Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa?
RNA hoặc protein
RNA hoặc polypeptide
DNA hoặc protein
DNA hoặc RNA
Gen gián đoạn ở tế bào nhân thật có đặc tính là:
Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
Do các đoạn Okazaki gắn lại
Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa cho protein
Gồm các đoạn nucleotide không nối nhau liên tục
Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là:
Promotor
Intron
Terminator
Exon
Nếu cùng chứa thông tin của cùng 500 axit amin, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn?
Ở tế bào nhân sơ
Ở tế bào nhân thật
Dài bằng nhau
Lúc hơn, lúc kém tuỳ loài
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hydro bổ sung?
T và A
A và U
U và T
G và C
Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp protein?
Tự nhân đôi
Dịch mã
Sao mã
Cả A, B và C đều sai
Ở tế bào nhân thật, enzyme RNA polymerase nào chịu trách nhiệm sao mã cho những gen mã hóa cho protein?
RNA polymerase I
RNA polymerase II
RNA polymerase III
RNA polymerase IV
Sao mã là quá trình tổng hợp nên phần tử:
DNA và RNA
Protein
RNA
DNA
Trong quá trình sao mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?
3’ đi 3’
3’ từ 5’
5’ từ 5’
5’ từ 3’
Sản phẩm đầu tiên của quá trình sao mã từ gen cấu trúc của DNA trong tế bào nhân thật là:
Tiền mRNA
mRNA trưởng thành
rRNA
tRNA
Kết quả của quá trình chế biến ở giai đoạn sau sao mã là:
mRNA ở tế bào nhân thật thường là thông tin đa gen
Có thể dẫn đến những dạng khác nhau của cùng protein
Đột biến bên trong các intron sẽ không bao giờ ảnh hưởng đến sự biểu hiện gen
Tất cả các exon bị loại bỏ trong bản sao mã
Chọn phát biểu sau là đúng:
Ở tế bào nhân sơ, sau khi sao mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ
Ở tế bào nhân chuẩn mRNA vừa được tổng hợp từ sự sao mã gọi là tiền mRNA
Trong sao mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’
Sản phẩm của mRNA ở tế bào nhân sơ là thông tin đa gen
Quá trình sao mã khác với quá trình dịch mã như thế nào?
Dịch mã là tổng hợp RNA, sao mã là tổng hợp protein
Sao mã là tổng hợp RNA, dịch mã là tổng hợp protein
Quá trình dịch mã xảy ra trước, quá trình sao mã xảy ra sau
Quá trình sao mã không khác với quá trình dịch mã
Sao mã ngược là hiện tượng
Từ DNA tổng hợp RNA
Từ protein tổng hợp RNA
Từ RNA tổng hợp DNA
Từ DNA tổng hợp protein
Enzyme giúp virus TMV khởi đầu quá trình gia tăng mật số trong tế bào cây thuốc lá là:
RNA polymerase
Reverse transcriptase
RNA primase
DNA polymerase
Phân tử đóng vai trò dịch mã trong tổng hợp protein là:
tRNA
mRNA
DNA
rRNA
Phân tử nào có vị trí để ribosome nhận biết và gắn vào khi dịch mã
tRNA
mRNA
DNA
rRNA
Trong quá trình sinh tổng hợp protein, cấu trúc nào làm nhiệm vụ vận chuyển axit amin
tRNA
mRNA
DNA
rRNA
Phân tử mang mật mã trực tiếp cho ribosome dịch mã là:
tRNA
mRNA
DNA
rRNA
Trình tự nào tìm thấy ở đầu 3’ của tất cả các tRNA?
5’-TATA-3’
5’-CCA-3’
5’-AUG-3’
Poly A
Trình tự đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là
codon
axit amin
anticodon
triplet
Loại axit nucleic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là
mRNA
rRNA
tRNA
DNA
Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra tại đâu?
Nhân tế bào
Tế bào chất
mRNA
Ribosome
Bộ 3 mở đầu cho quá trình dịch mã trên mRNA của sinh vật nhân thật là:
5’-AGG-3’
5’-UGA-3’
5’-UAG-3’
5’-AUG-3’
Điều gì về tRNA sau là không đúng?
mRNA mang thông tin của một chuỗi polypeptide
Đầu 3’ của tRNA là nơi gắn axit amin mà nó mang đến phức hợp dịch mã để dịch mã
Có nhiều loại RNA polymerase ở tế bào tiền nhân
Mỗi loại tRNA là đặc hiệu cho một axit amin
Trong quá trình tổng hợp protein, axit amin không tham gia vào cấu trúc của phân tử protein, dù trước đó đã được tổng hợp là:
Axit amin thứ nhất
Axit amin cuối cùng
Axit amin thứ hai
Axit amin mở đầu
Hoạt động nào sau đây trong tế bào khởi đầu cho quá trình dịch mã?
Đơn vị phụ nhỏ của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu
Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin
Tổng hợp mRNA
Hoạt hoá axit amin
Thực chất của quá trình dịch mã là:
Chuyển trình tự nucleotide thành trình tự axit amin trong protein
Tạo ra chuỗi ribonucleotide từ chuỗi nucleotide
Chuyển trình tự ribonucleotide thành trình tự nucleotide
Tạo ra phân tử protein có cấu trúc bậc cao
Enzyme nào gắn amino acid vào tRNA tương ứng?
Aminoacyl tRNA polymerase
tRNA transferase
Aminoacyl tRNA synthetase
Peptidyl transferase
Thành phần nào sau đây gắn vào mRNA trước ở phức hợp dịch mã?
Các nhân tố khởi đầu
Đơn vị phụ lớn ribosome
Đơn vị phụ nhỏ ribosome
tRNA
Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome được gọi là polysome (hay polysome) giúp
Tăng hiệu suất tổng hợp protein
Điều hoà sự tổng hợp protein
Tổng hợp các protein cùng loại
Tổng hợp được nhiều loại protein
Điều nào sau đây về sự dịch mã ở tế bào nhân thật là đúng?
Chuỗi polypeptide được hình thành theo hướng đầu –COOH ở – đầu NH2
Enzyme Aminoacyl tRNA synthetase xúc tác kéo dài chuỗi polypeptide
Ribosome gắn kết với trình tự mã khởi đầu dịch mã ở gần đầu 5’ của mRNA
Chỉ có 2 loại mRNA và tRNA tham gia vào quá trình dịch mã
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các quá trình nào?
Tự sao chép DNA, tổng hợp RNA, dịch mã
Tổng hợp DNA, dịch mã
Tự sao chép DNA, sao mã
Tổng hợp DNA và RNA
Quá trình dịch mã thông tin di truyền trên bản sao mã thành trình tự axit amin trên chuỗi polypeptide là chức năng của
rRNA
mRNA
tRNA
RNA
Đâu là thành phần cấu trúc của ribosome ở tế bào nhân thật?
50S + 30S = 70S
50S + 30S = 80S
60S + 40S = 80S
60S + 40S = 100S
Khuôn mẫu của quá trình dịch mã là chức năng của
mạch mã hóa
mRNA
tRNA
Mạch mã gốc
Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
hạch nhân
tế bào chất
nhân
màng nhân
Ở sinh vật nhân thật, nguyên tắc bổ sung giữa G–C, A–U và ngược lại, được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? (1) Phân tử xoắn kép DNA (2) Phân tử tRNA (3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã
(1) và (2)
(2) và (4)
(1) (3)
(3) và (4)
Polysome (polyribosome) là:
Một loại ribosome chỉ có ở sinh vật nhân sơ
Một loại ribosome chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
Một nhóm ribosome cùng hoạt động trên một phân tử mRNA vào cùng 1 thời điểm
Một loại enzym có vai trò xúc tác quá trình sinh tổng hợp protein
Quá trình sao mã được xúc tác bởi enzyme RNA polymerase theo 4 giai đoạn chính: (1) gắn kết RNA polymerase với DNA khuôn mẫu (2) khởi đầu sự sao mã trên sợi DNA khuôn mẫu (3) kéo dài chuỗi RNA (4) giải phóng RNA polymerase và chuỗi RNA Thứ tự đúng của các giai đoạn là:
(1) (2) (3) (4)
(1) (3) (2) (4)
(4) (1) (2) (3)
(4) (1) (3) (2)
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thật như sau: (1) Bộ 3 đối mã của tRNA (UAC) gắn vào bộ 3 mã hóa AUG trên mRNA (2) Đơn vị phụ lớn của ribosome kết hợp với đơn vị phụ nhỏ tạo thành ribosome (3) Đơn vị phụ nhỏ của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu (4) Bộ 3 mã hóa thứ 2 trên mRNA gắn bổ sung với bộ 3 đối mã trên tRNA (5) Ribosome dịch chuyển trên mRNA theo chiều 5’ – 3’ (6) Hình thành liên kết peptit giữa amino acid mở đầu và amino acid thứ 2 Các bước trên diễn ra theo thứ tự là:
(2) (1) (3) (4) (5) (6)
(1) (3) (2) (4) (6) (5)
(3) (1) (2) (4) (6) (5)
(3) (2) (1) (4) (6) (5)
Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế
nhân đôi DNA và sao mã
nhân đôi DNA và dịch mã
sao mã và dịch mã
nhân đôi DNA, sao mã và dịch mã
Quá trình điều hòa hoạt động gen là để:
điều hòa quá trình sao mã
điều hòa lượng sản phẩm của gen
điều hòa quá trình dịch mã
điều hòa hoạt động sao chép DNA
Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu ở giai đoạn nào?
Sao mã
Sau sao mã
Dịch mã
Sau dịch mã
Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
trước sao mã
sao mã
sau sao mã
sau dịch mã
Hãy sắp xếp theo thứ tự các mức độ điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thật (1) Điều hòa sự sao mã (2) Điều hòa sự bổ sung sau dịch mã (3) Điều hòa sự vận chuyển mRNA ra tế bào chất (4) Điều hòa sự dịch mã (5) Điều hòa sự phân hủy mRNA (6) Điều hòa sự chế biến mRNA
(1) (2) (3) (4) (1) (5) (6)
(1) (6) (3) (5) (4) (2)
(1) (6) (3) (4) (2) (5)
(1) (2) (3) (4) (6) (5)
Một operon là:
Cụm gen chi huy hoạt động của các gen cấu trúc
Hệ thống gen làm nhiệm vụ kiểm soát tổng hợp protein ức chế
Hệ thống nhiều gen cùng phối hợp điều hòa hoạt động tổng hợp protein
Cụm các gen cấu trúc kiểm soát việc tổng hợp các polypeptide
Promotor là:
Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế
Vùng khởi động đầu gen nơi bắt đầu sao mã
Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc
Operator là
Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế
Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu sao mã
Vùng vận hành có thể liên kết protein ức chế
Trong một Operon, nơi đầu tiên RNA-polymerase bám vào là
Operator
Promotor
Gen điều hòa
Gen cấu trúc
Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là:
vùng mã hóa
gen điều hòa
vùng không mã hóa
gen cấu trúc
Vùng nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình sao mã trong một operon là:
Promoter
Operator
Regulator
Telomere
Trong hoạt động của Operon theo kiểu điều hòa kiểm soát âm, tác nhân điều hòa nhằm vào
Operator
RNA polymerase
Promotor
Sản phẩm của gen điều hòa
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Lac ở E.coli thì lactose có vai trò gì
Chất kích thích
Chất bất hoạt
Chất cảm ứng
Chất ức chế
Chất nào sau đây là chất cảm ứng thật sự giúp β-galactosidase được tổng hợp ở operon lac?
Tryptophane
Allolactose
Glucose
Galactose
Operon Lac của vi khuẩn E. Coli gồm có các thành phần theo thứ tự là
Promoter – Operator – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A
Gen điều hòa – Promoter – Operator – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A
Gen điều hòa – Operator – Promoter – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A
Promoter – Gen điều hòa – Operator – Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A
Khi lactose hiện diện trong môi trường thì các gen điều hòa và gen cấu trúc có ảnh hưởng gì trên sự sao mã ở lac operon?
Sự sao mã không xảy ra
Sự sao mã các gen cấu trúc xảy ra
Lactose ngăn chặn sự tổng hợp chất ức chế
Các gen được sao mã chỉ một lần rồi tắt
Khi nào thì protein ức chế làm ngừng hoạt động của Lac operon ở vi khuẩn E. coli?
Khi môi trường có nhiều Lactose
Khi môi trường không có Lactose
Khi môi trường có rất nhiều Lactose
Bất cứ khi nào
Sản phẩm được hình thành trong quá trình sao mã của Lac operon ở E.coli là:
một loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành một loại enzyme phân giải Lactose
3 loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân giải Lactose
một chuỗi polynucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng 3 gen Z, Y, A
3 chuỗi polynucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng 3 gen Z, Y, A
Sản phẩm hình thành cuối cùng của Lac operon ở E.coli là:
một loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành một loại enzyme phân giải Lactose
3 loại protein tương ứng 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân giải Lactose
một phân tử mRNA mang thông tin tương ứng 3 gen Z, Y, A
3 phân tử mRNA tương ứng 3 gen Z, Y, A
Vai trò của nhóm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac là:
tổng hợp protein ức chế bám vào promoter để khởi đầu sao mã
tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào promoter để khởi đầu sao mã
tổng hợp protein ức chế bám vào operator để ngăn cản quá trình sao mã
tổng hợp các loại enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường Lactose
Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở E. Coli không hoạt động khi nào?
Khi môi trường không có Lactose
Khi môi trường có nhiều Lactose
Khi môi trường có rất nhiều Lactose
Bất cứ khi nào
Nếu Tryptophan có mặt với mức độ cao thì sự tổng hợp enzyme Tryptophane synthetase sẽ bị ức chế do:
Tryptophan hoạt động như chất ức chế gắn vào đoạn kiềm hãm sao mã (attenuator)
Tryptophan hoạt động như chất đồng ức chế với protein ức chế
Tryptophan hoạt động như chất ức chế và chất cảm ứng
Cả 3 câu A, B và C đều sai
Khi Tryptophan hiện diện trong môi trường thì các gen điều hòa và gen cấu trúc có ảnh hưởng gì trên sự sao mã ở trp operon?
Sự sao mã không xảy ra
Sự sao mã các gen cấu trúc xảy ra
Tryptophan ngăn chặn sự tổng hợp chất ức chế
Các gen được sao mã chỉ một lần rồi tắt
Khi nào thì protein ức chế làm ngừng hoạt động của Trp operon ở vi khuẩn E. coli?
Khi môi trường không có Tryptophan
Khi môi trường có nhiều Tryptophan
Khi môi trường có protein ức chế
Bất cứ khi nào
Sản phẩm được hình thành trong quá trình sao mã của Trp operon ở E.coli là:
một loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành một loại enzyme tổng hợp Tryptophan
5 loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành 5 loại enzyme tổng hợp Tryptophan
một chuỗi polynucleotide mang thông tin của 5 mRNA tương ứng 5 gen E, D, C, B, E
5 chuỗi polynucleotide mang thông tin của 5 phân tử mRNA tương ứng 5 gen E, D, C, B, E
Sản phẩm hình thành cuối cùng của Trp operon ở E.coli là:
một loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành một loại enzyme tổng hợp Tryptophan
5 loại protein tương ứng 5 gen E, D, C, B, E hình thành 5 loại enzyme tổng hợp Tryptophan
một phân tử mRNA mang thông tin tương ứng 5 gen E, D, C, B, E
5 phân tử mRNA tương ứng 5 gen E, D, C, B, E
Vai trò của nhóm gen cấu trúc E, D, C, B, E trong operon Trp là:
tổng hợp protein ức chế bám vào promoter để khởi đầu sao mã
tổng hợp enzyme RNA polymerase bám vào promoter để khởi đầu sao mã
tổng hợp protein ức chế bám vào operator để ngăn cản quá trình sao mã
tổng hợp các loại enzyme tham gia vào các phản ứng tổng hợp Tryptophan
Nhóm gen cấu trúc E, D, C, B, E trong operon Trp ở E. Coli không hoạt động khi nào?
Khi môi trường có nhiều Tryptophan
Khi môi trường không có Tryptophan
Khi môi trường có protein ức chế
Bất cứ khi nào
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Trp ở E.coli thì tryptophan có vai trò gì
Chất kích thích
Chất ức chế
Chất cảm ứng
Chất đồng ức chế
Sự điều hòa hoạt động gen của Trp operon:
theo kiểu điều hòa kiểm soát âm bằng cơ chế cảm ứng
theo kiểu điều hòa kiểm soát âm bằng cơ chế ức chế
theo kiểu điều hòa kiểm soát dương bằng cơ chế cảm ứng
theo kiểu điều hòa kiểm soát dương bằng cơ chế ức chế
Sinh vật đa bào biểu hiện gen khác nhau ở những loại tế bào khác nhau trên cùng một gen. Điều này chủ yếu do mức độ điều hòa nào trong quá trình điều hòa hoạt động gen?
sao mã
chế biến
dịch mã
bổ sung sau dịch mã
Khái niệm biến dị đúng là gì?
Biến dị là do gen gây ra
Biến dị do môi trường gây ra
Biến dị do kết quả của gen lẫn môi trường
Cả A, B và C đều sai
Thường biến là gì?
Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen
Những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen
Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình
Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường
Để biết một biến dị là thường biến hay đột biến, cần dựa vào yếu tố nào?
Kiểu hình của cá thể
Biến dị đó có di truyền được hay không
Khả năng phân tính của cá thể
Kiểu gen của cá thể
Loại biến dị nào sau đây không làm xuất hiện kiểu gen mới?
Biến dị đột biến
Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến
Thường biến
Biến dị tổ hợp
Điểm nào dưới đây không đúng với thường biến?
Là những biến đổi của cá thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống
Là biến dị di truyền được
Là các biến đổi đồng loạt theo cùng một hướng
Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường
Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?
Cây rụng lá vào mùa thu
Rùng mình khi trời lạnh
Bọ que thân giống cái que
Bệnh cháy lá lúa thường xảy ra trong điều kiện khí hậu mát mẻ, có nhiều sương mù
Khi nói về biến dị của sinh vật, nhận định nào sau đây là không đúng?
Đột biến là những biến đổi theo một hướng xác định, thường biến xảy ra trên một số cá thể
Đột biến di truyền được, thường biến không di truyền
Đột biến là biến đổi kiểu gen, thường biến là biến đổi kiểu hình
Đột biến là biến đổi đột ngột vô hướng, thường biến là biến đổi đồng loạt theo một hướng
Phát biểu nào đúng về thể đột biến?
Là cá thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
Là cá thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình
Là cá thể mang đột biến gen trội
Là cá thể mang đột biến ở dạng tiềm ẩn
Tính chất của đột biến là gì?
Đồng loạt, không định hướng, đột ngột
Riêng lẻ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột
Xác định, đồng loạt, đột ngột
Riêng lẻ, định hướng, đột ngột
Đột biến nhiễm sắc thể là gì?
Là sự thay đổi về cấu trúc hay số lượng nhiễm sắc thể
Là những biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể
Là những biến đổi liên quan đến số lượng bộ nhiễm sắc thể
Là những biến đổi về cấu trúc DNA
Cơ chế nào gây ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
Sự rối loạn quá trình phân ly nhiễm sắc thể ở phân bào nguyên nhiễm
Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ do các tác nhân gây đột biến
Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào giảm nhiễm
Sự tạp giao giữa các cá thể khác loài
Cây lúa Taipei 309 có khả năng kháng bệnh được tạo ra từ phương pháp nuôi cấy hạt phấn gọi là cây gì?
Cây lưỡng bội
Cây đơn bội kép
Cây tứ lưỡng bội
Cả (a), (b) và (c) đều sai
Dạng đột biến nào ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt?
Đột biến đa bội
Đột biến đa nhiễm
Đột biến gen
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Nguyên nhân nào có thể gây ra cây ăn quả không hạt thường?
Thể đa bội chẵn
Thể song nhị bội
Thể đa bội lẻ
Thể dị bội
Trường hợp nào là cá thể có dư bộ bộ nhiễm sắc thể đơn bội so với cá thể lưỡng bội bình thường?
Dưa hấu không hạt
Lúa mì hiện đại
Quýt đường không hạt
Lúa thơm
Khái niệm nào đề cập đến trường hợp dư một bộ nhiễm sắc thể so với cá thể cùng loài?
Tự đa bội
Dị đa bội
Tam bội
Tam nhiễm
Vì sao cây tam bội thường bất thụ?
Vì số lượng nhiễm sắc thể nhiều hơn ở cá thể lưỡng bội bình thường
Vì chúng được nhân giống bằng phương pháp sinh sản vô tính
Vì chúng tạo ra những giao tử không cân bằng di truyền
Vì trái của chúng không có hạt
Cá thể 3n có thể hình thành do kết quả của rối loạn phân ly toàn bộ nhiễm sắc thể xảy ra ở đâu?
Quá trình giảm phân của tế bào sinh dục
Tế bào sinh dưỡng
Giai đoạn tiền phôi
Trong quá trình giảm phân của một trong hai loại tế bào sinh dục đực hoặc cái
Thể đa bội lẻ không có đặc điểm nào sau đây?
Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to
Sinh trưởng phát triển tốt, khả năng chống chịu tốt
Sinh sản hữu tính mạnh mẽ
Quá trình tổng hợp chất hữu cơ tăng cao
Các cá thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do nguyên nhân nào?
Thường không có hoặc rất ít hạt
Có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành
Rối loạn quá trình hình thành giao tử
Không có cơ quan sinh sản
Rối loạn phân ly của toàn bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào có bộ nhiễm sắc thể nào?
2n
3n
4n
5n
Loại biến dị nào dưới đây có thể di truyền qua sinh sản hữu tính?
Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
Đột biến soma
Thường biến
Thể đa bội chẵn ở thực vật
Cá thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt là do nguyên nhân nào?
Số nhiễm sắc thể trong tế bào của cá thể tăng dần đến số gen tăng
Tế bào của thể đa bội có hàm lượng DNA tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
Thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
Rối loạn phân ly toàn bộ nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào từ tế bào 2n = 24 làm xuất hiện thể nào?
1n = 25
3n = 36
2n − 1 = 23
4n = 48
Thể tứ bội Aaaa (4n) phân ly giao tử bình thường với tỉ lệ nào?
1 AAAa : 4 AAa : 1 aa
1 AAAa : 2 AAa : 1 aa
AA : Aa
aa : aa
Kiểu gen nào dưới đây chỉ sinh ra hai loại giao tử bình thường với tỉ lệ bằng nhau?
Cá thể tứ bội Aaaa
Cá thể tam bội Aaa
Cá thể tứ bội AAaa
Cá thể tam bội AAa
Thể tứ bội (4n) giảm phân bình thường tạo giao tử 2n. Trường hợp nào sẽ tạo được giao tử (2n) là Aa với tỉ lệ 66,67%?
AAAA
Aaaa
AAaa
Không có
Tỉ lệ kiểu gen ở đời con trong phép lai Aaaa (4n) × AAAa (4n) là gì?
1/4 AAAa : 2/4 Aaaa : 1/4 aaaa
1/4 AAAa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa
1/4 AAAa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa
1/4 AAAa : 2/4 AAaa : 1/4 aaaa
Cho gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cá thể đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAAa × Aaaa là gì?
100% thân cao
5 thân cao : 1 thân thấp
1 thân cao : 1 thân thấp
75% thân cao : 25% thân thấp
Lai cây tứ bội AAAa với cây lưỡng bội Aa. Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là bao nhiêu?
1/12
1/2
1/36
1/6
Khi lai hai cây tứ bội Aaaa × Aaaa, số kiểu gen được tạo ra là bao nhiêu?
4
6
16
36
Từ tổ hợp lai AAaa (4n) × Aaaa (4n), tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con là bao nhiêu?
1/12
1/3
1/36
1/6
Khi cá thể AAAa (4n) tự thụ, giảm phân và thụ tinh bình thường, số tổ hợp kiểu gen được tạo ra ở đời con là bao nhiêu?
4
6
16
36
Khi cá thể AAaa (4n) tự thụ với trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 là gì?
1 aaaa : 8 Aaaa : 18 AAaa : 18 AAAa : 1 AAAA
1 AAAA : 18 AAaaa : 8 AAAaa : 18 AAAAAa : 1 aaaaa
1 aaaaa : 18 AAAAAa : 8 AAAaa : 18 AAAa : 1 AAAA
1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa
Thể đa bội trên thực tế gặp chủ yếu ở nhóm nào?
Cả động vật và thực vật
Vi sinh vật
Thực vật
Động vật
Ứng dụng quan trọng của thể đột biến đa bội là gì?
Để thu hoạch cơ quan sinh dưỡng và quả không hạt ở cây trồng
Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống vật nuôi
Tạo nguồn biến dị cho chọn giống
Làm tăng tính đa dạng của sinh vật
Thể khảm tứ bội (4n) xuất hiện trên cá thể lưỡng bội (2n) và biểu hiện trên một cây có hoa là do cơ chế nào?
Các nhiễm sắc tử ở mỗi nhiễm sắc thể kép không phân ly ở lần phân chia đầu tiên của hợp tử
Các cặp nhiễm sắc thể kép đồng dạng không phân ly ở những tế bào sinh giao tử
Các cặp nhiễm sắc thể kép đồng dạng không phân ly ở lần phân bào I của giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn
Các nhiễm sắc tử ở mỗi nhiễm sắc thể kép không phân ly ở những tế bào non của đỉnh sinh trưởng
Nhận xét nào sau đây không đúng về thể đa bội chẵn?
Thể 4n có thể hình thành từ hợp tử 2n bị tác dụng bởi colchicine
Thể 4n chỉ có thể di truyền qua thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng
Thể 4n có thể được hình thành do bố và mẹ 2n bị đột biến đa bội thể xảy ra trong giảm phân tạo giao tử
Thể 4n khá phổ biến ở thực vật nhưng rất hiếm gặp ở động vật
Hóa chất colchicine có khả năng gây đột biến đa bội thể vì lý do nào?
Ngăn cản quá trình tạo các nhiễm sắc thể ở nhiễm sắc thể
Ngăn cản sự tập hợp các vi ống để hình thành thoi vô sắc
Ngăn cản các nhiễm sắc tử trượt trên thoi vô sắc tiến về hai cực tế bào
Làm tiêu biến các trung thể trong quá trình phân bào
Thể dị đa bội là gì?
Một loại đa bội dị thường
Cá thể đơn là đa bội, sau bị lệch bội hóa
Một dạng đặc biệt của lệch bội
Cá thể chứa bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài
Điểm giống nhau chính giữa tứ bội và dị tứ bội là gì?
Đều có bộ nhiễm sắc thể là số chẵn
Hai dạng này đều có số nhiễm sắc thể tăng gấp bội
Các cá thể đều gồm hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Các cá thể đều gồm hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
Thể tứ bội (tự tứ bội) và thể song nhị bội (dị tứ bội) có điểm khác nhau cơ bản là gì?
Thể tứ bội có khả năng hữu thụ còn thể song nhị bội thường bất thụ
Thể tứ bội có bộ nhiễm sắc thể kép là bội số của bộ nhiễm sắc thể kép đơn bội (đa bội cùng nguồn), thể song nhị bội gồm 2 bộ nhiễm sắc thể kép lưỡng bội (đa bội khác nguồn)
Thể tứ bội là kết quả của các tác nhân gây đột biến nhân tạo, thể song nhị bội là kết quả của lai xa và đa bội hóa tự nhiên
Thể tứ bội và thể song nhị bội đều có khả năng duy trì nòi giống
Nếu bộ nhiễm sắc thể ở loài 1 là 2n1 và loài 2 là 2n2 thì con lai song dị bội (hay dị tứ bội) của chúng có thể phát sinh giao tử là gì?
2n2 + 2n1
2n1 + 2n2
2n1 + 2n1
n1 + n2
Cây lai xa giữa cải dầu (2n1=18) và cải bắp (2n2=18) hữu thụ được gọi là gì?
Thể đa bội với 36 nhiễm sắc thể
Thể lưỡng bội với 18 nhiễm sắc thể
Thể song nhị bội hay dị tứ bội
Thể tứ bội có 4n=36 nhiễm sắc thể
Nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài xa là gì?
Tế bào cá thể lai xa có bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ
Tế bào cá thể lai mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ
Tế bào cá thể lai có kích thước lớn, sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt
Tế bào cá thể lai xa không mang các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Ở cây trồng, để tạo ra những giống có sản lượng cao, chống bệnh giỏi, người ta thường dùng phương pháp lai xa kết hợp với phương pháp nào?
Đa bội hóa
Gây đột biến nhân tạo
Lai xa
Lai khác dòng
Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cá thể lai xa ở động vật và người, sử dụng phương pháp nào?
Lai tế bào
Gây đột biến đa bội để tạo thể song nhị bội
Gây đột biến gen
Không có phương pháp khắc phục
Làm cách nào khắc phục hiện tượng con lai bất thụ trong lai xa khác loài?
Dùng phương pháp nuôi cấy mô, nuôi phôi lai trong những môi trường nhân tạo đặc biệt
Thụ phấn bằng phấn hoa hỗn hợp của nhiều loài
Đa bội hóa tạo thể song nhị bội
Cho tự thụ liên tiếp nhiều thế hệ
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến đa nhiễm?
Toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể không phân ly
Một hay vài cặp nhiễm sắc thể không phân ly bình thường
Thừa hoặc thiếu nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng
Thừa hoặc thiếu nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng do một hoặc vài cặp nhiễm sắc thể không phân ly bình thường
Cá thể có bộ nhiễm sắc thể (2n + 1 + 1) được gọi là gì?
Song nhiễm
Tam nhiễm
Song tam nhiễm
Đa nhiễm
Trường hợp nào sau đây không được xem là thể đa nhiễm?
2n + 1
2n + 2
n − 2
2n − 1
Thể tam nhiễm có thể hình thành từ sự kết hợp nào sau đây?
Giao tử (n+2) và (n−1)
Giao tử (n) và (n+1)
Giao tử (n+1) và (n+2)
Giao tử (n+1) và (n−1)
Nếu một tế bào 2n bị mất cả một cặp nhiễm sắc thể thì được gọi là gì?
Thể vô nhiễm
Thể đơn nhiễm
Thể tam nhiễm
Cả A, B, C đều sai
Trong tế bào của thể tam nhiễm có hiện tượng nào sau đây?
Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đó
Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng
Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành có 3 nhiễm sắc thể
Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp
Sự kết hợp của 2 giao tử đột biến (n−1−1) và (n−1) khi thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ nhiễm sắc thể là gì?
(2n−2) và (2n−1−1−1)
(2n−2−1) hoặc (2n−1−1−1)
(2n−3) hoặc (2n−1−1−1)
(2n−3) và (2n−2−1)
Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n−1) có thể phát triển thành gì?
Thể đơn nhiễm
Thể vô nhiễm
Thể đơn nhiễm hoặc thể song đơn nhiễm
Thể song đơn nhiễm hoặc thể vô nhiễm
Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có nhiễm sắc thể giới tính nào cả. Đây là dạng gì?
Thể tứ nhiễm
Thể vô nhiễm
Thể đơn nhiễm
Thể tam nhiễm
Cá thể có bộ nhiễm sắc thể (2n − 1) được gọi là gì?
Đơn bội
Đa bội
Đơn nhiễm
Đa nhiễm
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào bộ nhiễm sắc thể không do sự nhân lên của bộ nhiễm sắc thể đơn bội?
Đa bội
Dị tứ bội
Tam bội
Tam nhiễm
Bệnh nào sau đây là dạng đột biến đơn nhiễm?
Hội chứng Edwards
Hội chứng Klinefelter
Hội chứng Patau
Hội chứng Turner
Hội chứng Down
Một người mang bộ nhiễm sắc thể (45, XO). Người này là ai?
Người nam mắc hội chứng Klinefelter
Người nữ mắc hội chứng Klinefelter
Người nữ mắc hội chứng Turner
Người nam mắc hội chứng Turner
Hội chứng Klinefelter có những đặc điểm nào về mặt di truyền?
47, XXX
47, XX, +21
47, XXY
47, XYY
Một người có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XXY. Đây là gì?
Đàn ông vì có một nhiễm sắc thể Y
Phụ nữ vì có 2 nhiễm sắc thể X
Người lưỡng tính
Cả A, B và C đều sai
Người bị hội chứng Patau mang kiểu nhân nào sau đây?
47, XX, +13
47, XX, +21
45, XX, +18
47, XX, +14
Người mắc hội chứng Down có kiểu nhân nào sau đây?
47, XX, +13
47, XX, +18
47, XY, +21
47, XXY
Hiện tượng đa nhiễm nào sau đây không liên quan đến nhiễm sắc thể giới tính?
Hội chứng Klinefelter
Hội chứng Down
Hội chứng Turner
Hội chứng Triple-X
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm điều gì?
Biến đổi thành phần hóa học của nhiễm sắc thể
Thay đổi cấu tạo không gian của nhiễm sắc thể
Thay đổi số lượng gen ở nhiễm sắc thể
Biến đổi cấu trúc gen ở nhiễm sắc thể đó
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm các dạng nào?
Mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do điều gì?
Rối loạn phân ly nhiễm sắc thể trong phân bào
Mất nhiễm sắc thể
Thay cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác
Đứt gãy nhiễm sắc thể hoặc đứt gãy rồi tái hợp nhiễm sắc thể bất thường
Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?
Do các chất phóng xạ
Do tác nhân vật lý, hoá học và sinh học làm đứt gãy nhiễm sắc thể hay do trao đổi chéo không đều
Do ngẫu nhiên đứt gãy, rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể
Do các chất hoá học
Hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật là gì?
Thường gây chết, giảm sức sống hoặc thay đổi biểu hiện của tính trạng
Làm nhiễm sắc thể bị đứt gãy
Rối loạn quá trình tự nhân đôi của DNA
Ảnh hưởng tới hoạt động của nhiễm sắc thể trong tế bào
Dạng đột biến nào dưới đây liên quan đến 2 nhiễm sắc thể?
Mất đoạn
Đảo đoạn
Lặp đoạn
Chuyển đoạn
Loại đột biến nhiễm sắc thể nào dưới đây làm tăng cường hoặc giảm thiểu sự biểu hiện của tính trạng?
Lặp đoạn
Mất đoạn
Chuyển đoạn
Đảo đoạn
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng tính đa dạng trong cùng một loài?
Mất đoạn
Chuyển đoạn
Đảo đoạn
Lặp đoạn
Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về cơ chế phát sinh đột biến mất đoạn?
Một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể đứt ra và gắn vào vị trí khác
Một đoạn của nhiễm sắc thể bị đứt ra và mất đi
Một đoạn của nhiễm sắc thể bị đứt ra và mất đi hoặc sự trao đổi chéo không cân giữa 2 nhiễm sắc thể tương đồng làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 nhiễm sắc thể tương đồng làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
Thể mắt dẹt (tính trạng kích thước mắt) xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại đột biến nào?
Đột biến lặp đoạn
Đột biến đảo đoạn
Đột biến mất đoạn
Đột biến chuyển đoạn
Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng sẽ làm xuất hiện hiện tượng nào?
Đột biến đa bội
Hoán vị gen
Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
Đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể
Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể đã dẫn đến kết quả nào sau đây?
Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền
Gây chết
Gây chết ở động vật
Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng
