WorksheetsTriết học Mác-Lennin chương 2
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
1. Đêmôcrít đã đưa ra khái niệm nào?
a)
a. Atman
b)
b. Anu
c)
c. Atom
d)
d. Brahma
2.
2. Nhà triết học nào được xem là ông tổ của phép biện chứng thời cổ đại?
a)
a. Anaxago
b)
b. Anximen
c)
c. Hêraclít
d)
d. Protago
3.
3. Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?
a)
a. Talét – Chủ nghĩa duy vật tự phát
b)
b. Điđrô – Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
c. Béccơli – Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
d. Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan
4.
4. Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
a)
a. Đêmôcrit – Chủ nghĩa duy vật tự phát
b)
b. Hêraclít – Chủ nghĩa duy vật tự phát
c)
c. Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
d. Anaximen – Chủ nghĩaduy vật tự phát
5.
5. Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
a)
a. Đêmôcrit – Chủ nghĩa duy vật tự phát
b)
b. Hêraclít –Chủ nghĩa duy vật tự phát
c)
c. Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
d. Arixtốt – Chủ nghĩa duy vật tự phát
6.
6. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử – một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII
b)
b. Chủ nghĩa duy vật tự phát
c)
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
d. Chủ nghĩa duy tâm
7.
7. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
a)
a. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử
b)
b. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất
c)
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng
d)
d. Đồng nhất vật chất với ý thức
8.
8. Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại
a)
a. Có tính chất duy tâm chủ quan
b)
b. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học
c)
c. Có tính chất duy vật máy móc siêu hình
d)
d. Có tính chất duy vật máy móc
9.
9. Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất
a)
a. Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất
b)
b. Quan niệm duy tâm về vật chất
c)
c. Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất
d)
d. Quan niệm duy tâm chủ quan
10.
10. Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?
a)
a. Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpecních, 2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, 3) Học thuyết tế bào
b)
b. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, 2) Học thuyết tế bào, 3) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn
c)
c. Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử, 3) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
d)
d. Phát hiện ra nguyên tử, 2) Phát hiện ra điện tử 3) Học thuyết tế bào
11.
11. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?
a)
a. Học thuyết tế bào
b)
b. Học thuyết tiến hóa
c)
c. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
d)
d. Thuyết duy nghiệm
12.
12. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?
a)
a. Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất bất biến
b)
b. Chứng minh nguyên tử biến mất và vật chất cũng biến mất
c)
c. Chứng minh cơ sở vật chất của chủ nghĩa duy vật không còn
d)
d. Chứng minh vật chất tồn tại
13.
13. Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?
a)
a. Học thuyết tế bào
b)
b. Học thuyết tiến hóa
c)
c. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
d)
d. Thuyết duy lý
14.
14. Theo quan niệm triết học Mác-Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?
a)
a. Tính hiện thực.
b)
b. Tính vật chất.
c)
c. Tính tồn tại.
d)
d. Tính khách quan
15.
15. Thuộc tính cơ bản nhất của mọi tồn tại vật chất trong định nghĩa vật chất của V.I. Lênin là:
a)
A. Tồn tại chủ quan
b)
B. Tồn tại khách quan
c)
C. Tồn tại trong ý thức
d)
D. Tồn tại trong cảm giác
16.
16. Định nghīa vật chất của V.I. Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bàn của triết học trên lập trường của:
a)
A. Chủ nghïa duy tâm chù quan
b)
B. Chủ nghïa duy vật siêu hình
c)
C. Chủ nghia duy vật biện chứng
d)
D. Chủ nghïa duy tâm khách quan
17.
17. Định nghĩa về vật chất của V.I. Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
a)
a. Biện chứng của tự nhiên
b)
b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
c)
c. Bút ký triết học
d)
d. Nhà nước và cách mạng
18.
18. Định nghĩa vật chất của V.I. Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?
a)
a. Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người
b)
b. Vận động và biến đổi
c)
c. Có khối lượng và quảng tính
d)
d. Tồn tại
19.
19. Phương thức tồn tại của vật chất là:
a)
A. Không gian
b)
B. Vận dộng
c)
C. Thời gian
d)
D. Khách quan
20.
20. Theo chủ nghīa duy vật biện chứng, không gian và thời gian là:
a)
A. Những sự quy ước chung của con người
b)
B. Những phương thúc tồn tại của vật chất
c)
C. Những hình thức tồn tại của vật chất
d)
D. Những sự sáng tạo của Thượng đế
21.
21. Ph. Ăngghen viết: “Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất là không gian và thời gian. Và vật chất tồn tại ngoài thời gian cũng hoàn toàn… như tồn tại ngoài không gian”. Hãy chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu… để hoàn thiện quan điểm trên.
a)
a. Vô nghĩa
b)
b. Vô tận
c)
c. Vô lý
d)
d. Vô hạn
22.
22. Theo quan niệm triết học Mác-Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?
a)
a. Tính hiện thực
b)
b. Tính vật chất
c)
c. Tính tồn tại
d)
d. Tính khách quan
23.
23. Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì?
a)
a. Ở tính vật chất của thế giới
b)
b. Ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người
c)
c. Ở sự vận động và chuyển hóa lẫn nhau của thế giới
d)
d. Ở vật chất
24.
24. Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?
a)
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII
c)
c. Chủ nghĩa duy tâm
d)
d. Chủ nghĩa duy ngã
25.
25. Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
a)
a. Chủ nghĩa duy tâm
b)
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c)
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
d. Chủ nghĩa hiện sinh
26.
26. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhân tố trực tiếp và quan trọng nhất cho sự ra đời và phát triển của ý thức là?
a)
A. Ngôn ngữ
b)
B. Lao động; thực tiễn xã hội
c)
C. Thế giới khách quan
d)
D. Bộ óc con người
27.
27. Ý thức muốn tác động ngược lại vật chất phải thông qua:
a)
A. Hoạt động thực tiễn
b)
B. Khối óc của con người
c)
C. Đôi bàn tay cua con người
d)
D. Quan hệ củ con người
28.
28. Nhận định: “Phương thức tồn tại cúa ý thức và của một cái gì đó tồn tại đối với ý thức, đó là tri thức” là của nhà triết học nào?
a)
A. Ph.Ăngghen
b)
B. C.Mác
c)
C. V.I.Lênin
d)
D. Hồ Chí Minh
29.
29. Theo triết học Mác - Lênin, chọn cụm từ đúng, điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đầy lùi được ... .. nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định”
a)
A. Phép biện chứng cận đại
b)
B. Phép biện chứng duy tâm
c)
C. Phép biện chứng duy vật
d)
D. Phép biện chứng cổ đại
30.
30. Nhận định “Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử” là thể hiện lập trường triết học của:
a)
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b)
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
c)
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d)
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
31.
31. Câu tục ngữ: “Trăm hay không bằng tay quen” là biểu hiện của:
a)
A. Kinh nghiệm chủ nghĩa
b)
B. Bệnh giáo điều, máy móc
c)
C. Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d)
D. Chủ nghĩa thực dụng
32.
32. Câu tục ngữ: “Nhập gia tùy tục” là biểu hiện của:
a)
A. Quan điểm phát triển
b)
B. Quan điểm toàn diện
c)
C. Quan điểm lịch sử - cụ thể
d)
D. Quan điểm thực tiễn
33.
33. Câu tục ngữ: “Con da lông mọc, còn chồi nảy cây” là biểu hiện của:
a)
A. Quan điểm lịch sử - cụ thể
b)
B. Quan điểm toàn diện
c)
C. Quan điểm thực tiễn
d)
D. Quan điểm phát triển
34.
34. Theo Lênin: từ khẳng định đến phủ định, - từ sự phủ định đến sự thống nhất với cái bị khẳng định, không có cái đó, phép biện chứng trở thành một sự phủ định sạch trơn, một trò chơi hay là...
a)
A. chủ nghĩa kinh nghiệm
b)
B. chủ nghĩa hoài nghi
c)
C. chủ nghĩa biện chứng
d)
D. chủ nghĩa siêu hình
35.
35. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu ĐÚNG
a)
A. Thế giới thông nhất bởi ý niệm tuyệt đối
b)
B. Thế giới thống nhất bởi Chúa trời
c)
C. Thế giới thống nhất ở ý thức con người
d)
D. Thế giới thống nhất ở tính vật chất
36.
36. Phép biện chứng duy vật phản ánh hiện thực khách quan trong…
a)
A. Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển
b)
B. Sự cô lập và tính lại
c)
C.Sự thay đổi và có giới hạn
d)
D.Sự phát triển và bất biến.
37.
37. Các mối liên hệ mang những tính chất nào dưới đây
a)
A. Tính khách quan - tính phổ biến - tính đa dạng, phong phú
b)
B. Tính cụ thể - tính phổ biến - tính đa dạng
c)
C. Tính trừu tượng - tính khách quan - tính phổ biến
d)
D. Tính hệ thống - tính cụ thể - tính chủ quan
38.
38. Theo phép biện chứng duy vật, chọn ý SAI:
a)
A. Một nguyên nhân chỉ đưa đến một kết quả duy nhất
b)
B. Một nguyên nhân có thể dẫn đến nhiều kết quả
c)
C. Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân tạo nên
d)
D. Nguyên nhân và kết quả có thể thay đổi vị trí cho nhau theo những quan hệ xác định
39.
39. Chọn ý SAI sau đây:
a)
A. Nội dung quyết định hình thức, hình thức có tác động trở lại nội dung
b)
B. Một nội dung có thể biểu hiện trong nhiều hình thức
c)
C. Cùng một hình thức có thể chứa đựng nhiều nội dung
d)
D. Nội dung và hình thức tồn tại biệt lập với nhau (S: tồn tại tương đối độc lập với nhau)
40.
40. Quy luật Lượng- Chất biểu thị nội dung nào?
a)
A. Chỉ ra nguồn gốc của sự vạn động, phát triển
b)
B. Chỉ ra cách thức của sự vận động, phát triển
c)
C. Chỉ ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển
d)
D. Chỉ ra nguyên nhân của sự vận động, phát triển
41.
41. Theo phép biện chứng duy vật, khuynh hướng của sự phát triển được biểu thị bằng
a)
A. Hình eclip
b)
B. Hình tròn
c)
C. Hình xoáy ốc đi lên
d)
D. Đường thẳng
42.
42. Sự thống nhất giữa các mặt đối lập mang tính chất
a)
A. Tính cụ thể
b)
B. Tuyệt đối, vĩnh viên
c)
C. Vừa tương đối, vừa tuyệt đối
d)
D. Tương đối, tạm thời
43.
43. Sự đấu tranh của các mặt đối lập mang tính chất nào sau đây
a)
A. Vừa tương đối, vừa tuyệt đối
b)
B. Tương đối, tam thời
c)
C. Tính ổn định
d)
D. Tuyệt đối, vĩnh viễn
44.
44. Vì mâu thuẫn mang tính phong phú, đa dạng nên khi giải quyết mâu thuẫn cần phải
a)
A. Chủ quan, duy ý chí
b)
B. Áp dụng máy óc, rập khuôn, giáo điều
c)
C. Tôn trọng quan điểm lịch sử - cụ thể
d)
D. Tuân thủ kinh nghiệm từ trước
45.
45. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát triển của sự vật được gọi là gì?
a)
a. Mâu thuẫn bên trong
b)
b. Mâu thuẫn bên ngoài
c)
c. Mâu thuẫn chủ yếu
d)
d. Mâu thuẫn cơ bản
46.
46. Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
a)
a. Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài
b)
b. Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng
c)
c. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
d)
d. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
47.
47. Câu tục ngữ: “Thất bại là mẹ thành công” là biểu hiện của:
a)
A. Tính kế thừa của phủ định biện chứng
b)
B. Tính khách quan của phủ định biện chứng
c)
C. Tính lặp lại của phủ định biện chứng
d)
D. Tính cụ thể của phủ định biện chứng
48.
48. Phép biến chứng duy vật là gì? Chọn câu trả lời đúng
a)
A. Phép biện chứng là khoa học về mối liên hệ phổ biến.
b)
B. phép biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình thứchoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện, học thuyết về tính tương đối của nhận thức của con người, nhận thức này phản ánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng.
c)
C. Phép biện chứng là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy.
d)
D. Các phán đoán kia đều đúng
49.
49. Lênin đã định nghĩa vật chất như sau:
a)
A. “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tồn tại khách quan….”
b)
B. “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan…”
c)
C. “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ tất cả ~ gì tồn tại bên ngoài, độc lập với YT”
50.
50. Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm MácLênin là gì?
a)
A. Là một phạm trù triết học
b)
B. Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
c)
C. Là toàn bộ thế giới hiện thực
d)
D. Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác
51.
51. Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:
a)
A. Tính vật chất
b)
B. Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội
c)
C. Tính khách quan
d)
D. Tính hiện thực
52.
52. Sai lầm của các quan niệm duy vật trước Mác về vật chất là gì?
a)
A. Đồng nhất vật chất với tồn tại
b)
B. Quy vật chất về một dạng vật thể
c)
C. Đồng nhất vật chất với hiện thực
d)
D. Coi ý thức cũng là một dạng vật chất
53.
53. Quan điểm: “vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
A. Duy vật biện chứng
b)
B. Duy vật siêu hình
c)
C. Duy tâm khách quan
d)
D. Nhị nguyên
54.
54. Hãy chọn từ điền vào chổ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa sau: V.I.Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng
để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong …, được … chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”.
a)
A. ý thức
b)
B. cảm giác
c)
C. nhận thức
d)
D. tư tưởng
55.
55. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?
a)
A. Vận động sinh học
b)
B. Vận động cơ học
c)
C. Vận động xã hội
d)
D. Vận động lý học
56.
56. Theo Ph.Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bảncủa vật chất là:
a)
A. Phát triển
b)
B. Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
c)
C. Phủ định
d)
D. Vận động
57.
57. Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?
a)
A. Nước
b)
B. Lửa
c)
C. Không khí
d)
D. Nguyên tử
58.
58. Theo triết học MácLênin vật chất là:
a)
A. Toàn bộ thế giới quanh ta
b)
B. Toàn bộ thế giới khách quan
c)
C. Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan
d)
D. Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất
59.
59. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm CNDVBC?
a)
A. Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động
b)
B. Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định
c)
C. Nguồn gốc của sự vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra
d)
D. Nguồn gốc của sự vận động là do “Cú hích của thượng đế”
60.
60. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?
a)
A. Cơ học
b)
B. Lý học
c)
C. Xã hội
d)
D. Hóa học
61.
61. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản…?
a)
A. cơ học
b)
B. lý học
c)
C. xã hội
d)
D. hóa học
62.
62. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương táccủa các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?
a)
A. cơ học
b)
B. lý học
c)
C. xã hội
d)
D. hóa học
63.
63. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường?
a)
A. cơ học
b)
B. lý học
c)
C. sinh học
d)
D. hóa học
64.
64. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?
a)
A. cơ học
b)
B. lý học
c)
C. xã hội
d)
D. hóa học
65.
65. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, vận động là:
a)
A. Mọi sự thay đổi về vị trí
b)
B. Mọi sự thay đổi về vật chất
c)
C. Mọi sự thay đổi nói chung
66.
66. Theo Ph.Ăngghen, có thể chia vận động thành:
a)
4 hình thức
b)
5 hình thức
c)
6 hình thức
67.
67. Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây:
a)
A. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất
b)
B. Không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của vật chất
c)
C. Vận động, không gian, thời gian là những phương thức tồn tại của VC
68.
68. Phép biện chứng ra đời từ thời cổ đại. Trong quá trình phát triển của nó, phép biện chứng đã thể hiện qua:
a)
2 hình thức
b)
3 hình thức
c)
4 hình thức
69.
69. Phép biến chứng duy vật là gì? Chọn câu trả lời đúng.
a)
A. Phép biện chứng là khoa học về mối liên hệ phổ biến
b)
B. phép biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất và không phiến diện, học thuyết về tính tương đối của nhận thức của con người, nhận thức này phản ánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng.
c)
C. Phép biện chứng là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy
d)
D. Các phán đoán kia đều đúng
70.
70. “Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ bản nào? Chọn câu trả lời đúng.
a)
a. Nguyên lý về mối liên hệ .
b)
b. Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc
c)
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến,và sự phát triển
d)
d. Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển
71.
71. Từ nguyên lý về “mối liên hệ phổ biến” của “Phép biện chứng duy vật” chúng ta rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho họat động lý luận và thực tiễn?
a)
A. Quan điểm phát triển
b)
B. Quan điểm lịch sử - cụ thể
c)
C. Quan điểm tòan diện
d)
D. Quan điểm tòan diện, lịch sử - cụ thể.
72.
72. Quy luật là:
a)
A. Bản thân các sự vật, hiện tượng
b)
B. Các thuộc tính của sự vật, hiện tượng
c)
C. Mối liên hệ giữa các sự vật hay giữa các thuộc tính của sự vật biểu hiện trong sự vận động của nó
73.
73. Quy luật đóng vai trò là hạt nhân (cốt lõi) của phép biện chứngduy vật là:
a)
A. Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
b)
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định
74.
74. Chất của sự vật là:
a)
A. Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật
b)
B. Thuộc tính cơ bản của sự vật
c)
C. Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật
75.
75. Quan niệm nào sau đây về độ là quan niệm đúng:
a)
A. Độ là mối liên hệ giữa chất và lượng của sự vật
b)
B. Độ là sự thống nhất giữa chất và lượng của sự vật
c)
C. Độ là giới hạn thống nhất giữa chất và lượng của sự vật, là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản chấtcủa sự vật ấy
76.
76. Mặt đối lập biện chứng là:
a)
A. Các mặt có đặc điểm, thuộc tính, có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau
b)
B. Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau
c)
C. Các mặt cùng tồn tại trong một sự vật, chúng có mối liên hệ hữu cơ, ràng buộc, làm tiền đề tồn tại cho nhau nhưng lại phát triển theo chiều hướng trái ngược nhau
77.
77. Mâu thuẫn nào trong số các mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn cơbản
a)
A. Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, tồn tại từ đầu đến cuối trong suốt quá trình tồn tại, phát triển của sự vật. Khi mâu thuẫn này được giải quyết thì làm thay đổi căn bản chất của sự vật
b)
B. Mâu thuẫn chỉ đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật
c)
C. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn phát triển nhất định của sự vậ
78.
78. Phủ định biện chứng là:
a)
A. Sự thay thế sự vật này bằng sựvật khác trong quá trình vận động và phát triển
b)
B.Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa
c)
C. Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác
79.
79. Phán đoán nào về phạm trù Chất sau đây là sai?
a)
. Chất là phạm trù triết học…
b)
B. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật,…
c)
C. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác
d)
D. Chất là bản thân sự vật.(thuộc tính cơ bản)
80.
80. Lượng của sự vật là gì? Chọn câu trả lời đúng?
a)
A. Là số lượng các sự vật
b)
B. Là phạm trù của số học
c)
C. Là phạm trù của khoa học cụ thể để đo lường sự vật
d)
D. Là phạm trù của triết học, chỉ tính qui định khách quan vốn có của sự vật về mặt số lượng, qui mô….. ,
81.
81. Cách mạng tháng 8/1945 của VN là bước nhảy gì? Chọn câu trả lời đúng.
a)
A. Lớn, Dần dần
b)
B. Nhỏ, Cục bộ
c)
C. Lớn,Tòan bộ, Đột biến
d)
D. Lớn, Đột biến
82.
82. Qui luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại” nói lên đặc tính nào của sự phát triển? Chọn câu trả lời đúng
a)
A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển,
b)
B. Cách thức của sự vận động và phát triển,
c)
C. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển,
d)
D. Động lực của sự vận động và phát triển
83.
83. Quan hệ giữa chất và lượng? Chọn phán đoán đúng
a)
A. Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối
b)
B. Mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng
c)
C. Sự thay đổi về Lượng của sự vật có ảnh hưởng đến sự thay đổi về Chất của nó và ngược lại, sự thay đổi về chất của sự vật cũng thay đổi về lượng tương ứng.
d)
D. Sự thay đổi về lượng và sự thay đổi về chất của sự vật là độc lậptương đối, không quan hệ tác động đến nhau
84.
84. Hãy chọn phán đóan đúng về khái niệm Độ
a)
A. Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng có thể làm biến đổi về chất
b)
B. Độ thể hiện sự thống nhất giữa lượng và chất của sự vật, để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng của sự vật chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy
c)
C. Độ là phạm trù triết học chỉ sự biến đổi về chất và lượng
d)
D. Độ là giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất
85.
85. Hãy chọn phán đóan đúng về khái niệm Cách mạng?
a)
A. Cách mạng là sự thay đổi của xã hội
b)
B. Cách mạng là sự vận động của xã hội
c)
C. Cách mạng là sự thay đổi trong đó chất của sự vật biến đổi căn bản không phụ thuộc vào hình thức biến đổi của nó
d)
D. Cách mạng là sự thay đổi về lượng với những biến đổi nhất định về chất
86.
86. Việc không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào?
a)
A. Tả khuynh
b)
B. Hữu khuynh
c)
C. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
d)
D. Không tả khuynh, không hữu khuynh
87.
87. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn Độ là biểu hiện của xu hướng nào?
a)
A. Hữu khuynh
b)
B. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
c)
C. Tả khuynh
d)
D. Không tả khuynh, không hữu khuynh
88.
88. Trong đời sống xã hội, quy luật lượng - chất được thực hiện với điều kiện gì?
a)
A. sự tác động ngẫu nhiên, không cần điều kiện
b)
B. Cần hoạt động có ý thức của con người
c)
C. các quá trình tự động không cần đến hoạt động có ý thức của con người
d)
D. Tùy từng lĩnh vực cụ thể mà có sự tham gia của con người
89.
89. Hãy chọn phán đóan đúng về mặt đối lập?
a)
A. Mặt đối lập là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật
b)
B. Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập
c)
C. Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập
d)
D. Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất của các mặt đối lập, không hề có sự bài trừ lẫn nhau
90.
90. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập? Hãy chọn phán đóan sai?
a)
A. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là nguồn gốc của sự vận động và phát triển...
b)
B. Có thể định nghĩa vắn tắt Phép biện chứng là học thuyết về sự thống nhất của các mặt đối lập.
c)
C. Mọi sự vật hiện tượng đều chứa đựng những mặt, những khuynh hướng đối lập tạo thành những mâu thuẫn trong bản thân nó.
d)
D. Mọi sự vật hiện tượng tồn tại do chứa đựng những mặt, những khuynh hướng thống nhất với nhau không hề có mâu thuẫn
91.
91. Mâu thuẫn nào tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật hiện tượng?
a)
A. Mâu thuẫn thứ yếu
b)
B. Mâu thuẫn không cơ bản
c)
C. Mâu thuẫn cơ bản
d)
D. Mâu thuẫn bên ngoài
92.
92. Sự đấu tranh của các mặt đối lập? Hãy chọn phán đóan đúng?
a)
A. Đấu tranh giữa các mặt dối lập là tạm thời
b)
B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối
c)
C. Đấu tranh giữa các mặt dối lập là tương đối
d)
D. Đấu tranh giữa các mặt dối lập là vừa tuyệt đối vừa tương đối
93.
93. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là mâu thuẫn gì?
a)
A. Đối kháng
b)
B. Thứ yếu
c)
C. Chủ yếu
d)
D. Bên trong
94.
94. Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
a)
A. Tư duy
b)
B. Tự nhiên, xã hội và tư duy
c)
C. Tự nhiên
d)
D. Xã hội có giai cấp đối kháng
95.
95. Hãy chọn phán đóan đúng về mối quan hệ giữa “Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
a)
A. Không có“Sự thống nhất của các mặt đối lập” thì vẫn có“sự đấu tranh của các mặt đối lập”
b)
B. Không có“sự đấu tranh của các mặt đối lập” thì vẫn có “Sư thống nhất của các mặt đối lập”
c)
C. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập
d)
D. Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối
96.
96. Qui luật “thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” nói lên đặc tính nào của sự vận động và phát triển?
a)
A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển
b)
B. Cách thức của sự vận động và phát triển
c)
C. Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển
d)
D. Nội dung của sự vận động và phát triển
97.
97. Chọn các quan điểm đúng về “phủ định biện chứng”.
a)
A. Phủ định biện chứng mang tính Khách quan
b)
B. Phủ định biện chứng mang tính Kế thừa
c)
C. Phủ định biện chứng là sự phủ định đồng thời mang tính khẳng định
d)
D. Các phán đoán kia đều đúng
98.
98. Sự Phủ định biện chứng theo hình thức nào? Chọn phán đoán đúng?
a)
A. Vòng tròn khép kín
b)
B. Đường thẳng đi lên
c)
C. Đường tròn xoắn ốc
d)
D. Các phán đoán kia đều đúng
99.
99. Qui luật “Phủ định của phủ định”nói lên đặc tính nào của sự phát triển?
a)
A. Cách thức của sự vận động và phát triển.
b)
B. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển
c)
C. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển,
d)
D. Động lực của sự vận động và phát triển,
100.
100. Cách thức của sự phát triển là
a)
A. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
b)
B. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
101.
101. Loại mâu thuẫn đặc thù chỉ có trong lĩnh vực xã hội là:
a)
A. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
b)
B. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
c)
C. Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng
102.
102. Quan điểm ủng hộ cái mới, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ:
a)
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh các mặt đối lập
b)
B. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định
103.
103. Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc:
a)
Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b)
Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c)
Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định
104.
104. Quan điểm phát huy tính năng động chủ quan biểu hiện trực tiếptừ sự vận dụng:
a)
Nội dung mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
b)
Nội dung các nguyên lý của phép biện chứng duy vật
c)
Nội dung các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật
105.
105. Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm nào?
a)
A. Ngụy biện
b)
B. Siêu hình
c)
C. Lịch sử, cụ thể
d)
D. Phiến diện
106.
106. Lênin đã đưa ra định nghĩa về vật chất trong tác phẩm nào?
a)
A. Thời kì quá độ
b)
B. Phê phán cương lĩnh Gota
c)
C. Tuyên Ngôn Đảng cộng sản
d)
D. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
107.
107: Thành tố rất quan trọng của ý thức, đánh dấu trình độ phát triển của ý thức:
a)
A. Vô thức
b)
B. Tiền thức
c)
C. Tự ý thức
d)
D. Ý thức
108.
107. Trong tự nhiên, xã hội và tư duy đều có vô vàn các mối liên hệ đa dạng và khác nhau trong sự vận động là thể hiện tính chất nào của mối liên hệ phổ biến?
a)
A. Tính đa dạng và phong phú
b)
B. Tính kế thừa
c)
C. Tính khách quan
d)
D. Tính phổ biến
109.
108. “Các hình thức và các dạng khác nhau của vật chất chỉ có thể nhận thức được
thông qua vận động” là nhận định của nhà triết học nào?
a)
A. Hêghen
b)
B. Lênin
c)
C. Mác
d)
D. Ăngghen
110.
109. Mọi cái riêng đều là sự thống nhất của các mặt đối lập, vừa là cái đơn nhất vừa là…
a)
A. Cái khác biệt
b)
B. Cái cụ thể
c)
C. Cái trừu tượng
d)
D. Cái chung
111.
110. Căn cứ vào tính chất nào để phân biệt các hình thức của bước nhảy?
a)
A. Trình độ và nhịp độ
b)
B. Tốc độ và quy mô
c)
C. Quy mô và nhịp độ
d)
D. Tốc độ và trình độ
112.
111. Chọn đáp án SAI, ý nghĩa phương pháp luận của mối liện hệ giữa vật chất và ý thức?
a)
A. Tránh bệnh chủ quan duy ý chí
b)
B. Tôn trọng tính khách quan và kết hợp phát huy tính năng động chủ quan
c)
C. Phát huy vai trò của nhân tố con người
d)
D. Tôn trọng tính chủ quan kết hợp phát huy tính năng động khách quan.
113.
112. Trình độ phản ánh mang tính thụ động, chưa có sự định hướng, lựa chọn
a)
A. Phản ánh vật lí, hóa học
b)
B. Phản ánh sinh học
c)
C. Phản ánh tâm lí động vật
d)
D. Phản ánh của ý thức
114.
113. Nguồn gốc “duy nhất và cuối cùng” của nhận thức là
a)
A. Hình ảnh chủ quan của thế giới
b)
B. Tư duy của con người
c)
C. Hoạt động thực tiễn
d)
D. Thế giới vật chất
115.
114. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hoạt động thực tiễn của con người là cơ sở, động lực… của nhận thức và là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý”
a)
A. Nguồn gốc
b)
B. Mục tiêu
c)
C. Mục đích
d)
D. Vai trò
116.
115. Sự kích thích chủ yếu làm chuyển biến dần bộ óc của loài vượn người động vật thành ý thức con người là gì?
a)
A. Bộ não người và thế giới khách quan
b)
B. Lao động và ngôn ngữ
c)
C. Sản xuất và tiêu dùng
d)
D. Lao động và nghiên cứu
117.
116. Cái hiện chưa xảy ra, nhưng nhất định sẽ xảy ra khi có điều kiện thích hợp?
a)
A. Khả năng
b)
B. Hiện thực
c)
C. Bản chất
d)
D. Hiện tượng
118.
117. Hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng, con người là gì?
a)
A. Phán đoán
b)
B. Biểu tượng
c)
C. Suy lý
d)
D. Suy luận
119.
Đặc điểm cơ bản của lượng là gì?
a)
A. Tính đa dạng, phong phú
b)
B. Tính phổ biến
c)
C. Tính kế thừa
d)
D. Tính khách quan
120.
119. Từ vai trò của thực tiễn đối với nhận thức, chúng ta nhận thấy cần phải quán triệt nguyên tắc nào trong nhận thức và hoạt động?
a)
A. Thực tiễn
b)
B. Toàn diện
c)
C. Phát triển
d)
D. Cụ thể
121.
120. Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật là giai đoạn nhận thức nào?
a)
A. Nhận thức cảm tính
b)
B. Nhận thức lý tính
c)
C. Nhận thức lý luận
d)
D. Nhận thức khoa học
122.
121. Quy mọi hình thức vận động thành một hình thức duy nhất là vận động cơ học theo trường phái nào?
a)
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
D. Chủ nghĩa duy tâm khác quan
123.
122. “Nhận thức chỉ là quá trình hồi tưởng lại, nhớ lại những gì mà linh hồn đã có sẵn (các tri thức) ở thế giới ý niệm” là quan điểm của nhà triết học nào?
a)
A. Makhơ
b)
B. Hêghen
c)
C. Kant
d)
D. Plato
124.
123.Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Bản chất của ý thức là hình ảnh… của thế giới…”
a)
A. Chủ quan - khách quan
b)
B. Khách quan - chủ quan
125.
124. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian và thời gian là:
a)
A. Những sự quy ước chung của con người
b)
B. Những sự sáng tạo của Thượng Đế
c)
C. Những hình thức tồn tại của vật chất
d)
D. Những phương thức tồn tại của vật chất
126.
125. Tính chất chung trong quan điểm triết học xã hội của các nhà triết học duy vật trước C.Mác là:
a)
A. Kinh tế
b)
B. Triệt để
c)
C. Không triệt để
d)
D. Tầm thường
127.
126. Dựa trên cơ sở định nghĩa vật chất của V.I.Lênin, tìm câu sai:
a)
A. Vật chất là phạm trù triết học
b)
B. Vật chất là thực tại khách quan
c)
C. Vật chất là cái được ý thức phản ánh
d)
D. Vật chất là nguyên tử
128.
127. Bản thể đầu tiên của thế giới là “Pradhana” là quan niệm của trường phái triết học nào?
a)
A. Lokayata
b)
B. Mimansa
c)
C. Samkhya
d)
D. Vedanta
129.
128. Bản thể đầu tiên của thế giới là “Prakriti” là quan niệm của trường phái triết học nào?
a)
A. Lokayata
b)
B. Mimansa
c)
C. Samkhya
d)
D. Vedanta
130.
129: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian và thời gian có tính:
a)
A. Khách quan, cụ thể, vô tận, vô hạn
b)
B. Khách quan, vĩnh cửu, vô tận, vô hạn
c)
C. Chủ quan, cảm tính, vĩnh cửu, vô hạn
d)
D. Chủ quan, cảm tính, cụ thể, lịch sử
131.
130. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin, đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của:
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
132.
131. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đã:
a)
A. Vạch rõ ý đồ xuyên tạc những thành tựu khoa học tự nhiên của các nhà triết học duy tâm
b)
B. Cung cấp căn cứ nhận thức khoa học để xác định những gì thuộc về ý thức
c)
C. Tạo lập cơ sở lý luận cho việc xây dựng quan điểm duy tâm về lịch sử
d)
D. Giúp các nhà khoa học hiểu được tính thiên mệnh của thế giới
133.
132. Sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa duy vật thường có nguồn gốc từ:
a)
A. Sự phát triển của văn hóa và nghệ thuật
b)
B. Sự phát triển của khoa học và thực tiễn
c)
C. Sự phát triển của lý luận nhận thức
d)
D. Sự phát triển của tôn giáo và chính trị
134.
133. Tìm câu sai: Vật chất với tính cách là phạm trù triết học có nghĩa là:
a)
A. Không thể quy vật chất nói chung về những dạng cụ thể của nó
b)
B. Vật chất là “sản phẩm của tư duy”
c)
C. Vật chất dùng để chỉ những vật cụ thể
d)
D. Vật chất là kết quả của sự khái quát hóa, trừu tượng hóa
135.
134. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhân tố trực tiếp và quan trọng nhất cho sự ra đời và phát triển của ý thức là:
a)
A. Bộ óc con người
b)
B. Thế giới khách quan
c)
C. Lao động
d)
D. Ngôn ngữ
136.
135. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là:
a)
A. Ý kiến của cá nhân
b)
B. Ý kiến của số đông
c)
C. Sự phản ánh sáng tạo
d)
D. Ngôn ngữ và tư tưởng
137.
136. Phản ánh là:
a)
A. Sự tái tạo những đặc điểm của một dạng vật chất này ở dạng vật chất khác
b)
B. Hiện tượng của ý thức con người
c)
C. Bản chất của văn nghệ
d)
D. Sự tác động của các sự vật, hiện tượng
138.
137. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu sai:
a)
A. Ý thức là một thực tiễn tinh thần
b)
B. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo
c)
C. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
d)
D. Ý thức mang bản chất xã hội
139.
138. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bộ não con người là một dạng vật chất...
a)
A. sống, vô tổ chức
b)
B. sống, có tổ chức cao
c)
C. sống, có tổ chức
d)
D. sống, tỉnh lại
140.
139. Quá trình phản ánh năng động, sáng tạo, được tạo ra bởi:
a)
A. Bộ óc của các nhà thông thái
b)
B. Mối quan hệ của con người với yếu tố di truyền của nó
c)
C. Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan
d)
D. Sự tích lũy tri thức của nhân loại
141.
140. Nhận định: “Phương thức tồn tại của ý thức và của một cái gì đó tồn tại đối với ý thức, đó là tri thức” là của nhá triết học nào?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăngghen
c)
C. V.I.Lênnin
d)
D. Hồ Chí Minh
142.
141. Điền tiếp vào chỗ trống nhận định của C.Mác: Ý thức “chẳng qua là vật chất được truyền vào trong đầu óc con người và được……………………….”
a)
A. Phản ánh vào trong đó
b)
B. Sao chép vào trong đó
c)
C. Cải biến đi trong đó
d)
D. Ghi nhớ vào trong đó
143.
142. Nội dung của chủ nghĩa duy vật biện chứng được xây dựng trên cơ sở lý giải một cách khoa học về:
a)
A. Tự nhiên, xã hội và tư duy
b)
B. Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
c)
C. Vật chất, ý thức và mối quan hệ biện chứng giữa chúng
d)
D. Tính thống nhất vật chất của thế giới
144.
143. Từ mối quan hệ ý thức tác động ngược lại vật chất, chủ nghĩa duy vật biện chứng đã rút ra:
a)
A. Quan điểm toàn diện
b)
B. Nguyên tắc phát triển
c)
C. Cần tôn trọng nguyên tắc khách quan
d)
D. Nguyên tắc phát huy tính sáng tạo của ý thức
145.
144. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu sai:
a)
A. Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức
b)
B. Vật chất sản sinh ra ý thức
c)
C. Vật chất quyết định nội dung của ý thức
d)
D. Vật chất quyết định hình thức biểu hiện và sự biến đổi của ý thức
146.
145. Luận điểm cho rằng: “Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận” do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?
a)
A. Ph.Ăngghen nêu trong tác phẩm “Chống Duyrinh”
b)
B. V.I.Lênin nêu trong tác phẩm “ Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán”
c)
C. C.Mác nêu trong tác phẩm “Tư bản”
d)
D. V.I.Lênin nêu trong tác phẩm “Bút ký triết học”
147.
146. Nhận định: “Các hình thức tồn tại của mọi loại tồn tại là không gian và thời gian” là của nhà triết học nào?
a)
A. Hêghen
b)
B. Mác
c)
C. Ăngghen
d)
D. Lênin
148.
147. Đặc trưng của tri thức triết học có tính:
a)
A. Hệ thống, lý luận, sâu sắc
b)
B. Hệ thống, toàn diện, sâu sắc
c)
C. Hệ thống, lý luận, chung nhất
d)
D. Hệ thống, toàn diện, chung nhất
149.
148. Nhà triết học nào khởi đầu cho nền triết học cổ điển Đức?
a)
A. L.Cantơ
b)
B. L.Phoiơbắc
c)
C. Ph.Hêghen
d)
D. Ph.Ăngghen
150.
149. Trong tác phẩm nào C.Mác và Ph. Ăngghen đưa ra khẩu hiệu : “Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại” ?
a)
A. Gia đình thần thánh
b)
B. Luận cương về Phoiơbắc
c)
C. Hệ tư tưởng Đức
d)
D. Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản
151.
150. Việc chia các hình thức vận động cơ bản của Ph. Ăngghen dựa trên cơ sở:
a)
A. Sự phân loại của cá khoa học
b)
B. Trình độ kết cấu của vật chất
c)
C. Thành tựu khoa học đương thời
d)
D. Sự phát triển của CNDV
152.
151. Khái niệm Anu là thuộc về:
a)
A. Phái Êlê
b)
B. Phái Nyada- Vaisêsika
c)
C. Phái Milê
d)
D. Chủ nghĩa khoái lạc tinh thần của Epiquya
153.
152. Trình độ của các hình thức vận động của các sự vật được Ph. Ăngghen sắp xếp tương ứng với:
a)
A. Thành tựu khoa học đương thời
b)
B. Sự phát triển của chủ nghĩa duy vật
c)
C. Sự phân loại của các khoa học
d)
D. Trình độ kết cấu của vật chất
154.
153. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tìm câu sai:
a)
A. Vận động là phương thức tồn tại của vật chất
b)
B. Vận động là hình thức tồn tại của vật chất
c)
C. Vận động là mọi sự biến đổi
d)
D. Vận động là thuộc tính cổ hữu của vật chất
155.
154. Tìm khái niệm sai:
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
C. Chủ nghĩa biện chứng duy vật
d)
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
156.
155. Học thuyết Âm dương-Ngũ hành của triết học Trung Quốc thuộc về:
a)
A. Phép biện chứng chất phác
b)
B. Phép biện chứng tiên nghiệm
c)
C. Phép biện chứng duy tâm
d)
D. Phép biện chứng duy vật
157.
156. Ai là người đưa ra quan điểm: “Hêghen đã đoán được một cách tài tình biện chứng của sự vật trong biện chứng của khái niệm”?
a)
A. C.Mác
b)
B. Ph.Ăngghen
c)
C. V.I.Lênin
d)
D. Hồ Chính Minh
158.
157. Quan điểm toàn diện được rút ra từ tính chất nào sau đây của các mối liên hệ?
a)
A. Tính chủ quan và tính cụ thể
b)
B. Tính khách quan và tính phổ biến
c)
C. Tính cụ thể và tính đa dạng, phong phú
d)
D. Tính hệ thống và tính chung nhất
159.
158. Quan điểm lịch sử - cụ thể được rút ra từ tính chất nào sau đây của các mối liên hệ?
a)
A. Tính đa dạng, phong phú
b)
B. Tính khách quan
c)
C. Tính phổ biến
d)
D. Tính chung nhất
160.
159. Quan điểm coi sự phát triển chỉ thuần túy là sự tăng giảm về lượng thuộc về:
a)
A. Quan điểm duy tâm chủ quan
b)
B. Quan điểm duy tâm khách quan
c)
C. Quan điểm siêu hình
d)
D. Quan điểm biện chứng
161.
160. Ai là đưa ra quan điểm: “Muốn thực sự hiểu được sự vật, cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ… của sự vật đó”
a)
A. C. Mác
b)
B. Ph. Ăngghen
c)
C. V.I. Lênin
d)
D. Hồ Chí Minh
162.
161. Câu tục ngữ: “Xa mặt, cách lòng” là biểu hiện của:
a)
A. Quy luật lượng - chất
b)
B. Quy luật mâu thuẫn
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định
d)
D. Quy luật triệt tam
163.
161. Hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:
a)
A. Quy luật đồng nhất của tư duy
b)
B. Quy luật mâu thuẫn
c)
C. Quy luật phủ định của phủ định
d)
D. Quy luật lượng – chất
164.
162. Quy luật là mối liên hệ có tính chất:
a)
A. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại
b)
B. Chủ quan, phổ biến, cụ thể, tất nhiên
c)
C. Lặp lại, nhất quán, phổ biến, chung nhất, cụ thể
d)
D. Toàn diện, phong phú, tất yếu, khách quan, đa dạng
165.
163. Tính chất chu kỳ của các quá trình phát triển thường diễn ra theo hình thức “xoáy ốc” là thể hiện tính chất
a)
A. Phủ định siêu hình
b)
B. Phủ định lần thứ nhất
c)
C. Phủ định biện chứng
d)
D. Phủ định của phủ định
166.
164. Theo phép biện chứng duy vật, kết thúc một chu kỳ vận động, sự vật sẽ:
a)
A. Loại bỏ hoàn toàn cái cũ
b)
B. Loại bỏ một phần của cái cũ
c)
C. Dường như lặp lại các ban đầu nhưng ở cấp độ cao hơn về chất và lượng
d)
D. Lặp lại hoàn toàn cái cũ
167.
165. Thái độ tự phụ, kiêu ngạo, coi thường lớp người đi trước của một số người là biểu hiện của:
a)
A. Tính tự thân vận động
b)
B. Tính kế thừa
c)
C. Phủ định siêu hình
d)
D. Phủ định biện chứng
168.
166. Ai là người đưa ra quan điểm: “Sự phát triển là một cuộc “đấu tranh” giữa các mặt đối lập”?
a)
A. Hồ Chí Minh
b)
B. C. Mác
c)
C. Ph. Ăngghen
d)
D. V.I. Lênin
169.
167. Thái độ đúng mực với cái hiện tồn trong phủ định biện chứng là:
a)
A. Kế thừa toàn bộ
b)
B. Trân trọng, nhưng không tuyệt đối hóa
c)
C. Tôn sùng, tuyệt đối
d)
D. Bác bỏ hoàn toàn
170.
168. C.Mác và Ăngghen đã kế thừa “hạt nhân hợp lý” và cải tạo phép biện chứng duy tâm từ nhà triết học nào sau đâ
a)
A. I. Cantơ
b)
B. Ph.Phíchtơ
c)
C. Ph. Hêghen
d)
D. L. Phoiơbắc
100 %
