Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

70 câu trắc nghiệm Sinh 10

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?

a)

A. Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có.

b)

B. Tế bào nhân sơ không có nhân, còn tế bào nhân thực thì có.

c)

C. Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.

d)

D. Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.

2.

Một tế bào có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm là

a)

A. tế bào vi khuẩn.

b)

C. tế bào động vật.

c)

B. tế bào thực vật.

d)

D. tế bào nấm men.

3.

Các bào quan có màng kép bao bọc là

a)

A. nhân, lưới nội chất và lysosome.

b)

B. ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.

c)

D. peroxisome, ti thể và lưới nội chất.

d)

C. nhân, lục lạp và ti thể.

4.

Tế bào nhân thực phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có

a)

B. kích thước nhỏ hơn.

b)

D. các bào quan có màng bao bọc.

c)

A. màng sinh chất.

d)

C. tốc độ sinh sản cao hơn.

5.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

D. Thành tế bào.

b)

A. Lục lạp.

c)

C. Trung thể.

d)

B. Ti thể.

6.

Bào quan nào sau đây có ở tế bào người?

a)

A. Không bào co bóp

b)

C. Lục lạp

c)

B. Lysosome

d)

D. Không bào trung tâm

7.

Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

B. Lục lạp.

b)

C. Ribosome.

c)

A. Ti thể.

d)

D. Màng nhân.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

D. Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.

b)

C. Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.

c)

A. Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.

d)

B. Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.

9.

Bào quan nào không có màng bán thấm?

a)

D. Lysosome

b)

C. Bộ máy Golgi

c)

A. Ribosome

d)

B. Peroxisome

10.

Bào quan nào sau đây là đặc điểm chung ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

D. Ti thể

b)

B. Trung thể

c)

A. Lục lạp

d)

C. Không bào trung tâm

11.

Màng sinh chất

a)

A. cho phép tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

b)

C. được cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép.

c)

B. ngăn không cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

d)

D. được cấu tạo chủ yếu bởi lớp lipid kép.

12.

Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?

a)

B. Carbohydrate và protein

b)

A. Phospholipid và triglyceride

c)

C. Phospholipid và protein

d)

D. Glycoprotein và cholesterol

13.

Phân tử nào sau đây định vị ở cả hai lớp lipid kép?

a)

A. Protein xuyên màng

b)

D. Oligosaccharide

c)

B. Cholesterol

d)

C. Protein bám màng

14.

: Phân tử nào sau đây không nằm trong lớp lipid kép?

a)

D. Glycoprotein

b)

C. Protein bám màng

c)

A. Protein xuyên màng

d)

B. Glycolipid

15.

Trong số các chức năng sau, chức năng nào là của glycoprotein và glycolipid ở màng tế bào động vật?

a)

D. Đảm bảo sự phân biệt một loại tế bào với một loại tế bào khác ở xung quanh.

b)

C. Tăng tính lỏng của màng ở nhiệt độ thấp.

c)

B. Vận chuyển tích cực các chất ngược chiều gradient nồng độ của chúng.

d)

A. Vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ của chúng.

16.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật?

a)

B. Màng sinh chất

b)

D. Cầu sinh chất

c)

C. Lưới nội chất

d)

A. Thành tế bào

17.

Các tế bào có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào sau đây với số lượng lớn hơn các tế bào khác?

a)

A. Lysosome

b)

D. Túi vận chuyển

c)

C. Ti thể

d)

B. Peroxisome

18.

Ở tế bào nhân thực, ATP được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong tế bào?

a)

A. Trong bào tương

b)

C. Trên màng lưới nội chất

c)

D. Trên màng sinh chất

d)

B. Trên màng trong ti thể

19.

Giống như nhân, ti thể có hai lớp màng. Màng ti thể có đặc điểm gì khác với màng nhân?

a)

D. Màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết.

b)

C. Màng ngoài của ti thể gắn với màng của lưới nội chất.

c)

A. Màng trong ti thể hầu như không có các protein

d)

B. Màng trong ti thể có nhiều nếp gấp.

20.

Hầu hết quá trình tổng hợp màng mới diễn ra ở đâu trong tế bào nhân thực?

a)

D. Ti thể

b)

C. Màng sinh chất

c)

B. Lưới nội chất

d)

A. Bộ máy Golgi

21.

Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu, phospholipid và steroid?

a)

A. Ribosome

b)

B. Peroxisome

c)

C. Lưới nội chất trơn

d)

D. Ti thể

22.

Cấu trúc nào là nơi tổng hợp các protein có thể được xuất ra khỏi tế bào?

a)

D. Bộ máy Golgi

b)

B. Lysosome

c)

C. Lưới nội chất trơn

d)

A. Lưới nội chất hạt

23.

Ở tế bào nhân sơ, đôi cấu trúc – chức năng nào không ghép được với nhau?

a)

B. Thành tế bào – duy trì hình dạng của tế bào vi khuẩn.

b)

C. Ribosome – mang thông tin di truyền của tế bào.

c)

A. Thành tế bào – bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài.

d)

D. Lông, roi – có vai trò thực hiện di chuyển của tế bào.

24.

Các bào quan khác ngoài nhân chứa DNA bao gồm

a)

B. ti thể.

b)

D. ti thể và lục lạp.

c)

A. ribosome

d)

C. lục lạp.

25.

Các chất được tạo ra trong một tế bào và xuất ra bên ngoài tế bào sẽ đi qua

a)

D. nhân và ti thể.

b)

B. nhân và bộ máy Golgi.

c)

A. lưới nội chất và bộ máy Golgi.

d)

C. lưới nội chất và lysosome

26.

Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình này và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?

a)

D. Lysosome

b)

B. Lưới nội chất trơn

c)

A. Lưới nội chất hạt

d)

C. Bộ máy Golgi

27.

Thành phần nào sau đây sản xuất và sửa đổi các protein sẽ được tiết ra ngoài tế bào?

a)

A. Bộ máy Golgi

b)

D. Peroxisome

c)

B. Không bào

d)

C. Lysosome

28.

Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại

a)

A. ribosome.

b)

D. ti thể

c)

C. peroxisome.

d)

B. lysosome

29.

Bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tế bào thực vật?

a)

D. Bộ máy Golgi

b)

A. Nhân

c)

B. Ti thể

d)

C. Không bào trung tâm

30.

Một số lượng lớn ribosome có trong các tế bào chuyên sản xuất phân tử nào sau đây?

a)

D. Steroid

b)

A. Triglyceride

c)

C. Protein

d)

B. Tinh bột

31.

Thành phần nào sau đây cấu tạo nên bộ khung tế bào?

a)

A. Màng nhân

b)

D. Sợi nhiễm sắc

c)

B. Vi sợi

d)

C. Ti thể

32.

Mối quan hệ nào sau đây giữa các thành phần cấu trúc tế bào và chức năng của chúng là đúng?

a)

B. Lục lạp: vị trí chính của hô hấp tế bào.

b)

C. Nhiễm sắc thể: bộ khung của nhân.

c)

A. Thành tế bào: hỗ trợ, bảo vệ.

d)

D. Ribosome: tiết protein.

33.

Vì sao tế bào vi khuẩn Escherichia coli được gọi là tế bào nhân sơ?

a)

D. Vì vi khuẩn Escherichia coli có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi.

b)

C. Vì vi khuẩn Escherichia coli có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu tạo còn sơ sài, đơn giản.

c)

B. Vì vi khuẩn Escherichia coli không có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng.

d)

A. Vì vi khuẩn Escherichia coli kém tiến hóa nhất trong hệ thống phân loại.

34.

Những sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

D. Động vật nguyên sinh, vi khuẩn.

b)

B. Nấm, vi khuẩn.

c)

C. Vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

A. Nấm, động vật.

35.

Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

(1) Màng sinh chất. /(2) Thành tế bào.

(3) Lục lạp. / (4) Không bào.

(5) Ti thể.

a)

D. 3, 4.

b)

C. 1, 4

c)

A. 2, 3.

d)

B. 3, 5.

36.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào không có màng bao bọc?

a)

D. Ribosome

b)

A. Nhân tế bào.

c)

B. Ti thể.

d)

C. Lysosome.

37.

Khả năng quang hợp của thực vật do sự có mặt của bào quan nào sau đây?

a)

D. Không bào.

b)

B. Lục lạp.

c)

A. Ti thể

d)

C. Ribosome.

38.

Tế bào nhân thực có những đặc điểm nào sau đây?

(1)Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

(2) Có màng. nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Hình thành các bào quan có màng bao bọc.

(4) Nhân có NST chứa DNA kết hợp với protein histon.

a)

B. (1); (3); (4)

b)

D. (1); (2); (3); (4).

c)

A. (1); (2); (3).

d)

C. (2); (3); (4).

39.

Trong tế bào sống có

(1) Các ribôsome. (2) Tổng hợp ATP. (3) Màng tế bào.

(4) Màng nhân.// (5) Các intron. //(6) DNA polymerase.//

(7) Sự quang hợp.(8) Ti thể.

Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân thực và nhân sơ là

a)

B. 1, 2, 3, 5, 7, 8

b)

C. 1, 2, 3, 4, 7.

c)

D. 1, 3, 5, 6.

d)

A. 1, 2, 3, 6, 7.

40.

Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

C. lục lạp

b)

B. ti thể.

c)

A. nhân

d)

D. bộ máy Golgi.

41.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

A. Tế bào cơ tim.

b)

D. Tế bào xương.

c)

B. Tế bào hồng cầu

d)

C. Tế bào biểu bì.

42.

Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?

a)

C. Không bào.

b)

A. Ti thể.

c)

B. Lisosome.

d)

D. Ribosome.

43.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

A. Tế bào hồng cầu.

b)

B. Tế bào bạch cầu.

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Tế bào cơ.

44.

Cho các phát biểu sau về ribosome, phát biểu nào sai?

a)

B. Lysosome chỉ có ở tế bào động vật.

b)

D. Lysosome phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

c)

C. Lysosome chứa nhiều enzim thủy phân.

d)

A. Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép.

45.

Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

(1) Màng sinh chất; (2) Thành tế bào (3) Lục lạp

(4) Không bào (5) Ty thể

a)

D. 3,4.

b)

C. 1,4.

c)

A. 2,3.

d)

B. 3,5.

46.

Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?

a)

D. Không bào.

b)

B. Mạng lưới nội chất trơn.

c)

A. Mạng lưới nội chất hạt.

d)

C. Bộ máy golgi

47.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

a)

D. Thể khí.

b)

A. Hòa tan trong dung môi.

c)

B. Thể rắn

d)

C. Thể nguyên tử.

48.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

C. thẩm tách

b)

A. vận chuyển chủ động.

c)

B. vận chuyển thụ động.

d)

D. thẩm thấu.

49.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

D. kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

b)

A. sự biến dạng của màng tế bào.

c)

B. bơm protein và tiêu tốn ATP.

d)

C. sự khuếch tán của các ion qua màng.

50.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

A. Kênh protein đặc biệt.

b)

C. Lớp kép phospholipid.

c)

D. Kênh protein xuyên màng.

d)

B. Các lỗ trên màng.

51.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

D. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

b)

C. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

c)

A. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

d)

B. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

52.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

B. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

b)

A. Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

c)

C. Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

D. Vận chuyển chủ động.

53.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử

a)

C. protein bám màng.

b)

B. phospholipid.

c)

A. protein xuyên màng.

d)

D. cholesterol.

54.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

B. sự khuếch tán của các ion qua màng.

b)

A. sự khuếch tán của các chất qua màng.

c)

C. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.

55.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

D. ARN.

b)

C. ATP.

c)

A. Na+.

d)

B. Protein.

56.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

D. chất có kích thước lớn.

b)

B. chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

A. chất có kích thước nhỏ và mang điện.

d)

C. chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

57.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

C. O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.

b)

D. Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

c)

B. Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp.

d)

A. Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

58.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

D. luôn ổn định

b)

B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

59.

Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)….

a)

D. (1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

b)

C. (1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

c)

B. (1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

d)

A. (1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ động?

a)

D. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

b)

C. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

c)

B. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

d)

A. Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lý thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

61.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

C. Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

b)

D. Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

c)

B. Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

d)

A. Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

62.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

D. Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán.

b)

A. Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển

c)

C. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

d)

B. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

63.

Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?

(1) Vận chuyển qua màng tế bào nhờ kênh protein

(2) Vận chuyển glucose đồng thời với Na+ qua màng tế bào

(3) Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào.

(4) Vận chuyển Ca2+ qua màng tế bào.

(5) Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm protein qua màng tế

bào.

a)

D. (3), (4), (5).

b)

C. (2), (3), (4).

c)

A. (2), (3), (4), (5).

d)

B. (1), (3), (4).

64.

Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào:

(1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.

(2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

(3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào.

(4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương.

Năng lượng ATP được sử dụng trong hoạt động nào?

a)

D. 1,4.

b)

A. 1,2.

c)

B. 2,3.

d)

C. 2,4.

65.

Vì sao các cô bán rau ngoài chợ thường vẩy nước vào rau? Giải thích cơ sở khoa học của hành động đó?

a)

C. Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.

b)

D. Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.

c)

B. Nước hạn chế ánh nắng chiếu trực tiếp lên rau.

d)

A. Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắt mắt.

66.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

C. Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.

b)

D. Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí.

c)

A. Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước.

d)

B. Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.

67.

Để quan sát được tế bào biểu bì lá thài lài tía cần phải sử dụng thiết bị nào dưới đây?

a)

B. Kính hiển vi.

b)

D. Máy li tâm.

c)

C. Máy điện di.

d)

A. Kính lúp

68.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

B. Tế bào chất có hệ thống nội màng.

b)

A. Nhân được bao bọc bởi màng nhân.

c)

C. Có thành tế bào bằng peptidoglycan.

d)

D. Có các bào quan có màng bao bọc.

69.

Phát biểu nào sau đâu là không đúng khi nói về ti thể?

a)

D. Ti thể là bào quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực.

b)

C. Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mào chứa hệ enzyme hô hấp.

c)

B. Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào.

d)

A. Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

70.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

D. chủ động và thụ động.

b)

C. tích lũy và giải phóng.

c)

A. đồng hóa và dị hóa.

d)

B. xuất bào và nhập bào.