wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 57

Worksheet time: 3hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì ?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả

d)

Không vi phạm

2.

Câu 2: Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào ?

a)

1998

b)

2008

c)

2018

d)

2017

3.

Câu 3: Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với sản phẩm ?

a)

Luật tác giả

b)

Luật sỡ hữu

c)

Luật sỡ hữu trí tuệ

d)

Luật trí tuệ

4.

Câu 4: Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền gì ?

a)

Sở hữu

b)

Trí tuệ

c)

Tài sản

d)

Giá trị

5.

Câu 5: Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì ?

a)

Vi phạm đạo đức

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm bản quyền

d)

Không vi phạm gì

6.

Câu 7: Bản quyền của phần mềm không phụ thuộc vào đối tượng nào ?

a)

Người lập trình

b)

Người đầu tư

c)

Người mua quyền sử dụng

d)

Người mua quyền tài sản

7.

Câu 6: Trong luật Sở hữu trí tuệ được Quốc Hội ban hành ngày 25/6/2019, quy định quyền tác giả đối với tác phẩm (bài thơ, bài báo, bức tranh, hình vẽ, chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu,...) bao gồm các quyền nào sau đây ?

a)

Quyền tác giả và quyền tác phẩm

b)

Quyền nhân thân và quyền tác giả

c)

Quyền thân nhân và quyền tài sản

d)

Quyền tài sản và quyền tác giả

8.

Câu 8: Ngôn ngữ lập trình Python được ra mắt lần đầu năm nào?

a)

1997

b)

1991

c)

1981

d)

1975

9.

Câu 9: Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phải là ngôn ngữ lập trình bậc cao ?

a)

Python

b)

Java

c)

Assembly

d)

C/C++

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây Sai khi nói về ưu điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao ?

a)

Gần gữi với ngôn ngự tự nhiên, dễ viết

b)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

c)

Dễ học, dễ khai thác hơn so với các ngôn ngữ bậc thấp

d)

Không phụ thuộc vào hệ điều hành của máy tính

11.

Câu 11: Lệnh sau in ra kết quả nào ?
( >>> 5+5/2 )

a)

7,5

b)

6

c)

7

d)

5

12.

Câu 12: Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu ?

( >>> 8+8/2-3**2 )

a)

6

b)

2

c)

3

d)

-1

13.

Câu 13: Lệnh sau in ra kết quả nào ?

( >>> "5/2" )

a)

2.5

b)

1

c)

2

d)

'5/2'

14.

Câu 14: Muốn in ra giá trị ‘10A1’ trong Python ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

10+A1

b)

"10"+"A1"

c)

"10"+A1

d)

10+"A1"

15.

Câu 15: Lệnh nào sau đây trong Python bị lỗi ?

a)

3+7/3=,6.5

b)

3+7/2,6.5

c)

“3+7/2=”,6.5

d)

3+7/2,”=6.5”

16.

Câu 16: Cú pháp câu lệnh gán trong Python là ?

a)

<biến>:<giá trị>

b)

<biến>=<giá trị>

c)

<biến>:=<giá trị>

d)

<biến>==<giá trị>

17.

Câu 17: Tên biến nào sau đây trong Python hợp lệ ?

a)

1abc

b)

abc1

c)

abc 1

d)

abc-1

18.

Câu 18: Ký tự đặc biệt nào sau đây có thể xuất hiện trong tên biến của Python ?

a)

_

b)

!

c)

@

d)

$

19.

Câu 19: Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng ?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = '10'

20.

Câu 20: Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python ?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

21.

Câu 21: Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng ?

a)

S:=R*R*pi

b)

S:=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

22.

Câu 22: Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn ?

a)

3**4

b)

3//4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

23.

Câu 23: Chọn câu phát biểu SAI khi phát biểu về biến trong ngôn ngữ lập trình Python:

a)

Là tên một vùng nhớ dùng để lưu trữ giá trị

b)

Giá trị của biến có thể thay đổi khi thực hiện chương trình

c)

Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường

d)

Tên biến không bắt đầu bằng chữ số

24.

Câu 24: Kết quả sau khi thực hiện câu lệnh sau là:

>>>x,y,z=3,4,6

>>>x+y+z

a)

9

b)

12

c)

18

d)

13

25.

Câu 25: Lệnh sau cho kết quả là xâu ký tự nào ?

       >>>”10”+”0”*5

a)

‘1000000’

b)

Lỗi

c)

’1005’

d)

‘10’

26.

Câu 26: Cho biết kết quả khi thực hiện lệnh sau:

  >>>11%2

a)

5.5

b)

5

c)

1

d)

5,5

27.

Câu 27: Cho biết kết quả khi thực hiện lệnh sau: 

>>> 11//2

a)

5.5

b)

5

c)

1

d)

5,5

28.

Câu 28: Cho biết kết quả khi thực hiện lệnh sau:          

>>> 11/2

a)

5.5

b)

5

c)

1

d)

5,5

29.

Câu 29: Lệnh sau sẽ in ra kết quả gì?         

>>> s*0

a)

s

b)

' '

c)

0

d)

1

30.

Câu 30: Cú pháp lệnh input() là:

a)

<biến>=input(<dòng thông báo>)

b)

<biến>=input(<dòng thông báo>)

c)

<biến>=input(<dòng thông báo>)

d)

<biến>=input(<dòng thông bóa>)

31.

Câu 31: Kiểu của biểu thức x = “7 + 3 * 2” là gì ?

a)

Int

b)

bool

c)

float

d)

str

32.

Câu 32: Để nhận biết kiểu dữ liệu trong Python chũng ta dùng lệnh:

a)

input()

b)

print()

c)

type()

d)

int()

33.

Câu 33: Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong Python ?

a)

int

b)

list

c)

float

d)

bool

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là SAI ?

a)

Lệnh int() không chuyển đổi được xâu chứa số thực

b)

Lệnh int() có chức năng chuyển đổi số thực thành số nguyên

c)

Lệnh int() có chức năng chuyển đổi xâu chứa số nguyên thành số nguyên

d)

Lệnh int() có chức năng chuyển đổi xâu chứa số thực thành số nguyên

35.

Câu 35: Chức năng của lệnh print() là:

a)

Nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn

b)

Nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn

c)

Đưa dữ liệu thiết bị ra chuẩn

d)

Chuyển đổi kiểu dữ liệu trong python

36.

Câu 36: Kiểu dữ liệu của biến khi thực hiện dòng lệnh sau là:

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

double

37.

Câu 37: Kết quả của câu lệnh sau là gì?    

      >>> str(3+4//3)

a)

“3+4//3”

b)

“4”

c)

4

d)

‘4’

38.

Câu 38: Xác định kiểu của biểu thức sau? 

>>> “34 + 28 – 45 ”

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

string

39.

Câu 39: Xác định kiểu dữ liệu của câu lệnh sau:

>>>b=10>3

>>>type(b)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

bool

40.

Câu 40: Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Biểu thức lôgic đơn giản nhất là các biểu thức so sánh số hoặc xâu kí tự

b)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False

c)

Các phép toán trên kiểu dữ liệu lôgic là and (và), or (hoặc), not (phủ định)

d)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu str

41.

Câu 41: Trong câu lệnh điều kiện dạng đủ nếu python kiểm tra <điều kiện> đúng thì:

a)

thực hiện <khối lệnh 1>

b)

thực hiện <khối lệnh 2>

c)

thoát khỏi câu lệnh

d)

chuyển sang lệnh tiếp theo

42.

Câu 42: Câu lệnh điều kiện dạng thiếu:

a)

if  <điều kiện>:

         <khối lệnh>

b)

if  <điều kiện>

         <khối lệnh>

c)

if  <điều kiện>;

         <khối lệnh>

d)

if  <điều kiện>:

     <khối lệnh>

43.

Câu 43: Nhóm, khối lệnh sau điều kiện cuả lệnh if được viết:

a)

Lùi vào mặc định là 1 tab

b)

Viết thẳng hàng với lệnh if

c)

Lùi vào mặc định là 4 tab

d)

Lùi vào mặc định một cách trống

44.

Câu 44:Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y:

print(“Max = ”,x)

else:

print(“Max =  “ ,y)

a)

Max = 5

b)

Max = 6

c)

Max = x

d)

Max = y

45.

Câu 45: Kết quả của đoạn chương trình sau là gì:

a = 2

if a>0:

            print(a,” là số nguyên dương”)

else:

            print(a,” là số nguyên âm”)

a)

a là số nguyên dương

b)

a là số nguyên âm

c)

2 là số nguyên dương

d)

2 là số nguyên âm

46.

Câu 46: Kết quả của đoạn chương trình sau là:
a = 5

if    a%2 = = 0:

            print(a,”là số chẵn”)

else:

            print(a,”là số lẻ”)

a)

a là số chẵn

b)

a là số lẻ

c)

5 là số chẵn

d)

5 là số lẻ

47.

Câu 47: Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a =10

if a%3 !=0:

            print(a, “không chia hết cho 3”)

else:

            print(a,”chia hết cho 3”)

a)

a không chia hết cho 3

b)

a chia hết cho 3

c)

10 không chia hết cho 3

d)

10 chia hết cho 3

48.

Câu 48: Trong python lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm:

a)

n số từ 0 đến n-1

b)

n số từ 1 đến n

c)

n số từ 2 đến n+1

d)

n số từ -1 đến n-2

49.

Câu 49: Sử dụng câu lệnh for trong trường hợp:

a)

Rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Lặp với số lần biết trước

c)

Lặp với số lần chưa biết trước

d)

Rẽ nhánh dạng đầy đủ

50.

Câu 50: Cấu trúc của vòng lặp for có dạng:

a)

for <i> in range(n):                <khối lệnh>

b)

for <i> in range(n)     <khối lệnh>

c)

for <i> in range(n);    <khối lệnh>

d)

for <i> in range(n).    <khối lệnh>

51.

Câu 51: Công việc nào sau đây lặp với số lần xác định ?

a)

Đổ nước từ ca nhỏ sang ca lớn cho tới khi đầy ca lớn

b)

Đổ nước từ ca có dung tích 1L sang ca có dung tích 10L cho tới khi đầy

c)

Chạy xung quanh sân trường đúng 30 phút thì dừng lại

d)

Nhặt bóng bỏ vào rổ cho tới khi đầy rổ

52.

Câu 52: Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được in ra 10 dòng chữ A ?

a)

for i in range(10):     input(“A”)

b)

for i in range(10):     print(“A”)

c)

for i in range(10):     print(A)

d)

for i in range(10):     input(“A”)

53.

Câu 53: Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng ?

a)

x = 0

for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0   

for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0   

for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0   

for i in range(10): x = x + 1

54.

Câu 54: Đoạn chương trình sau cho kết quả gì :

n

=10

s=0

for k in range(n):

            if    k%2  = = 0:

                        s = s +k

a)

Tính tổng các số tự nhiên tự 1 tới n

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn n

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn n

d)

Tính tổng các số tự nhiên từ 1 tới n-1

55.

Câu 56: Đoạn chương trình sau cho ra kết quả gì?

n=20

c=0

for  k in range(n):

            if  k%3 = = 0:

                        c = c +1

print(c)

a)

6

b)

7

c)

13

d)

12

56.

Câu 55: Đoạn chương trình sau cho ra kết quả gì?

for k in range(3,10):

            Print(k, end = “ “)

a)

3 4 5 6 7 8 9 10

b)

3 4 5 6 7 8 9

c)

2 3 4 5 6 7 8 9

d)

2 3 4 5 6 7 8 9 10

57.

Câu 57: Đoạn chương trình sau in ra kết quả gì?

n=10

cuont=0

for k in range(1,n):

            if n%k = = 0:

                        count = count +1

print(count)

a)

1 2 5

b)

1 2 5 10

c)

3

d)

4