wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HỌC KÌ I TIN HỌC

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

mặc đồng phục

b)

đi học mang áo mưa

c)

ăn sáng trước khi đến trường

d)

hẹn bạn Trang cùng đi học

2.

"Em nghe loa phát thanh, biết hôm nay là Kỉ niệm 10 năm thành lập trường”. Theo em, đó là thông tin dạng gì?

a)

dạng hình ảnh

b)

dạng số

c)

dạng âm thanh

d)

dạng chữ

3.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

tiếng chim hót

b)

đi học mang theo áo mưa

c)

ánh sáng trước khi đến trường

d)

hẹn bạn Hương cùng đi học

4.

. Bạn An gọi điện nói với em: “Ngày mai có một bộ phim hoạt hình được chiếu ở rạp lúc 8 giờ, tớ đã thấy ở poster gần trường mình, mai cậu xin phép bố mẹ và đi xem với tớ nhé”. Theo em thông tin mà bạn An biết được khi nói với em ở dạng nào?

a)

nói

b)

viết

c)

vẽ

d)

hình ảnh

5.

Trên đường đi học về Nam thấy một biển báo như hình sau:

a)

âm thanh

b)

số

c)

chữ và hình ảnh

d)

đoạn video

6.

Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:

a)

 

A. Dữ liệu là đầu vào cho bài toán xử lí thông tin. Thông tin là kết quả đầu ra của bài toán này.

b)

 

B. Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

 

C. Nói, viết, vẽ là chuyển thông tin trong bộ não con người thành dữ liệu để lưu trữ hay gửi đi khi trao đổi thông tin.

d)

 

 

D. Thông tin có thể chia thành nhiều phần, thành các mục nhỏ hơn; còn dữ liệu có tính toàn vẹn.

7.

 

Câu 7. Khi em nhìn thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

thu nhận thông tin

b)

truyền thông tin

c)

xử lý thông tin

8.

 

Câu 8. Tiếng còi xe cứu thương là thông tin dạng gì?

a)

thông tin dạng văn bản

b)

thông tin dạng âm thanh

c)

thông tin dạng hình ảnh

d)

cả ba dạng thông tin

9.

 

Câu 9. Máy tính thực hiện mấy bước để xử lí thông tin?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

10.

 

Câu 10. Khi nói về các bước xử lí thông tin của máy tính thì người ta gọi đây là bước:

a)

xử lý dữ liệu

b)

xử lý thông tin

c)

xử lý văn bản

d)

xử lý âm thanh

11.

 

Câu 11. Trước khi sang đường, theo em con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

 

A. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

b)

 

B. Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được

c)

 

C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

 

D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

12.

 

Câu 12. Với con người hai bước của quá trình giải giải quyết một vấn đề là:

a)

 

A. “Xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

b)

 

B. “Xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

c)

 

C. “Xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

d)

 

D. “Xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

13.

 

Câu 13. Cho tình huống: ‘Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín”, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a)

 

A. Quả cam có màu vàng là kết quả xử lý thông tin.

b)

 

B. Quả cam sắp chín là thông tin vào.

c)

 

C. Quả cam có màu vàng là thông tin vào. Quả cam sắp chín là kết quả xử lý thông tin.

d)

 

D. Quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín là thông tin vào.

14.

Dữ liệu là

a)

Đầu vào cho bài toán xử lý thông tin

b)

Nội dung của bài toán xử lý thông tin

c)

Đầu ra của một bài toán xử lý thông tin

d)

Thông tin được chia thành nhiều phần

15.

 

Câu 15. Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người:

a)

 

B. Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.

b)

 

D. Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin.

c)

 

C. Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Ra quyết định

16.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính ?

a)

 

A. Máy tính có tốc độ xử lí nhanh.

b)

 

B. Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

c)

 

C. Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

d)

 

D. Máy tính không thể kết nối được với nhau.

17.

 

Câu 2. Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:

a)

mb

b)

bit

c)

B

d)

GB

18.

 

Câu 3. Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào

a)

đông cơ hơi nước

b)

máy điện thoại

c)

máy tính điện tử

d)

máy phát điện

19.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

 

A. Máy tính có thể làm việc đến 24 giờ trong một ngày và nhiều ngày liên tiếp.

b)

 

B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin.

c)

 

C. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

d)

cả a bê xê

20.

 

Câu 5. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

khi phân tích tâm lý một con người

b)

khi chẩn đoán bệnh

c)

khi thực hiện một phép toán phức tạp

d)

khi dịch một tài liệu

21.

 

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

giải trí

b)

công cụ xử lý thông tin

c)

lập trình và soạn thảo văn bản

d)

cả a bê xê

22.

 

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

 

A. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lý và giao tiếp của con người.

b)

 

B. Máy tính tốt là máy tính nhỏ gọn và đẹp.

c)

 

C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

 

D. Máy tính được thiết kế ngày càng thân thiện và dễ sử dụng hơn đối với con người.

23.

 

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

 

A. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

 

B. Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

 

C. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

 

D. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

24.

1B = ? Bit

a)

8

b)

1024

c)

1

d)

102410

25.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)


1MB=1024KB

b)

1KB=1024MB

c)

1B=1024 bit

d)

1 Bit= 1024B

26.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)


8000

b)

8291

c)

8129


d)

8192

27.

Ở việt Nam dịch vụ internet chính thức được cung cấp năm?


a)

1997

b)

1996

c)

1998

d)

2000

28.

Mạng xã hội facebook xuất hiện năm:

a)


2010

b)


1997

c)

2004

d)

2005

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Internet, máy tìm kiếm, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo làm thay đổi xã hội loài người.

b)

Máy tính không thể làm việc liện tục trong suốt 24h.

c)

Máy tính có tốc độ rất nhanh, lưu trữ dữ liệu lớn.

d)

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là bit.

30.

Khi mua máy tính ta nên quan tâm đến?

a)

Nhẹ và đẹp. (kích cỡ của máy)

b)


Màn hình sáng. (màu sắc và cân nặng)

c)

Chuột và bàn phím dễ sử dụng.

d)

Thông số của CPU

31.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)


Đồng hồ kết nối với điện thoại qua bluetooth

b)


Cân

c)

Ổ cắm

d)

Khóa đa năng

32.

Chương trình nào của Windows dùng để quản lý các tập tin và thư mục:

a)

Microsoft Office

b)

Control Panel

c)

Accessories

d)

Windows Explorer

33.

Thiết  bị  xuất để  đưa  ra  kết  quả  đã xử lý cho người sử dụng.  Các thiết bị xuất thông dụng hiện nay là:

a)

Màn hình, ổ cứng

b)

Máy in, ổ mềm

c)


Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe

d)


Màn hình, camera

34.

Thiết bị nào là thiết bị nhập

a)


Máy quét

b)

Loa

c)

Máy in

d)

Màn hình

35.

Khi máy tính bị treo, để bật Task Manager, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Alt + Delete

b)

Ctrl + Shift + Delete

c)

Shift + Ctrl + Delete

d)

Alt + Tab + Delete

36.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Save) trong Windows, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

a)

Device Manager

b)

Display

c)

Taskbar and Start Menu

d)

Task Manage

37.

Trong  hệ  điều  hành  Windows,  để  phục  hồi tất cả  các  đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta mở Recycle Bin, chọn tất cả các đối tượng, nháy phải chuột và chọn

a)

Undo

b)

Redo

c)

Restore

d)

Restart

38.

E-Govermment là:

a)

Chính phủ điện tử

b)

Doanh nghiệp số.

c)

Ngân hàng số.

d)

Y tế số

39.

E-Banking là:

a)

Chính phủ điện tử

b)

Doanh nghiệp số.

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Y tế số

40.

Doanh nghiệp số là:

a)

Doanh nghiệp bán hàng qua mạng.

b)

Doanh mạng có nhiều hệ thống máy tính.

c)

Doanh nghiệp có doanh thu cao.

d)

Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất, kinh doanh.

41.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển đổi số?

a)

Là việc sử dụng dữ liệu và công nghệ số để thay đổi một cách tổng thể và toàn diện tất cả các khía cạnh của đời sống kinh tế -xã hội.

b)

Là chuyển đổi từ làm việc bằng giấy tờ thành làm việc trên máy tính.

c)

Là sử dụng công nghệ cho một công việc nào đó.

d)

Là thay thế phương thức làm việc cũ bằng phương thức làm việc mới.

42.

Y tế số là:

a)

ứng dụng công nghệ thông tin trong điều trị cho bệnh nhân.

b)

ứng dụng công nghệ thông tin để quản lí bệnh viện, bệnh nhân và quá trình điều trị với hồ sơ sức khoẻ, bệnh án hồ sơ.

c)

thay thế phương thức quản lí trên giấy tờ bằng quản lí trên máy tính.

d)

ứng dụng công nghệ thông tin trong một khâu nào đó của bệnh viện

43.

Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

Máy hút bụi.

b)

Robot lau nhà

c)

Chổi quét nhà

d)

Máy hút mùi

44.

Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

a)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

b)

Có thể tính toán

c)

Hoạt động theo một quy trình giống nhau

d)

Có sạc pin

45.

Công nghiệp 4.0 là:

a)

Cơ khí máy móc (chạy bằng hơi nước và sức nước) ra đời và cải tiến, thay thế sức lao động thủ công qua đó tăng sản lượng.

b)

Có sự phát triển của các ngành công nghiệp  và .

c)

Sự ra đời và phát triển lan tỏa công nghệ thông tin, điện tử, tự động hóa sản xuất.

d)

Sản xuất thông minh trong các nhà máy thông minh, đồng thời chuỗi cung ứng cũng thông minh.

46.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

47.

Thiết bị nào là thiết bị số trong các thiết bị sau:

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy ảnh số

c)

Máy ghi âm số

d)

Tất cả các thiết bị trên

48.

Xã hội tri thức là

a)

Là một kiểu xã hội dựa trên việc không ngừng sản xuất và sử dụng hàng loạt tri thức trong mọi lĩnh vực, với sự trợ giúp của công nghệ thông tin và truyền thông hiện đại.

b)

Là xã hội có nhiều ứng dụng về tin học.

c)

Là xã hội có sử dụng nhiều thiết bị số.

d)

Là xã hội văn minh, hiện đại.

49.

Kinh tế tri thức là:  

a)

Là nền kinh tế dựa vào việc tạo ta nhiều của cải, vật chất.

b)

Là nền kinh tế dựa trực tiếp vào việc tạo ra, phân phối, sử dụng tri thức và thông tin.

c)

Là nền kinh tế mà ở đó tồn tại nhiều thành phần kinh tế, nhiều loại hình sở hữu cùng tham gia, cùng vận động và phát triển trong một cơ chế cạnh tranh bình đẳng và ổn định.

d)

Là nền kinh tế mà hầu hết sinh hoạt kinh tế đều được Nhà nước bao cấp, diễn ra dưới nền kinh tế kế hoạch hóa

50.

Có bao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về vai trò của Internet?

a)

Liên kết mọi người với nhau, phục vụ nhu cầu giao lưu, giao tiếp, trao đổi thông tin.

b)

Trao đổi tài liệu, bài học với nhau ở bất cứ đâu.

c)

Lưu trữ, tải dữ liệu, phần mềm phục vụ cho học tập.

d)

Không thể làm tại nhà cho các bạn muốn kiếm thêm thu nhập.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công ngiệp 4.0?

a)

Công nghiệp 4.0 đề cập đến một giai đoạn mới trong cuộc cách mạng công nghiệp chủ yếu tập trung sản xuất thông minh trong các nhà máy thông minh.

b)

Sản xuất tự động hóa và dựa vào máy tính và các thiết bị điện tử.

c)

Phát minh ra động cơ hơi nước.

d)

Phát minh và sử dụng điện.

53.

. Những lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

c)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

d)

Tất cả các phương án trên

54.

Những hạn chế của mạng xã hội?

a)

. Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Tất cả các ý kiến trên

55.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

c)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các phương án trên

56.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng Internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Truy cập vào các liên kết lạ.

57.

Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội.

b)

Đăng kí khóa học Tiếng anh trực tuyến

c)

Liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng.

d)

Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc.

58.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

59.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

60.

Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?

a)

Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus

b)

Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính

c)

Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập.

d)

Thoải mái sử dụng internet trong một ngày.

61.

Con đường nào không lây, truyền virus:

a)

Gmail.

b)

Truy cập các trang web.

c)

Màn hình máy tính.

d)

Thẻ nhớ, USB.

62.

Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin.

b)

Chia sẻ thông tin.

c)

Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

Học tập online.

63.

Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Được một nhóm bạn truyền cho một địa chỉ website nhưng dặn là phải bí mật, không để người lớn biết”.

a)

Bí mật bấm vào xem địa chỉ website để xem.

b)

Nhờ người lớn hướng dẫn mở website để xem.

c)

Bấm vào xem và gửi địa chỉ website cho các bạn khác.

d)

Không bấm vào và báo cáo với người lớn.

64.

Đâu không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

65.

E-Payment có nghĩa là gì?

a)

Thương mại điện tử.

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Thanh toán điện tử

d)

Thông tin số

66.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

67.

Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.

a)

Liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị

b)

Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

c)

Thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị

d)

Liên lạc với nhau - thông tin - dữ liệu - thiết bị

68.

Câu 68: Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:

a)

lớn

b)

vừa

c)

nhỏ

d)

trên toàn thế giới

69.

Câu 69: Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Arian Network

b)

Lomal Area Network

c)

Local Area

d)

Local Area Network

70.

Câu 70: Máy tính kết nối với nhau để

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Trao đổi dữ liệu

d)

cả A và c đều đúng

71.

Câu 71: Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

tòa nhà

b)

cơ quan

c)

nhà riêng

d)

quận/ huyện

72.

Câu 72: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây

73.

Câu 73: Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?

a)


Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới

b)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.

c)

Không cần dây cáp

d)

Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối.

74.

Câu 74: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một tòa nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, các máy tính này dùng loại mạng nào?

a)

mạng có dây

b)

mạng ko dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN.

d)

mạng LAN

75.

Câu 75: Đâu không phải ưu điểm của điện toán đám mây ?

a)

Giảm chi phí.

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi.

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên.

d)

An toàn dữ liệu.

76.

Câu 76: Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây ?

a)

dropbox

b)

Google Drive

c)

icloud

d)

paint

77.

Câu 77: Phát biểu đúng về điện toán đám mây?

a)

Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ

b)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có

kết nối Internet

c)

Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công

việc mạo hiểm.

d)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới.

78.

Câu 78: Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau:

a)

Dịch vụ lưu trữ.

b)

Dịch vụ thư tín điện tử.

c)

Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ

79.

Câu 79: Đâu không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phủ khắp thế giới

b)

Tạo nhánh từ các mạng nhỏ.

c)

Chỉ mang lại lợi ích cho con người trong lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã hội.

d)

Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào

80.

Câu 80: Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?

a)

Là một mạng máy tính

b)

Có phạm vi bao phủ khắp thế giới

c)

Hàng tỉ người truy cập và sử dụng

d)

Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới

81.

Câu 81: Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?

a)

Gmail.

b)

Zoom Cloud Meeting

c)

Cloud Computing.

d)

Google Meet

82.

Cau 82: Chọn phát biểu sai:

a)

Iot là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.

b)

Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái

của môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.

d)

Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp

dịch vụ lưu trữ và xử lí cho nhiều máy tính khác.

83.

Câu 83: Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin

do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

84.

Câu 84: Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất, ...

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

d)

Tất cả các biểu hiện trên đều đúng.

85.

Câu 85: Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền.

a)

Bởi vì đó là quá trình phức tạp

b)

Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

c)

Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng

d)

Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

86.

Câu 86: Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Sao chép phần mềm không có bản quyền. Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân

của mình.

d)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

87.

Câu 87: Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu sau, kí hiệu đó có ý nghĩa gì?
(C khoanh tròn)

a)

Nhãn hiệu.

b)

Đã được đăng kí bảo hộ với cơ quan pháp luật

c)

Bản quyền

d)

Các đáp án trên đều sai

88.

Câu 88: Trang báo điện tử bằng tiếng Việt nào cung cấp những thông tin đáng tin cậy?

a)

Báo điện tử dân trí.

b)

Báo điện VN Express.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

89.

Câu 89: Bạn An đọc thấy một bài thơ rất hay trong một cuốn sách của tác giả A, bạn An liền copy lại và đăng trên mạng xã hội sau đó nhận là bài của mình sáng tác nhờ các bạn trong lớp chia sẻ. Như vậy bạn An đã vi phạm điều nào trong luật sở hữu trí tuệ:

a)

Chiếm đoạt quyền tác giả.

b)

Mạo danh tác giả.

c)

Công bố phân phối tác phẩm mà không được phép của tác giả

d)

Cả 3 điều trên

90.

Câu 90: Em thấy mẹ em có sử dụng một bài hát của nhạc sĩ Văn Cao để làm đề tài nghiên cứu “các tác phẩm hay cho thiếu nhi”. Theo em, mẹ em có phải trả thù lao hay xin phép tác giả không?

a)

Phải xin phép tác giả.

b)

Phải trả thù lao cho tác giả.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cả A và B đều sai

91.

Câu 91: Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học?

a)


Tung những hình ảnh, phim đồi truỵ lên mạng.

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc tập thể nào đó.

c)

Lây lan virus qua mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mặt khẩu tài khoản trên mạng của em để dử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

93.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

94.

Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sỡ hữu quyền tác giả theo quy định sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?

a)

1000000 đồng đến 2000000 đồng

b)

5000000 đồng đến 10000000 đồng

c)

2000000 đồng đến 3000000 đồng

d)

3000000 đồng đến 4000000 đồng

95.

Luật sở hữu trí tuệ được áp dụng cho những tác phẩm như thế nào ?

a)

Sáng tạo tinh thần và văn hóa

b)

Xuất bản phẩm đã được số hóa như bài viết, tranh ảnh, video,..

c)

Sản phẩm kĩ thuật số như trang web, phần mềm,...

d)

Cả A, B, C

96.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

97.

Đối với hành vi sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 18, nghị định 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan?

a)

Từ 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng

b)

Từ 10 000 000 đồng đến 15 000 000 đồng

c)

Từ 15 000 000 đồng đến 35 000 000 đồng.

d)

Từ 35 000 000 đồng đến 50 000 000 đồng.

98.

GIMP là phần mềm:

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Nghe nhạc.

d)

Trình chiếu, thuyết trình.

99.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

File/ Save

b)

File/ New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

100.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:

Kích thước của ảnh là:

a)

300 × 300

b)

8 bit

c)


300

d)

324 × 432

101.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:

Độ phân giải của ảnh là:

a)

300 × 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 × 432

102.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

103.

Để tạo lớp mới ta chọn:

a)

New Layer

b)

File/New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

104.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

105.

Chức năng của phần mềm GIMP là:

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Tất cả các khả năng trên

106.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

107.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

108.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

b)

Ta không  thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP.

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh.

109.

Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit\Shrink hoặc Grow

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

110.

Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit\Shrink hoặc Grow

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

111.

Để xóa vùng chọn

a)

Dùng lệnh Exit\Shrink hoặc Grow.

b)

Dùng lệnh Select\Invert.

c)

Dùng lệnh Select\None.

d)

Nhấn phím Delete.

112.

Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit\Shrink hoặc Grow

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

113.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

a)

Select\To Path.

b)

Select\Invert

c)

Select\None

d)

Delete

114.

Kĩ thuật thiết kế “cắt xén chi tiết thừa” gồm các bước:

a)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

     Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

     Bước 3: Bỏ vùng chọn

b)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

     Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

c)

Bước 1: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

     Bước 2: Bỏ vùng chọn.

d)

Bước 1: Bỏ vùng chọn.

      Bước 2: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén.

115.

Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:

a)

Xóa vùng chọn.

b)

Ẩn hoặc hiện lớp.

c)

Phân biệt màu giữa các lớp.

d)

Bỏ vùng chọn.

116.

Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.

b)

Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)

Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

117.

Để chuyển kênh alpha l của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select\Invert

b)

Layer\Transform

c)

Layer\Transparency\Alpha to Selection

d)

Layer\New Layer

118.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)


Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó

b)

Ảnh không có nền là ảnh có lớp nền màu trắng.

c)

Các điểm ảnh trên lớp ảnh thể hiện và lưu trữ trên các kênh màu và kênh alpha . Trong đó kênh alpha thể hiện độ trong suốt của các điểm ảnh.

d)

Có hai thao tác cơ bản với kênh alpha là: Thêm kênh alpha l vào một lớp ảnh và chuyển kênh alpha của một lớp ảnh vào vùng chọn.

119.

Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có nền màu trắng.

b)

Có nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Có nền màu xám.

120.

Có bao nhiêu thao tác cơ bản với kênh alpha:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4