NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông Nghệ 12
Total questions: 34
Worksheet time: 9hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 67. Nguồn điện một chiều không có khối chức năng nào sau đây?
a)
B. Mạch khuếch đại
b)
A. Mạch bảo vệ
c)
C. Mạch lọc nguồn
d)
D. Mạch chỉnh lưu
2.
Câu 66. Chức năng của mạch khuếch đại là:
a)
A. Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp và công suất đạt giá trị cần dùng.
b)
B. Mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp,dòng điện và công suất.
c)
C. Mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện và công suất đạt giá trị cần dùng.
d)
D. Tất cả đều sai.
3.
IC khuếch đại thuật toán được viết tắt là gì?
a)
A. OB
b)
B. AO
c)
C. OA
d)
D. OP
4.
Câu 69. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan khuếch đại thuật toán?
a)
A. Tín hiệu ở đầu ra luôn có chu kì và tần số lớn hơn tín hiệu ở đầu vào
b)
A. Tín hiệu ở đầu ra luôn cùng dấu với tín hiệu ở đầu vào không đảo
c)
A. Tín hiệu ở đầu ra luôn ngược dấu với tín hiệu ở đầu vào đảo
d)
. D. Tín hiệu ở đầu ra và đầu vào luôn có cùng chu kì và tần số.
5.
Câu 71. IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
a)
A. Hai đầu vào và một đầu ra.
b)
B. Một đầu vào và hai đầu ra.
c)
C. Một đầu vào và một đầu ra.
d)
D. Hai đầu vào và hai đầu ra.
6.
Câu 70. Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn:
a)
A. Ngược dấu và cùng pha nhau.
b)
C. Ngược đấu và ngược pha nhau.
c)
B. Cùng dấu và cùng pha nhau.
d)
D. Cùng dấu và ngược pha nhau.
7.
Câu 72. Chức năng của mạch tạo xung là:
a)
A. Khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất.
b)
B. Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.
c)
C. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
d)
D. Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
8.
Câu 73. Mạch tạo xung đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và .........
a)
A. Chu ki
b)
B. Pha dao động theo yêu cầu.
c)
C. Công suất
d)
D. Tần số
9.
Câu 75. Khi thiết kế mạch điện tử đơn giản thì mạch thiết kế phải thuận tiện khi...?
a)
A. Vận hành, sửa chữa.
b)
B. Sử dụng và lắp đặt.
c)
C. Lắp đặt và sửa chữa.
d)
D. Lắp đặt, vận hành và sửa chữa
10.
Câu 74. Trong thiết kế mạch đơn giản nguyên tắc quan trọng nhất là
a)
A. Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
b)
B. Thuận tiện khi lắp đặt.
c)
C. Hoạt động ổn định.
d)
D. Bám sát đáp ứng yêu cầu thiết kế.
11.
Câu 76. Khi thiết kế mạch mạch thiết kế cần:
a)
A. Đơn giản dễ sử dụng
b)
B. Đẹp mắt, tin cậy
c)
C. Đơn giản, tin cậy
d)
D. Đẹp mắt dễ sử dụng
12.
Câu 77. Thiết kế mạch đơn giản gồm bao nhiêu bước?
a)
A.1
b)
B.3
c)
C.2
d)
D.4
13.
Câu 78. Trình tự các bước thực hiện khi thiết kế mạch nguyên lí: (1) Tính toán chọn phương án hợp lí (2) Tìm hiểu các yêu cầu mạch thiết kế (3) Chọn phương án hợp lí nhất (4) Đưa ra các phương án thực hiện.
a)
A. 1-2-4-3
b)
B. 4-1-2-3
c)
C. 2-4-3-1
d)
D. 2-1-4-3
14.
Câu 79. Khi thiết kế mạch điện tử đơn giản các linh kiện được sử dụng cần?
a)
A. Có sẵn trên thị trường.
b)
B . Chất lượng tốt
c)
C. Giá cả hợp lí
d)
D. Số lượng lớn
15.
Câu 81. Để lọc tốt thì tự phải có điện dung ... và phải chịu được điện áp U,V2 :
a)
A. Càng nhỏ càng tốt.
b)
B. Càng lớn càng tốt.
c)
C. Rất nhỏ
d)
D. Trung bình
16.
Câu 82. Công thức tính điện áp ra: . Trong đó ∆U Đ là gửi
a)
A. Điện áp ra của biển áp
b)
B. Sụt áp trên hai Điện
c)
C. Sụt áp trong hai Điện
d)
D. Sụt áp ngoài hai Điốt
17.
CÂU 83
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
18.
Câu 84. Hiện nay, những loại máy tự động hóa đòi hỏi
a)
A. Tiên tiến, hiện đại
b)
C. Hoạt động mạnh
c)
B. Chính xác cao, tác động mạnh.
d)
D. Hoạt động tốt, chính xác.
19.
Câu 85. Để đáp ứng được yêu cầu về tự động hóa cần có:
a)
A. Mạch điều khiển
b)
B. Mạch điện tử
c)
C. Linh kiện điện tử
d)
D. Mạch điều khiển tín hiệu
20.
Câu 86. Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển
a)
A. Mạch tạo xung
b)
B. Tín hiệu giao thông
c)
C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp
d)
D. Điều khiển bảng điện tử
21.
Câu 87, Ứng dụng của mạch điện tử điều khiển?
a)
A. Điều khiển tín hiệu
b)
B. Tạo xung mạch
c)
C. Khuếch đại
d)
D. Tạo sóng hình sin
22.
Câu 88. Mạch điện tử điều khiển trong máy quạt, máy điều hòa không khí là mach:
a)
A. Tự động hóa các máy móc thiết bị.
b)
B. Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
C. Điều khiển trò chơi và giải trí.
d)
D. Điều khiển tín hiệu.
23.
Câu 89. Mạch điện tử điều khiển trong đèn giao thông là mạch:
a)
A. Tự động hóa các máy móc thiết bị.
b)
B. Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
C. Điều khiển trò chơi và giải trí.
d)
D. Điều khiển tín hiệu.
24.
Câu 90. Mạch điện tử điều khiển trong máy bán nước tự động là mạch:
a)
A. Tự động hóa các máy móc thiết bị.
b)
B. Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
C. Điều khiển trò chơi và giải trí.
d)
D. Điều khiển tín hiệu.
25.
Câu 92. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi ...... của các thiết bị thể hiện dưới dạng .....
a)
A. tín hiệu - tần số
b)
B. biên độ - tần số
c)
C. trạng thái – tín hiệu
d)
D. đối tượng - tín hiệu
26.
Câu 91. Mạch điện tử điều khiển trong máy chơi game là mạch:
a)
A. Tự động hóa các máy móc thiết bị.
b)
B. Điều khiển các thiết bị dân dụng
c)
C. Điều khiển trò chơi và giải trí.
d)
D. Điều khiển tín hiệu.
27.
Câu 93. Để điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu người ta dùng một mạch điện tử, mạch đó được gọi là:
a)
A. Mạch tạo xung
b)
C. Mạch khuếch đại
c)
B. Mạch điều khiển tín hiệu
d)
D. Mạch điện tử điều khiển
28.
Câu 94. Ứng dụng nào không phải của mạch điều
a)
A. Thông báo về tình trạng thiết bị gặp sự cố .
b)
A. Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh B
c)
C. Làm thiết bị trang trí điện tử
d)
D. Tiếp nhận tín hiệu thông tin
29.
Câu 95. Khi sạc điện thoại, đèn led thông báo sạc đã vào điện thuộc loại công dụng nào?
a)
A. Thông báo về tình trạng thiết bị gặp sự cố
b)
B. Thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo
c)
C. Làm thiết bị trang trí điện tử
d)
D. Thông báo tình trạng hoạt động của máy móc
30.
Câu 96. Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng
a)
A. Nhận lệnh – Xử li > Tạo xung – Chấp hành
b)
B. Nhận lệnh – Xử lí > Khuếch đại – Chấp hành
c)
C. Đặt lệnh > Xử lí ) Khuếch đại ) Ra tải
d)
D. Nhận lệnh > Xử lí > Điều chỉnh > Thực hành
31.
Câu 97. Những phương pháp thường sử dụng trong động cơ 1 pha là?
a)
C. Điều khiển điện áp và tần số
b)
A. Điều khiển tốc độ
c)
B. Điều khiển biến áp
d)
D. Điều khiển ổn áp
32.
Câu 98. Để điều khiển tốc độ động cơ 1 pha, ta có thể sử dụng phương pháp nào
a)
A. Thay đổi tần số
b)
B.Thay đổi số vòng dây của roto
c)
C. Thay đổi số vòng dây của stato
d)
D. Thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp
33.
Câu 99. Có bao nhiêu loại mạch điện tử điều khiển tốc độ động cơ một pha?
a)
A.1
b)
C. 2
c)
B.3
d)
D. 4
34.
Câu 100. Điều khiển tốc độ bằng cách
a)
A.Thay đổi tần số + thay đổi điện áp
b)
B.Thay đổi tốc độ + thay đổi tần số
c)
C. Thay đổi điện áp + thay đổi tần số và điện áp
d)
D . Thay đổi điện áp + thay đổi tốc độ và tần số.
Reset
