NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets7_Unit 2: Healthy living
Total questions: 22
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Acne
a)
Mụn trứng cá
b)
Lợi ích
c)
Con bọ
d)
Bìa các tông
2.
Affect
a)
Tác động, ảnh hưởng đến
b)
Mụn trứng cá
c)
Bìa các tông
d)
Nhà búp bê
3.
Avoid
a)
Tránh
b)
Tác động, ảnh hưởng đến
c)
Mụn trứng cá
d)
Làm vườn
4.
Chapped
a)
Bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ trên da
b)
Tránh
c)
Tác động, ảnh hưởng đến
d)
Mụn trứng cá
5.
Dim
a)
Lờ mờ, không đủ sáng
b)
Bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ trên da
c)
Tránh
d)
Tác động, ảnh hưởng đến
6.
Disease
a)
Bệnh
b)
Lờ mờ, không đủ sáng
c)
Bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ trên da
d)
Tránh
7.
Eye drops
a)
Thuốc nhỏ mắt
b)
Bệnh
c)
Lờ mờ, không đủ sáng
d)
Bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ trên da
8.
Fat
a)
Mỡ
b)
Thuốc nhỏ mắt
c)
Bệnh
d)
Lờ mờ, không đủ sáng
9.
Fit
a)
Gọn gàng, cân đối
b)
Mỡ
c)
Thuốc nhỏ mắt
d)
Bệnh
10.
Health
a)
Sức khoẻ
b)
Gọn gàng, cân đối
c)
Mỡ
d)
Thuốc nhỏ mắt
11.
Healthy
a)
Khoẻ mạnh, lành mạnh
b)
Sức khoẻ
c)
Gọn gàng, cân đối
d)
Mỡ
12.
Indoors
a)
Trong nhà
b)
Khoẻ mạnh, lành mạnh
c)
Sức khoẻ
d)
Gọn gàng, cân đối
13.
Lip balm
a)
Kem bôi môi (chống nẻ)
b)
Trong nhà
c)
Khoẻ mạnh, lành mạnh
d)
Sức khoẻ
14.
Pimple
a)
Mụn
b)
Kem bôi môi (chống nẻ)
c)
Trong nhà
d)
Khoẻ mạnh, lành mạnh
15.
Pop
a)
Nặn (mụn)
b)
Mụn
c)
Kem bôi môi (chống nẻ)
d)
Trong nhà
16.
Protein
a)
Chất đạm
b)
Nặn (mụn)
c)
Mụn
d)
Kem bôi môi (chống nẻ)
17.
Skin condition
a)
Tình trạng da
b)
Chất đạm
c)
Nặn (mụn)
d)
Mụn
18.
Soybean
a)
Đậu nành
b)
Tình trạng da
c)
Chất đạm
d)
Nặn (mụn)
19.
Sunburn
a)
Sự cháy nắng
b)
Đậu nành
c)
Tình trạng da
d)
Chất đạm
20.
Tofu
a)
Đậu phụ
b)
Sự cháy nắng
c)
Đậu nành
d)
Tình trạng da
21.
Virus
a)
(Con) vi rút
b)
Đậu phụ
c)
Sự cháy nắng
d)
Đậu nành
22.
Vitamin
a)
Vitamin
b)
(Con) vi rút
c)
Đậu phụ
d)
Sự cháy nắng
Reset
