wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第26課の 宿題

Total questions: 42

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn tranh điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

あめが  (a)   んですか。

2.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

シャワーの おゆが でないんですが、だれに ( いいます )。

(a)  

3.

エレベーターの 前に たっている 人は 何と 言いますか。

( chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống )

エレベーターに ____________。

a)

のりないんですか

b)

のらないんですか

c)

のるですか

d)

のったんですか

4.

Nhìn tranh điền thông tin đúng vào chỗ chừa trống:

( không gõ hán tự )

りょこうに  (a)  

5.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

ビールを たくさん かいましたね。パーティーは 何人ぐらい ____________。

a)

くるんですか

b)

きたんですか

c)

こないんですか

d)

こなかったんですか

6.

Điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống ( sử dụng べんきょうします, không gõ hán tự ).

日本語が じょうずですね。どのくらい  (a)  

7.

Nhìn tranh viết ra câu quan tâm đúng điền vào chỗ trống:

A: (a)  

B: おなかが いたいんです。

8.

Điền trợ từ đúng vào chỗ chừa trống:

おもしろい えですね。だれ (a)    かいたんですか。

9.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

A: どうして 会社​ (a)    やめるんですか。

B: 父​ (b)    しごと​ (c)    てつだうんです。​

Choose from the below words
10.

Nhìn tranh điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

A: どうしたんですか。

B: あたまが (a)  

11.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

パソコン​ (a)    ちょうし​ (b)    わるいですが、みていただけませんか。

Choose from the below words
12.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

はが ( いたいです )、いいはいしゃを おしえていただけませんか。

(a)  

13.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

A: どうしたんですか。

B: きっぷが ____________。

a)

でるんです

b)

でないんです

c)

でたんです

d)

でなかったです

14.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

めが あかいですね。 ( どうしましたか )。

(a)  

15.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

きれいな はなですね。だれに ______________。

a)

もらうんですか

b)

もらわなかったんですか

c)

もらったんですか

d)

もらわなかったんですか

16.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: けさ どうして かいぎに ( まにあいます )。

B: でんしゃが おくれたんです。

(a)  

17.

Chọ đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

いつも ぼうしを かぶっていますね。ぼうしが ____________。

a)

すきだんですか

b)

すきだったんですか

c)

すきなんですか

d)

すきじゃないんですか

18.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

こんどの にちようびに パーティーを  ( します )、てつだっていただけませんか。

(a)  

19.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

きんかくじへ いきたいんですが、どのバスに _____________________。

a)

のりますか

b)

のりませんか

c)

のっていただけませんか

d)

のったらいいですか

20.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

ともだち​ (a)    けっこんするんです​ (b)    、なにを あげたらいいですか。

Choose from the below words
から
21.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

いつも 車で かいものに 行きますね。 ちかくに スーパーが ( あります ) か。

(a)  

22.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

いいかばんですね。どこで _______________。

a)

かうんですか

b)

かったんです

c)

かわないんですか

d)

かったんですか

23.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp :

パスポートを なくしたんですが、( どうしますか )。

(a)  

24.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

おそかったですね。なにか _____________。

a)

あるんですか

b)

あったんですか

c)

ないんですか

d)

なかったんですか

25.

Điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

きれいな しゃしんですね。どこで (a)  

26.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

A: どうして かいぎ​ (a)    おくれたんですか。

B: しんかんしん​ (b)    おくれたんです。

Choose from the below words
27.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp :

びょういんへ いくみちが わからないんですが、いっしょに ( いきます )。

(a)  

28.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

やすくて、いいカメラを かいたいんですか、どこで ( かいます )。

(a)  

29.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: どうして ケーキを ( たべます )。

B: ダイエットを しているんです。

(a)  

30.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thicha hợp:

A: こんばん いっしょに 飲みに いきませんか。

B: すみません、ちょっと... こんばん レポートを ( かかなければなりません )。



(a)  

31.

Nhìn tranh rồi chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

A: どうしたんですか。

B: かぎを ___________。

a)

ないんです

b)

なかったんです

c)

なくすんです

d)

なくしたんです

32.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: どうして はやく かえるんですか。

B: きょうは つまの ( たんじょうびです )。

(a)  

33.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

メールの 書き方が わからないんですが、_______________。

a)

おしえますか

b)

おしえませんか

c)

おしえたらいいですか

d)

おしえていただけませんか

34.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

おいしいりょうりですね。だれが ( つくります )。

(a)  

35.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

でんわばんごうが 分からないんですが、どうやって _________________。

a)

しらべていただけませんか

b)

しらべたらいいですか

c)

しらべますか

d)

しらべませんか

36.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

にほんごで てがみを かきたいですが、かきかたを ( かきます ) 。



(a)  

37.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

しやくしょへ 行きたいんですが、ちずを _________________。

a)

かいたらいいですか

b)

かいていただけませんか

c)

かきますか

d)

かきませんか

38.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

日本人の うちへ いくんですが、どんな おみやげを  ( もっていきます ) 。

(a)  

39.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

ねこを _______________、どうしたらいいですか。

a)

ひろいますから

b)

ひろいました

c)

ひろったんですが

d)

ひろうんですが

40.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thích hợp:

A: いま 時間が ありますか。

B: すみません。こらから ( かいぎです )。

(a)  

41.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

かぶきを みたいんですが、どこで チケットを _________________。

a)

かいますか

b)

かいましたか

c)

かったらいいですか

d)

かっていただけませんか

42.

Chia từ trong ngoặc sang dạng thich hợp:

A: きのう やまださんに あいましたか。

B: いいえ、あいませんでした。 やまださんは かいしゃへ ( きませんでした )。

(a)