Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 3- hki

Total questions: 66

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần nào của máy tính dùng để hiển thị?

a)

Bàn phím

b)

Thân máy

c)

Chuột

d)

Màn hình

2.

Thành phần nào giúp điều khiển máy tính thuận tiện?

a)

Bàn phím

b)

Thân máy

c)

Chuột

d)

Màn hình

3.

Bộ phận nào sau đây dùng để gõ các phím, gửi tín hiệu vào máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Bàn phím

c)

Thân máy.

d)

Loa

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

Nhờ có ................. ta có thể nghe được nhạc từ máy tính.

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Loa

5.

Đâu là thân máy tính?

a)

b)

c)

d)

6.

Em hãy cho biết đây là bộ phận nào của máy tính

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Phần thân máy

7.

Bàn phím chức năng:.....

a)

Gõ chữ

b)

Gõ số

c)

Gõ chữ, số và kí hiệu để nhập vào máy tính

8.

Câu 1: Các thành phần cơ bản của máy tính để bàn là?

a)

A. Màn hình, thân máy và loa

b)

B. Thân máy, bàn phím, chuột và loa

c)

C. Bàn phím, chuột, thân máy và màn hình

d)

D. Màn hình, bàn phím và chuột

9.

Là bộ phận quan trọng của máy tính. Nó có bộ vi xữ lí giống như bộ não của con người điều khiển mọi hoạt động của máy tính.

a)

Chuột

b)

Loa

c)

Thân Máy

d)

Màn hình

10.

Máy tính có mấy thành phần cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

11.

Cho hình ảnh máy tính xách tay, bộ phận được đánh số 4 tương ứng là:

a)

A. Màn hình.

b)

B. Bàn phím.

c)

C. Vùng cảm ứng chuột

d)

D. Chuột.

12.

Dưới đây đâu là máy tính xách tay?

a)

b)

13.

Thiết bị nào không có các thành phần cơ bản gắn liền với nhau

a)

A. Máy tính bảng

b)

C. Máy tính để bàn

c)

B. Máy tính xách tay

14.

Đây là máy tính gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại

15.

Đây là máy tính gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại

16.

Đây là máy tính gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại

17.

Thiết bị nào sau đây thường có màn hình cảm ứng?

a)

Máy tính bảng

b)

Máy tính xách tay

c)

Điện thoại

d)

Máy tính bảng và điện thoại

18.

Máy tính có thể giúp em làm gì?

a)

Học tập, giải trí, vẽ, soạn thảo văn bản

b)

Nấu cơm

c)

Quét nhà

d)

Trồng cây

19.

Hình nào sau đây minh họa cách cầm chuột đúng?

a)

  • Hình A

b)
  • Hinh B

c)
  • Hình C

d)
  • Không hình nào đúng

20.

Thao tác nháy chuột là?

a)
  • Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

b)
  • Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh)

c)
  • Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra

d)
  • Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp

21.
  • Thao tác nháy đúp chuột là?

a)
  • Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra

b)
  • Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp
c)
  • Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

d)
  • Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

22.

Thao tác nháy phải chuột là?

a)
  • Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

b)
  • Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

c)
  • Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh)

d)
  • Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra

23.

Thao tác lăn nút cuộn chuột là

a)
  • Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau

b)
  • Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra

c)
  • Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

d)
  • Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp

24.

Chăm chỉ luyện tập với sự trợ giúp của phần mềm sẽ giúp gì?

a)
  • Giúp em biết cách thao tác với màn hình

b)
  • Giúp em biết cách thao tác với bàn phím

c)
  • Giúp em sử dụng chuột thành thạo hơn

d)
  • Giúp em biết cách sử dụng máy tính

25.

“Nhấn và giữ nút chuột trái, di chuyển chuột đến vị trí mới rồi thả ngón tay ra” là thao tác sử dụng chuột nào sau đây?

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Di chuyển chuột

26.

Em hãy cho biết, khi cầm chuột bằng tay phải, ngón tay trỏ đặt ở đâu?

a)

Đặt ở đâu cũng được

b)

Nút chuột phải

c)

Nút chuột trái

d)

Nút cuộn

27.

Khi cần lăn nút cuộn của chuột máy tính, em dùng ngón tay nào?

a)

Ngón giữa trái

b)

Ngón giữa phải

c)

Ngón trỏ trái

d)

Ngón trỏ phải

28.

Chuột máy tính gốm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Cầm chuột và dịch chuyển chuột trên một mặt phẳng là thao tác gì?

a)

Di chuyển chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Nháy chuột

30.

Em cần làm gì để bắt đầu sử dụng máy tính?

a)

Vệ sinh máy tính

b)

Cắm điện vào máy tính

c)

Khởi động máy tính

d)

Tắt máy tính

31.

Sắp xếp các bước khởi động máy tính cho đúng.

a) Kiểm tra đã bật điện (cắm điện).

b) Bật công tắc điện trên màn hình.

c) Nhấn nút nguồn trên thân máy tính.

a)

a – c - b

b)

a – b – c

c)

b – c – a

d)

c – b – a

32.

Để tắt máy tính đúng cách, em nên làm gì?

a)

Nhấn nút nguồn trên thùng máy để tắt

b)

Rút nguồn điện

c)

Nháy chuột vào Start => Power =>Shut down

d)

tắt nút nguồn màn hình

33.

Để kích hoạt một phần mềm em thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của nó

b)

Nháy chuột vào start => Power => Shut down

c)

Nháy chuột vào biểu tượng của nó

d)

Bấm vào nút nguồn của máy tính

34.

Đâu là tư thế ngồi học đúng với máy tính?

a)

b)

c)

35.

Nếu nhìn sát màn hình hoặc ngồi quá lâu thì có thể gây hại cho sức khỏe như thế nào?

a)

Giảm thị lực của mắt

b)

Gây mệt mỏi

c)

Ảnh hưởng đến cột sống

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Nếu em ngồi sai tư thế khi làm việc với máy tính có thể gây ra bệnh gì?

a)

Bệnh khiếm thính

b)

Bệnh về cột sống

c)

Bệnh về mắt

d)

Bệnh tim mạch

37.

Tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính là như thế nào?

a)

Lưng thẳng, mắt ngang tầm màn hình

b)

Lưng cong, mắt nhìn xuống màn hình

c)

Lưng cong, mắt ngang tầm màn hình

d)

Lưng thẳng, mắt nhìn xuống màn hình

38.

Tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính bao gồm những yếu tố nào?

a)

Lưng thẳng, đặt bàn phím thẳng giữa mắt và màn hình

b)

Hai bàn tay đặt nhẹ lên bàn phím, tay thả lỏng thoải mái

c)

Mắt ngang tầm màn hình, khoảng cách giữa mắt và màn hình là 50cm - 80cm

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Khi sử dụng máy tính, cần giữ khoảng cách bao xa giữa mắt và màn hình?

a)

10-20 cm

b)

30-40 cm

c)

80-90 cm

d)

50-80 cm

40.

Hình bên nhắc nhở các em điều gì?

a)

Không chạm tay vào vật có điện để tránh bị điện giật.

b)

Không được dùng kéo, dao hay đồ kim loại cắm vào ổ điện.

c)

Không để vật chứa nước gần thiết bị sử dụng điện vì nếu vô tình bị đổ nước sẽ gây chập điện và cháy nổ.

41.

Hình bên nhắc nhở các em điều gì?

a)

Không chạm tay vào vật có điện để tránh bị điện giật.

b)

Không được dùng kéo, dao hay đồ kim loại cắm vào ổ điện.

c)

Không để vật chứa nước gần thiết bị sử dụng điện vì nếu vô tình bị đổ nước sẽ gây chập điện và cháy nổ.

42.

Hình bên nhắc nhở các em điều gì?

a)

Không chạm tay vào vật có điện để tránh bị điện giật.

b)

Không được dùng kéo, dao hay đồ kim loại cắm vào ổ điện.

c)

Không để vật chứa nước gần thiết bị sử dụng điện vì nếu vô tình bị đổ nước sẽ gây chập điện và cháy nổ.

43.

Nên sử dụng máy tính trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Thời gian dài

b)

8 tiếng

c)

30 phút

d)

4 tiếng

44.

Các dạng thông tin thường gặp là gì?

a)

A. Dạng chữ, dạng âm thanh, dạng hình ảnh.

b)

B. Dạng chữ, dạng nghe nhìn, dạng số.

c)

C. Dạng chữ, dạng thông tin, dạng kí tự.

d)

D. Dạng hình ảnh, dạng chữ, dạng nói.

45.

Có mấy dạng thông tin thường gặp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 20: Đâu là quyết định trong tình huống sau: "An chuẩn bị đi học. Thấy trời mưa, An xin cô cho nghỉ ở nhà."

 

a)

A.   An chuẩn bị đi học

b)

B.  Không có thông tin

c)

C.       An xin cô cho nghỉ ở nhà

d)

D.     Thấy trời mưa

47.

Câu 8: Trong câu sau thì đâu là quyết định: "Trong lớp, Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện, Minh muốn kết bạn với An. "

a)

    A. Trong lớp

b)

B.       Minh thấy An vui vẻ

c)

C.       Minh muốn kết bạn với An

d)

D.        Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện

48.

Đâu là thông tin trong câu: "An thức dậy sau khi nghe tiếng chuông báo thức?"

a)

An thức dậy

b)

Tiếng chuông báo thức

49.

Trên tivi thông báo hôm nay trời rét nên em mặc quần áo ấm đi học. Thông tin ở câu trên là gì

a)

Hôm nay trời rét

b)

Ti vi

c)

Em mặc quần áo ấm đi học

50.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU

51.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng chữ

52.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng chữ

53.

Bộ phận nào của con người xử lí thông tin?

a)

Đôi tai

b)

Bàn tay

c)

Bộ não

d)

Đôi mắt

54.

Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Trước khi sử dụng bàn phím, tay của chúng ta được đặt ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

hàng phím số

56.

Phím F và J nằm trên hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím chứa dấu cách

d)

Hàng phím cơ sở

57.

Câu 1. Lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách là gì?

a)

A. Khi gõ phím, em không cần nhìn bàn phím vẫn có thể gõ nhanh và chính xác.

b)

B. Giúp em làm việc với máy tính hiệu quả.

c)

C. Cả a và b đều đúng.

58.

Tác dụng của phần mềm RapidTyping là gì?

a)

Tập gõ 10 ngón trên bàn phím chính xác và nhanh hơn

b)

Tập đánh đàn

c)

Tập viết chữ

d)

Tập đọc

59.

Điền vào chỗ trống: Trên Internet có thể xem được nhiều thông tin ..........

a)

Mới mẻ

b)

Phù hợp

c)

Đa dạng

d)

Bổ ích và thú vị

60.

Khi truy cập Internet, em có thể xem gì?

a)

Chương trình dự báo thời tiết

b)

Các chương trình ca nhạc

c)

Các bộ phim hoạt hình

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Em có thể xem những chương trình nào trên Internet?

a)

Phim hoạt hình dành cho thiếu nhi

b)

Phim truyền hình

c)

Chương trình dự báo thời tiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Các thông tin không có sẵn trong máy tính có thể tìm kiếm ở đâu?

a)

Ở trong sách giáo khoa

b)

Ở trên Internet

c)

Ở ngoài đời

d)

Ở trong truyện cổ tích

63.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
64.

Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ:

a)

Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.

b)

Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.

c)

Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.

65.

Sắp xếp các bước tắt máy tính:

A. Nháy chuột vào nút Shutdown

B. Nháy chuột vào nút Start

C. Nháy chuột vào nút Power

a)

A - B - C

b)

B - C - A

c)

C - A - B

66.

Khi đọc truyện tranh em nhận được thông tin dạng gì?

a)

Âm thanh và hình ảnh.

b)

Dạng chữ và hình ảnh

c)

 hình ảnh

d)

Dạng chữ