wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị học (P4)

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

“Chức năng tổ chức là thiết kế một ... hiệu quả nhằm đảm bảo cho các hoạt động quản trị đạt được mục tiêu của nó”

a)

Cấu trúc tổ chức

b)

Cách thức tổ chức

c)

Phương án tổ chức

d)

Trình tự tổ chức

2.

Nhận định nào sau đây là sai: Để đảm bảo việc thiết kế một cơ cấu tổ chức quản trị phù hợp, chúng ta cần:

a)

Đánh giá được năng lực của nhà quản trị

b)

Những nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức

c)

Hiểu biết về các kiểu cơ cấu tổ chức quản trị

d)

Nắm bắt được các nguyên tắc tổ chức

3.

“Cơ cấu tổ chức quản trị là tổng hợp các bộ phận khác nhau, được … và có những trách nhiệm, quyền hạn nhất định, được bố trí theo những cấp nhằm bảo đảm thực hiện các chức năng quản trị và phục vụ mục tiêu chung đã xác định”

a)

Chuyên môn hóa

b)

Khác biệt hóa

c)

Thể chế hóa

d)

Đồng bộ hóa

4.

Nhận định nào sau đây là sai: Lợi thế cơ bản của chuyên môn hoá là:

a)

Công việc không nhàm chán

b)

Phân chia công việc phức tạp thành những hoạt động đơn giản

c)

Mang tính độc lập tương đối để giao cho từng người

d)

Tăng năng suất lao động

5.

Những hạn chế của chuyên môn hoá là:

a)

Nhanh chóng cảm thấy công việc nhàm chán, tình trạng xa lạ, đối địch giữa những người lao động có thể sẽ gia tăng.

b)

Tập trung quá nhiều vào chuyên môn

c)

Ít có sự thay đổi trong công việc

d)

Không có tính khuyến khích người lao động

6.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Quyền hạn và trách nhiệm của nhà quản trị không gắn liền với nhau

b)

Khi các nhà quản trị được trao quyền, họ sẽ phải chịu trách nhiệm

c)

Quyền hạn và trách nhiệm của nhà quản trị luôn luôn gắn liền với nhau.

d)

Quyền hạn của một vị trí quản trị sẽ đượcgiao phó cho người nắm giữ vị trí đó

7.

“Quyền hạn trực tuyến là quyền hạn cho phép người quản trị ra quyết định và giám sát ... đối với cấp dưới”:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Đồng thời

8.

Chức năng của các tham mưu là:

a)

Điều tra, khảo sát, nghiên cứu, phân tích và đưa ra những ý kiến tư vấn cho những người quản trị trực tuyến mà họ có trách nhiệm phải quan hệ.

b)

Đưa ra ý kiến của cá nhân cho những người quản trị trực tuyến tham khảo và đưa ra quyết định

c)

Đưa ra những ý kiến tư vấn cho những người quản trị trực tuyến mà họ có trách nhiệm phải quan hệ.

d)

Đưa ra những ý kiến tư vấn cho những người quản trị trực tuyến mà họ không trách nhiệm phải quan hệ.

9.

Sản phẩm lao động của cán bộ hay bộ phận tham mưu là:

a)

Những lời khuyên

b)

Các quyết định cuối cùng

c)

Mệnh lệnh phải phục tùng

d)

Quyết định trung gian

10.

Quyền hạn chức năng là quyền trao cho một ... ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định của các bộ phận khác:

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Cá nhân và tập thể

d)

Tổ chức

11.

Nhận định nào sau đây là đúng đối cơ cấu tổ chức nằm ngang:

a)

Mọi nhân viên của tổ chức đều được khuyến khích tham gia vào quá trình ra quyết định

b)

Nhân viên của tổ chức không được tham gia vào quá trình ra quyết định

c)

Chỉ có các nhân viên xuất sắc của tổ chức mới được khuyến khích tham gia vào quá trình ra quyết định

d)

Mọi nhân viên của tổ chức đều được khuyến khích tham mưu cho quá trình ra quyết định

12.

Nhận định nào sau đây là sai:  Một số đặc điểm của cơ cấu tổ chức nằm ngang là:

a)

Không quan tâm đến phương thức làm việc theo nhóm

b)

Chỉ có một vài cấp quản trị

c)

Quản trị theo phương thức phi tập trung

d)

Tổng hợp hoá hoạt động

13.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Cơ cấu tổ chức hình tháp là loại cơ cấu có rất nhiều cấp bậc quản trị

b)

Cơ cấu tổ chức hình tháp là loại cơ cấu có rất ít cấp bậc quản trị

c)

Cơ cấu tổ chức hình tháp là loại cơ cấu không có tính chuyên môn hóa.

d)

Cơ cấu tổ chức hình tháp không sử dụng đến bản mô tả công việc

14.

“Cơ cấu tổ chức mạng lưới là cơ cấu trong đó mối quan hệ giữa các thành viên được thực hiện trên cơ sở ...”

a)

Bình đẳng

b)

Không bình đẳng

c)

Hợp tác

d)

Phối hợp linh hoạt

15.

Nhận định nào sau đây là sai: Một số đặc điểm của cơ cấu tổ chức mạng lưới là:

a)

Không có tính chuyên môn hoá hoạt động

b)

Nhiều cấp bậc quản trị

c)

Quản trị theo phương thức hành chính

d)

Mô tả công việc chi tiết

16.

“Tập trung là phương thức tổ chức trong đó mọi quyền ra quyết định được tập trung vào ... của tổ chức”:

a)

Cấp quản trị cao nhất

b)

Cấp quản trị cấp trung

c)

Cấp quản trị cấp thấp

d)

Cấp quản trị cao nhất và cấp trung

17.

“Phân quyền là xu hướng phân tán quyền ra quyết định cho những cấp quản trị ... trong hệ thống thứ bậc”

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Ngang bằng

d)

Trung gian

18.

Nhận định nào sau đây là sai: Những chỉ dẫn để tiến hành uỷ quyền có hiệu quả là:

a)

Các nhà quản trị phải xem xét tính cách của người ủy quyền

b)

Các nhà quản trị phải thực sự tự giác trao cho cấp dưới quyền tự do

c)

Cần xây dựng đựơc một hệ thống truyền thông mở giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Các nhà quản trị phải có khả năng phân tích các yếu tố liên quan

19.

Mục tiêu phối hợp các bộ phận của tổ chức là:

a)

Đạt được sự thống nhất hoạt động của các bộ phận bên trong và cả với bên ngoài tổ chức

b)

Đạt được sự nhất trí cao của các bộ phận bên trong tổ chức

c)

Đạt được sự nhất trí cao của các bộ phận bên ngoài tổ chức

d)

Đạt được sự thống nhất của một số bộ phận.

20.

Nhận định nào sau đây là sai: Các công cụ phối hợp các bộ phận của tổ chức là:

a)

Các phương tiện di chuyển

b)

Các kế hoạch, hệ thống tiêu chuẩn kinh tế - kỹ thuật

c)

Các công cụ cơ cấu, giám sát trực tiếp

d)

Các công cụ của hệ thống thông tin, truyền thông, văn hoá tổ chức

21.

Các kiểu cơ cấu tổ chức bao gồm:

a)

6 kiểu

b)

4 kiểu

c)

3 kiểu

d)

5 kiểu

22.

Những yêu cầu đối với cơ cấu tổ chức là :

a)

Tính mục tiêu, tính tối ưu, tính tin cậy, tính linh hoạt, tính hiệu quả

b)

Tính khả thi, tính tối ưu, tính tin cậy, tính linh hoạt, tính hiệu quả

c)

Tính mục tiêu, tính tối ưu, tính tin cậy, tính linh hoạt

d)

Tính mục tiêu, tính tối ưu, tính linh hoạt, tính hiệu quả

23.

Những nguyên tắc tổ chức bao gồm:

a)

9 nguyên tắc

b)

7 nguyên tắc

c)

6 nguyên tắc

d)

4 nguyên tắc

24.

Nhận định nào sau đây là sai: Một cán bộ quản trị được xác định bởi các yếu tố cơ bản là:

a)

Tâm huyết, tận tình với công việc

b)

Có vị thế trong tổ chức với những quyền hạn nhất định trong quá trình ra quyết định

c)

Có chức năng thể hiện những công việc cần thực hiện trong toàn bộ hoạt động của tổ chức

d)

Có nghiệp vụ thể hiện phải đáp ứng những đòi hỏi nhất định của công việc

25.

Theo cấp quản trị, các cán bộ quản trị được chia làm các loại là:

a)

Cán bộ quản trị cấp cao, cán bộ quản trị cấp trung và cán bộ quản trị cấp cơ sở.

b)

Cán bộ quản trị cấp cao, cán bộ quản trị cấp trung và cán bộ quản trị cấp cơ sở, cán bộ quản trị cấp thấp

c)

Cán bộ quản trị cấp cao, cán bộ quản trị cấp trung và cán bộ quản trị cấp cơ sở, tổ trưởng, trưởng nhóm

d)

Cán bộ quản trị cấp cao, cán bộ quản trị cấp trung và cán bộ quản trị cấp cơ sở, quản đốc.

26.

Trong hoạt động hàng ngày, các nhà quản trị thường xuyên thực hiện các vai trò là:

a)

Vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò ra quyết định.

b)

Vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin và vai trò ra quyết định

c)

Vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò giám sát

d)

Vai trò quản lý, vai trò thông tin

27.

Những yêu cầu về kỹ năng quản trị là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng thực hiện các mối quan hệ con người, kỹ năng nhận thức

b)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng thực hiện các mối quan hệ con người

c)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng nhận thức

d)

các mối quan hệ con người, kỹ năng nhận thức

28.

Nhận định nào sau đây là sai

Kỹ năng thực hiện các mối quan hệ con người bao hàm một số kỹ năng sau:

a)

Có kiến thức chuyên môn tốt

b)

Có khả năng xây dựng và làm việc theo nhóm

c)

Giải quyết tốt các mâu thuẫn trong tập thể

d)

Mềm dẻo trong hành vi, có kỹ năng giao tiếp và đàm phán

29.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Kỹ năng kỹ thuật có vai trò quan trọng lớn nhất ở cấp quản trị cấp cao

b)

Kỹ năng kỹ thuật có vai trò quan trọng lớn nhất ở cấp quản trị cơ sở

c)

Kỹ năng nhận thức có vai trò quan trọng lớn nhất ở cấp quản trị cấp cao

d)

Kỹ năng thực hiện mối quan hệ với con người có vai trò quan trọng lớn nhất ở quản trị cấp trung

30.

Yêu cầu về phẩm chất cá nhân của nhà quản trị là:

a)

Ước muốn làm công việc quản trị, nhà quản trị phải là người có văn hoá, có ý chí

b)

Nhà quản trị phải là người có văn hoá, có ý chí

c)

Nhà quản trị phải yêu nghề

d)

Nhà quản trị phải khiêm tốn

31.

“Phong cách làm việc của cán bộ quản trị là ... mà người đó sử dụng trong quản trị giải quyết công việc hàng ngày để hoàn thành nhiệm vụ"

a)

Tổng thể các biện pháp, các thói quen, các cách cư xử đặc trưng

b)

Tổng thể các biện pháp

c)

Các cách cư xử đặc trưng, thói quen

d)

Các biện pháp

32.

“Là phong cách làm việc trong đó nhà quản trị chỉ dựa vào … của mình để tự đề ra các quyết định rồi bắt buộc cấp dưới phải thực hiện nghiêm chỉnh, không được thảo luận hoặc bàn bạc gì thêm”

a)

Kiến thức, kinh nghiệm, quyền hạn

b)

Kiến thức, thói quen

c)

Quyền hạn, kinh nghiệm

d)

Kiến thức, kinh nghiệm

33.

Nhận định nào sau đây là đúng về ưu điểm của phong cách cưỡng bức:

a)

Giải quyết mọi vấn đề một cách nhanh chóng và giữ được bí mật ý đồ.

b)

Có thể làm chậm quá trình ra quyết định dẫn tới mất thời cơ

c)

Công khai ý đồ ra quyết định

d)

Phát huy sáng kiến của nhiều người trong tổ chức

34.

“Nhà quản trị có phong cách làm việc dân chủ rất quan tâm … để quyết định các vấn đề của đơn vị, thực hiện rộng rãi chế độ uỷ quyền”

a)

Thu hút tập thể tham gia thảo luận

b)

Đến kiến thức, kinh nghiệm, quyền hạn của mình

c)

Đến ý kiến của cá nhân

d)

Quyền lợi của tổ chức

35.

Nhận định nào sau đây là đúng về ưu điểm của phong cách dân chủ:

a)

Phát huy được tính sáng tạo của đội ngũ nhân lực và tạo được bầu không khí phấn khởi, nhất trí trong tập thể

b)

Phát huy được tính sáng tạo của đội ngũ nhân lực, nâng cao tính quyền lực.

c)

Tạo được bầu không khí phấn khởi, cá nhân được tự do đưa ra ý kiến

d)

Tạo ra khả năng chủ động sáng tạo tối đa cho con người.

36.

Nhận định nào sau đây là đúng về nhược điểm của phong cách dân chủ:

a)

Có thể làm chậm quá trình ra quyết định dẫn tới mất thời cơ

b)

Nhà quản trị sẽ triệt tiêu tính sáng tạo của mọi người trong tổ chức

c)

Dễ đưa tập thể tới tình trạng vô chính phủ và đổ vỡ

d)

Không tạo được bầu không khí phấn khởi, nhất trí trong tập thể.

37.

Phong cách tự do chỉ có thể áp dụng có hiệu quả đối với những đơn vị:

a)

Có các mục tiêu độc lập, rõ ràng và có đội ngũ nhân lực có kỹ năng và ý thức kỷ luật cao

b)

Có các mục tiêu độc lập, rõ ràng và không cần đội ngũ nhân lực có kỹ năng và trình độ cao

c)

Mới được thành lập

d)

Có quy mô sản xuất kinh doanh nhỏ

38.

Nhận định nào sau đây là đúng về ưu điểm của phong cách tự do:

a)

Tạo ra khả năng chủ động sáng tạo tối đa cho con người

b)

Giải quyết mọi vấn đề một cách nhanh chóng và giữ được bí mật ý đồ.

c)

Tạo được bầu không khí phấn khởi, nhất trí trong tập thể.

d)

Tạo ra tính độc lập tương đối giữa các cá nhân trong tập thể

39.

Nội dung của công tác cán bộ quản trị bao gồm

a)

6 nội dung

b)

5 nội dung

c)

3 nội dung

d)

2 nội dung

40.

Thay đổi có nghĩa là:

a)

Làm cho sự vật khác đi

b)

Làm cho sự vật giữ nguyên hình thái

c)

Làm cho sự vật biến dạng

d)

Làm cho sự vật thay đổi nhưng vẫn giữ nguyên bản chất

41.

“Thay đổi tổ chức là những cố gắng có kế hoạch hoặc không có kế hoạch nhằm ... tổ chức theo cách thức có thể giúp nó thích nghi được với những thay đổi của môi trường hoặc đạt được những mục đích mới”

a)

Hoàn thiện, đổi mới

b)

Giữ nguyên hình thái

c)

Biến đổi hình thái

d)

Thay thế

42.

Nhận định nào sau đây là sai? Lý do cần phải thay đổi là:

a)

Do doanh nghiệp có tiềm lực về vốn sẵn sàng ứng phó với sự thay đổi

b)

Do sức ép của các lực lượng thuộc về môi trường bên ngoài

c)

Chính sách kinh tế hoặc chính sách xã hội mới của Nhà nước có thể buộc các tổ chức phải thay đổi

d)

Những nhu cầu mới của người tiêu dùng

43.

Nội dung của sự thay đổi tổ chức là:

a)

Thay đổi cơ cấu, thay đổi công nghệ, thay đổi con người

b)

Thay đổi cơ cấu, thay đổi công nghệ, thay đổi phương pháp quản trị

c)

Thay đổi cơ cấu vốn, thay đổi công nghệ, thay đổi con người

d)

Thay đổi cơ cấu, thay đổi công nghệ, thay đổi quan điểm quản trị

44.

Những hình thức thay đổi tổ chức là:

a)

Thay đổi có tính hoàn thiện, thay đổi có tính quá độ, thay đổi có tính biến đổi

b)

Thay đổi có tính quá độ, thay đổi có tính biến đổi, thay đổi một phần

c)

Thay đổi có tính hoàn thiện, thay đổi có tính quá độ, thay thế toàn bộ

d)

Thay đổi có tính hoàn thiện, thay đổi có tính quá độ, thay đổi nhưng vẫn giữ nguyên hình thái

45.

Nguyên nhân phản đối là:

a)

Sự sợ hãi, phải điều chỉnh ứng xử, sự kiêu ngạo

b)

Sự kiêu ngạo, không vui vẻ

c)

Phải điều chỉnh ứng xử, không hợp tác

d)

Sự sợ hãi, không nhất trí

46.

Để chuyển từ thái độ đối nghịch sang thái độ hợp tác, các nhà quản trị cần làm những việc sau:

a)

Suy nghĩ kỹ về những phản đối, giúp họ những bước đầu tiên, duy trì động lực cho quá trình thay đổi

b)

Duy trì động lực cho quá trình thay đổi và hợp tác

c)

Xem xét lại các phản đối và giải thích

d)

Sử dụng phương pháp giáo dục thuyết phục

47.

Hành động của nhà quản trị bao gồm:

a)

6 hành động

b)

4 hành động

c)

2 hành động

d)

5 hành động

48.

Nhận định nào sau đây là sai: Lựa chọn phương án thay đổi tối ưu cần thực hiện

a)

Xây dựng và tìm kiếm phương án

b)

So sánh các phương án thay đổi đã xác định

c)

Lựa chọn phương án tối ưu.

d)

Ra quyết định thay đổi.

49.

Nội dung thực hiện sự thay đổi là:

a)

Tách rời dứt điểm khỏi quá khứ, thiết lập sự lãnh đạo mạnh mẽ, tranh thủ được sự ủng hộ chính trị, củng cố và chính thức hoá sự thay đổi

b)

Tách rời dứt điểm khỏi quá khứ, thiết lập sự lãnh đạo mạnh mẽ, tranh thủ được sự ủng hộ chính trị

c)

Thiết lập sự lãnh đạo mạnh mẽ, tranh thủ được sự ủng hộ chính trị, củng cố và chính thức hoá sự thay đổi

d)

Tách rời dứt điểm khỏi quá khứ, tranh thủ được sự ủng hộ chính trị, củng cố và chính thức hoá sự thay đổi

50.

Nhận định nào sau đây là sai:

Nội dung về phân tích vấn đề là:

a)

Tìm kiếm vấn đề

b)

Trình bày và giải thích vấn đề

c)

Chứng minh cơ sở vững chắc của nhận định

d)

Giải thích nguyên nhân của vấn đề

51.

Nhận định nào sau đây là sai đối với việc xác định và đánh giá các phương án kế hoạch triển khai sự thay đổi:

a)

Trình bày và giải thích vấn đề

b)

Đưa ra các phương án thay đổi

c)

Phân tích ưu điểm của mỗi phương án

d)

Phân tích nhược điểm của mỗi phương án

52.

“Thay đổi có tính quá độ là sự thay đổi ...... trước khi những yếu tố nhất định của tổ chức đạt được trình độ phát triển vượt bậc về chất nhằm thích ứng với tình hình mới”.

a)

Tạm thời, từng bước

b)

Liên tục

c)

Nhanh chóng

d)

Tạm thời

53.

Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước là thay đổi:

a)

Thay đổi có tính biến đổi

b)

Thay đổi có tính hoàn thiện

c)

Thay đổi có tính quá độ

d)

Thay đổi có tính hoàn thiện và thay đổi có tính quá độ

54.

Không có sự thay thế người lãnh đạo mà hình thành những kỹ năng lãnh đạo mới là thay đổi:

a)

Thay đổi có tính hoàn thiện

b)

Thay đổi có tính quá độ

c)

Thay đổi có tính biến đổi

d)

Thay đổi có tính quá độ, thay đổi có tính biến đổi

55.

“Thay đổi công nghệ bao gồm …… hoặc các phương pháp sản xuất”

a)

Sự hoàn thiện, đổi mới trang thiết bị, quy trình hoạt động, kỹ thuật nghiên cứu

b)

Sự hoàn thiện

c)

Đổi mới trang thiết bị

d)

Quy trình hoạt động, kỹ thuật nghiên cứu

56.

“Thay đổi con người là cố gắng thay đổi hành vi của người lao động bằng cách tập trung vào ......”

a)

Kỹ năng, thái độ, nhận thức và kỳ vọng của họ

b)

Kỹ năng

c)

Thái độ

d)

Nhận thức và kỳ vọng của họ

57.

Những thay đổi cơ cấu được thực hiện thông qua :

a)

Thiết kế lại tổ chức, thực hiện phân quyền, cải tiến dòng công việc và hợp nhóm

b)

Thiết kế lại tổ chức

c)

Thực hiện phân quyền

d)

Cải tiến dòng công việc và hợp nhóm

58.

Khi tổ chức hay bộ phận mới thành lập thường sử dụng phong cách quản trị là:

a)

Phong cách cưỡng bức

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tự do

d)

Phong cách tự do, phong cách dân chủ

59.

Các loại quyền hạn trong tổ chức:

a)

Quyền hạn trực tuyến, quyền hạn tham mưu, quyền hạn chức năng.

b)

Quyền hạn trực tuyến, quyền hạn tham mưu, quyền hạn cá nhân.

c)

Quyền hạn tham mưu, quyền hạn chức năng, quyền hạn tập thể.

d)

Quyền hạn trực tuyến, quyền hạn chức năng, quyền hạn cá nhân.

60.

Ưu điểm của cơ cấu tổ chức chức năng:

a)

Có khả năng làm tăng thêm hiệu quả quản trị vì có các bộ phận chức năng hỗ trợ.

b)

Dễ thực hiện nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Người cấp dưới chỉ nhận mệnh lệnh của một cấp trên duy nhất

d)

Không xảy ra mâu thuẫn giữa các bộ phận chức năng

61.

Trong xã hội loài người đã trải qua các kiểu cơ cấu tổ chức quản trị chủ yếu:

a)

Cơ cấu trực tuyến, cơ cấu chức năng, cơ cấu hỗn hợp,…

b)

Cơ cấu trực tuyến

c)

Cơ cấu chức năng

d)

Cơ cấu hỗn hợp

62.

Hạn chế của cơ cấu trực tuyến:

a)

Chỉ thích hợp với những doanh nghiệp có quy mô nhỏ

b)

Chỉ thích hợp với những doanh nghiệp có quy mô lớn

c)

Có khả năng làm tăng thêm hiệu quả do có sự hỗ trợ của các bộ phận chức năng

d)

Không xảy ra mâu thuẫn giữa các bộ phận chức năng

63.

Cơ cấu hỗn hợp (trực tuyến – chức năng):

a)

Có nhiều ưu điểm và khắc phục được nhược điểm các cơ cấu trực tuyến và cơ cấu chức năng

b)

Có nhiều hạn chế nhất trong các kiểu cơ cấu tổ chức

c)

Không hiệu quả bằng cơ cấu trực tuyến

d)

Ít được sử dụng trong thực tế

64.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng:

a)

Nhận thức

b)

Kỷ luật

c)

Giao tiếp

d)

Kiểm tra

65.

Nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết nhất kỹ năng:

a)

Chuyên môn

b)

Nhận thức

c)

Chiến lược

d)

Kiểm tra

66.

Nhà quản trị cấp trung cần thiết nhất kỹ năng:

a)

Giao tiếp

b)

Kỹ thuật

c)

Chiến lược

d)

Kiểm tra

67.

Trong xã hội loài người đã trải qua các kiểu cơ cấu tổ chức quản trị chủ yếu là:

a)

Cơ cấu trực tuyến, cơ cấu chức năng, cơ cấu hỗn hợp,…

b)

Cơ cấu trực tuyến

c)

Cơ cấu chức năng

d)

Cơ cấu hỗn hợp

68.

Hạn chế của cơ cấu trực tuyến:

a)

Chỉ thích hợp với những doanh nghiệp có quy mô nhỏ

b)

Chỉ thích hợp với những doanh nghiệp có quy mô lớn

c)

Có khả năng làm tăng thêm hiệu quả do có sự hỗ trợ của các bộ phận chức năng

d)

Không xảy ra mâu thuẫn giữa các bộ phận chức năng

69.

Cơ cấu hỗn hợp (trực tuyến – chức năng):

a)

Có nhiều ưu điểm và khắc phục được nhược điểm các cơ cấu trực tuyến và cơ cấu chức năng

b)

Có nhiều hạn chế nhất trong các kiểu cơ cấu tổ chức

c)

Không hiệu quả bằng cơ cấu trực tuyến

d)

Ít được sử dụng trong thực tế