wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Translation program

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các phương pháp phân tích cú pháp từ trên xuống trong khi phân tích thì áp dụng suy dẫn nào sau đây

a)

Suy dẫn phải

b)

Suy dẫn trái

c)

Suy dẫn phải, Suy dẫn trái

d)

Đôi khi áp dụng suy dẫn trái

2.

Câu 1:

Các phương pháp phân tích cú pháp từ dưới lên trong khi phân tích thì áp dụng suy dẫn nào sau đây

a)

Suy dẫn phải

b)

Suy dẫn trái

c)

Suy dẫn phải, Suy dẫn trái

d)

Đôi khi áp dụng suy dẫn trái

3.

Câu 1:

Khi otomat dừng hoạt động ở trạng thái kết thúc không có dấu * thì

a)

Ký tự vừa đọc được nối vào từ tố, tăng con trỏ đến ký tự tiếp theo trong xâu vào

b)

Ký tự vừa đọc không nối vào từ tố, không tăng con trỏ đến ký tự tiếp theo trong xâu vào

c)

Ký tự vừa đọc không nối vào từ tố, tăng con trỏ đến ký tự tiếp theo trong xâu vào

d)

Ký tự vừa đọc được nối vào từ tố, không tăng con trỏ đến ký tự tiếp theo trong xâu vào

4.

Câu 1:

Cho văn phạm ưu tiên toán tử G:
S -> C ; H

H -> type ID=A var B (2)

C -> const ID = N

A -> byte; | real;

ID -> a|b|c

B -> ID : A

N -> 5

Xét cặp ký hiệu “var” “B” trong sản xuất (2) ta được các mối quan hệ ưu tiên nào?

a)

var ưu tiên bằng B

b)

var kém ưu tiên hơn ;

c)

var kém ưu tiên hơn a|b|c

d)

var kém ưu tiên hơn a|b|c|:

5.

Câu 2: Xâu (001)3 là xâu nào

a)

1

b)

111

c)

1001001

d)

001001001

6.

Câu 2:

Cho văn phạm G:
S -> 0 A

A -> LA | CA’

A’ -> A|ε

L -> 1 | 3 | 5 | 7

C -> 0 | 2 | 4 | 6

Follow(C) là:

a)

{0,1,2,3,4,5,6,7}

b)

Đáp án khác

c)

{0,2,4,6}

d)

{0,1,2,3,4,5,6,7,$}

7.

Câu 4:

Cho văn phạm G=(Σ,∆,S,P) trong đó

Σ: {abc,cde,h}

∆: {S,A}

S: S

P:            S -> abcS | cdeA

               A-> h

Tập nào là tập thực thể?

a)

{S->ab.cS}

b)

{S->a.bcS}

c)

{S->abcS}

d)

{S->abc.S}

8.

Câu 5:

Cho bản chữ V={0,1}. Ngôn ngữ nào được xây dựng trên V

a)

Số nhị phân có dấu

b)

Số nhị phân không dấu

c)

Số nhị phân chẵn

d)

Tất cả phương án

9.

Câu 6:

Xâu x được đoán nhận khi tra bảng SLR ở phần Action trúng vào ô có giá trị?

a)

Rỗng

b)

Accept

c)

Sj

d)

Rj

10.

Câu 6:

Xác định xâu được sinh ra từ cây suy dẫn phải, ta đọc các nút như thế nào

a)

Đọc các nút lá từ phải sang trái

b)

Đọc tất cả các nút theo thứ tự trái, giữa, phải

c)

Đọc tất cả các nút từ trái sang phải

d)

Đọc các nút lá từ trái sang phải

11.

Câu 7:

Chọn ý đúng nhất

a)

Trình biên dịch và dịch một chương trình nguồn thành  một chương trình đích

b)

Khi chạy chương trình đích, người sử dụng không cung cấp dữ liệu

c)

Tất cả các ý đều sai

d)

Trình biên dịch có thời gian dịch nhỏ hơn thời gian thực thi

12.

Câu 8:

Trong phương pháp ưu tiên toán tử, hành động rút gọn được thực hiện khi nào

a)

Khi ký hiệu đứng ở đỉnh stack ưu tiên hơn ký hiệu đứng ở đỉnh buffer

b)

Khi ký hiệu kết thúc đứng gần đỉnh stack nhất ưu tiên hơn ký hiệu đứng ở đỉnh buffer

c)

Khi ký hiệu đứng ở đỉnh stack kém ưu tiên hơn ký hiệu đứng ở đỉnh buffer

d)

Khi ký hiệu kết thúc đứng gần đỉnh stack nhất kém ưu tiên hơn hay ưu tiên

13.

Cho văn phạm G=(Σ,∆,S,P) trong đó

Σ: {abc,cde,h}

∆: {S,A}

S: S

P:            S -> abcS | cdeA

               A-> h

I={S-> .abcS ; S->abc.S}

Xác định Goto(I,a)=?

a)

{S->abc.S}

b)

{S->abcS.}

c)

Ý kiến khác

d)

{S->a.bcS}

14.

Câu 9:

Công thức tính hàm Goto nào sau đây đúng

a)

Goto(Ii,x)=closure({A->α.xβ) với {A->.αxβ} ⊂ Ii ; xϵ(Σ ∪∆) ; α,βϵ(Σ ∪∆)*

b)

Goto(Ii,x)=closure({A->αx.β) với {A->αx.β} ⊂ Ii ; xϵ(Σ ∪∆) ; α,βϵ(Σ ∪∆)*

c)

Goto(Ii,x)=closure({A->αx.β) với {A->α.xβ} ⊂ Ii ; xϵ(Σ ∪∆) ; α,βϵ(Σ ∪∆)*

d)

Goto(Ii,x)=closure({A->.αxβ) với {A->α.xβ} ⊂ Ii ; xϵ(Σ ∪∆) ; α,βϵ(Σ ∪∆)*

15.

Câu 10:

Đặc tính thích nghi của ngôn ngữ lập trình bậc cao được thể hiện khi nào

a)

Khi xem kết quả chạy chương trình

b)

Khi xây dựng thuật toán

c)

Khi viết chương trình

d)

Khi chạy chương trình

16.

Câu 11:

Cho 2 ngôn ngữ L1={a,b} và :2={0,1}. Xâu nào thuộc ngôn ngữ L1.L2

a)

a01,b01

b)

aab10b1a

c)

a0,b0

d)

a1,a1b0

17.

Câu 11:

Trong cây suy dẫn nhãn của nút gốc là ký hiệu nào

a)

ký hiệu kết thúc

b)

ký hiệu chưa kết thúc

c)

ký hiệu bắt đầu

d)

ký hiệu kết thúc hoặc ký hiệu chưa kết thúc

18.

Câu 12:

Phép toán nào không có trên ngôn ngữ

a)

ghép tiếp

b)

hiệu

c)

hợp

d)

so sánh

19.

Câu 13:

Ngôn ngữ lập trình bậc cao có những đặc trưng gì

a)

Có tính hiệu quả, có tính tự nhiên, có tính đa dạng

b)

Có tính tự nhiên, có tính đa dạng

c)

Có tính thích nghi, có tính tự nhiên, có tính hiệu quả, có tính đa dạng

20.

Câu 15:

Cho văn phạm ưu tiên toán tử G:
S -> C ; H

H -> type ID=A var B (2)

C -> const ID = N

A -> byte; | real;

ID -> a|b|c

B -> ID : A

N -> 5

Trong sản xuất (2) có bao nhiêu cặp ký hiệu có qui tắc 2?

a)

Giá trị khác

b)

3

c)

2

d)

5

21.

Câu 15:

Có mấy cách để biểu diễn hàm chuyển trạng thái của otomat hữu hạn đơn định

a)

2

b)

1

c)

3

d)

Giá trị khác

22.

Cho văn phạm G=(∑, Δ, S, P) trong đó:

∑: {abc, cde, h}

Δ: {S, A}

S: S

P:       S → abcS | cdeA

          A → h

 

I={ S → abc.S ; S →.cdeA ; S → .h ; S → abcS. }

Xác định Goto(I,S)=?

a)

{S -> abc.S ; S -> abcS.}

b)

{S -> a.bcS ; S->c.deS ; S -> abcS.}

c)

{S->abcS.}

d)

{S->abc.S ; S->cde.S;S->abcS.}

23.

Câu 17:

Chọn ý đúng nhất

a)

Trong văn phạm đơn nghĩa, mọi xâu được sinh ra từ một cây suy dẫn duy nhất

b)

Trong văn phạm nhập nhằng, mọi xâu được sinh ra từ các cây suy dẫn khác nhau

c)

Trong văn phạm nhập nhằng, một xâu được sinh ra từ 2 cây suy dẫn khác nhau

d)

Trong văn phạm đơn nghĩa, tồn tại một xâu được sinh ra từ một cây suy dẫn duy nhất

24.

Câu 17:
Giả sử ta có các tập thực thể trong LR(0) của một văn phạm như sau:

goto(I0,T)=I2

goto(I0,F)=I2

goto(I0,()=I4

goto(I0,id)=I5

goto(I1,+)=I6

goto(I2,T)=I7

Áp dụng qui tắc (2) sẽ bao nhiêu giá trị trong bảng SLR được xác định

a)

6

b)

2

c)

Đáp án khác

25.

Câu 19:

Ký hiệu $ trong hoạt động phân tích cú pháp là đại diện cho

a)

Ký hiệu rỗng

b)

Đáy của stack hay buffer

c)

Tập rỗng

d)

Ký hiệu bắt đầu đặt vào stack

26.

Câu 20:

Giá trị tại các ô trong phần Goto của bảng SLR có thể là:

a)

Rj

b)

Khả năng khác

c)

Sj

d)

Trạng thái

27.

Câu 21:

Cho văn phạm G sau:
A -> B C|E D

C -> B C|E D| 0 C

C-> D|ε

B -> 2

E ->1

Xâu x: 210

Sử dụng phương pháp nào sau đây để kiểm tra xâu x có đúng cú pháp của G hay không?

a)

Phương pháp tiên đoán

b)

Phương pháp SLR

c)

Phương pháp ưu tiên toán tử

d)

Phương pháp đệ qui không quay lui

28.

Câu 22:

Cho văn phạm G:

S -> T A

A-> b T A | ε

T -> F B

B -> c F B | ε

F -> (S) | a

Giá trị nào đúng trong bảng tiên đoán M?

a)

M[T,a]= F ->a

b)

M[T,a]= T ->F B

c)

M[T,(]= F -> (S)

d)

M[T,a]= F ->(S)

29.

Câu 23:

Giá trị tại các ô trong bảng tiên đoán M là

a)

Sj, Rj, Accept

b)

Sản xuất

c)

j

d)

Sj,Rj,Accept,j

30.

Câu 23:

Cho văn phạm G:

S -> bA (1)

A -> aA (2)

A -> c (3)

Xâu x: bac

Hỏi bao nhiêu bước thì xâu x được đoán nhận bằng phân tích cú pháp từ trên xuống

a)

6

b)

3

c)

4

d)

7

31.

Câu 25:

Phần tử đứng ở đỉnh stack trước khi tra bảng SLR ở phần Action là

a)

Trạng thái và $

b)

Ký hiệu chưa kết thúc

c)

Ký hiệu kết thúc

d)

Trạng thái

32.

Câu 25:

Giả sử ta có các tập thực thể trong LR(0) của một văn phạm như sau:

goto(I3,T)=I6

goto(I3,F)=I7

goto(I3,()=I8

goto(I3,id)=I9

goto(I4,+)=I10

goto(I5,T)=I11

Áp dụng qui tắc (1) sẽ bao nhiêu giá trị trong bảng SLR được xác định

a)

Giá trị khác

b)

2

c)

4

d)

6

33.

Câu 27:

Trong phương pháp tiên đoán, khi nào thì xâu x được đoán nhận

a)

stack là S$ và buffer là $

b)

stack là x$ và buffer là x$

c)

stack là $S và buffer là $

d)

stack là $ và buffer là $

34.

Câu 27:

Phần tử đứng ở đỉnh buffer trước khi tra bảng SLR ở phần Action là:

a)

Ký hiệu chưa kết thúc

b)

Ký hiệu kết thúc

c)

Ký hiệu kết thúc hoặc chưa kết thúc

d)

Đáp án khác

35.

Câu 28:

Cho văn phạm G sau:

S -> T A

A-> b T A | ε

T -> F B

B -> c F B | ε

F -> (S) | a

Khi tạo bảng tiên đoán M cặp sản xuất A -> b T A | ε xác định được mấy ô trong bảng tiên đoán M?

a)

3

b)

1

c)

4

36.

Câu 30:

Chọn ý đúng nhất

a)

Từ tố là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa

b)

Từ tố được tạo từ sự ghép tiếp của các ký tự trong bộ ký tự của ngôn ngữ lập trình

c)

Tất cả đều đúng

d)

Các từ tố ghép tiếp với nhau tạo thành câu lệnh

37.

Câu 31:

Cho văn phạm G:

A->aS (1)

A->bS(2)

S->cS (3)

S->bS(4)

S->d(5)

Xâu x: bccd. Phần phân tích như sau:

STT Stack Buffer Hành động

(0) ... bccd$ Triển khai sx ...

 (1) ... ...

 

Điền vào các vị trí ... các giá trị theo thứ tự để có phần phân tích đúng

a)

A$,(2),bS$,bccd$

b)

$,(4),$b,ccd$

c)

S$,(4),bS$,bccd$

d)

A$,(2),$,ccd$

38.

Câu 32:

Xâu x: id*(id+id)*id

Phần phân tích như sau:

STT Stack Buffer Hành động

 

$0 T 2 * 7 ( 4 E 8 + 6 T 9 )*id$ ...

 

... ...

 Điền vào các vị trí “...” các giá trị theo thứ tự để có phần phân tích đúng

a)

R1(E->E+T),         $0 T 2 7 ( 4 E 8,                             )id$

b)

R1(E->E+T),         $0 T 2 7 ( 4 E,                                 )id$

c)

R1,                        $0 T 2 7 ( 4 E 8 + 6 t 9 ) 1,            id$

d)

R1(E->E+T),         $0 T 2 7 ( 4 E 8 E,                          )id$

39.

Câu 33:

Cho các văn phạm

G1:

S->A a | A b

A-> aA|bA|a

 

G2:

S-> A B

A-> Aa|Ab|a

B->a|b

 

G3:

S-> Sa|Sb|a

 

G4:

S->aA

A->aA|bA|a|b

Xâu abaaba được sinh ra từ văn phạm nào

a)

Đáp án khác

b)

G2 và G3

c)

G1, G2,G3,G4

d)

G1

40.

Câu 34:

Cho văn phạm G=(Σ,∆,S,P) trong đó

Σ: {abc,cde,h}

∆: {S,A}

S: S

P:            S -> abcS | cde

A-> h

I={S-> .abcS ; S->.cdeA; S->abc.S}

Xác định Goto(I,abc)=?

a)

{S->abcS.}

b)

{ S->abc.S ; S->abcS. ; S->.abcS ; S->cdeA}

c)

{ S->a.bcS ; S->.abcS ; S->.cdeS}

d)

{S->abc.S ; S->.abcS ; S->.cdeA}

41.

Câu 35:

Cho văn phạm G=(Σ,∆,S,P) trong đó

Σ: {abc,cde,h}

∆: {S,A}

S: S

P:            S -> abcS | cdeA

               A-> h

Tính closure ({S->abc.S ; S->.cdeA})=?

a)

{S->abcS. ; S->cde.A }

b)

{S->abc.S ; S->.abcS ; S->.cdeA }

c)

{S->abc.S ; S->.cdeA }

d)

{S->abc.S ; S->.abcS; S->.cdeA ; S->.cdeA }

42.

Câu 36:

Cho văn phạm O

            S → B               (1)

            B → R              (2)

            B → (B)                        (3)

            R → E=E          (4)

            E → a               (5)

            E → b               (6)

            E → (E+E)        (7)

               Xâu x: (a=(b+a))

               Áp dụng phân tích cú pháp từ trên xuống

            S ⇒ B ⇒ (B) ⇒ (R) ⇒ … ⇒ …

               Chọn thứ tự các sản xuất được áp dụng tiếp để sinh ra xâu x

a)

(3), (4), (5), (5), (6)

b)

(4), (7), (5), (6), (5)

c)

(7), (4), (6), (5), (5)

d)

(4), (3), (6), (6), (5)

43.

Câu 37:

Cho văn phạm G:

            S → S H | S B | H

            H → a | b | c

            B → 0 | 1

               Các xâu được sinh ra từ G?

a)

1aacb10, c1abcc0a1

b)

01bcaa1y1, bb10aa1cb

c)

ca1c01b, 0a1bba011c

d)

a10aa1b1, b1cc11c

44.

Câu 38:

Cho văn phạm O:

            S → B               (1)

            B → R              (2)

            B → (B)                        (3)

            R → E=E          (4)

            E → a               (5)

            E → b               (6)

            E → (E+E)        (7)

STT Dạng câu Cán Sx dùng

(0) (a=(b+a)) a …

(1) … b …

               Điền vào các “...” Theo thứ tự cho hợp lý?

a)

(5),         (E=(b+a)),             (6)

b)

(5),         (E=(b+a)),             (7)

c)

(5),         (a=(b+E)),             (6)

d)

(6),         (a=(E+a)),             (5)

45.

Câu 39:

Vì sao các phương pháp phân tích cú pháp từ dưới lên trong văn phạm cấm sử dụng ε

a)

Lý do khác

b)

Không thể xác định được vị trí của ε

c)

Thay vế phải bằng vế trái

d)

ε là rỗng

46.

Câu 40:

Cho văn phạm G:

S -> S A|S B|A

A -> x|y

B-> 0|1

Các xâu được sinh ra từ G

a)

1xxxyy10,xy1yyxy01

b)

x10xyy1x1,yx01yx11

c)

01xy1y10,y101xy0

d)

y0x11y0,00x1yy110

47.

Câu 41:

S -> C ; H

H -> type ID=A var B (2)

C -> const ID = N

A -> byte; | real;

ID -> a|b|c

B -> ID : A

N -> 5

Trong sản xuất (2) có bao nhiêu cặp ký hiệu có quy tắc 2

a)

2

b)

3

c)

6

d)

Giá trị khác

48.

Câu 42:

Cho văn phạm G:

S -> aA|bA

A->cA|bA|d

Xâu x: abcbd

Hỏi bao nhiêu bước thì xâu x được đoán nhận bằng phân tích cú pháp từ trên xuống

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

49.

Câu 44. Văn phạm gia tố G’

E’ → E                  (0)

E → E + T             (1)

E → T                    (2)

T → T * F             (3)

T → F                    (4)

F → (E)                 (5)

F → id                   (6)

Giả sử có các tập thực thể trong LR(0) như sau:

               I10 = goto(I5, T)   = { E → E+T.

                                                  T → T.*F }

               I11 = goto(I6, F)   = { T → T*F. }

Chọn giá trị đúng trong bảng SLR?

a)

Action[10, +] = R1

b)

Action[11, *] = R11

c)

Action[11, +] = R3

d)

Action[10, *] = R1

50.

Câu 45. Cho văn phạm G sau:

S → T A

A → T A | ε

T → F B

B → c F B | ε

F → (S) | a

Tính Follow (B)?

a)

{ ) , $ , c }

b)

{ ) , $ , b }

c)

{ ) , c , b }

d)

Đáp án khác

51.

Câu 5. Otomat nào được sử dụng trong phân tích cú pháp từ vựng

a)

Hữu hạn không đơn định

b)

Hữu hạn

c)

Hữu hạn đơn định

52.

Câu 7. Mỗi bước otomat đọc?

a)

1 ký tự

b)

1 xâu

c)

1 từ tố

d)

1 câu

53.

Câu 8. Otomat dừng sẽ

a)

tách được 1 từ tố

b)

tách được nhiều từ tố

c)

đoán được 1 từ tố

d)

đoán được nhiều từ tố

54.

Câu 10. Cho tập V = {0, 1, 2, …, 9} Tập nào là tập nhiều nhất của V

a)

V*

b)

V+

c)

số bát phân

d)

số thập lục phân

55.

Câu 26. Xét cặp ký hiệu “A” và “var” trong sản xuất (2) ta thu được các mối quan hệ ưu tiên nào?

 S → C; H

H → type ID=A var B  (2)

C → const ID = N

C → const ID = N

A → byte; | real;

ID → a | b | c

B → ID : A

N → 5

a)

var ưu tiên bằng B

b)

var kém ưu tiên hơn ;

c)

var kém ưu tiên hơn a|b|c

d)

var kém ưu tiên hơn a|b|c|:

56.

Câu 27. Xét cặp ký hiệu “;” và “5” có mối quan hệ ưu tiên gì?

S → C; H

          H → type ID=A var B                 (2)

          C → const ID = N

          A → byte; | real;

          ID → a | b | c

          B → ID : A

          N → 5

a)

; kém ưu tiên hơn 5

b)

; ưu tiên bằng 5

c)

; ưu tiên hơn

d)

không có

57.

Câu 28. Khởi tạo ban đầu của phương pháp ưu tiên toán tử là gì?

a)

stack là $ và buffer là x$

b)

stack là $S và buffer là x$

c)

stack là S$ và buffer là x$

d)

stack là S$ và buffer là $x

58.

Câu 29. Khởi tạo ban đầu ở stack là S$, buffer là x$ là của phương pháp nào?

a)

phương pháp ưu tiên toán tử từ trên xuống

b)

phương pháp ưu tiên toán tử từ dưới lên

59.

Câu 32: Cho bản chữ V = {a,b,c}. Xâu nào thuộc V*?

a)

abc

b)

Tất cả đáp án

c)

abacaaa

d)

aabbbcab

60.

Câu 43. Văn phạm LL(1) áp dụng cho phương pháp nào (nhiều đáp án)

a)

SLR

b)

Tiên đoán

c)

Đệ quy không quay lui

d)

Ưu tiên toán tử

61.

Câu 48. Chọn đáp án đúng

          S → A = B ;

          A → a

          B → 0B|1B|2B|3B|4B|5B|6B|7B|8B|9B|0|1|2|3|4|5|6|7|8|9

a)

Closure({A’ → .S})

b)

Closure({S’ → .S})

c)

Closure({S’ → S.})

d)

Closure({S’ → .A = B ;})

62.

Câu 50. Biểu đồ cú pháp, ký hiệu nào trong hình chữ nhật

a)

ký hiệu kết thúc

b)

ký hiệu của văn phạm

c)

ký hiệu chưa kết thúc

d)

ký hiệu bắt đầu

63.

Câu 51. Phương pháp nào thì văn phạm cần được xác định trước khi xây dựng chương trình phân tích cú pháp

a)

Tiên đoán

b)

Ưu tiên toán tử

c)

Đệ quy không quay lui

d)

SLR

64.

Câu 52: . Trong văn phạm có sử dụng ε, có thể sử dụng phương pháp nào phân tích cú pháp?

a)

Phân tích cú pháp từ dưới lên (Ưu tiên toán tử, SLR)

b)

Phân tích cú pháp từ trên (Tiên đoán, Đệ qui không quay lui)