wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán Bài kiểm tra 01

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kiểm toán là
a)
A. Thanh tra
b)
B. Kiểm tra
c)
C. Xác minh và bày tỏ ý kiến
d)
D. Xác minh
2.
Câu 2: Đơn vị được kiểm toán không phải trả phí kiểm toán ở loại hình kiểm toán
a)
A. Nhà nước
b)
B. Nội bộ
c)
C. Độc lập
d)
D. Nhà nước và nội bộ
3.
Câu 3: Các yếu tố nảy sinh sai sót trong hạch toán kế toán là
a)
A. Sự xúi giục.
b)
B. Cơ hội thời cơ thực hiện hành vi
c)
C. Năng lực xử lý công việc của kế toán và người quản lý kém.
d)
D. Độ liêm khiết
4.
Câu 4: Hoạt động kiểm toán xuất hiện đầu tiên tại
a)
A. Hy Lạp
b)
B. Ai Cập
c)
C. Ấn độ
d)
D. Anh
5.
Câu 5: Khai báo khách hàng giả là sai phạm thường gặp khi kiểm toán
a)
A. Doanh thu và các khoản phải thu
b)
B. Tiền lương
c)
C. Tài sản cố định
d)
D. Hàng tồn kho
6.
Câu 6: Đơn vị bán hàng không xuất hoá đơn là
a)
A. Gian lận
b)
B. Sai sót
c)
C. Nhầm lẫn
d)
D. Bình thường
7.
Câu 7: So với bằng chứng kiểm toán bằng văn bản, bằng chứng kiểm toán bằng lời nói có độ tin cậy
a)
A. Không so sánh được
b)
B. Thấp hơn
c)
C. Cao hơn
d)
D. Ngang nhau
8.
Câu 8: Ở Việt Nam cơ quan chịu trách nhiệm ban hành chuẩn mực kiểm toán là
a)
A. Bộ lao động thương binh và xã hội
b)
B. Bộ công thương
c)
C. Bộ Tài chính
d)
D. Bộ giáo dục và đào tạo
9.
Câu 9: Rà soát lại việc tính toán tỷ giá ngoại tệ trong thanh toán nhằm mục tiêu
a)
A. Tính giá
b)
B. Tồn tại
c)
C. Đầy đủ
d)
D. Trình bày
10.
Câu 10: Các yếu tố nảy sinh gian lận trong hạch toán kế toán là
a)
A. Sự xúi giục.
b)
B. Sức ép áp lực về thời gian.
c)
C. Năng lực xử lý công việc của kế toán và người quản lý kém.
d)
D. Lề lối làm việc của kế toán và người quản lý còn cẩu thả, thiếu thận trọng.
11.
Câu 11: Hành vi biểu hiện sai sót trong hạch toán kế toán là
a)
A. Tiền được ghi chép không có thực
b)
B. Chi khống
c)
C. Hợp tác giữa thủ quỹ với khách hàng để biển thủ tiền
d)
D. Ghi sai tỷ giá ngoại tệ do hạn chế về trình độ của kế toán
12.
Câu 12: GAO là tên viết tắt của
a)
A. Ủy ban bảo vệ và trao đổi tiền tệ
b)
B. Hội kiểm soát viên nội bộ
c)
C. Văn phòng tổng kiểm toán trưởng
d)
D. Viện nghiên cứu của kiểm toán viên và kiểm soát viên nội bộ
13.
Câu 13: Kiểm toán độc lập xuất hiện ở Việt Nam từ
a)
A. 9/1995
b)
B. 5/1991
c)
C. 11/1994
d)
D. 10/1997
14.
Câu 14: Cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm luật pháp là một cuộc kiểm toán
a)
A. Tài chính
b)
B. Tuân thủ
c)
C. Hoạt động
d)
D. Nội bộ
15.
Câu 15 : Trình tự xuất hiện của kiểm toán tại Việt Nam là
a)
A. Kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ
b)
B. Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước
c)
C. Kiểm toán độc lập, kiểm toán Nhà nước, kiểm toán nội bộ
d)
D. Kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập
16.
Câu 16: Biểu hiện của gian lận là
a)
A. Lỗi về tính toán số học do nhầm lẫn
b)
B. Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán
c)
C. Áp dụng sai các nguyên tắc kế toán một cách có chủ ý
d)
D. Bỏ sót hoặc hiểu sai các nghiệp vụ
17.
Câu 17: Sản phẩm dịch vụ kiểm toán là loại sản phẩm không có tính chất
a)
A. Đòi hỏi người sử dụng có kiến thức kinh tế nhất định
b)
B. Giá trị càng tăng lên khi càng có nhiều người sử dụng
c)
C. Không bị tiêu hao trong quá trình sử dụng
d)
D. Sản xuất hàng loạt
18.
Câu 18: Xác minh và bày tỏ ý kiến thể hiện
a)
A. Chức năng kiểm toán.
b)
B. Khách thể kiểm toán
c)
C. Đối tượng
d)
D. Chủ thể
19.
Câu 19: Tính hiệu quả, hiệu năng của hoạt động quản lý là đối tượng của kiểm toán
a)
A. Tuân thủ
b)
B. Hoạt động
c)
C. Tài chính
d)
D. Nhà nước
20.
Câu 20: Gian lận là hành vi
a)
A. Cố ý
b)
B. Nhầm lẫn
c)
C. Sai sót
d)
D. Mua bán
21.
Câu 21: Sai sót là hành vi
a)
A. Nhầm lẫn
b)
B. Gian lận
c)
C. Yếu kém
d)
D. Vô ý
22.
Câu 22: Trong quá trình kiểm toán, cơ sở dẫn liệu có tác dụng cho
a)
A. 2 giai đoạn
b)
B. 3 giai đoạn
c)
C. 4 giai đoạn
d)
D. 6 giai đoạn
23.
Câu 23: Kiểm toán có chức năng
a)
A. Xác minh.
b)
B. Báo cáo kết quả kiểm tra.
c)
C. Bày tỏ ý kiến.
d)
D. Xác minh và bày tỏ ý kiến
24.
Câu 24: Mục đích chính của kiểm toán hoạt động là
a)
A. Đảm bảo rằng hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động đúng như thiết kế
b)
B. Nhằm giúp đỡ kiểm toán viên độc lập trong việc kiểm toán báo cáo tài chính
c)
C. Cung cấp kết quả kiểm tra nội bộ cho các nhà quản lý cấp cao
d)
D. Cung cấp sự đánh giá về hoạt động của một tổ chức
25.
Câu 25: Mục đích chính của kiểm toán hoạt động là
a)
A. Đảm bảo rằng hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động đúng như thiết kế
b)
B. Nhằm giúp đỡ kiểm toán viên độc lập trong việc kiểm toán báo cáo tài chính
c)
C. Cung cấp kết quả kiểm tra nội bộ cho các nhà quản lý cấp cao
d)
D. Cung cấp sự đánh giá về hoạt động của một tổ chức
26.
Câu 26: Trong cuộc kiểm toán, kiểm toán viên đóng vai trò là
a)
A. Khách thể
b)
B. Đối tượng cụ thể
c)
C. Chủ thể
d)
D. Thực thể
27.
Câu 27: Khách thể kiểm toán là
a)
A. Người thực hiện công việc kiểm toán.
b)
B. Công ty kiểm toán.
c)
C. Các bảng khai tài chính của đơn vị được kiểm toán.
d)
D. Các đơn vị được kiểm toán.
28.
Câu 28: Chủ thể kinh tế trong lĩnh vực kiểm toán đề cập đến
a)
A. Các đơn vị được kiểm toán
b)
B. Nhà đầu tư
c)
C. Bảng khai tài chính
d)
D. Người tiến hành công việc kiểm toán
29.
Câu 29: Dấu hiệu về gian lận trong lĩnh vực kiểm toán tài chính biểu hiện là
a)
A. Lỗi về chính tả, số học hay ghi chép sai.
b)
B. Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của các cán bộ kế toán.
c)
C. Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp chế độ kế toán một cách có chủ ý.
d)
D. Định khoản sai ba nghiệp vụ kế toán do trình độ chuyên môn hạn chế của kế toán.
30.
Câu 70: Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực
a)
A. Kế toán
b)
B. Kiểm toán
c)
C. Thuế
d)
D. Tài chính
31.
Câu 71: Bộ phận kiểm toán nội bộ được thành lập bởi
a)
A. Nhà đầu tư
b)
B. Pháp luật
c)
C. Kế toán trưởng
d)
D. Chủ doanh nghiệp
32.
Câu 72: Số lượng kiểm toán viên của văn phòng kiểm toán tư có thể là
a)
A. 5
b)
B. 80
c)
C. 100
d)
D. 200
33.
Câu 73: Hợp tác xã là khách thể của kiểm toán
a)
A. Nội bộ
b)
B. Độc lập
c)
C. Tài chính
d)
D. Nhà nước
34.
Câu 74: Tình hình kinh doanh của đơn vị được kiểm toán là nguyên nhân gây ra rủi ro
a)
A. Tiềm tàng
b)
B. Kiểm soát
c)
C. Phát hiện
d)
D. Trọng yếu
35.
Câu 75: Báo cáo kiểm toán được lập cho cuộc kiểm toán
a)
A. Tài chính
b)
B. Tuân thủ
c)
C. Nội bộ
d)
D. Nhà nước
36.
Câu 76: Biên bản kiểm toán được lập cho cuộc kiểm toán
a)
A. Nội bộ
b)
B. Độc lập
c)
C. Tài chính
d)
D. Nhà nước
37.
Câu 77: Theo hệ thống tổ chức bộ máy kiểm toán, kiểm toán gồm
a)
A. Kiểm toán tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán nội bộ
b)
B. Kiểm toán Nhà nước, kiểm toán hoạt động và kiểm toán độc lập
c)
C. Kiểm toán tài chính, kiếm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ
d)
D. Kiểm toán Nhà nước, kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ
38.
Câu 78: Lĩnh vực đặc trưng nhất của Kiểm toán Nhà nước là
a)
A. Kiểm toán tuân thủ
b)
B. Kiểm toán hoạt động
c)
C. Kiểm toán tài chính
d)
D. Lĩnh vực khác
39.
Câu 79: Phải trả phí kiểm toán ở loại hình kiểm toán
a)
A. Nhà nước
b)
B. Nội bộ
c)
C. Độc lập
d)
D. Nhà nước và nội bộ
40.
Câu 80: Kiểm toán nội bộ trực thuộc
a)
A. Bộ tài chính
b)
B. Chính phủ
c)
C. Quốc hội
d)
D. Doanh nghiệp, công ty
41.
Câu 165: Phương pháp kiểm toán tuân thủ được áp dụng khi
a)
A. Rủi ro tiềm tàng được đánh giá là cao.
b)
B. Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao.
c)
C. Rủi ro tiềm tàng được đánh giá là thấp.
d)
D. Rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp
42.
Câu 166: Do thiếu kiểm tra thông tin do các trợ lý thu thập nên các kiểm toán viên độc lập đã nhận định sai, đó là ví dụ về
a)
A. Rủi ro tiềm tàng.
b)
B. Rủi ro kiểm toán.
c)
C. Rủi ro phát hiện.
d)
D. Rủi ro kiểm soát.
43.
Câu 167: Khi hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa kịp thời các sai phạm sẽ gây ra rủi ro
a)
A. Phát hiện
b)
B. Kiểm soát
c)
C. Tiềm tàng
d)
D. Phát hiện và kiểm soát
44.
Câu 168: Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng khi
a)
A. Rủi ro tiềm tàng được đánh giá là cao.
b)
B. Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao.
c)
C. Thực hiện mọi cuộc kiểm toán.
d)
D. Rủi ro phát hiện được đánh giá là thấp.
45.
Câu 169: Rủi ro kiểm toán xuất hiện khi
a)
A. Khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong hoạt động kế toán tài chính trước khi xét đến tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ.
b)
B. Khả năng kiểm soát nội bộ của đơn vị không phát hiện, ngăn chặn được các gian lận và sai sót.
c)
C. Khả năng báo cáo tài chính còn sai sót và gian lận trọng yếu mà kiểm toán viên không phát hiện ra trong quá trình kiểm toán.
d)
D. Khả năng báo cáo tài chính còn sai sót trọng yếu mà kiểm toán viên không nhận ra trong quá trình kiểm toán.
46.
Câu 170: Tiềm ẩn các loại sai phạm trọng yếu trong mỗi đối tượng kiểm toán khi chưa thực hiện kiểm toán là rủi ro
a)
A. Tiềm tàng
b)
B. Kiểm soát
c)
C. Phát hiện
d)
D. Kiểm toán
47.
Câu 171: Nghiệp vụ kinh tế “ Mua nguyên vật liệu nhưng chưa về nhập kho” kế toán ghi tăng tài khoản Nguyên liệu, vật liệu. Vậy, sai phạm của kế toán là hành vi
a)
A. Gian lận
b)
B. Rủi ro
c)
C. Sai sót
d)
D. Trọng yếu
48.
Câu 172: Tỷ lệ hoa hồng trả cho khách chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí bán hàng là
a)
A. Gian lận
b)
B. Sai sót
c)
C. Nhầm lẫn
d)
D. Bình thường
49.
Câu 173 Khi thực hành kiểm toán tại một doanh nghiệp, kiểm toán viên phát hiện một hóa đơn giả thì đó là hành vi
a)
A. Gian lận.
b)
B. Sai sót.
c)
C. Vừa là gian lận, vừa là sai sót.
d)
D. Nhầm lẫn.
50.
Câu 174: Loại rủi ro có trước khi kiểm toán viên thực hiện cuộc kiểm toán là
a)
A. Rủi ro kiểm toán
b)
B. Rủi ro kiểm soát
c)
C. Rủi ro tiềm tàng
d)
D. Rủi ro phát hiện
51.
Câu 175: Bố trí nhân sự của nhóm kiểm toán được kiểm toán viên thực hiện trong giai đoạn
a)
A. Lập kế hoạch
b)
B. Thực hiện
c)
C. Kết thúc
52.
Câu 90: Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến
a)
A. Rủi ro cố hữu
b)
B. Rủi ro kiểm soát
c)
C. Rủi ro phát hiện
d)
D. Rủi ro tiềm tàng
53.
Câu 91: Hệ thống kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn ngừa các sai phạm trọng yếu là rủi ro
a)
A. Tiềm tàng
b)
B. Kiểm soát
c)
C. Phát hiện
d)
D. Kiểm toán
54.
Câu 92: Kiểm toán viên thực hiện hệ thống các phương pháp, thủ tục kiểm toán không phát hiện được các sai phạm trọng yếu là rủi ro
a)
A. Tiềm tàng
b)
B. Kiểm soát
c)
C. Phát hiện
d)
D. Kiểm toán
55.
Câu 93: Độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào
a)
A. Nguồn gốc và hình thức.
b)
B. Hình thức.
c)
C. Hệ thống kiểm soát nội bộ
d)
D. Nguồn gốc, hình thức và hệ thống kiểm soát nội bộ
56.
Câu 94: Khách thể của kiểm toán độc lập là
a)
A. Doanh nghiệp tư nhân
b)
B. Kế toán trưởng của đơn vị
c)
B. Sở kế hoạch và đầu tư
d)
D. Cơ quan thuế
57.
Câu 95: Kiểm toán viên hành nghề phải có thời gian công tác thực tế về tài chính kế toán từ
a)
A. 3 năm trở lên
b)
B. 4 năm trở lên
c)
C. 5 năm trở lên
d)
D. 6 năm trở lên
58.
Câu 96: Hành vi biểu hiện sai sót trong hạch toán kế toán là
a)
A. Giả mạo chứng từ
b)
B. Giấu diếm hồ sơ tài liệu một cách cố tình
c)
C. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học
d)
D. Sửa đổi chứng từ
59.
Câu 97: Doanh thu bán hàng ghi sổ không đúng niên độ là sai phạm do
a)
A. Sự thiếu sót.
b)
B. Nhầm lẫn khi chuyển sổ.
c)
C.Tính toán sai.
d)
D. Cố ý
60.
Câu 98: Báo cáo tài chính được kiểm toán không bao gồm
a)
A. Bảng cân đối kế toán
b)
B. Báo cáo doanh thu
c)
C. Báo cáo kết quả kinh doanh
d)
D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
61.
Câu 99: Sổ chi tiết bán hàng là căn cứ để kiểm toán
a)
A. Doanh thu và các khoản phải thu
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Tiền lương
d)
D. Tài sản cố định
62.
Câu 100: Sổ cái tài khoản tiền mặt là căn cứ để kiểm toán
a)
A. Doanh thu
b)
B. Hàng tồn kho
c)
C. Vốn bằng tiền
d)
D. Tài sản cố định

Similar Resources on Wayground