wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LSDL 6

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường:

a)

kinh tuyến.

b)

kinh tuyến gốc.

c)

vĩ tuyến.

d)

vĩ tuyến gốc.

2.

Trên Địa Cầu, nước ta nằm ở:

a)

A. nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.

b)

B. nửa cầu Nam và nửa cầu Đông.

c)

C. nửa cầu Nam và nửa cầu Tây.

d)

D. nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông.

3.

Kí hiệu bản đồ dùng để

a)

A. xác định phương hướng trên bản đồ.

b)

B. xác định toạ độ địa lí trên bản đồ.

c)

C. thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.

d)

D. biết tỉ lệ của bản đồ.

4.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

A. Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

b)

B. Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

C. Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

D. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

5.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

A. Cực.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Xích đạo.

d)

D. Vòng cực.

6.

Đâu là nguyên nhân sinh ra các mùa trong năm?

a)

A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo trục nghiêng và không đổi hướng.

b)

B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ tây sang đông.

c)

C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình elip gần tròn.

d)

D. Trái Đất thực hiện cùng lúc hai chuyển động tự quay và quay quanh Mặt Trời.

7.

Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất lại tồn tại sự sống là do:

a)

A. Dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

B. Khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

B. Kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

D. Sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

8.

Khi khu vực giờ gốc (GMT) là 14 giờ thì ở nước ta là mấy giờ?

a)

A. 5 giờ.

b)

B. 10 giờ.   

c)

C. 19 giờ.

d)

D. 21 giờ.

9.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày, đêm luân phiên nhau?

a)

A. Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào một nửa Trái.

b)

B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong 365 ngày.

c)

C. Trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.

d)

D. Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.

10.

Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định phương hướng ngoài thực địa?

a)

A. La bàn.

b)

B. Khí áp kế.

c)

C. Địa chấn kế.

d)

D. Nhiệt kế.

11.

Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây?

a)

A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong.

b)

B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất.

c)

C. Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân (lõi).

d)

D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và man-ti.

12.

Động đất xảy ra do

a)

A. các mảng kiến tạo dịch chuyển.

b)

B. các trận bão lớn gây ra.

c)

C. sóng thần.

d)

D. trục Trái Đất nghiêng.

13.

Sản phẩm phun trào của núi lửa là gì?

a)

A. Dung nham.

b)

     B. Cát bay.

c)

C. Đất đá.

d)

D. Tro bụi.

14.

Ở nước ta, vùng nào sau đây xảy ra hiện tượng động đất mạnh nhất?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn.

d)

D. Nam Bộ.

15.

Ngoại lực không có quá trình nào sau đây?

a)

A. Xói mòn.

b)

B. Phong hoá.

c)

C. Xâm thực.

d)

D. Nâng lên.

16.

Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Động đất, núi lửa.

b)

B. Sóng thần, xoáy nước.

c)

C. Lũ lụt, sạt lở đất.

d)

D. Phong hóa, xâm thực.

17.

Ở nước ta, các cao nguyên ba-dan tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đông Bắc.

d)

D. Tây Nguyên.

18.

Tỉnh nào sau đây ở nước ta có nhiều than đá?

a)

A. Lào Cai.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Điện Biên.

d)

D. Lạng Sơn.

19.

Địa hình nhô cao, có đỉnh tròn, sườn thoải, độ cao tương đối thường không quá 200m là dạng địa hình nào?

a)

A. Núi.

b)

B. Đồi.

c)

C. Cao nguyên.

d)

D. Đồng bằng.

20.

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?

a)

A. Cao nguyên.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Đồi.

d)

D. Núi.

21.

Tên gọi của tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội Ấn Độ thời cổ đại?

a)

A. Vai - si – a.

b)

B. Su – đra.

c)

C. Bra – man.

d)

D. Ksa - tri – a. 

22.

Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ gì?

a)

A. Chữ tượng hình.

b)

B. Chữ Phạn.

c)

C. Chữ Hin – đu.

d)

D. Chữ Nho.

23.

Cơ sở hình thành Chế độ đẳng cấp Vác – na ở Ấn Độ thời cổ đại?

a)

A. Sự phân biệt về chủng tộc và màu da.

b)

B. Sự phân biệt về tôn giáo.

c)

C. Sự phân biệt về trình độ học vấn.

d)

D. Sự phân biệt giàu – nghèo.

24.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng đặc điểm của đẳng cấp Bra – man trong xã hội cổ đại Ấn Độ?

a)

A. Đẳng cấp đứng đầu trong xã hội Ấn Độ cổ đại.

b)

B. Gồm các Tăng lữ và Quý tộc.

c)

C. Đẳng cấp được tôn kính, hành nghề tôn giáo.

d)

D. Gồm những người làm nghề nông và chăn nuôi, buôn bán.

25.

Chữ số 0 là sáng tạo của quốc gia nào?

a)

A. Ai Cập.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. La Mã.

26.
a)

A. Nin.

b)

   B. Ti-grơ và Ơ-phrát.

c)

C. Hằng và Ấn. 

d)

D. Trường Giang và Hoàng Hà.

27.

Ai là người thống nhất Trung Quốc vào năm 221 TCN?

a)

A. Tần Thuỷ Hoàng

b)

      B. Lưu Bang      

c)

    C. Lí Uyên    

d)

   D. Thành Cát Tư Hãn

28.

Thời cổ đại, chữ viết của người Trung Quốc có tên gọi là gì?

a)

A. Giáp cốt văn

b)

B. Chữ Phạn

c)

C. Chữ tượng hình

d)

D. Chữ La - tinh

29.

“Bất đáo trường thành phi hảo hán” – Mao Trạch Đông

Câu danh ngôn trên nói đến công trình kiến trúc nổi tiếng nào của Trung Quốc?

a)

A. Tử Cấm Thành

b)

B. Lăng Li Sơn

c)

C. Vạn Lí trường Thành

d)

D. Di Hoà Viên

30.

Tên gọi thành bang tiêu biểu nhất của Hy Lạp thời cổ đại?

a)

A. Thành bang Xpác

b)

B. Thành bang Troa

c)

C. Thành bang Aten

d)

D. Thành bang Mi - xen

31.

Để bảo vệ nền dân chủ và ngăn chặn những âm mưu đảo chính, người dân Hy Lạp cổ đại thực hiện chế độ gì?

a)

A. “Bỏ phiếu vỏ ốc”.

b)

B. “Bỏ phiếu vỏ cây”.

c)

C. “Bỏ phiếu vỏ chai”.

d)

D. “Bỏ phiếu vỏ sò”.

32.

Nhà Vật lí học nổi tiếng người Hy Lạp cổ đại là

a)

A. Archimedes.

b)

       B. Pythagoras.

c)

  C. Thales.

d)

     D. Isaac Newton.

33.

Hệ thống chữ cái Tiếng Việt (chữ Quốc ngữ) mà chúng ta đang sử dụng hiện nay thuộc

a)

A. Chữ tượng hình.

b)

B. Chữ La – tinh.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ hình Nêm.

34.

Hiện nay, khu vực Đông Nam Á có bao nhiêu quốc gia?

a)

A.11.

b)

B. 12

c)

C. 13.

d)

   D. 14.

35.

Vào những thế kỉ tiếp giáp công nguyên đến thế kỉ VII, trên lãnh thổ Việt Nam xuất hiện vương quốc cổ nào?

a)

A. Chân Lạp, Phù Nam.       

b)

   B. Văn Lang – Âu Lạc, Lâm Ấp.

c)

C. Văn Lang – Âu Lạc, Chăm - pa, Phù Nam.

d)

D. Ma – lay – u, Ta – ru – ma.

36.

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ X, thương nhân quốc gia nào đã tăng cường hoạt động buôn bán ở Đông Nam Á?

a)

A. Ấn Độ, Trung Quốc . 

b)

B. Hy Lạp, Ấn Độ.

c)

C. Ai Cập, La Mã.   

d)

D. Trung Quốc, Lưỡng Hà.

37.

Các vương quốc phong kiến ở Đông Nam Á hải đảo có ưu thế phát triển kinh tế

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. thương nghiệp, hàng hải.

c)

C. chăn nuôi gia súc.

d)

D. dịch vụ.

38.

Kiến trúc của Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỉ X mang dấu ấn kiến trúc, tôn giáo của quốc gia nào?

a)

A. Hy Lạp.  

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Ai Cập.   

d)

   D. La Mã.