wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anhthongsinhoc

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại:

a)

A.Gram dương và Gram âm

b)

B.Có và không có thành tế bào

c)

C.Sống kí sinh và sống tự do

d)

D.Kị khí bắt buộc và hiếu khí

2.

Câu 2

Dựa vào cấu trúc nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram dương (Gram +) và vi khuẩn Gram âm (Gram -)?

a)

A.Thành tế bào.

b)

B.Vùng nhân

c)


C.
Màng sinh chất.

d)

D.Plasmid.

3.

Câu 3

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

A.Không có thành tế bào bằng peptidoglican

b)


B.Không có nhiều loại bào quan

c)

C.Không có màng nhân

d)

D.Không có hệ thống nội màng

4.

Câu 4

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

A.Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

b)

B.Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn

c)

C.Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép

d)

D.Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

5.

Câu 5

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

A.Hệ thống nội màng

b)

B.Riboxom và các hạt dự trữ

c)

C.Các bào quan có màng bao bọc

d)

D.Bộ khung xương tế bào

6.

Câu 6

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

A.Lizoxom

b)

B.Lưới nội chất

c)

C.Trung thể

d)

D.Riboxom

7.

Câu 7

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

A.Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

b)

B.Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

C.Vi khuẩn chưa có màng nhân

d)

D.Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

8.

Câu 8

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

a)

A.Dễ dàng trao đổi chất với môi trường

b)

B.Dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ

c)

C.Dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc

d)

D.Dễ dàng biến đổi trước môi trường sống

9.

Câu 9

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

A.Colesteron

b)

B.Xenlulozơ

c)

C.Peptiđôglican

d)

D.Photpholipit và protein

10.

Câu 10

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

A.Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 μm.

b)

B.Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc

c)

C.Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.

d)

D.Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.

11.

Câu 11

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmid ở tế bào vi khuẩn?

a)

A.Plasmid là thành phần bắt buộc trong mọi tế bào vi khuẩn.

b)

B.Tế bào vi khuẩn thường chỉ chứa duy nhất 1 phân tử plasmid.

c)

C.Plasmid là phân tử DNA mạch thẳng, nhỏ, không liên kết với protein.

d)

D.Plasmid chứa một số gene hỗ trợ cho sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn.

12.

Câu 12

Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là:

a)

A.Giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh khỏi các tác nhân bên ngoài.

b)

B.Giúp tạo hình dạng, sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

c)

C.Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn.

d)

D.Giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thời đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào.

13.

Câu 13

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng tương ứng (cột B) để được nội dung đúng.
Cột ACột B
(1) Thành tế bào (a) Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào.
(2) Màng tế bào (b) Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào và các tác nhân gây hại khác.
(3) Tế bào chất (c) Đóng vai trò kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất.
(4) Vùng nhân (d) Là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào.

a)

A.1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

b)

B.1-c, 2-b, 3-d, 4-a.

c)

C.1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

d)

D.1-c, 2-b, 3-a, 4-d.

14.

Câu 14

Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 μm và 2 μm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?

a)

A.Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

b)

B.Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

c)

C.Chỉ vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.

d)

D.Chỉ vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất.

15.

Câu 15

Trong hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật được cấu tạo từ tế bào nhân sơ thuộc giới nào sau đây?

a)

A.Giới Nguyên sinh.

b)

B.Giới Khởi sinh.

c)

C.Giới Động vật.

d)

D.Giới Nấm và giới Thực vật.

16.

Câu 16

Cho các phát biểu sau:
(1) Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ
(2) Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh
(3) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là các phân tử ADN vòng, trần
(4) Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lizoxom
(5) Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

17.

Chất di truyền của tế bào nhân sơ là

a)

Phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.

b)

Phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.

c)


Phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.

d)

Phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.

18.

Tên gọi tế bào nhân sơ bắt nguồn từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật chất di truyền của tế bào chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không liên kết với protein.

b)

Vật chất di truyền của tế bào nằm trong một vùng của tế bào chất, không có màng nhân bao bọc.

c)

Tế bào chất của tế bào không chứa các bào quan có màng bao bọc, chỉ có duy nhất bào quan ribosome.

d)

Tế bào chất của tế bào không có hệ thống nội màng để chia tế bào chất thành các khoang nhỏ.

19.

Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

b)

Vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

c)

Thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

d)


Vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

20.

Cho các phát biểu sau:
(1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ.
(2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh.
(3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng.
(4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có.
Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại

b)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

c)

Vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

22.

Ở vi khuẩn, màng nhầy có tác dụng:

a)

Giữ ẩm cho tế bào

b)

Bảo vệ tế bào


c)

Giảm ma sát khi chuyển động


d)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

23.

Roi của sinh vật nhân sơ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là cơ quan vận động của tế bào, bản chất là protein

b)

Có thể chuyển động lượn song hoặc xoáy trôn ốc

c)

Bắt đầu từ màng sinh chất thò dài ra ngoài

d)

Có số lượng nhiều

24.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi

a)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ


b)

Có bản chất là protein


c)

Có số lượng nhiều


d)

Là cơ quan vận động của tế bào

25.

Màng nhầy có thành phần:

a)

Các protein giàu liên kết disunfua


b)

Các canxi


c)

Các axit dipicolinic


d)

Tất cả các thành phần trên

26.

Bào quan Riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào


b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein


c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé


d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

27.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào vi khuẩn


b)

Tế bào nấm men


c)

Tế bào thực vật


d)

Tế bào động vật

28.

Cho các ý sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?


a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

29.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm DNA liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

30.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào


b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào


c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit


d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

31.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)


Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

32.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định


b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định


c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình


d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

33.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động


b)

Thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào


c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng


d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

34.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào


b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào


c)

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào


d)

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

35.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Giúp tế bào di chuyển


b)

Nơi neo đậu của các bào quan


c)

Duy trì hình dạng tế bào


d)

Vận chuyển nội bào

36.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn


b)

Động vật, thực vật, nấm


c)

Động vật, thực vật, virut


d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

37.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa?

a)

Các bào quan không có màng bao bọc


b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào


c)

Chứa bào tương và nhân tế bào


d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

38.

Cho các phát biểu sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein
Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

(2), (3), (4)


b)

(1), (2), (3), (5)

c)


(2), (3), (4), (5)

d)


(1), (3), (4), (5)

39.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì có hệ thống nội màng

b)


Vì vật chất di truyền là DNA và Protein

c)


Vì nhân có kích thước lớn

d)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

40.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân


b)

Ribôxôm


c)

Màng sinh chất


d)

Nhân tế bào

41.

Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?

a)

Nhân chỉ có một màng duy nhất


b)

Màng nhân gắn với lưới nội chất


c)

Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân


d)

Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân

42.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân?

a)

Tế bào gan


b)

Tế bào cơ tim


c)

Tế bào thần kinh


d)

Tế bào hồng cầu


43.

Bộ máy Gôngi có cấu trúc như thế nào?


a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.


b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.


c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.


d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

44.

Gắn thêm đường vào prôtêin


a)

Bao gói các sản phẩm tiết


b)

Tổng hợp lipit


c)

Tạo ra glycôlipit

d)

Tạo ra glycôlipit

45.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?

a)

Lizoxom


b)

Peroxixom


c)

Glicoxixom


d)

Riboxom

46.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống


b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không


c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có


d)

Lưới nội chất hạt có riboxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có riboxom bám ở ngoài màng

47.

Cho các ý sau đây:
(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào
(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau
(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)
(4) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipit
(5) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp protein
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)


Hồng cầu

b)

Bạch cầu


c)

Biểu bì


d)

49.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Riboxom

b)

Bộ máy gongi


c)

Lưới nội chất


d)

Ti thể

50.

Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể?

a)

Trong ti thể có chưa DNA và riboxom


b)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau


c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp


d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

51.

Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào nào?

a)

Hồng cầu


b)

Cơ Tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

52.

Grana là cấu trúc gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau có trong bào quan:

a)

Ti thể


b)

Trung thể


c)

Lục lạp


d)

Lizoxom

53.

Lục lạp không có cấu trúc nào sau đây:

a)

Hình bầu dục


b)

Được bao bọc bởi một màng đơn


c)

Bên trong là khối cơ chất không màu – gọi là chất nền (strôma)


d)

Các hạt nhỏ (grana) nằm trong chất nền


54.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng


b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào


c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể


d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

55.

Các bào quan có DNA ngoài nhân là?

a)

Ti thể và không bào


b)

Không bào và lizôxôm


c)

Lạp thể và lizôxôm


d)

Ti thể và lục lạp

56.

Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

Ti thể và lục lạp có khả năng hấp thụ ánh sáng


b)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi


c)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào


d)

Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc

57.

Các Lizoxom ban đầu (sơ cấp) được tạo ra ở tế bào nào?

a)

Tế bào chất


b)

Thể gongi


c)

Nhân


d)

Trung tâm tế bào


58.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là?

a)

Lưới nội chất


b)

Bộ máy Gongi


c)

Lizoxom


d)

Riboxom

59.

Tế bào nào có không bào lớn?

a)

Động vật


b)

Thực vật


c)

Nấm


d)

Vi khuẩn

60.

Hoa và lá đều được cấu tạo từ tế bào thực vật. Nhưng tại sao hoa đẹp và thơm hơn lá?

a)

Do trong tế bào của hoa chứa nhiều loại vitamin có màu sắc khác nhau


b)

Do tế bào hoa nhận được nhiều tia sáng hơn tế bào lá


c)

Do trong tế bào hoa chứa nhiều chất diệp lục hơn tế bào lá


d)

Do không bào của tế bào hoa chứa nhiều sắc tố

61.

Vì sao Lizoxom được ví như một phân xưởng tái chế rác thải?

a)

Vì có cấu tạo một lớp màng


b)

Vì bên trong lizoxom có chứa enzim thuỷ phân


c)

Vì có cấu trúc dạng túi


d)

Vì có các hạt riboxom đính trên màng

62.

Cho biết các enzym trong lizoxom hoạt động tốt nhất khi pH môi trường bằng 5. Điều gì sẽ xảy ra với những con Amip nếu người ta thêm vào môi trường một chất làm bất hoạt các bơm proton trên màng lizoxom?


a)

Amip hoạt động bình thường


b)

Amip tiêu hóa thức ăn tốt hơn


c)

Amip không thể bắt mồi


d)

Amip không thể tiêu hóa thức ăn

63.

Loại tế bào nào sau đây có không bào tiêu hóa?


a)

Tế bào ruột non ở người


b)

Tế bào của cây lúa


c)

Tế bào trùng đế giày


d)

Tế bào nấm men

64.

Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?
(1) Có màng kép trơn nhẵn
(2) Chất nền có chứa DNA và riboxom
(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
(4) Có ở tế bào thực vật
(5) Có ở tế bào động vật và thực vật
(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp

a)

Làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng


b)

Có màng DNA dạng vòng và riboxom


c)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào


d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

66.

Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên cùng một cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới


b)

Trong cùng một lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều


c)

Số lượng lục lạp trong các tế bào là khác nhau tùy thuộc độ chiếu sáng, loại mô và loài cây


d)

Tất cả các tế bào thực vật đều có bào quan lục lạp để quang hợp

67.

Ở tế bào lông hút của rễ cây, chức năng chủ yếu của không bào là?

a)

Chứa chất thải để ra ngoài


b)

Chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật


c)

Chứa chất dinh dưỡng để nuôi cây


d)

Chứa ion khoáng để tạo áp suất thẩm thấu

68.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất
(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ?

a)

Màng sinh chất có “dấu chuẩn” là glycoprotein


b)

Màng sinh chất có các protein thụ thể


c)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường


d)

Màng sinh chất có Colesteron

70.

Chức năng truyền thông tin giữa các tế bào là nhờ:

a)

Màng sinh chất có “dấu chuẩn” là glycoprotein


b)

Màng sinh chất có các protein thụ thể


c)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường


d)

Màng sinh chất có Colesteron

71.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ phân tử:

a)

Cacbohiđrat


b)

Glicôprôtêin


c)

Photpholipit

d)

Colestêrôn

72.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống


b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi.


c)

Sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất.


d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi.

73.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng


b)

Tạo các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng


c)

Tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động


d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào

74.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào


b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào


c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào


d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

75.

Vì sao hỏng hệ thống khung xương tế bào thì sẽ dẫn tới bệnh vô sinh ở nam giới?

a)

Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng bị chết


b)

Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng không chuyển động đến ống dẫn trứng được, do đó bị vô sinh


c)

Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng không thể xâm nhập vào tế bào trứng để thụ tinh


d)

Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì nam giới không thể phóng tinh

76.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

a)

Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.


b)

Vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.


c)

Vận chuyển thụ động và xuất nhập bào.


d)

Khuếch tán và thẩm thấu.

77.

Các chất thường được vận chuyển thụ động theo hình thức khuếch tán tăng cường là

a)

Các phân tử kị nước và các ion.


b)

Các chất khí và các phân tử ưa nước.


c)

Các chất khí và các phân tử kị nước.


d)

Các phân tử ưa nước và các ion.

78.

Xác định: Điều nào không đúng về cấu tạo của màng sinh chất?

a)

Lipit có phần cuối kỵ nước và ưa nước được gọi là lipit lưỡng tính


b)

Màng sinh chất được cấu tạo bởi lipid và protein


c)

Màng sinh chất là màng hai lớp lipid


d)

Các protein có trên bề mặt của màng sinh chất được gọi là protein tích phân

79.

Khuếch tán tăng cường khác khuếch tán đơn giản ở điểm là

a)

Có tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Cần có protein vận chuyển.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid kép.

d)

Vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ.

80.

Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định
(1) Tế bào đang sống hay đã chết
(2) Kích thước của tế bào lớn hay bé
(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu
(4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể
Phương án đúng trong các phương án trên là

a)

12

b)

23

c)

34

d)

13

81.

Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa 2 bên màng sinh chất gây nên?

a)

Một áp suất chất tan


b)

Một áp suất thẩm thấu


c)

Một áp suất vận chuyển


d)

Một áp suất phân cách

82.

Khi ở môi trường nhược trương, tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ ra?

a)

Tế bào hồng cầu


b)

Tế bào vi khuẩn


c)

Tế bào nấm men


d)

Tế bào thực vật

83.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng


b)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit


c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất


d)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

84.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào


b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào


c)

Luôn ổn định


d)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

85.

Điểm khác nhau giữa hình thức xuất nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ động khác là

a)

Có sự biến dạng của màng sinh chất.


b)

Có sự tham gia của kênh protein.


c)

Có sự tiêu tốn năng lượng.


d)

Không có sự tiêu tốn năng lượng.

86.

Cho các hoạt động sau:
(1) Hấp thụ nước ở rễ cây
(2) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi
(3) Tuyến tụy tiết enzyme, hormone
(4) Hấp thụ glucose ở ống thận
Số hoạt động có sự tham gia của hình thức vận chuyển chủ động là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

87.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ


b)

Chất có kích thước lớn


c)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực


d)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện

88.

Quá trình vận chuyển nào sau đây không bao giờ sử dụng chất mang?

a)

Vận chuyển chủ động


b)

Xuất bào và nhập bào


c)

Khuếch tán


d)

Vận chuyển thụ động

89.

Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị co lại. Môi trường A là

a)

Môi trường đẳng trương.


b)

Môi trường ưu trương.


c)

Môi trường bão hòa.


d)

Môi trường nhược trương.

90.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng


b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng


c)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng


d)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

91.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?


a)

Chất có kích thước lớn


b)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện


c)

Chất có kích thước nhỏ


d)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực

92.

Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ


b)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn


c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ


d)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

93.

Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân là vì:

a)

Nhân tế bào đã bị phá vỡ


b)

Màng tế bào đã bị phá vỡ


c)

Tế bào chất đã bị biến tính


d)

Mang tế bào mất tính thấm chọn lọc

94.

Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất?

a)

Kháng thể


b)

Vận chuyển


c)

Dự trữ


d)

Cấu tạo

95.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):
(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.
(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.
(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.
(4) Kích thước và hình dạng của tế bào
Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

234

b)

124

c)

123

d)

134

96.

Sự vận chuyển của các phân tử nước từ dung dịch đến tế bào chất xảy ra trong?

a)

Dung dịch ưu trương


b)

Dung dịch đẳng trương


c)

Môi trường đẳng trương


d)

Dung dịch nhược trương

97.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccarozo; 0,02M glucozo) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,01M saccarozo; 0,01M glucozo; 0,01M fructozo). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?

a)

Glucozo đi từ trong tế bào ra ngoài


b)

Fructozo đi từ ngoài vào trong tế bào


c)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào


d)

Saccarozo đi từ ngoài vào trong tế bào


98.

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch

a)

Ưu trương.


b)

Đẳng trương.


c)

Bão hòa.


d)

Nhược trương.

99.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được  bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí


b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh


c)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước


d)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

100.

Ý nghĩa của bản chất thấm có chọn lọc của màng tế bào là…

a)

Chuyển động của các phân tử hữu cơ chỉ xảy ra ở nồng độ xác định


b)

Nó chỉ được tạo thành từ các phân tử hữu cơ được chọn


c)

Nó cho phép sự di chuyển của các phân tử nhất định vào và ra khỏi tế bào trong khi sự di chuyển của các phân tử khác bị ngăn cản


d)

Nó không cho phép vận chuyển một số chất từ ​​vùng có nồng độ cao hơn đến vùng có nồng độ thấp hơn

101.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?

a)

Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.


b)

Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng với mức độ thấp.


c)

Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ hai bên màng.


d)

Là hình thức vận chuyển chủ yếu của các ion khoáng.


102.

Sự thẩm thấu là

a)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.


b)

Sự di chuyển của các phân tử khí qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.


c)

Sự di chuyển của các phân tử đường qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.


d)

Sự di chuyển của các phân tử nước qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.


103.

Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng gồm

a)

Vận chuyển chủ động, khuếch tán, nhập bào.


b)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào.


c)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, khuếch tán.


d)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, thẩm thấu.

104.

Điều nào trong số này là bắt buộc đối với tất cả các phản ứng trao đổi chất?


a)

Sự có mặt của chất xúc tác


b)

Sự có mặt của chất ức chế


c)

Sự phân hủy các phân tử sinh học


d)

Sự tổng hợp các phân tử sinh học

105.

Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là


a)

Có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.


b)

Có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ, không tiêu tốn năng lượng.


c)

Có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.


d)

Có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ, không tiêu tốn năng lượng.

106.

Nguyên lí của sự thẩm thấu là

a)

Nước di chuyển từ nơi có áp suất thẩm thấu cao sang nơi có áp suất thẩm thấu thấp .


b)

Nước di chuyển từ nơi có thế nước cao sang nơi có thế nước thấp hơn.


c)

Nước di chuyển từ nơi có ít phân tử nước sang nơi có nhiều phân tử nước hơn.


d)

Nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan cao sang nơi có nồng độ chất tan thấp .

107.

Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì ?

a)

Luôn ôn định


b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào


c)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào


d)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

108.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Diễn ra với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào


b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao


c)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp


d)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

109.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

Tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.


b)

Sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.


c)

Tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với nhau.


d)

Tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

110.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit


b)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng


c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất


d)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

111.

Cho tế bào biểu bì của thài lài tía vào môi trường NaCl 10 % sẽ xuất hiện hiện tượng nào sau đây?

a)

Khối nguyên sinh chất của tế bào co lại.


b)

Cả tế bào trương phồng lên.


c)

Cả tế bào co lại.


d)

Khối nguyên sinh chất của tế bào trương phồng lên rồi vỡ.

112.

Trao đổi chất ở tế bào là gì?

a)

Là tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào với môi trường


b)

Là tập hợp các phản ứng vật lý diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào với môi trường


c)

Là tập hợp các phản ứngvật lý diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào với tế bào


d)

Là tập hợp các phản ứng hóa học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào với tế bào

113.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất


b)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động


c)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.


d)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

114.

Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ ra là do


a)

Tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.


b)

Tế bào thực vật có kích thước lớn.


c)

Tế bào thực vật có lục lạp.


d)

Tế bào thực vật có không bào trung tâm.

115.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất


b)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn


c)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng


d)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

116.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

Dưới dạng điện năng


b)

Dưới dạng nhiệt


c)

Ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học


d)

Dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng


117.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?


a)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào


b)

Là một hợp chất cao năng


c)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào


d)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

118.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat


b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat


c)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat


d)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

119.

Cho các phân tử:
(1) ATP    (2) ADP    (3) AMP    (4) N2O
Những phân tử mang liên kết cao năng là

a)

12

b)

13

c)

123

d)

1234

120.

Enzim có bản chất là:

a)

Prôtêin

b)

Mônôsaccrit

c)

Pôlisaccarit


d)

Photpholipit

121.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng


b)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau


c)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat


d)

Đây là liên kết mạnh

122.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
(3) Vận chuyển các chất qua màng
(4) Sinh công cơ học
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

13

b)

123

c)

234

d)

12

123.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat


b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường


c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng


d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

124.

Enzym không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoạt tính xúc tác mạnh


b)

Bị biến dổi sau phản ứng


c)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao


d)

Tính chuyên hoá cao.


125.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng


b)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng


c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng


d)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

126.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì
(1) ATP là một hợp chất cao năng
(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP
(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào
(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.
Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

123

b)

234

c)

34

d)

1234

127.

Nghiên cứu một số hoạt động sau
(1) Tổng hợp protein
(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng
(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch
(4) Vận động viên đang nâng quả tạ
(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

128.

Enzym có khả năng làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng là vì enzym có đặc điểm:

a)

Có tính chuyên hóa cao.


b)

Sử dụng năng lượng ATP.


c)

Có hoạt tính xúc tác mạnh.


d)

Thực hiện nhiều phản ứng trung gian

129.

Ví dụ nào sau đây nói lên tính chuvên hoá của enzym?


a)

Amilaza chỉ thuỷ phân được tinh bột, không thủy phân được xenllulôzơ


b)

Trong 1 phút, một phân tử amilaza thuỷ phân dược 1 triệu phân tử amilôpectin


c)

Amilaza thuỷ phân được tinh bột và xenllulôzơ


d)

Amilaza có hoạt tính xúc tác mạnh ở môi trường có pH từ 7 đến 8


130.

Enzvm có tính đặc hiệu cao là vì:


a)

Enzym là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là prôtêin.


b)

Enzvm có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phàn ứng hoá sinh ở trong tế  bào.


c)

Enzym bị biến tính khi có nhiệt độ cao, pH thay đồi


d)

Trung tâm hoạt động của enzym chỉ tương thích với loại cơ chất do nó xúc tác.


131.

Đâu không phải là một trong những yếu tô chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?


a)

Ánh sáng


b)

Nhiệt độ


c)

Nồng độ cơ chất


d)

Độ pH


132.

Năng lượng nào là năng lượng dự trữ trong các liên kết hóa học


a)

Năng lượng nhiệt


b)

Năng lượng điện


c)

Năng lượng cơ học


d)

Năng lượng hóa học


133.

Ngoài bazơ nitơ, thành phần còn lại của phân tử ATP là


a)

3 phân tử đường ribôzơ và 1 nhóm phôtphat.


b)

3 phân tử đường đêôxiribôzơ và 1 nhóm phôtphat,


c)

1 phân tử đường ribỏzơ và 3 nhóm phôtphat.


d)

1 phân tử đường đêôxiribôzơ và 3 nhóm phôtphat.


134.

Nhờ những đặc tính nào sau đây mà enzym có vai trò đặc biệt quan trọng đổi với sự sống?    
(1) Hoạt tính xúc tác phụ thuộc vào nhiệt độ và độ pH môi trường.
(2) Cỏ hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hoá cao.     
(3) Chịu sự điều hoà bởi các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức chế ngược.
(4) Tiến hành xúc tác cho các phán ứng ờ điều kiện thường

a)

123

b)

234

c)

134

d)

124

135.

Phân tử nào không có vai trò dự trữ năng lượng?


a)

Tinh bột


b)

Glycogen


c)

Triglyceride


d)

Protein


136.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là chính xác ?


a)

Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá


b)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng


c)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng


d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào


137.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?


a)

Trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào


b)

Chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác


c)

Chuyển hóa vật chất là tập họp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.


d)

Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.


138.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?


a)

Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa.


b)

Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.


c)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào


d)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng


139.

Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?


a)

Vận chuyển chủ động


b)

Vận chuyển thụ động


c)

Tổng hợp các chất


d)

Sinh công cơ học


140.

Trong tế bào, ATP KHÔNG có vai trò nào sau đây?


a)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất.


b)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.


c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng


d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất.


141.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?


a)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào


b)

Sự co cơ ở động vật


c)

Sinh trưởng ở cây xanh


d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất


142.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phôtphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành


a)

Đường ribôzơ


b)

Bazơ nitơ ađênin


c)

ADP

d)

Hợp chất cao năng


143.

ATP chủ yếu được sinh ra ở bào quan


a)

Lục lạp


b)

Lưới nội chất


c)

Thể Gôngi.


d)

TI thể

144.

Khi nói về enzym, phát biểu nào sau đây đúng?


a)

Chất xúc tác của cơ thể sống có bản chất là là prôtêin hoặc lipôprôtêin.


b)

Chất xúc tác sinh học dược ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.


c)

Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là prôtêin.


d)

Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.


145.

Enzym không có đặc điểm nào sau đây?


a)

Hoạt tính xúc tác mạnh


b)

Bị biến đổi sau phản ứng


c)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.


d)

Tính chuyên hoá cao.


146.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?


a)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ


b)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế


c)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ


d)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng


147.

Một số chất có khả năng gây ức chế cảm nhiễm đối với enzym. Cơ chế tác động của chất ức chế cảm nhiễm là:


a)

Gắn chặt vào trung tâm hoạt động của enzym


b)

Làm thay đổi độ pH của môi trường phản ứng


c)

Ngăn không cho enzym giải phóng sản phẩm


d)

Làm biến đổi trung tâm hoạt động của enzym


148.

Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: 
Dùng củ khoai tây (có chứa enzym catalaza) cắt làm ba mẫu: 
- Mẫu 1 đưa luộc chín
- Mẫu 2 bỏ vào tủ đá ( làm trước 30p)
- Mẫu 3 ở điều kiện bình thường
Dùng ống nhỏ hút lên mỗi mẫu khoai một giọt H2)2. Hiện tượng quan sát được từ thí nghiệm là:

a)

Ở cả ba mẫu lượng bọt khí sủi lên là như nhau


b)

Ở mẫu 1 lương bọt khí sủi lên nhiều nhất


c)

Ở mẫu 3 lượng bọt khí sủi lên là nhiều nhất


d)

Ở mẫu 2 lượng bọt khí sủi lên là ít nhất


149.

Chỉ cần một loại enzym nào đó không hoạt động thì sẽ gây bệnh rối loạn chuyển hóa, nguyên nhân là do sự thiếu vắng của enzym này sẽ làm cho:


a)

Tất cả các quá trình trao đổi chất trong tế bào bị ngưng trệ


b)

Dư thừa nguyên liệu và thiếu sản phẩm của phản ứng


c)

Các phản ứng sinh hóa ở trong tế bào không diễn ra


d)

Tế bào không diễn ra các hoạt động sống và bị chết


150.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?


a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu


b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức


c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu


d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể