Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHÉT LÍ VL

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u= 80cos100pi.t (V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch đó là:

a)

80V

b)

40V

c)

80^2

d)

20^2

2.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

2π√k/m

b)

1/2π√k/m

c)

2π√m/k

d)

1/2π√m/k

3.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

Phương dao động và phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

c)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

d)

phương truyền sóng và tần số sóng

4.

cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

biên độ dao động

b)

bình phương biên độ dao động

c)

li độ dao động

d)

tần số dao động

5.

Mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C nối tiếp có R=100 Ôm, L= 2π\frac{2}{\pi} H, f= 50 Hz. Biết dòng điện nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch 1 góc π4\frac{\pi}{4} rad. Tính điện dung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Dòng điện xoay chiều có tần số f= 60 Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều

a)

30 lần

b)

120 lần

c)

100 lần

d)

60 lần

7.

Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là đặt điện áp u= 80cos⁡.100π.t80\cos.100\pi.t (V). Tần số gốc và điện áp hiệu dụng là bao nhiêu

a)


100π100\pi rad/s và 40V

b)

100π100\pi rad/s và 40240\sqrt[]{2} V

c)

50 HZ và 80280\sqrt[]{2} V

d)

50π50\pi rad/s và 40 V

8.

con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo có độ cứng 100 N/m, ( lấy π2\pi^2 =10) dao động điều hoà với chu kì là

a)

2,5 s

b)

5Hz

c)

4 Hz

d)

0,2 s

9.

Cường độ dòng điện i=2cos100 π\pi .t
(A) có pha tại thời điểm t là

a)

50 πt50\ \pi t

b)

0

c)

100πt100\pi t

d)

70πt70\pi t

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình: x= 4cos20t (cm). Vận tốc cực đại của con lắc có độ lớn bằng

a)

1600 cm/s2

b)

5 cm/s

c)

80 cm/s

d)

125 cm/s

11.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

hai bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

nửa bước sóng

12.

Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trong mạch

a)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π2\frac{\pi}{2}

b)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π4\frac{\pi}{4}

c)

sớm pha hơn điện áo ở hai đầu đoạn mạch góc π4\frac{\pi}{4}

d)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π2\frac{\pi}{2}

13.

Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 10 Ôm và tụ điện có điện dung C= 2π\frac{2}{\pi} 10.F mắc nối tiếp. Dòng điện chạy qua mạch có biểu thức i= 22cos⁡(100π.t+π4)2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi.t+\frac{\pi}{4}\right) (A). Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức như thế nào ?

a)

u= −802cos⁡(100πt−π2) (V)-80\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ \left(V\right)

b)

u=−802cos⁡(100πt+π2) (V)u=-80\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ \left(V\right)

c)

802cos⁡(100πt−π4) (V)80\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \left(V\right)

d)

802cos⁡(100πt+π4) (V)80\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(V\right)

14.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ, dao động điều hoà theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

về vị trí cân bằng của viên bi

b)

theo chiều chuyển động của viên bi

c)

theo chiều dương qui ước

d)

theo chiều âm qui ước

15.

con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

tăng lên 4 lần

16.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220V

b)

1002V100\sqrt[]{2}V

c)

2202V220\sqrt[]{2}V

d)

100V

17.

Dây AB căng ngang dài 1m, hai đầu AB cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

12,5 cm/s

b)

25 m/s

c)

50 m/s

d)

100 m/s

18.

Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 cm/s

b)

40 m/s

c)

90 cm/s

d)

90 m/s

19.

Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong mạch cho bởi công thức

a)

tan= R/Zl-Zc

b)

tan= Zl + Zc/ R

c)

tan= UR/ Ul - Uc

d)

tan= Zl - Zc/ R

20.

Dòng điện xoay chiều qua mạch có biểu tức i= 22 cos⁡( 120πt + πa)A2\sqrt[]{2}\ \cos\left(\ 120\pi t\ +\ \frac{\pi}{a}\right)A xác định CĐDĐ hiệu dụng và pha ban đầu của dòng điện.

a)

22A; π4 rad2\sqrt[]{2}A;\ \frac{\pi}{4\ }rad

b)

2A; π4 rad2A;\ \frac{\pi}{4\ }rad

c)

4A; π4 rad4A;\ \frac{\pi}{4\ }rad

d)

2A; πrad2A;\ \pi rad

21.

Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là U= 1002cos⁡100πt100\sqrt[]{2}\cos100\pi t (V). Số chi của vôn kế này là

a)

100V

b)

141V

c)

70 V

d)

50 V

22.

Cường độ tức thời trong mạch là i= 2cos⁡100πt\sqrt[]{2}\cos100\pi t (A). Ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp trong mạch đó có

số chỉ là

a)

2A\sqrt[]{2}A

b)

1 A

c)

1mA

d)

2A

23.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8 cos⁡⌈2π(10t−2x)⌉8\ \cos\lceil2\pi\left(10t-2x\right)\rceil cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây. Bước sóng là

a)

50 cm

b)

1 m

c)

8 mm

d)

0,1 m