wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa?

a)

RNA hoặc protein

b)

RNA hoặc polypeptide

c)

DNA hoặc protein

d)

DNA hoặc RNA

2.

Gen gián đoạn ở tế bào nhân thật có đặc tính là:

a)

Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi

b)

Do các đoạn Okazaki gắn lại

c)

Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa cho protein

d)

Gồm các đoạn nucleotide không nối nhau liên tục

3.

Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là:

a)

Promotor

b)

Intron

c)

Terminator

d)

Exon

4.

Nếu cùng chứa thông tin của cùng 500 axit amin, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn?

a)

Ở tế bào nhân sơ

b)

Ở tế bào nhân thật

c)

Dài bằng nhau

d)

Lúc hơn, lúc kém tuỳ loài

5.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hydro bổ sung?

a)

T và A

b)

A và U

c)

U và T

d)

G và C

6.

Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp protein?

a)

Tự nhân đôi

b)

Dịch mã

c)

Sao mã

d)

Cả A, B và C đều sai

7.

Ở tế bào nhân thật, enzyme RNA polymerase nào chịu trách nhiệm sao mã cho những gen mã hóa cho protein?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase IV

8.

Sao mã là quá trình tổng hợp nên phần tử:

a)

DNA và RNA

b)

Protein

c)

RNA

d)

DNA

9.

Trong quá trình sao mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ đi 3’

b)

3’ từ 5’

c)

5’ từ 5’

d)

5’ từ 3’

10.

Sản phẩm đầu tiên của quá trình sao mã từ gen cấu trúc của DNA trong tế bào nhân thật là:

a)

Tiền mRNA

b)

mRNA trưởng thành

c)

rRNA

d)

tRNA

11.

Kết quả của quá trình chế biến ở giai đoạn sau sao mã là:

a)

mRNA ở tế bào nhân thật thường là thông tin đa gen

b)

Có thể dẫn đến những dạng khác nhau của cùng protein

c)

Đột biến bên trong các intron sẽ không bao giờ ảnh hưởng đến sự biểu hiện gen

d)

Tất cả các exon bị loại bỏ trong bản sao mã

12.

Chọn phát biểu sau là đúng:

a)

Ở tế bào nhân sơ, sau khi sao mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ

b)

Ở tế bào nhân chuẩn mRNA vừa được tổng hợp từ sự sao mã gọi là tiền mRNA

c)

Trong sao mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’

d)

Sản phẩm của mRNA ở tế bào nhân sơ là thông tin đa gen

13.

Quá trình sao mã khác với quá trình dịch mã như thế nào?

a)

Dịch mã là tổng hợp RNA, sao mã là tổng hợp protein

b)

Sao mã là tổng hợp RNA, dịch mã là tổng hợp protein

c)

Quá trình dịch mã xảy ra trước, quá trình sao mã xảy ra sau

d)

Quá trình sao mã không khác với quá trình dịch mã

14.

Sao mã ngược là hiện tượng

a)

Từ DNA tổng hợp RNA

b)

Từ protein tổng hợp RNA

c)

Từ RNA tổng hợp DNA

d)

Từ DNA tổng hợp protein

15.

Enzyme giúp virus TMV khởi đầu quá trình gia tăng mật số trong tế bào cây thuốc lá là:

a)

RNA polymerase

b)

Reverse transcriptase

c)

RNA primase

d)

DNA polymerase

16.

Phân tử đóng vai trò dịch mã trong tổng hợp protein là:

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

17.

Phân tử nào có vị trí để ribosome nhận biết và gắn vào khi dịch mã

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

18.

Trong quá trình sinh tổng hợp protein, cấu trúc nào làm nhiệm vụ vận chuyển axit amin

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

19.

Phân tử mang mật mã trực tiếp cho ribosome dịch mã là:

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

DNA

d)

rRNA

20.

Trình tự nào tìm thấy ở đầu 3’ của tất cả các tRNA?

a)

5’-TATA-3’

b)

5’-CCA-3’

c)

5’-AUG-3’

d)

Poly A

21.

Trình tự đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là

a)

codon

b)

axit amin

c)

anticodon

d)

triplet

22.

Loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

23.

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra tại đâu?

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào chất

c)

mRNA

d)

Ribosome

24.

Bộ 3 mở đầu cho quá trình dịch mã trên mRNA của sinh vật nhân thật là:

a)

5’-AGG-3’

b)

5’-UGA-3’

c)

5’-UAG-3’

d)

5’-AUG-3’

25.

Điều gì về tRNA sau là không đúng?

a)

mRNA mang thông tin của một chuỗi polypeptide

b)

Đầu 3’ của tRNA là nơi gắn axit amin mà nó mang đến phức hợp dịch mã để dịch mã

c)

Có nhiều loại RNA polymerase ở tế bào tiền nhân

d)

Mỗi loại tRNA là đặc hiệu cho một axit amin

26.

Trong quá trình tổng hợp protein, axit amin không tham gia vào cấu trúc của phân tử protein, dù trước đó đã được tổng hợp là:

a)

Axit amin thứ nhất

b)

Axit amin cuối cùng

c)

Axit amin thứ hai

d)

Axit amin mở đầu

27.

Hoạt động nào sau đây trong tế bào khởi đầu cho quá trình dịch mã?

a)

Đơn vị phụ nhỏ của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu

b)

Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin

c)

Tổng hợp mRNA

d)

Hoạt hoá axit amin

28.

Thực chất của quá trình dịch mã là:

a)

Chuyển trình tự nucleotide thành trình tự axit amin trong protein

b)

Tạo ra chuỗi ribonucleotide từ chuỗi nucleotide

c)

Chuyển trình tự ribonucleotide thành trình tự nucleotide

d)

Tạo ra phân tử protein có cấu trúc bậc cao

29.

Enzyme nào gắn amino acid vào tRNA tương ứng?

a)

Aminoacyl tRNA polymerase

b)

tRNA transferase

c)

Aminoacyl tRNA synthetase

d)

Peptidyl transferase

30.

Thành phần nào sau đây gắn vào mRNA trước ở phức hợp dịch mã?

a)

Các nhân tố khởi đầu

b)

Đơn vị phụ lớn ribosome

c)

Đơn vị phụ nhỏ ribosome

d)

tRNA

31.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome được gọi là polysome (hay polysome) giúp

a)

Tăng hiệu suất tổng hợp protein

b)

Điều hoà sự tổng hợp protein

c)

Tổng hợp các protein cùng loại

d)

Tổng hợp được nhiều loại protein

32.

Điều nào sau đây về sự dịch mã ở tế bào nhân thật là đúng?

a)

Chuỗi polypeptide được hình thành theo hướng đầu –COOH ở – đầu NH2

b)

Enzyme Aminoacyl tRNA synthetase xúc tác kéo dài chuỗi polypeptide

c)

Ribosome gắn kết với trình tự mã khởi đầu dịch mã ở gần đầu 5’ của mRNA

d)

Chỉ có 2 loại mRNA và tRNA tham gia vào quá trình dịch mã

33.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các quá trình nào?

a)

Tự sao chép DNA, tổng hợp RNA, dịch mã

b)

Tổng hợp DNA, dịch mã

c)

Tự sao chép DNA, sao mã

d)

Tổng hợp DNA và RNA

34.

Quá trình dịch mã thông tin di truyền trên bản sao mã thành trình tự axit amin trên chuỗi polypeptide là chức năng của

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

RNA

35.

Đâu là thành phần cấu trúc của ribosome ở tế bào nhân thật?

a)

50S + 30S = 70S

b)

50S + 30S = 80S

c)

60S + 40S = 80S

d)

60S + 40S = 100S

36.

Khuôn mẫu của quá trình dịch mã là chức năng của

a)

mạch mã hóa

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Mạch mã gốc

37.

Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

hạch nhân

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

màng nhân

38.

Ở sinh vật nhân thật, nguyên tắc bổ sung giữa G–C, A–U và ngược lại, được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? (1) Phân tử xoắn kép DNA (2) Phân tử tRNA (3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (4)

c)

(1) (3)

d)

(3) và (4)

39.

Polysome (polyribosome) là:

a)

Một loại ribosome chỉ có ở sinh vật nhân sơ

b)

Một loại ribosome chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn

c)

Một nhóm ribosome cùng hoạt động trên một phân tử mRNA vào cùng 1 thời điểm

d)

Một loại enzym có vai trò xúc tác quá trình sinh tổng hợp protein

40.

Quá trình sao mã được xúc tác bởi enzyme RNA polymerase theo 4 giai đoạn chính: (1) gắn kết RNA polymerase với DNA khuôn mẫu (2) khởi đầu sự sao mã trên sợi DNA khuôn mẫu (3) kéo dài chuỗi RNA (4) giải phóng RNA polymerase và chuỗi RNA Thứ tự đúng của các giai đoạn là:

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (2) (4)

c)

(4) (1) (2) (3)

d)

(4) (1) (3) (2)

41.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thật như sau: (1) Bộ 3 đối mã của tRNA (UAC) gắn vào bộ 3 mã hóa AUG trên mRNA (2) Đơn vị phụ lớn của ribosome kết hợp với đơn vị phụ nhỏ tạo thành ribosome (3) Đơn vị phụ nhỏ của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu (4) Bộ 3 mã hóa thứ 2 trên mRNA gắn bổ sung với bộ 3 đối mã trên tRNA (5) Ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 5’ – 3’ (6) Hình thành liên kết peptit giữa amino acid mở đầu và amino acid thứ 2 Các bước trên diễn ra theo thứ tự là:

a)

(2) (1) (3) (4) (5) (6)

b)

(1) (3) (2) (4) (6) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (6) (5)

d)

(3) (2) (1) (4) (6) (5)

42.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế

a)

nhân đôi DNA và sao mã

b)

nhân đôi DNA và dịch mã

c)

sao mã và dịch mã

d)

nhân đôi DNA, sao mã và dịch mã

43.

Quá trình điều hòa hoạt động gen là để:

a)

điều hòa quá trình sao mã

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gen

c)

điều hòa quá trình dịch mã

d)

điều hòa hoạt động sao chép DNA

44.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu ở giai đoạn nào?

a)

Sao mã

b)

Sau sao mã

c)

Dịch mã

d)

Sau dịch mã

45.

Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ

a)

trước sao mã

b)

sao mã

c)

sau sao mã

d)

sau dịch mã

46.

Hãy sắp xếp theo thứ tự các mức độ điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thật (1) Điều hòa sự sao mã (2) Điều hòa sự bổ sung sau dịch mã (3) Điều hòa sự vận chuyển mRNA ra tế bào chất (4) Điều hòa sự dịch mã (5) Điều hòa sự phân hủy mRNA (6) Điều hòa sự chế biến mRNA

a)

(1) (2) (3) (4) (1) (5) (6)

b)

(1) (6) (3) (5) (4) (2)

c)

(1) (6) (3) (4) (2) (5)

d)

(1) (2) (3) (4) (6) (5)

47.

Một operon là:

a)

Cụm gen chi huy hoạt động của các gen cấu trúc

b)

Hệ thống gen làm nhiệm vụ kiểm soát tổng hợp protein ức chế

c)

Hệ thống nhiều gen cùng phối hợp điều hòa hoạt động tổng hợp protein

d)

Cụm các gen cấu trúc kiểm soát việc tổng hợp các polypeptide

48.

Promotor là:

a)

Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng

b)

Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế

c)

Vùng khởi động đầu gen nơi bắt đầu sao mã

d)

Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc

49.

Operator là

a)

Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế

b)

Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng

c)

Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu sao mã

d)

Vùng vận hành có thể liên kết protein ức chế

50.

Trong một Operon, nơi đầu tiên RNA-polymerase bám vào là

a)

Operator

b)

Promotor

c)

Gen điều hòa

d)

Gen cấu trúc

51.

Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là:

a)

vùng mã hóa

b)

gen điều hòa

c)

vùng không mã hóa

d)

gen cấu trúc

52.

Vùng nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình sao mã trong một operon là:

a)

Promoter

b)

Operator

c)

Regulator

d)

Telomere

53.

Trong hoạt động của Operon theo kiểu điều hòa kiểm soát âm, tác nhân điều hòa nhằm vào

a)

Operator

b)

RNA polymerase

c)

Promotor

d)

Sản phẩm của gen điều hòa

54.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Lac ở E.coli thì lactose có vai trò gì

a)

Chất kích thích

b)

Chất bất hoạt

c)

Chất cảm ứng

d)

Chất ức chế

55.

Chất nào sau đây là chất cảm ứng thật sự giúp β-galactosidase được tổng hợp ở operon lac?

a)

Tryptophane

b)

Allolactose

c)

Glucose

d)

Galactose

56.

Operon Lac của vi khuẩn E. Coli gồm có các thành phần theo thứ tự là

a)

Promoter – Operator – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A

b)

Gen điều hòa – Promoter – Operator – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A

c)

Gen điều hòa – Operator – Promoter – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A

d)

Promoter – Gen điều hòa – Operator – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A

57.

Khi lactose hiện diện trong môi trường thì các gen điều hòa và gen cấu trúc có ảnh hưởng gì trên sự sao mã ở lac operon?

a)

Sự sao mã không xảy ra

b)

Sự sao mã các gen cấu trúc xảy ra

c)

Lactose ngăn chặn sự tổng hợp chất ức chế

d)

Các gen được sao mã chỉ một lần rồi tắt

58.

Khi nào thì protein ức chế làm ngừng hoạt động của Lac operon ở vi khuẩn E. coli?

a)

Khi môi trường có nhiều Lactose

b)

Khi môi trường không có Lactose

c)

Khi môi trường có rất nhiều Lactose

d)

Bất cứ khi nào

59.

Sản phẩm được hình thành trong quá trình sao mã của Lac operon ở E.coli là:

a)

một loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành một loại enzyme phân giải Lactose

b)

3 loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân giải Lactose

c)

một chuỗi polynucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng 3 gen Z, Y, A

d)

3 chuỗi polynucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng 3 gen Z, Y, A

60.

Sản phẩm hình thành cuối cùng của Lac operon ở E.coli là:

a)

một loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành một loại enzyme phân giải Lactose

b)

3 loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân giải Lactose

c)

một phân tử mRNA mang thông tin tương ứng 3 gen Z, Y, A

d)

3 phân tử mRNA tương ứng 3 gen Z, Y, A

61.

Vai trò của nhóm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac là:

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào promoter để khởi đầu sao mã

b)

tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào promoter để khởi đầu sao mã

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào operator để ngăn cản quá trình sao mã

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường Lactose

62.

Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở E. Coli không hoạt động khi nào?

a)

Khi môi trường không có Lactose

b)

Khi môi trường có nhiều Lactose

c)

Khi môi trường có rất nhiều Lactose

d)

Bất cứ khi nào

63.

Nếu Tryptophan có mặt với mức độ cao thì sự tổng hợp enzyme Tryptophane synthetase sẽ bị ức chế do:

a)

Tryptophan hoạt động như chất ức chế gắn vào đoạn kiềm hãm sao mã (attenuator)

b)

Tryptophan hoạt động như chất đồng ức chế với protein ức chế

c)

Tryptophan hoạt động như chất ức chế và chất cảm ứng

d)

Cả 3 câu A, B và C đều sai

64.

Khi Tryptophan hiện diện trong môi trường thì các gen điều hòa và gen cấu trúc có ảnh hưởng gì trên sự sao mã ở trp operon?

a)

Sự sao mã không xảy ra

b)

Sự sao mã các gen cấu trúc xảy ra

c)

Tryptophan ngăn chặn sự tổng hợp chất ức chế

d)

Các gen được sao mã chỉ một lần rồi tắt

65.

Khi nào thì protein ức chế làm ngừng hoạt động của Trp operon ở vi khuẩn E. coli?

a)

Khi môi trường không có Tryptophan

b)

Khi môi trường có nhiều Tryptophan

c)

Khi môi trường có protein ức chế

d)

Bất cứ khi nào

66.

Sản phẩm được hình thành trong quá trình sao mã của Trp operon ở E.coli là:

a)

một loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành một loại enzyme tổng hợp Tryptophan

b)

5 loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành 5 loại enzyme tổng hợp Tryptophan

c)

một chuỗi polynucleotide mang thông tin của 5 mRNA tương ứng 5 gen E, D, C, B, E

d)

5 chuỗi polynucleotide mang thông tin của 5 phân tử mRNA tương ứng 5 gen E, D, C, B, E

67.

Sản phẩm hình thành cuối cùng của Trp operon ở E.coli là:

a)

một loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành một loại enzyme tổng hợp Tryptophan

b)

5 loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành 5 loại enzyme tổng hợp Tryptophan

c)

một phân tử mRNA mang thông tin tương ứng 5 gen E, D, C, B, E

d)

5 phân tử mRNA tương ứng 5 gen E, D, C, B, E

68.

Vai trò của nhóm gen cấu trúc E, D, C, B, E trong operon Trp là:

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào promoter để khởi đầu sao mã

b)

tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào promoter để khởi đầu sao mã

c)

tổng hợp protein ức chế bám vào operator để ngăn cản quá trình sao mã

d)

tổng hợp các loại enzyme tham gia vào các phản ứng tổng hợp Tryptophan

69.

Nhóm gen cấu trúc E, D, C, B, E trong operon Trp ở E. Coli không hoạt động khi nào?

a)

Khi môi trường có nhiều Tryptophan

b)

Khi môi trường không có Tryptophan

c)

Khi môi trường có protein ức chế

d)

Bất cứ khi nào

70.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Trp ở E.coli thì tryptophan có vai trò gì

a)

Chất kích thích

b)

Chất ức chế

c)

Chất cảm ứng

d)

Chất đồng ức chế

71.

Sự điều hòa hoạt động gen của Trp operon:

a)

theo kiểu điều hòa kiểm soát âm bằng cơ chế cảm ứng

b)

theo kiểu điều hòa kiểm soát âm bằng cơ chế ức chế

c)

theo kiểu điều hòa kiểm soát dương bằng cơ chế cảm ứng

d)

theo kiểu điều hòa kiểm soát dương bằng cơ chế ức chế

72.

Sinh vật đa bào biểu hiện gen khác nhau ở những loại tế bào khác nhau trên cùng một gen. Điều này chủ yếu do mức độ điều hòa nào trong quá trình điều hòa hoạt động gen?

a)

sao mã

b)

chế biến

c)

dịch mã

d)

bổ sung sau dịch mã

73.

Khái niệm biến dị đúng là gì?

a)

Biến dị là do gen gây ra

b)

Biến dị do môi trường gây ra

c)

Biến dị do kết quả của gen lẫn môi trường

d)

Cả A, B và C đều sai

74.

Thường biến là gì?

a)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen

b)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen

c)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình

d)

Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường

75.

Để biết một biến dị là thường biến hay đột biến, cần dựa vào yếu tố nào?

a)

Kiểu hình của cá thể

b)

Biến dị đó có di truyền được hay không

c)

Khả năng phân tính của cá thể

d)

Kiểu gen của cá thể

76.

Loại biến dị nào sau đây không làm xuất hiện kiểu gen mới?

a)

Biến dị đột biến

b)

Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến

c)

Thường biến

d)

Biến dị tổ hợp

77.

Điểm nào dưới đây không đúng với thường biến?

a)

Là những biến đổi của cá thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống

b)

Là biến dị di truyền được

c)

Là các biến đổi đồng loạt theo cùng một hướng

d)

Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường

78.

Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?

a)

Cây rụng lá vào mùa thu

b)

Rùng mình khi trời lạnh

c)

Bọ que thân giống cái que

d)

Bệnh cháy lá lúa thường xảy ra trong điều kiện khí hậu mát mẻ, có nhiều sương mù

79.

Khi nói về biến dị của sinh vật, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Đột biến là những biến đổi theo một hướng xác định, thường biến xảy ra trên một số cá thể

b)

Đột biến di truyền được, thường biến không di truyền

c)

Đột biến là biến đổi kiểu gen, thường biến là biến đổi kiểu hình

d)

Đột biến là biến đổi đột ngột vô hướng, thường biến là biến đổi đồng loạt theo một hướng

80.

Phát biểu nào đúng về thể đột biến?

a)

Là cá thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình

b)

Là cá thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

c)

Là cá thể mang đột biến gen trội

d)

Là cá thể mang đột biến ở dạng tiềm ẩn

81.

Tính chất của đột biến là gì?

a)

Đồng loạt, không định hướng, đột ngột

b)

Riêng lẻ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột

c)

Xác định, đồng loạt, đột ngột

d)

Riêng lẻ, định hướng, đột ngột

82.

Đột biến nhiễm sắc thể là gì?

a)

Là sự thay đổi về cấu trúc hay số lượng nhiễm sắc thể

b)

Là những biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

Là những biến đổi liên quan đến số lượng bộ nhiễm sắc thể

d)

Là những biến đổi về cấu trúc DNA

83.

Cơ chế nào gây ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể?

a)

Sự rối loạn quá trình phân ly nhiễm sắc thể ở phân bào nguyên nhiễm

b)

Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ do các tác nhân gây đột biến

c)

Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào giảm nhiễm

d)

Sự tạp giao giữa các cá thể khác loài

84.

Cây lúa Taipei 309 có khả năng kháng bệnh được tạo ra từ phương pháp nuôi cấy hạt phấn gọi là cây gì?

a)

Cây lưỡng bội

b)

Cây đơn bội kép

c)

Cây tứ lưỡng bội

d)

Cả (a), (b) và (c) đều sai

85.

Dạng đột biến nào ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt?

a)

Đột biến đa bội

b)

Đột biến đa nhiễm

c)

Đột biến gen

d)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

86.

Nguyên nhân nào có thể gây ra cây ăn quả không hạt thường?

a)

Thể đa bội chẵn

b)

Thể song nhị bội

c)

Thể đa bội lẻ

d)

Thể dị bội

87.

Trường hợp nào là cá thể có dư bộ bộ nhiễm sắc thể đơn bội so với cá thể lưỡng bội bình thường?

a)

Dưa hấu không hạt

b)

Lúa mì hiện đại

c)

Quýt đường không hạt

d)

Lúa thơm

88.

Khái niệm nào đề cập đến trường hợp dư một bộ nhiễm sắc thể so với cá thể cùng loài?

a)

Tự đa bội

b)

Dị đa bội

c)

Tam bội

d)

Tam nhiễm

89.

Vì sao cây tam bội thường bất thụ?

a)

Vì số lượng nhiễm sắc thể nhiều hơn ở cá thể lưỡng bội bình thường

b)

Vì chúng được nhân giống bằng phương pháp sinh sản vô tính

c)

Vì chúng tạo ra những giao tử không cân bằng di truyền

d)

Vì trái của chúng không có hạt

90.

Cá thể 3n có thể hình thành do kết quả của rối loạn phân ly toàn bộ nhiễm sắc thể xảy ra ở đâu?

a)

Quá trình giảm phân của tế bào sinh dục

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Giai đoạn tiền phôi

d)

Trong quá trình giảm phân của một trong hai loại tế bào sinh dục đực hoặc cái

91.

Thể đa bội lẻ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to

b)

Sinh trưởng phát triển tốt, khả năng chống chịu tốt

c)

Sinh sản hữu tính mạnh mẽ

d)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ tăng cao

92.

Các cá thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do nguyên nhân nào?

a)

Thường không có hoặc rất ít hạt

b)

Có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành

c)

Rối loạn quá trình hình thành giao tử

d)

Không có cơ quan sinh sản

93.

Rối loạn phân ly của toàn bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào có bộ nhiễm sắc thể nào?

a)

2n

b)

3n

c)

4n

d)

5n

94.

Loại biến dị nào dưới đây có thể di truyền qua sinh sản hữu tính?

a)

Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

b)

Đột biến soma

c)

Thường biến

d)

Thể đa bội chẵn ở thực vật

95.

Cá thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do nguyên nhân nào?

a)

Số nhiễm sắc thể trong tế bào của cá thể tăng dần đến số gen tăng

b)

Tế bào của thể đa bội có hàm lượng DNA tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh

c)

Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường

d)

Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng

96.

Rối loạn phân ly toàn bộ nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 24 làm xuất hiện thể nào?

a)

1n = 25

b)

3n = 36

c)

2n − 1 = 23

d)

4n = 48

97.

Thể tứ bội Aaaa (4n) phân ly giao tử bình thường với tỉ lệ nào?

a)

1 AAAa : 4 AAa : 1 aa

b)

1 AAAa : 2 AAa : 1 aa

c)

AA : Aa

d)

aa : aa

98.

Kiểu gen nào dưới đây chỉ sinh ra hai loại giao tử bình thường với tỉ lệ bằng nhau?

a)

Cá thể tứ bội Aaaa

b)

Cá thể tam bội Aaa

c)

Cá thể tứ bội AAaa

d)

Cá thể tam bội AAa

99.

Thể tứ bội (4n) giảm phân bình thường tạo giao tử 2n. Trường hợp nào sẽ tạo được giao tử (2n) là Aa với tỉ lệ 66,67%?

a)

AAAA

b)

Aaaa

c)

AAaa

d)

Không có

100.

Tỉ lệ kiểu gen ở đời con trong phép lai Aaaa (4n) × AAAa (4n) là gì?

a)

1/4 AAAa : 2/4 Aaaa : 1/4 aaaa

b)

1/4 AAAa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa

c)

1/4 AAAa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa

d)

1/4 AAAa : 2/4 AAaa : 1/4 aaaa

101.

Cho gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cá thể đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAAa × Aaaa là gì?

a)

100% thân cao

b)

5 thân cao : 1 thân thấp

c)

1 thân cao : 1 thân thấp

d)

75% thân cao : 25% thân thấp

102.

Lai cây tứ bội AAAa với cây lưỡng bội Aa. Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là bao nhiêu?

a)

1/12

b)

1/2

c)

1/36

d)

1/6

103.

Khi lai hai cây tứ bội Aaaa × Aaaa, số kiểu gen được tạo ra là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

16

d)

36

104.

Từ tổ hợp lai AAaa (4n) × Aaaa (4n), tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con là bao nhiêu?

a)

1/12

b)

1/3

c)

1/36

d)

1/6

105.

Khi cá thể AAAa (4n) tự thụ, giảm phân và thụ tinh bình thường, số tổ hợp kiểu gen được tạo ra ở đời con là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

16

d)

36

106.

Khi cá thể AAaa (4n) tự thụ với trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 là gì?

a)

1 aaaa : 8 Aaaa : 18 AAaa : 18 AAAa : 1 AAAA

b)

1 AAAA : 18 AAaaa : 8 AAAaa : 18 AAAAAa : 1 aaaaa

c)

1 aaaaa : 18 AAAAAa : 8 AAAaa : 18 AAAa : 1 AAAA

d)

1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa

107.

Thể đa bội trên thực tế gặp chủ yếu ở nhóm nào?

a)

Cả động vật và thực vật

b)

Vi sinh vật

c)

Thực vật

d)

Động vật

108.

Ứng dụng quan trọng của thể đột biến đa bội là gì?

a)

Để thu hoạch cơ quan sinh dưỡng và quả không hạt ở cây trồng

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống vật nuôi

c)

Tạo nguồn biến dị cho chọn giống

d)

Làm tăng tính đa dạng của sinh vật

109.

Thể khảm tứ bội (4n) xuất hiện trên cá thể lưỡng bội (2n) và biểu hiện trên một cây có hoa là do cơ chế nào?

a)

Các nhiễm sắc tử ở mỗi nhiễm sắc thể kép không phân ly ở lần phân chia đầu tiên của hợp tử

b)

Các cặp nhiễm sắc thể kép đồng dạng không phân ly ở những tế bào sinh giao tử

c)

Các cặp nhiễm sắc thể kép đồng dạng không phân ly ở lần phân bào I của giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn

d)

Các nhiễm sắc tử ở mỗi nhiễm sắc thể kép không phân ly ở những tế bào non của đỉnh sinh trưởng

110.

Nhận xét nào sau đây không đúng về thể đa bội chẵn?

a)

Thể 4n có thể hình thành từ hợp tử 2n bị tác dụng bởi colchicine

b)

Thể 4n chỉ có thể di truyền qua thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng

c)

Thể 4n có thể được hình thành do bố và mẹ 2n bị đột biến đa bội thể xảy ra trong giảm phân tạo giao tử

d)

Thể 4n khá phổ biến ở thực vật nhưng rất hiếm gặp ở động vật

111.

Hóa chất colchicine có khả năng gây đột biến đa bội thể vì lý do nào?

a)

Ngăn cản quá trình tạo các nhiễm sắc thể ở nhiễm sắc thể

b)

Ngăn cản sự tập hợp các vi ống để hình thành thoi vô sắc

c)

Ngăn cản các nhiễm sắc tử trượt trên thoi vô sắc tiến về hai cực tế bào

d)

Làm tiêu biến các trung thể trong quá trình phân bào

112.

Thể dị đa bội là gì?

a)

Một loại đa bội dị thường

b)

Cá thể đơn là đa bội, sau bị lệch bội hóa

c)

Một dạng đặc biệt của lệch bội

d)

Cá thể chứa bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài

113.

Điểm giống nhau chính giữa tứ bội và dị tứ bội là gì?

a)

Đều có bộ nhiễm sắc thể là số chẵn

b)

Hai dạng này đều có số nhiễm sắc thể tăng gấp bội

c)

Các cá thể đều gồm hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội

d)

Các cá thể đều gồm hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

114.

Thể tứ bội (tự tứ bội) và thể song nhị bội (dị tứ bội) có điểm khác nhau cơ bản là gì?

a)

Thể tứ bội có khả năng hữu thụ còn thể song nhị bội thường bất thụ

b)

Thể tứ bội có bộ nhiễm sắc thể kép là bội số của bộ nhiễm sắc thể kép đơn bội (đa bội cùng nguồn), thể song nhị bội gồm 2 bộ nhiễm sắc thể kép lưỡng bội (đa bội khác nguồn)

c)

Thể tứ bội là kết quả của các tác nhân gây đột biến nhân tạo, thể song nhị bội là kết quả của lai xa và đa bội hóa tự nhiên

d)

Thể tứ bội và thể song nhị bội đều có khả năng duy trì nòi giống

115.

Nếu bộ nhiễm sắc thể ở loài 1 là 2n1 và loài 2 là 2n2 thì con lai song dị bội (hay dị tứ bội) của chúng có thể phát sinh giao tử là gì?

a)

2n2 + 2n1

b)

2n1 + 2n2

c)

2n1 + 2n1

d)

n1 + n2

116.

Cây lai xa giữa cải dầu (2n1=18) và cải bắp (2n2=18) hữu thụ được gọi là gì?

a)

Thể đa bội với 36 nhiễm sắc thể

b)

Thể lưỡng bội với 18 nhiễm sắc thể

c)

Thể song nhị bội hay dị tứ bội

d)

Thể tứ bội có 4n=36 nhiễm sắc thể

117.

Nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài xa là gì?

a)

Tế bào cá thể lai xa có bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ

b)

Tế bào cá thể lai mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ

c)

Tế bào cá thể lai có kích thước lớn, sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt

d)

Tế bào cá thể lai xa không mang các cặp nhiễm sắc thể tương đồng

118.

Ở cây trồng, để tạo ra những giống có sản lượng cao, chống bệnh giỏi, người ta thường dùng phương pháp lai xa kết hợp với phương pháp nào?

a)

Đa bội hóa

b)

Gây đột biến nhân tạo

c)

Lai xa

d)

Lai khác dòng

119.

Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cá thể lai xa ở động vật và người, sử dụng phương pháp nào?

a)

Lai tế bào

b)

Gây đột biến đa bội để tạo thể song nhị bội

c)

Gây đột biến gen

d)

Không có phương pháp khắc phục

120.

Làm cách nào khắc phục hiện tượng con lai bất thụ trong lai xa khác loài?

a)

Dùng phương pháp nuôi cấy mô, nuôi phôi lai trong những môi trường nhân tạo đặc biệt

b)

Thụ phấn bằng phấn hoa hỗn hợp của nhiều loài

c)

Đa bội hóa tạo thể song nhị bội

d)

Cho tự thụ liên tiếp nhiều thế hệ

121.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến đa nhiễm?

a)

Toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể không phân ly

b)

Một hay vài cặp nhiễm sắc thể không phân ly bình thường

c)

Thừa hoặc thiếu nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng

d)

Thừa hoặc thiếu nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng do một hoặc vài cặp nhiễm sắc thể không phân ly bình thường

122.

Cá thể có bộ nhiễm sắc thể (2n + 1 + 1) được gọi là gì?

a)

Song nhiễm

b)

Tam nhiễm

c)

Song tam nhiễm

d)

Đa nhiễm

123.

Trường hợp nào sau đây không được xem là thể đa nhiễm?

a)

2n + 1

b)

2n + 2

c)

n − 2

d)

2n − 1

124.

Thể tam nhiễm có thể hình thành từ sự kết hợp nào sau đây?

a)

Giao tử (n+2) và (n−1)

b)

Giao tử (n) và (n+1)

c)

Giao tử (n+1) và (n+2)

d)

Giao tử (n+1) và (n−1)

125.

Nếu một tế bào 2n bị mất cả một cặp nhiễm sắc thể thì được gọi là gì?

a)

Thể vô nhiễm

b)

Thể đơn nhiễm

c)

Thể tam nhiễm

d)

Cả A, B, C đều sai

126.

Trong tế bào của thể tam nhiễm có hiện tượng nào sau đây?

a)

Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đó

b)

Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng

c)

Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành có 3 nhiễm sắc thể

d)

Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp

127.

Sự kết hợp của 2 giao tử đột biến (n−1−1) và (n−1) khi thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ nhiễm sắc thể là gì?

a)

(2n−2) và (2n−1−1−1)

b)

(2n−2−1) hoặc (2n−1−1−1)

c)

(2n−3) hoặc (2n−1−1−1)

d)

(2n−3) và (2n−2−1)

128.

Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n−1) có thể phát triển thành gì?

a)

Thể đơn nhiễm

b)

Thể vô nhiễm

c)

Thể đơn nhiễm hoặc thể song đơn nhiễm

d)

Thể song đơn nhiễm hoặc thể vô nhiễm

129.

Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có nhiễm sắc thể giới tính nào cả. Đây là dạng gì?

a)

Thể tứ nhiễm

b)

Thể vô nhiễm

c)

Thể đơn nhiễm

d)

Thể tam nhiễm

130.

Cá thể có bộ nhiễm sắc thể (2n − 1) được gọi là gì?

a)

Đơn bội

b)

Đa bội

c)

Đơn nhiễm

d)

Đa nhiễm

131.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào bộ nhiễm sắc thể không do sự nhân lên của bộ nhiễm sắc thể đơn bội?

a)

Đa bội

b)

Dị tứ bội

c)

Tam bội

d)

Tam nhiễm

132.

Bệnh nào sau đây là dạng đột biến đơn nhiễm?

a)

Hội chứng Edwards

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng Patau

d)

Hội chứng Turner

e)

Hội chứng Down

133.

Một người mang bộ nhiễm sắc thể (45, XO). Người này là ai?

a)

Người nam mắc hội chứng Klinefelter

b)

Người nữ mắc hội chứng Klinefelter

c)

Người nữ mắc hội chứng Turner

d)

Người nam mắc hội chứng Turner

134.

Hội chứng Klinefelter có những đặc điểm nào về mặt di truyền?

a)

47, XXX

b)

47, XX, +21

c)

47, XXY

d)

47, XYY

135.

Một người có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XXY. Đây là gì?

a)

Đàn ông vì có một nhiễm sắc thể Y

b)

Phụ nữ vì có 2 nhiễm sắc thể X

c)

Người lưỡng tính

d)

Cả A, B và C đều sai

136.

Người bị hội chứng Patau mang kiểu nhân nào sau đây?

a)

47, XX, +13

b)

47, XX, +21

c)

45, XX, +18

d)

47, XX, +14

137.

Người mắc hội chứng Down có kiểu nhân nào sau đây?

a)

47, XX, +13

b)

47, XX, +18

c)

47, XY, +21

d)

47, XXY

138.

Hiện tượng đa nhiễm nào sau đây không liên quan đến nhiễm sắc thể giới tính?

a)

Hội chứng Klinefelter

b)

Hội chứng Down

c)

Hội chứng Turner

d)

Hội chứng Triple-X

139.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm điều gì?

a)

Biến đổi thành phần hóa học của nhiễm sắc thể

b)

Thay đổi cấu tạo không gian của nhiễm sắc thể

c)

Thay đổi số lượng gen ở nhiễm sắc thể

d)

Biến đổi cấu trúc gen ở nhiễm sắc thể đó

140.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm các dạng nào?

a)

Mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

d)

Mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

141.

Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do điều gì?

a)

Rối loạn phân ly nhiễm sắc thể trong phân bào

b)

Mất nhiễm sắc thể

c)

Thay cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác

d)

Đứt gãy nhiễm sắc thể hoặc đứt gãy rồi tái hợp nhiễm sắc thể bất thường

142.

Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?

a)

Do các chất phóng xạ

b)

Do tác nhân vật lý, hoá học và sinh học làm đứt gãy nhiễm sắc thể hay do trao đổi chéo không đều

c)

Do ngẫu nhiên đứt gãy, rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể

d)

Do các chất hoá học

143.

Hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật là gì?

a)

Thường gây chết, giảm sức sống hoặc thay đổi biểu hiện của tính trạng

b)

Làm nhiễm sắc thể bị đứt gãy

c)

Rối loạn quá trình tự nhân đôi của DNA

d)

Ảnh hưởng tới hoạt động của nhiễm sắc thể trong tế bào

144.

Dạng đột biến nào dưới đây liên quan đến 2 nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

145.

Loại đột biến nhiễm sắc thể nào dưới đây làm tăng cường hoặc giảm thiểu sự biểu hiện của tính trạng?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

146.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng tính đa dạng trong cùng một loài?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

147.

Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về cơ chế phát sinh đột biến mất đoạn?

a)

Một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể đứt ra và gắn vào vị trí khác

b)

Một đoạn của nhiễm sắc thể bị đứt ra và mất đi

c)

Một đoạn của nhiễm sắc thể bị đứt ra và mất đi hoặc sự trao đổi chéo không cân giữa 2 nhiễm sắc thể tương đồng làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

d)

Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 nhiễm sắc thể tương đồng làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

148.

Thể mắt dẹt (tính trạng kích thước mắt) xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại đột biến nào?

a)

Đột biến lặp đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến mất đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

149.

Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng sẽ làm xuất hiện hiện tượng nào?

a)

Đột biến đa bội

b)

Hoán vị gen

c)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

Đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể

150.

Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể đã dẫn đến kết quả nào sau đây?

a)

Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền

b)

Gây chết

c)

Gây chết ở động vật

d)

Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng