wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 8 - GIỮA KÌ 1 2025

Total questions: 73

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

 Khí quản là một bộ phận của?

a)
  • Hệ hô hấp
b)
  • Hệ sinh dục.

c)
  • Hệ bài tiết.

d)
  • Hệ tiêu hóa.

2.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)
  • Bóng đái

b)
  • Dạ dày

c)
  • Thận

d)
  • Phổi

3.

Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua

a)
  • Hệ tiêu hóa

b)
  • Hệ tuần hoàn

c)
  • Hệ hô hấp

d)
  • Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết

4.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)
  • Hệ hô hấp

b)
  • Tất cả các phương án

c)
  • Hệ tuần hoàn

d)
  • Hệ vận động

5.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)
  • Cơ hoành
b)
  • Cơ liên sườn

c)
  • Cơ nhị đầu

d)
  • Cơ ức đòn chũm

6.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang ngực là:

a)
  • Tim

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Thực quản

d)
  • Phổi

7.

Thanh quản là một bộ phận của

a)
  • Hệ bài tiết.

b)
  • Hệ sinh dục.

c)
  • Hệ tiêu hóa.

d)
  • Hệ hô hấp.

8.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)
  • Phổi và thực quản

b)
  • Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.

c)
  • Thực quản, đường dẫn khí và phổi

d)
  • Đường dẫn khí và thực quản

9.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)
  • Hệ tiêu hóa

b)
  • Hệ hô hấp

c)
  • Hệ tuần hoàn

d)
  • Hệ bài tiết

10.

Tỉ lệ H : O trong các phân tử gluxit có giá trị như thế nào ?

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

3:1

11.

Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng

a)
  • Cơ liên sườn

b)
  • Cơ nhị đầu

c)
  • Cơ hoành

d)
  • Cơ ức đòn chũm

12.

Da là điểm đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?

a)
  • Hệ tuần hoàn

b)
  • Hệ thần kinh

c)
  • Tất cả các phương án

d)
  • Hệ bài tiết

13.

Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

14.

Chức năng co dãn tạo nên sự vận động, đây là chức năng của loại mô nào sau đây? 

a)
  • Mô cơ

b)
  • Mô thần kinh

c)
  • Mô biểu bì

d)
  • Mô liên kết

15.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?

a)
  • Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
b)
  • Tất cả các phương án

c)
  • Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)
  • Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

16.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)
  • Mô cơ

b)
  • Mô liên kết

c)
  • Mô biểu bì

d)
  • Mô thần kinh

17.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)
  • Hệ tuần hoàn
b)
  • Hệ bài tiết

c)
  • Hệ tiêu hóa

d)
  • Hệ hô hấp

18.

Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?

1. Hệ tuần hoàn 2. Hệ hô hấp 3. Hệ bài tiết 4. Hệ thần kinh

5. Hệ nội tiết 6. Hệ sinh dục 7. Hệ vận động

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)
  • 1,2,3,4,5,6

b)
  • 1,2,3,4,6,7

c)
  • 1,2,3,4,5,7

d)
  • 1, 3,4, 5, 6, 7

19.

Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)
  • Hệ tuần hoàn

b)
  • Hệ vận động

c)
  • Tất cả các phương án

d)
  • Hệ hô hấp

20.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?

a)
  • Ôxi

b)
  • Nước và muối khoáng

c)
  • Tất cả các phương án còn lại

d)
  • Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)

21.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)
  • 3 phần : đầu, thân và chân

b)
  • 3 phần : đầu, cổ và thân

c)
  • 3 phần : đầu, thân và các chi

d)
  • 2 phần : đầu và thân

22.

Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipit, gluxit và cả axit nuclêic?

a)
  • Hiđrô

b)
  • Cacbon

c)
  • Ôxi

d)
  • Tất cả các phương án

23.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

a)
  • Bóng đái

b)
  • Tất cả các đáp án trên

c)
  • Ruột già

d)
  • Thận

24.

Cho các hệ cơ quan sau:

1. Hệ hô hấp

2. Hệ sinh dục                     

3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa

5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)
  • 1, 2, 3

b)
  • 2, 4, 6

c)
  • 1, 3, 5, 6

d)
  • 3, 5

25.

Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)
  • Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

b)
  • Lao động vừa sức

c)
  • Tất cả các phương án

d)
  • Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

26.

Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển ?

a)
  • Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác

b)
  • Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển

c)
  • Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển

d)
  • Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển

27.

Chức năng của cột sống là: 

a)
  • Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)
  • Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

c)
  • Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)
  • Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

28.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là: 

a)
  • Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau (A)

b)
  • Cả A, B đều đúng (D)

c)
  • Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ (C)

d)
  • Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau (B)

29.

Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì? 

a)
  • Giúp cơ thể di chuyển

b)
  • Cả ba đáp án

c)
  • Con người lao động được

d)
  • Giúp cơ thể vận động

30.

Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn ?

a)
  • 4 đôi      

b)
  • 2 đôi

c)
  • 1 đôi 

d)
  • 3 đôi

31.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?

a)
  • Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

b)
  • Cơ mông tiêu giảm

c)
  • Xương cột sống hình vòm

d)
  • Lồi cằm xương mặt phát triển

32.

Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do: 

a)
  • Vân tối dày lên

b)
  • Cả ba đáp án

c)
  • Các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại

d)
  • Một đầu cơ to và một đầu cố định

33.

Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại ?

a)
  • Xương đốt sống
b)
  • Xương sọ

c)
  • Xương cánh chậu

d)
  • Xương bả vai

34.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

a)

400 cơ

b)

800 cơ

c)

600 cơ

d)

500 cơ

35.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)
  • Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)
  • Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

c)
  • Sống trên mặt đất và quá trình lao động

d)
  • Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

36.

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ?

a)
  • Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ

b)
  • Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng

c)
  • Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ

d)
  • Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ

37.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)
  • Axit axêtic

b)
  • Axit lactic

c)
  • Axit acrylic

d)
  • Axit malic

38.

Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú ?

a)
  • Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn.

b)
  • Tất cả các phương án

c)
  • Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.

d)
  • Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.

39.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?

a)
  • Máu      

b)
  • Nước mô

c)
  • Tủy đỏ      

d)
  • Mỡ

40.

ơng có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là: 

a)
  • Xương trán

b)
  • Xương hàm dưới

c)
  • Xương hàm trên

d)
  • Xương mũi

41.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)
  • sắt.      

b)
  • magiê.

c)
  • phôtpho.      

d)
  • canxi.

42.

Chức năng của hai đầu xương là:

a)
  • Giảm ma sát trong khớp xương

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Tạo các ô chứa tủy đỏ

d)
  • Phân tán lực tác động

43.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?

a)
  • Mỏi cơ      

b)
  • Xơ cơ

c)
  • Viêm cơ      

d)
  • Liệt cơ

44.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)
  • co và dãn.
b)
  • kéo và đẩy.

c)
  • phồng và xẹp.

d)
  • gấp và duỗi.

45.

Thành phần cấu tạo của xương

a)
  • Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)
  • Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

c)
  • Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)
  • Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

46.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)
  • (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

b)
  • (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)
  • (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)
  • (1) : màng xương ; (2) : vào trong

47.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)
  • Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
b)
  • Cả ba đáp án

c)
  • Mang vác quá sức chịu đựng

d)
  • Mang vác về một bên liên tục

48.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì: 

a)
  • Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng
b)
  • Chưa có thành phần cốt giao

c)
  • Chưa có thành phần khoáng

d)
  • Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

49.

Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?

a)
  • Xử lí cơ học thức ăn (A)

b)
  • Cả A, B và C (D)

c)
  • Loại bỏ thức ăn không cần thiết (C)

d)
  • Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được (B)

50.

Tại sao trẻ sơ sinh chỉ cần bú mẹ vẫn phát triển được?

a)
  • Sữa mẹ có đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

b)
  • Tất cả các đáp án trên

c)
  • Sữa mẹ có đầy đủ năng lượng cung cấp cho trẻ

d)
  • Sữa mẹ có nhiều chất kháng khuẩn

51.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây?

a)
  • Khoang miệng
b)
  • Tất cả các phương án

c)
  • Ruột non

d)
  • Dạ dày

52.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)
  • Đồ ăn nhanh

b)
  • Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

c)
  • Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)
  • Nước uống có ga

53.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?

a)
  • Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)
  •  Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể

c)
  • Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)
  • Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn

54.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động ?

a)
  • Tiêu hóa lí học

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Tiết dịch vị tiêu hóa

d)
  • tiêu hóa hóa học

55.

Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người việt?

a)
  • Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối
b)
  • Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối

c)
  • Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

d)
  • Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

56.

Các hoạt động xảy ra trong quá trình tiêu hóa là?

a)
  • Ăn và uống

b)
  • Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)
  • Tất cả các đáp án

d)
  • Thải phân

57.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)
  • 50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

b)
  • 200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

c)
  • 150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

d)
  • 100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

58.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

a)
  • Vitamin            
b)
  • Lipit

c)
  • Protein

d)
  • Gluxit

59.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)
  • Suy dinh dưỡng
b)
  • Tiêu hóa kém

c)
  • Giảm thị lực

d)
  • Đau dạ dày

60.

 Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

a)
  • Đường đơn           

b)
  • Cellulose

c)
  • Acid amin

d)
  • Muối khoáng

61.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)
  • Ruột thừa          

b)
  • Dạ dày

c)
  • Ruột non          

d)
  • Ruột già

62.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)
  • Glycerol và vitamin.

b)
  • Glycerol và axit béo.

c)
  • Nucleotit và axit amin.

d)
  • Glycerol và axit amin.

63.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?

a)
  • Tá tràng            
b)
  • Kết tràng

c)
  • Hậu môn          

d)
  • Thực quản

64.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)
  • Miệng                
b)
  • Ruột non 

c)
  • Dạ dày 

d)
  • Thực quản

65.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)
  • Giới tính, lứa tuổi

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Môi trường, khí hậu

d)
  • Khả năng lao động

66.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)
  • Thực quản           

b)
  • Tá tràng

c)
  • Tuyến ruột

d)
  • Dạ dày 

67.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)
  • Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu.

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)
  • Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

68.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)
  • Dạ dày              
b)
  • Thực quản

c)
  • Ruột già

d)
  • Ruột non

69.

Các tuyến tiêu hóa là?

a)
  • Tuyến nước bọt

b)
  • Tất cả các đáp án

c)
  • Tuyến ruột

d)
  • Tuyến vị

70.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)
  • Thanh quản      

b)
  • Gan

c)
  • Dạ dày

d)
  • Thực quản

71.

Thế nào là tiêu hoá thức ăn?

a)
  • Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)
  • Tất cả các phương án

c)
  • Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)
  • Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

72.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

a)
  • Vitamin           

b)
  • Nước

c)
  • Gluxit 

d)
  • Ion khoáng

73.

Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của:

a)
  • Các tuyến tiêu hóa

b)
  • Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa.

c)
  • Hoạt động của các enzyme

d)
  • Các cơ quan trong ống tiêu hóa