wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1

Total questions: 25

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=f(x)=3x2y=f\left(x\right)=3x-2 . Giá trị của f(2)f\left(-2\right)

a)

2-2

b)

8-8

c)

44

d)

00

2.

Tập xác định của hàm số y=2xx5y=\frac{2x}{x-5}

a)

D=RD=R \ {2}\left\{2\right\}

b)

D=RD=R \ {1}\left\{1\right\}

c)

D=RD=R \ {5}\left\{5\right\}

d)

D=RD=R \ {0}\left\{0\right\}

3.

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=x2+3x1y=x^2+3x-1

b)

y=x2x2+3x3y=x-2x^2+3x^3

c)

y=1x3y=1-x^3

d)

y=2x+1y=2x+1

4.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x2+2x7y=x^2+2x-7 ?

a)

A(0;7)A\left(0;7\right)

b)

B(0;4)B\left(0;4\right)

c)

C(0;4)C\left(0;-4\right)

d)

D(0;7)D\left(0;-7\right)

5.

Tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y=x2+6x1y=-x^2+6x-1

a)

I(3;28)I\left(-3;-28\right)

b)

I(3;8)I\left(3;8\right)

c)

I(3;1)I\left(3;-1\right)

d)

I(0;1)I\left(0;-1\right)

6.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x23x4f\left(x\right)=x^2-3x-4 . Giá trị của x thỏa f(x)<0f\left(x\right)<0

a)

x=5x=5

b)

x=3x=3

c)

x=7x=7

d)

x=6x=6

7.

Bất phương trình bậc hai 3x2+x+20-3x^2+x+2\ge0 có tập nghiệm là

a)

S=(23;1)S=\left(-\frac{2}{3};1\right)

b)

S=[23;1]S=\left[-\frac{2}{3};1\right]

c)

S=(;23)(1;+)S=\left(-\infty;-\frac{2}{3}\right)\cup\left(1;+\infty\right)

d)

S=(;23][1;+)S=\left(-\infty;-\frac{2}{3}\right]\cup\left[1;+\infty\right)

8.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

a)

A(1;4)A\left(1;4\right)

b)

B(1;2)B\left(1;-2\right)

c)

C(1;5)C\left(1;5\right)

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)

9.

Vecto chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là

a)

ud=(1;5)\overrightarrow{u_d}=\left(1;5\right)

b)

ud=(1;2)\overrightarrow{u_d}=\left(1;-2\right)

c)

ud=(1;4)\overrightarrow{u_d}=\left(1;4\right)

d)

ud=(2;4)\overrightarrow{u_d}=\left(-2;4\right)

10.

Đường thẳng (d): 2x7y+3=0\left(d\right):\ 2x-7y+3=0 có vecto pháp tuyến là

a)

nd=(2;7)\overrightarrow{n_d}=\left(2;-7\right)

b)

nd=(2;7)\overrightarrow{n_d}=\left(2;7\right)

c)

nd=(7;2)\overrightarrow{n_d}=\left(7;2\right)

d)

nd=(7;2)\overrightarrow{n_d}=\left(-7;2\right)

11.

Tâm của đường tròn (C):(x3)2+(y+6)2=81\left(C\right):\left(x-3\right)^2+\left(y+6\right)^2=81 có tọa độ là

a)

I(3;6)I\left(3;6\right)

b)

I(3;6)I\left(3;-6\right)

c)

I(3;6)I\left(-3;6\right)

d)

I(3;6)I\left(-3;-6\right)

12.

Đường tròn (C): (x3)2+(y+5)2=36\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+5\right)^2=36 có bán kính bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Phương trình đường tròn (C)\left(C\right) có tâm I(4;1)I\left(4;1\right) và đi qua điểm M(2;0)M\left(2;0\right)

a)

(x4)2+(y1)2=37\left(x-4\right)^2+\left(y-1\right)^2=37

b)

(x4)2+(y1)2=5\left(x-4\right)^2+\left(y-1\right)^2=5

c)

(x4)2+(y+1)2=5\left(x-4\right)^2+\left(y+1\right)^2=5

d)

(x4)2+(y+1)2=37\left(x-4\right)^2+\left(y+1\right)^2=37

14.

Đường tròn (C): x2+y2+8x6y24=0\left(C\right):\ x^2+y^2+8x-6y-24=0 có bán kính là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Độ dài trục lớn của elip (E): x2100+y236=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{100}+\frac{y^2}{36}=1

a)

12

b)

20

c)

10

d)

6

16.

Cho a, b là hai số thực và a>b>0a>b>0 . Phương trình chính tắc của elip là

a)

x225y216=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{16}=1

b)

x216y225=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{25}=1

c)

x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=-1

d)

x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1

17.

Phương trình elip có độ dài trục bé bằng 6, độ dài trục lớn bằng 12 là

a)

x29+y236=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{36}=1

b)

x236+y29=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{9}=1

c)

x236+y2144=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{144}=1

d)

x2144+y236=1\frac{x^2}{144}+\frac{y^2}{36}=1

18.

Trong một lớp có 14 bạn nam và 16 bạn nữ. Giáo viên cần chọn một bạn nam hoặc một bạn nữ để làm lớp trưởng. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn?

a)

14

b)

16

c)

30

d)

224

19.

Một đội văn nghệ có 20 thành viên gồm 11 bạn nam và 9 bạn nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ tham gia hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

a)

9

b)

11

c)

20

d)

99

20.

Vào ngày thi kết thúc môn Toán học kì Fall 23 của khóa 19, giảng viên cần xếp 15 sinh viên vào phòng thi (mỗi sinh viên ngồi một bàn). Hỏi giảng viên có bao nhiêu cách xếp?

a)

15!15!

b)

19!19!

c)

1515

d)

3434

21.

Giá trị của biểu thức A645C83A_6^4-5C_8^3

a)

-65

b)

280

c)

-265

d)

80

22.

Số các số hạng trong khai triển nhị thức (2x+4)4\left(2x+4\right)^4

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Một tổ có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất chọn được 4 học sinh nam là bao nhiêu?

a)

10143\frac{10}{143}

b)

51716\frac{5}{1716}

c)

51001\frac{5}{1001}

d)

81001\frac{8}{1001}

24.

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau từ các số 0, 1, 2, 5, 6, 7?

a)

100

b)

48

c)

300

d)

120

25.

Cho tam giác MNP biết M(2;3)M\left(2;-3\right) , N(1;5)N\left(1;5\right) , P(0;2)P\left(0;2\right) . Phương trình của đường cao MH là

a)

MH: x3x+7=0MH:\ x-3x+7=0

b)

MH: x+3x+7=0MH:\ x+3x+7=0

c)

MH: x+3x7=0MH:\ -x+3x-7=0

d)

MH: x3x+7=0MH:\ -x-3x+7=0