wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các thể của chất (KHTN6)

Total questions: 23

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Những gì tồn tại xung quanh chúng ta gọi là ​ (a)  

Chúng được cấu tạo bởi ​ (b)  

Mỗi chất có thể tạo nên ​ (c)   và mỗi vật thể có thể được tạo nên từ ​ (d)  

Choose from the below words
vật thể
một hoặc nhiều chất
nhiều vật thể
nhiều chất khác nhau.
2.
Question Image

Ghép đúng các khái niệm về vật thể sau với định nghĩa của chúng

a)

là những vật thể có sẵn trong tự nhiên

1.

Vật thể tự nhiên

b)

là những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống

2.

Vật thể nhân tạo

c)

là vật thể có các đặc trưng sống

3.

Vật hữu sinh (vật sống)

d)

là vật thể không có các đặc trưng sống

4.

Vật vô sinh (vật không sống)

3.
Question Image

Chất tồn tại ở ba thể cơ bản là: rắn, lỏng, khí (hơi). Hãy ghép đúng khái niệm của 3 thể này.

a)

các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó nén.

1.

Thể rắn

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định, có thể tích xác định, khó bị nén.

2.

Thể lỏng

c)

các hạt chuyển động tự do, có hình dạng và thể tích không xác định, dễ bị nén.

3.

Thể khí/hơi

4.

Đâu là các tính chất vật lý của các chất (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tồn tại 3 dạng cơ bản: Rắn, lỏng, khí

b)

Màu sắc, mùi, vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.

c)

Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.

d)

Tính nóng chảy, sôi của một chất.

e)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

5.

Đâu là tính chất hoá học của các chất (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Chất bị phân hủy

b)

Chất bị đốt cháy

c)

Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác

d)

Tính nóng chảy, sôi của một chất.

e)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

6.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

  1. 1. Trong tự nhiên và trong các hoạt động của con người, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác ​ (a)  

  2. 2. Sự bay hơi và ngưng tụ xảy ra tại mọi nhiệt độ ​ (b)  

  3. 3. Sự nóng chảy, sự đông đặc, sự sôi của một chất xảy ra tại nhiệt độ xác định ​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
Không đúng, không sai
7.

Ghép hình ảnh phù hợp với các khái niệm bên dưới:

a)

1.

Sự nóng chảy: Rắn => Lỏng

b)

2.

Sự đông đặc: Lỏng => Rắn

c)

3.

Sự bay hơi: Lỏng => Khí/hơi

d)

4.

Sự sôi: Sự bay hơi đặc biệt

e)

5.

Sự ngưng tụ: Hơi/khí => Lỏng

8.

Ghép các hình ảnh sau đây với các khái niệm bên dưới sao cho phù hợp:

a)

1.

Sự nóng chảy

b)

2.

Sự đông đặc

c)

3.

Sự bay hơi

d)

4.

Sự sôi

e)

5.

Sự ngưng tụ

9.

Đâu là vật thể nhân tạo

a)

con gà

b)

bút chì

c)

bắp ngô

d)

vi khuẩn

10.

Xếp các vật thể sau vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Vi khuẩn

Gấu trúc đỏ

Hoa cẩm tú cầu

Núi lửa

Sông suối

Vịnh Hạ Long

Nồi cơm điện

Điện thoại bàn

Cầu Mỹ Thuận

Chùa Một Cột

Robot

Xe đạp

Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
11.

Đâu không phải là chất khí?

a)

khí nito (nitrogen)

b)

nước cất

c)

khí oxi (oxygen)

d)

khí cacbonic 

12.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là gì?

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

13.

Hãy nêu đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh?

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống

b)
  • vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên
c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản

14.

Đâu đều là chất?

a)

con dao

b)

cái thìa nhôm

c)

đường mía (sucrose)

d)

muối ăn

e)

Cây mía

15.

Tính chất hóa học của khí carbon dioxide là gì?

a)

Chất khí, không màu

b)

Không mùi, không vị

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide)

16.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học là quá trình nào sau đây?

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Cô cạn nước muối trộn với đường

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

d)

Đun nóng đường chuyển sang thể lỏng

17.

Sắp xếp các vật thể sau vào nhóm vật thể sống hoặc vật thể không sống sao cho phù hợp

Categorize the following

Vật sống
Vật không sống
18.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Rất khó bị nén.

d)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

19.

Ký hiệu 3 thể cơ bản của các chất trong tự nhiên được ký hiệu

Thể rắn ​ (a)  

Thể lỏng ​ (b)  

Thể khí/hơi ​ (c)  

Choose from the below words
s (solid)
l (liquid)
g (gas)
20.

Thể dễ bị nén là ​ (a)  

Choose from the below words
Thể khí
Thể rắn
Thể lỏng
cả 3 đều dễ bị nén
21.

Quá trình thể hiện tính chất vật lí

a)

quá trình chất biến đổi có tạo ra chất mới.

b)

quá trình chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

c)

quá trình chất bị phân hủy.

d)

quá trình biến đổi chất, có thể tạo ra chất mới hoặc không.

22.

Quá trình hòa tan muối ăn vào nước thể hiện tính chất gì của muối? (Vật lý/ hoá học/cả 2 )

(a)  

23.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Thanh sắt bị dát mỏng.

b)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

c)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

d)
  • Đốt cháy mẩu giấy.