Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA PHÂN TÍCH - Mức độ nhận biết

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hóa phân tích chủ yếu nghiên cứu điều gì?

a)

Cách tổng hợp hợp chất mới

b)

Phương pháp xác định thành phần chất

c)

Tốc độ và cơ chế phản ứng

d)

Thành phần và cấu trúc của vật liệu

2.

Phân tích định tính nhằm mục đích chính nào?

a)

Theo dõi nhiệt độ khi phản ứng xảy ra

b)

Đo tốc độ phản ứng của dung dịch

c)

Tính nồng độ chính xác của chất

d)

Xác định có hay không các chất

3.

Phân tích định lượng tập trung vào nhiệm vụ nào?

a)

Xác định hàm lượng của chất

b)

Chứng minh sự tồn tại của ion

c)

Dự đoán tính chất vật liệu

d)

Mô tả hiện tượng thí nghiệm

4.

Phân tích hoá học cổ điển thường bao gồm kỹ thuật nào sau đây?

a)

Điện di mao quản tự động

b)

Quang phổ hấp thụ nguyên tử

c)

Sắc ký khí hiện đại

d)

Chuẩn độ và kết tủa

5.

Kỹ thuật phân tích công cụ được hiểu là gì?

a)

Dựa vào cảm quan người đo

b)

Dùng thiết bị đo tín hiệu vật lý

c)

Chỉ dùng phản ứng kết tủa

d)

Không cần hiệu chuẩn thiết bị

6.

Bước đầu tiên trong một quy trình phân tích chuẩn thường là gì?

a)

Xử lý mẫu sơ bộ

b)

Lấy mẫu đại diện

c)

Tính toán kết quả

d)

Hiệu chuẩn dụng cụ

7.

Khâu xử lý mẫu thường bao gồm hoạt động nào?

a)

Báo cáo kết quả cuối

b)

Tính sai số ngẫu nhiên

c)

Hòa tan, loại tạp, làm giàu

d)

Lập kế hoạch lấy mẫu

8.

Trong phân loại theo tín hiệu đo, phương pháp trọng lượng thuộc nhóm nào?

a)

Phương pháp hoá học cổ điển

b)

Phương pháp điện hoá hiện đại

c)

Phương pháp quang phổ học

d)

Phương pháp sắc ký phân tách

9.

Chuẩn độ axit–bazơ là ví dụ của phương pháp nào?

a)

Phương pháp thể tích cổ điển

b)

Phương pháp nhiệt phân tích

c)

Phương pháp nhiễu xạ tia X

d)

Phương pháp khối phổ

10.

Một kỹ thuật được gọi là chọn lọc khi nào?

a)

Không bị ảnh hưởng bởi mẫu

b)

Chỉ đo một chất duy nhất

c)

Đo chủ yếu chất mong muốn

d)

Đo tất cả chất như nhau

11.

Độ chính xác của phương pháp biểu thị tốt nhất bằng khái niệm nào?

a)

Tốc độ phân tích mẫu

b)

Khả năng phát hiện giới hạn

c)

Mức độ gần giá trị đúng

d)

Mức độ lặp lại kết quả

12.

Giới hạn phát hiện (LOD) mô tả điều gì?

a)

Nồng độ nhỏ nhất có thể định lượng

b)

Nồng độ trung bình của nhiều mẫu

c)

Nồng độ nhỏ nhất có thể phát hiện

d)

Nồng độ gây nhiễu phép đo

13.

Sự khác nhau cơ bản giữa định lượng tuyệt đối và tương đối là gì?

a)

Có dùng phản ứng oxi hóa

b)

Có dùng dung môi hay không

c)

Có tách chất trước hay không

d)

Có dùng chuẩn ngoài hay không

14.

Bước nào đảm bảo chuyển đổi tín hiệu đo thành kết quả nồng độ?

a)

Thêm chất chỉ thị màu

b)

Hiệu chuẩn và xử lý dữ liệu

c)

Lấy mẫu ngẫu nhiên

d)

Sấy khô dụng cụ đo

15.

Trong đánh giá sai số, độ chụm phản ánh điều gì?

a)

Độ gần giá trị thực

b)

Mức độ chọn lọc phương pháp

c)

Độ phân tán giữa các phép đo

d)

Ảnh hưởng của nền mẫu

16.

Phương pháp sắc ký được dùng chủ yếu để làm gì trong phân tích?

a)

Xác định khối lượng mol

b)

Giảm độ nhớt dung dịch

c)

Tăng nhiệt độ phản ứng

d)

Tách và định lượng thành phần

17.

Khi chọn phương pháp phân tích cho mẫu nước uống, tiêu chí quan trọng nhất là gì?

a)

Thiết bị đắt nhất có sẵn

b)

Giới hạn phát hiện phù hợp

c)

Phương pháp tốn thời gian nhất

d)

Đòi hỏi xử lý mẫu phức tạp

18.

Một quy trình phân tích tốt thường kết thúc bằng bước nào?

a)

Thay đổi mục tiêu nghiên cứu

b)

Vứt bỏ mẫu còn lại

c)

Xác nhận và báo cáo kết quả

d)

Lặp lại tất cả phép đo

19.

Chức năng chính của hóa phân tích hiện đại là gì?

a)

Tổng hợp các hợp chất vô cơ quy mô lớn

b)

Xác định thành phần và hàm lượng mẫu phân tích

c)

Thay thế các phép đo vật lý trong mọi nghiên cứu

d)

Mô phỏng cấu trúc tinh thể bằng máy tính lượng tử

20.

Phân tích ướt (wet methods) được hiểu là phương pháp sử dụng chủ yếu:

a)

Phản ứng hóa học trong dung dịch lỏng

b)

Thiết bị đo quang học ở pha rắn

c)

Đo tín hiệu điện tử của cảm biến khí

d)

Gia nhiệt mẫu trong lò nung khô

21.

Phân tích khô (dry methods) trong hóa phân tích thường bao gồm:

a)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

b)

Chiết lỏng–lỏng nhiều giai đoạn

c)

Các phép nung, tro hóa, đốt mẫu rắn

d)

Chuẩn độ axit–baz trong dung dịch

22.

Định tính trong hóa phân tích là:

a)

Mô tả hình thái tinh thể của mẫu

b)

Đo độ tinh khiết đến phần triệu

c)

Tính toán nồng độ tuyệt đối chính xác

d)

Xác định có hay không sự hiện diện chất

23.

Trong thực hành, lượng mẫu dùng cho phân tích định lượng thường ở mức:

a)

Hàng trăm gam cho tất cả kỹ thuật

b)

Một microgam cố định cho mọi phép

c)

Vài chục kilogam mỗi phép đo

d)

Miligam đến vài gam tùy phương pháp

24.

Nhận định nào đúng về chuẩn độ (thuộc phân tích ướt)?

a)

Không cần chất chỉ thị hay cảm biến nào

b)

Chỉ áp dụng cho chất rắn không tan

c)

Bắt buộc dùng phổ hấp thụ nguyên tử

d)

Dựa trên phản ứng hóa học có điểm tương đương

25.

Khi chọn phương pháp phân tích, tiêu chí quan trọng NHẤT đầu tiên thường là:

a)

Giá thành thiết bị đắt nhất có thể

b)

Chọn phương pháp ít dữ liệu nhất

c)

Số bước thao tác càng nhiều càng tốt

d)

Mục tiêu và yêu cầu về độ chính xác

26.

Điểm khác biệt chính giữa phân tích định tính và định lượng là:

a)

Định tính xác nhận chất, định lượng đo hàm lượng

b)

Định tính nhanh hơn và luôn chính xác hơn

c)

Định lượng không cần chuẩn ngoại nào

d)

Định lượng chỉ thực hiện bằng phương pháp khô

27.

Cụm từ “nồng độ phần triệu (ppm)” biểu thị:

a)

Số phần khối lượng chất tan trên 10610^6 phần

b)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

c)

Tỷ lệ thể tích chất tan trên 100 phần

d)

Khối lượng chất tan trên 10 phần thể tích

28.

Trong dung dịch, đại lượng nào KHÔNG phải nồng độ thông dụng?

a)

Mol trên lít dung dịch (mol/L)

b)

C phần trăm khối lượng (w/w)

c)

Mật độ quang của dung dịch đo phổ

d)

Phần triệu theo khối lượng (ppm)

29.

Ví dụ nào thể hiện sai về phân tích khô?

a)

Chuẩn độ oxi hóa khử bằng chỉ thị màu

b)

Nung xác định tro của mẫu thực phẩm

c)

Đốt mẫu xác định cacbon tổng số

d)

Sấy xác định độ ẩm bằng khối lượng

30.

Một phép phân tích định lượng tốt cần ưu tiên:

a)

Độ đúng, độ lặp lại và tính chọn lọc cao

b)

Thao tác phức tạp và thời gian dài

c)

Tránh mọi hiệu chuẩn với chuẩn ngoại

d)

Sử dụng nhiều thuốc thử nhất có thể

31.

Trong phân tích ướt, phép đo khối lượng kết tủa dùng để:

a)

Chỉ nhận biết màu đặc trưng của ion

b)

Đo cường độ dòng điện của điện cực

c)

Theo dõi phổ phát xạ nguyên tử mẫu

d)

Xác định hàm lượng dựa trên sản phẩm rắn

32.

Khi lượng mẫu có hạn ở mức microgam, lựa chọn phù hợp hơn là:

a)

Kỹ thuật có độ nhạy cao như quang phổ

b)

Chuẩn độ thể tích cổ điển dung dịch lớn

c)

Sấy khối lượng lặp lại nhiều lần

d)

Tro hóa khối lượng bằng lò nung lớn

33.

Mục tiêu tổng quát của hóa phân tích trong khoa học và công nghệ là:

a)

Thay thế toàn bộ thí nghiệm trong phòng lab

b)

Chỉ tập trung vào nghiên cứu hàn lâm thuần túy

c)

Cung cấp dữ liệu tin cậy phục vụ quyết định

d)

Tránh sử dụng thiết bị và hóa chất hiện đại

34.

Chọn phát biểu sai về nồng độ phần trăm:

a)

Nồng độ phần trăm theo thể tích là số ml chất tan có trong 100 ml dung dịch

b)

Nồng độ phần trăm theo khối lượng là số gam chất tan có trong 100g dung dịch

c)

Nồng độ phần trăm khối lượng theo thể tích là số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch

d)

Nồng độ dương lượng là số gam chất tan có trong 1 lít dung môi

35.

Với dung dịch rất loãng, người ta thường dùng đơn vị nào để biểu thị nồng độ?

a)

Phần triệu ppm cho dung dịch hay hỗn hợp

b)

Phần tỷ ppb cho mọi trường hợp

c)

Mol/lít viết là C_N

d)

Gam trên lít viết là g/l

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về nồng độ phần tỷ (ppb)?

a)

Kí hiệu là ppm và quy đổi 1 ppm = 1 µg/l

b)

Dùng cho khí nên dùng đơn vị thể tích

c)

1 ppb tương ứng 1 mg chất trong 1 ml dung dịch

d)

Biểu thị số gam chất tan có trong 10^9 g dung dịch

37.

Độ chuẩn (normality) được biểu thị bằng đại lượng nào sau đây?

a)

Số ion gam chất tan có trong 1 ml dung dịch

b)

Số đương lượng gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

c)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

d)

Số gam hay mg chất tan có trong 1 ml dung dịch

38.

Đường lượng gam của một chất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Áp suất khí quyển của phòng thí nghiệm

b)

Bản chất phản ứng hóa học xảy ra

c)

Khối lượng mol của dung môi dùng

d)

Nhiệt độ phòng trong thao tác pha

39.

Cách nào pha được dung dịch NaCl 15% theo khối lượng?

a)

Hòa tan 15 gam NaCl vào 100 gam nước

b)

Hòa tan 30 gam NaCl vào 170 gam nước

c)

Hòa tan 30 gam NaCl vào 150 gam nước

d)

Hòa tan 15 gam NaCl vào 90 gam nước

40.

Chọn số phát biểu đúng về độ chuẩn trong các mệnh đề: (1) Nồng độ phần trăm được coi là chính xác. (2) Nồng độ dung dịch biểu thị bằng lượng chất tan trong lượng xác định dung dịch. (3) Độ chuẩn là số gam chất tan có trong 1 ml dung dịch. (4) Độ chuẩn là số miligam chất tan có trong 1 ml dung dịch.

a)

1 mệnh đề đúng

b)

2 mệnh đề đúng

c)

3 mệnh đề đúng

d)

4 mệnh đề đúng

41.

Luật tác dụng khối lượng phát biểu đúng là gì đối với phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD ở nhiệt độ không đổi?

a)

Tổng hệ số tỉ lượng bằng hằng số không đổi

b)

Tích số nồng độ chất sản phẩm bằng hằng số

c)

Tích số hoạt độ sản phẩm chia hoạt độ chất phản ứng bằng hằng số

d)

Tổng nồng độ các chất bằng một hằng số cân bằng

42.

Hằng số cân bằng Kc của phản ứng tăng hay giảm khi pha loãng dung dịch?

a)

Kc bằng 1 khi dung dịch rất loãng

b)

Kc tăng khi pha loãng dung dịch

c)

Kc giảm khi pha loãng dung dịch

d)

Kc không đổi khi pha loãng dung dịch

43.

Hoạt độ của chất tan trong dung dịch loãng có thể xấp xỉ bằng đại lượng nào?

a)

Áp suất riêng phần của chất

b)

Nồng độ tính theo mol trên lít

c)

Hệ số hoạt độ của dung môi

d)

Tổng số ion trong dung dịch

44.

Hệ số hoạt độ γ phản ánh điều gì trong dung dịch điện ly?

a)

Tốc độ phản ứng trong dung dịch

b)

Sự thay đổi nhiệt độ của dung dịch

c)

Sự thay đổi áp suất của dung dịch

d)

Mức độ sai khác giữa hoạt độ và nồng độ

45.

Độ mạnh ion (ionic strength) I của dung dịch 0,10 M NaCl bằng bao nhiêu?

a)

0,05 vì mỗi ion có z = 1

b)

0,10 vì tổng nồng độ các ion

c)

0,20 vì có hai ion hoá trị một

d)

0,01 vì dung dịch loãng gần như lý tưởng

46.

Độ mạnh ion I của dung dịch chứa 0,10 M Na2SO4 (điện ly hoàn toàn) là bao nhiêu?

a)

0,30 do ion SO4 2– đóng góp lớn

b)

0,40 do bốn điện tích âm

c)

0,15 do có ba ion hoá trị khác nhau

d)

answer

e)

0,20 do tổng bình phương hoá trị

47.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ở điều kiện thường?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 trong bình kín

b)

Na + Cl2 → NaCl toả nhiều nhiệt

c)

CH4 cháy hoàn toàn tạo CO2 và H2O

d)

AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3

48.

Khi thêm chất xúc tác vào hệ đang ở cân bằng, đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Giá trị hằng số cân bằng K

b)

Hệ số tỉ lượng của phản ứng

c)

Thời gian đạt trạng thái cân bằng

d)

Độ mạnh ion của dung dịch

49.

Theo nguyên lý Lơ Sa-tơ-li-ê, tăng áp suất lên hệ N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) sẽ dịch chuyển cân bằng theo chiều nào?

a)

Chiều giảm nhiệt của phản ứng

b)

Chiều tạo ít phân tử khí hơn

c)

Không ảnh hưởng đến cân bằng

d)

Chiều tạo nhiều phân tử khí hơn

50.

Chọn phát biểu đúng về phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:

a)

Không phụ thuộc nồng độ các ion ban đầu

b)

Luôn đi đến hoàn toàn do trung hoà điện

c)

Không chịu ảnh hưởng của độ mạnh ion

d)

Xảy ra hoàn toàn khi tạo kết tủa hoặc khí

51.

Tính gần đúng Kp từ Kc cho phản ứng A(g) ⇌ 2B(g) ở 298 K, biết Kc = 0,50. Chọn hệ thức đúng.

a)

Kp = Kc(RT)ΔnKc(RT)^{\Delta n} với Δn=1\Delta n = 1

b)

Kp = Kc(RT) vì Δn = 1

c)

Kp = Kc vì Δn = 0

d)

Kp = Kc/(RT) vì số mol giảm

52.

Trong hệ kín, cân bằng hoá học động được mô tả đúng nhất bởi nhận định nào?

a)

Phản ứng dừng hẳn, chất phản ứng biến mất hoàn toàn

b)

Tốc độ thuận và nghịch bằng nhau, nồng độ không đổi

c)

Hai phản ứng xảy ra nối tiếp, tạo sản phẩm trung gian

d)

Tốc độ thuận lớn hơn nghịch, nồng độ tăng dần theo thời gian

53.

Đại lượng nào phản ánh 'tính hiệu quả' của các loài trong dung dịch pha loãng và thay thế cho nồng độ trong hằng số cân bằng?

a)

Khối lượng riêng của dung dịch đang xét

b)

Áp suất hơi của dung môi tinh khiết

c)

Độ tan của chất ở điều kiện tiêu chuẩn

d)

Hoạt độ của chất trong dung dịch loãng

54.

Trong biểu thức hằng số cân bằng Kc, khi nồng độ tăng cao thì việc dùng hoạt độ thay cho nồng độ có ý nghĩa gì?

a)

Giúp đơn giản hóa phương trình phản ứng

b)

Loại bỏ sự phụ thuộc vào nhiệt độ của hệ

c)

Sửa sai lệch do tương tác giữa các ion

d)

Làm tăng giá trị hằng số cân bằng

55.

Với phản ứng A(g) ⇌ B(g) + C(g), tăng áp suất toàn phần (giữ T không đổi) sẽ làm cân bằng dịch chuyển như thế nào?

a)

Về phía có entanpi nhỏ hơn rõ rệt

b)

Về phía A có số mol khí ít hơn

c)

Không đổi vì không phụ thuộc áp suất

d)

Về phía B+C có số mol khí nhiều hơn

56.

Đối với phản ứng toả nhiệt: N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)+Q, khi tăng nhiệt độ, sự thay đổi nào xảy ra?

a)

Áp suất riêng phần của mọi chất đều tăng

b)

Hằng số cân bằng không thay đổi theo nhiệt độ

c)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều tạo NH3 nhiều hơn

d)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều phân huỷ NH3

57.

Trong hệ cân bằng dị thể CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k), ở T cố định, đại lượng nào ảnh hưởng trực tiếp đến hằng số cân bằng?

a)

Áp suất riêng phần CO2 trong hệ

b)

Khối lượng ban đầu CaCO3 rắn

c)

Diện tích bề mặt chất rắn trong bình

d)

Thể tích bình phản ứng bằng thép

58.

Phát biểu nào mô tả đúng nguyên lí Le Chatelier?

a)

Hệ tự chống lại sự tác động để giảm ảnh hưởng

b)

Hệ tăng tốc độ phản ứng để đạt trạng thái mới

c)

Hệ luôn giữ nồng độ các chất không đổi

d)

Hệ đổi cơ chế phản ứng khi có chất xúc tác

59.

Cho phản ứng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g), thêm chất xúc tác V2O5 thì hệ có thay đổi nào?

a)

Giá trị hằng số cân bằng tăng đáng kể

b)

Cân bằng dịch chuyển tạo nhiều SO3 hơn

c)

Thời gian đạt cân bằng giảm, K không đổi

d)

Áp suất riêng phần O2 giảm ngay lập tức

60.

Trong phản ứng A(aq) ⇌ B(aq), thêm một lượng lớn chất trơ không phản ứng làm tăng thể tích dung dịch. Điều gì có thể xảy ra nếu hoạt độ được xem bằng nồng độ?

a)

Hằng số cân bằng thay đổi theo áp suất ngoài

b)

Cân bằng không thể bị ảnh hưởng bởi pha lỏng

c)

Cân bằng luôn dịch chuyển theo phía tỏa nhiệt

d)

Cân bằng có thể dịch chuyển theo phía tăng số hạt

61.

Một hệ cân bằng có Qc < Kc thì xu hướng tự phát của hệ là gì?

a)

Giữ nguyên trạng thái vì Qc nhỏ là ổn định

b)

Thay đổi thể tích để làm tăng áp suất tổng

c)

Tiến về phía tạo chất phản ứng cho đến khi Qc=0

d)

Tiến về phía tạo sản phẩm cho đến khi Qc=Kc

62.

Chọn nhận định đúng về ảnh hưởng của thêm chất tham gia phản ứng ở trạng thái khí vào hệ cân bằng giữ nhiệt độ và thể tích không đổi:

a)

Tăng nồng độ chất đó làm cân bằng dịch chuyển ngược lại

b)

Tăng nồng độ chất đó làm hằng số cân bằng tăng

c)

Tăng nồng độ chất đó làm áp suất riêng phần giảm

d)

Tăng nồng độ chất đó làm tốc độ nghịch giảm

63.

Khi tăng áp suất tổng quát của hệ cân bằng khí A(g) + B(g) ⇌ 2C(g) (Δn < 0), chiều chuyển dịch của cân bằng sẽ như thế nào?

a)

Chỉ thay đổi tốc độ không đổi cân bằng

b)

Không chuyển dịch do Δn bằng không

c)

Chuyển dịch theo chiều nghịch tạo ít C hơn

d)

Chuyển dịch theo chiều thuận tạo nhiều C hơn

64.

Đối với phản ứng tỏa nhiệt N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (ΔH < 0), khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Dịch chuyển tùy thuộc xúc tác sử dụng

b)

Không thay đổi do áp suất không đổi

c)

Dịch chuyển theo chiều thuận tạo nhiều NH3

d)

Dịch chuyển theo chiều nghịch phân hủy NH3

65.

Trong dung dịch bão hòa BaSO4(s) ⇌ Ba2+(aq) + SO42−(aq), hoạt độ của Ba2+ gần bằng đại lượng nào khi dung dịch loãng lý tưởng?

a)

Bằng nồng độ mol của Ba2+ trong dung dịch

b)

Bằng áp suất riêng phần của Ba2+ trong khí

c)

Bằng phần trăm khối lượng của Ba2+ trong muối

d)

Bằng tích số tan chứ không phụ thuộc nồng độ

66.

Tại 298 K, cân bằng H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) có Kc = 50. Nếu trộn [H2] = 0,10 M, [I2] = 0,10 M, [HI] = 0,10 M, hệ sẽ tiến triển theo chiều nào?

a)

Không xác định do thiếu áp suất tổng

b)

Theo chiều nghịch để giảm [HI] đến cân bằng

c)

Không thay đổi vì Qc bằng Kc

d)

Theo chiều thuận để tăng [HI] đến cân bằng

67.

Phản ứng 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) có ΔH < 0. Biện pháp nào làm tăng hiệu suất tạo SO3 ở 1 atm?

a)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất tổng

b)

Thêm khí trơ để tăng thể tích toàn hệ

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất tổng

d)

Giữ nhiệt độ cao và áp suất thấp

68.

Le Chatelier phát biểu rằng khi một hệ cân bằng chịu tác động từ bên ngoài, hệ sẽ phản ứng như thế nào?

a)

Theo chiều làm giảm năng lượng hoạt hóa

b)

Theo chiều tăng tốc độ phản ứng thuận

c)

Theo chiều chống lại tác động đã gây ra

d)

Theo chiều làm tăng entropi dung dịch

69.

Với phản ứng A(g) ⇌ 2B(g), khi tăng gấp đôi thể tích bình ở nhiệt độ không đổi, hệ sẽ dịch chuyển thế nào?

a)

Theo chiều tạo nhiều mol khí hơn

b)

Chuyển dịch về phía có áp suất hơi lớn

c)

Không đổi vì ΔH bằng 0

d)

Theo chiều tạo ít mol khí hơn

70.

Một muối MX2 có tích số tan Ksp = 4,0×10−12. Trong dung dịch chỉ chứa X−, nồng độ cực đại của M2+ xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

2Ksp vì hệ số stoichiometry

b)

√(Ksp) vì MX2 phân li 1:2

c)

Ksp/[X−]2 theo định nghĩa Ksp

d)

1/Ksp vì nghịch đảo độ tan

71.

Ở 700 K, phản ứng N2O4(g) ⇌ 2NO2(g) có Kc = 4,0. Nếu ban đầu [N2O4] = 0,50 M, [NO2] = 0,10 M, giá trị Qc và chiều chuyển dịch là gì?

a)

Qc = 0,20; chuyển dịch theo chiều nghịch

b)

Qc = 0,20; chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Qc = 0,02; chuyển dịch theo chiều nghịch

d)

Qc = 0,02; chuyển dịch theo chiều thuận

72.

Thêm một lượng nhỏ chất xúc tác vào hệ cân bằng hóa học sẽ có tác dụng gì?

a)

Rút ngắn thời gian đạt cân bằng cho cả hai chiều

b)

Dịch chuyển cân bằng về phía tạo sản phẩm

c)

Làm thay đổi áp suất riêng phần cân bằng

d)

Tăng hằng số cân bằng Kc tại nhiệt độ đó

73.

Đối với cân bằng CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g), thay đổi nào làm tăng lượng CaCO3 rắn?

a)

Tăng áp suất riêng phần CO2 trong bình

b)

Thêm khí trơ giữ nguyên thể tích không đổi

c)

Giảm áp suất riêng phần CO2 trong bình

d)

Tăng nhiệt độ đối với phản ứng thu nhiệt

74.

Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ở 500 K. Ban đầu trộn 1,00 mol N2 và 3,00 mol H2 trong bình kín 1,00 L. Ở trạng thái cân bằng tổng áp suất là 10,0 atm và phần trăm mol NH3 là 20,0%. Giá trị áp suất riêng phần của N2 tại cân bằng gần nhất là bao nhiêu?

a)

3,2 atm trong hỗn hợp cân bằng

b)

5,6 atm trong hỗn hợp cân bằng

c)

4,0 atm trong hỗn hợp cân bằng

d)

6,8 atm trong hỗn hợp cân bằng

75.

Dung dịch được pha bằng cách trộn 0,050 M NaCl và 0,020 M CaCl2 trong nước. Ở 25 °C, hệ số hoạt độ theo Debye–Hückel mở rộng xấp xỉ γ±(NaCl)=0,80 và γ±(CaCl2)=0,60. Hoạt độ ion Cl− hiệu dụng a_Cl− gần nhất là bao nhiêu?

a)

0,120 dựa trên nồng độ và γ

b)

0,088 dựa trên nồng độ và γ

c)

0,112 dựa trên nồng độ và γ

d)

0,096 dựa trên nồng độ và γ

76.

Phản ứng khí A(g) ⇌ 2B(g) có Kp = 4,00 ở 600 K. Nạp A tinh khiết ở 1,00 atm vào bình 1,00 L và cho tới cân bằng ở 600 K. Áp suất tổng tại cân bằng gần nhất là bao nhiêu?

a)

2,00 atm sau khi đạt cân bằng

b)

1,80 atm sau khi đạt cân bằng

c)

2,40 atm sau khi đạt cân bằng

d)

1,60 atm sau khi đạt cân bằng

77.

Hòa tan 0,10 mol CH3COOH và 0,10 mol CH3COONa vào 1,0 L nước. Biết Ka(CH3COOH)=1,8×10−5. Bỏ qua hoạt độ của nước, pH dung dịch đệm gần nhất là bao nhiêu?

a)

4,60 theo Henderson–Hasselbalch

b)

4,74 theo Henderson–Hasselbalch

c)

5,00 theo Henderson–Hasselbalch

d)

4,90 theo Henderson–Hasselbalch

78.

Phản ứng CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) có Kc = 1,00 ở 700 K. Trộn các khí với nồng độ ban đầu [CO]=0,40 M, [H2O]=0,10 M, [CO2]=0,20 M, [H2]=0,10 M. Dự đoán sự chuyển dịch của cân bằng khi để hệ tự đạt cân bằng.

a)

Không chuyển dịch vì Qc bằng với Kc ban đầu

b)

Ban đầu giảm nồng độ CO rồi tăng trở lại

c)

Chuyển dịch theo chiều nghịch để tạo thêm chất phản ứng

d)

Chuyển dịch theo chiều thuận để tạo thêm sản phẩm

79.

Xét phản ứng phân ly CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(g) ở 900 °C. Khi thể tích bình tăng gấp đôi ở nhiệt độ không đổi, cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Áp suất CO2 giảm, cân bằng không đổi

b)

Áp suất CO2 không đổi, cân bằng không đổi

c)

Áp suất CO2 giảm, cân bằng dịch phải

d)

Áp suất CO2 tăng, cân bằng dịch trái

80.

Trong dung dịch 0,010 M Mg(OH)2 bão hòa giả định, nếu hoạt độ của OH− bằng 0,015 thay vì 0,020 do hiệu ứng ion, giá trị biểu kiến của Ksp,app gần nhất là bao nhiêu? (Giả sử a_Mg2+ = 0,010)

a)

6,00×10−6 dựa trên hoạt độ thực

b)

2,25×10−6 dựa trên hoạt độ thực

c)

3,00×10−6 dựa trên hoạt độ thực

d)

4,50×10−6 dựa trên hoạt độ thực

81.

Cho phản ứng 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) ở 700 K. Trong bình 2,00 L có tổng 0,60 mol khí tại cân bằng, với n_y(SO3)=0,50. Tổng áp suất là 1,50 atm. Áp suất riêng phần của O2 tại cân bằng gần nhất là bao nhiêu?

a)

0,30 atm trong hỗn hợp cân bằng

b)

0,25 atm trong hỗn hợp cân bằng

c)

0,20 atm trong hỗn hợp cân bằng

d)

0,13 atm trong hỗn hợp cân bằng

82.

Khái niệm “sai số” trong đo đạc được hiểu là gì?

a)

Chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị thực

b)

Tổng tất cả kết quả đo của thí nghiệm

c)

Giá trị trung bình cộng của nhiều lần đo

d)

Độ phân giải nhỏ nhất của dụng cụ đo

83.

Sai số ngẫu nhiên có đặc trưng nào sau đây?

a)

Bị loại bỏ hoàn toàn bằng hiệu chuẩn

b)

Do thao tác quá sơ suất gây ra

c)

Không đổi theo thời gian và cùng chiều

d)

Thay đổi không quy luật quanh giá trị thật

84.

Sai số hệ thống thường xuất hiện khi nào?

a)

Dụng cụ bị lệch chuẩn theo một hướng

b)

Kết quả phân tán đều quanh trung bình

c)

Lặp lại phép đo rất nhiều lần

d)

Lấy số chữ số có nghĩa quá nhiều

85.

Sai số thô (gross error) thường do đâu?

a)

Sự dao động ngẫu nhiên của môi trường

b)

Hiệu chỉnh sai số dụng cụ còn sót

c)

Nhầm lẫn thao tác hoặc ghi chép sai

d)

Nhiễu thống kê của phép đo lặp lại

86.

Đặc điểm phân biệt sai số hệ thống với sai số ngẫu nhiên là gì?

a)

Cả hai luôn triệt tiêu nhau hoàn toàn

b)

Sai số ngẫu nhiên luôn có giá trị âm

c)

Sai số hệ thống có xu hướng một phía

d)

Sai số hệ thống chỉ do người đo gây ra

87.

Chữ số có nghĩa là gì trong biểu diễn kết quả đo?

a)

Chỉ chữ số do máy tự động hiển thị

b)

Chỉ chữ số thập phân đứng sau dấu phẩy

c)

Mọi chữ số trước số 0 ở đầu số

d)

Các chữ số phản ánh độ tin cậy của đo

88.

Quy tắc làm tròn khi nhân hoặc chia với dữ liệu có chữ số có nghĩa khác nhau là gì?

a)

Giữ số chữ số thập phân ít nhất

b)

Giữ số chữ số có nghĩa ít nhất

c)

Giữ số chữ số có nghĩa nhiều nhất

d)

Giữ số chữ số thập phân nhiều nhất

89.

Khi cộng hoặc trừ các số đo, quy tắc chữ số có nghĩa áp dụng thế nào?

a)

Giữ tất cả chữ số hiển thị của máy

b)

Giữ chữ số ở hàng đơn vị lớn nhất

c)

Giữ số chữ số có nghĩa ít nhất

d)

Giữ số chữ số thập phân ít nhất

90.

Trong xử lý dữ liệu, bước đầu tiên sau khi thu thập số liệu là gì?

a)

Vẽ biểu đồ phân phối chuẩn ngay

b)

Tính độ lệch chuẩn ngay lập tức

c)

Kiểm tra, phát hiện và loại sai số thô

d)

Báo cáo kết quả cuối cùng ngay

91.

Một biện pháp giảm ảnh hưởng sai số ngẫu nhiên là gì?

a)

Tăng số lần đo lặp hợp lý

b)

Sử dụng cùng một giá trị duy nhất

c)

Bỏ qua các giá trị ngoại lai tùy ý

d)

Hiệu chuẩn dụng cụ một lần duy nhất

92.

Để phát hiện sai số hệ thống của cân, cách phù hợp là gì?

a)

Làm tròn nhiều chữ số hơn khi ghi

b)

Lấy trung bình của ít lần đo hơn

c)

Tăng thời gian chờ mỗi lần cân

d)

Hiệu chuẩn với chuẩn đã biết định kỳ

93.

Trong báo cáo kết quả đo, nên trình bày thế nào là đúng nhất?

a)

Giá trị lớn nhất trong các phép đo

b)

Giá trị gần với chuẩn nhất quan sát

c)

Chỉ nêu giá trị trung bình đơn thuần

d)

Giá trị ước lượng kèm độ không đảm bảo

94.

Nhận định nào sau đây đúng khi gặp một giá trị ngoại lai rõ rệt?

a)

Thay bằng giá trị trung bình của nhóm

b)

Xem xét nguyên nhân trước khi loại bỏ

c)

Luôn giữ vì là biến động tự nhiên

d)

Loại bỏ ngay mà không cần xét lý do

95.

Một học sinh đo chiều dài bằng thước lệch 2 mm ở mọi lần đo. Đây là ví dụ của:

a)

Sai số hệ thống cố định theo hướng

b)

Sai số ngẫu nhiên dao động quanh 0

c)

Không phải sai số vì lệch rất nhỏ

d)

Sai số thô do nhìn nhầm vạch số

96.

Khi tăng số lần đo lên gấp đôi, điều nào sau đây thường đúng?

a)

Sai số hệ thống tự động biến mất

b)

Giá trị trung bình tăng theo tỷ lệ thuận

c)

Độ không đảm bảo giảm theo căn bậc hai

d)

Chữ số có nghĩa luôn tăng thêm hai

97.

Chuỗi bước xử lý dữ liệu cơ bản theo thứ tự hợp lý là:

a)

Kiểm tra dữ liệu, tính toán, trình bày

b)

Trình bày kết quả, rồi thu thập lại

c)

Bỏ ngoại lai, báo cáo, rồi đo lại

d)

Tính toán ngay, sau đó đo bổ sung

98.

Số chữ số có nghĩa trong 0,00450 là bao nhiêu?

a)

Hai chữ số có nghĩa

b)

Ba chữ số có nghĩa

c)

Bốn chữ số có nghĩa

d)

Năm chữ số có nghĩa

99.

Khi nhân 2,35 với 1,2, kết quả nên được ghi với bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

Năm chữ số có nghĩa

b)

Ba chữ số có nghĩa

c)

Hai chữ số có nghĩa

d)

Bốn chữ số có nghĩa

100.

Giá trị 3.40×1023.40\times10^2 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

Bốn chữ số có nghĩa

b)

Ba chữ số có nghĩa

c)

Hai chữ số có nghĩa

d)

Một chữ số có nghĩa

101.

Sai số hệ thống được đặc trưng tốt nhất bởi nhận định nào sau đây?

a)

Xuất hiện do lỗi ghi chép hiếm gặp

b)

Lặp lại theo cùng một hướng có thể hiệu chỉnh

c)

Không phụ thuộc thiết bị hay phương pháp

d)

Biến thiên ngẫu nhiên quanh giá trị thật

102.

Sai số ngẫu nhiên thường do nguyên nhân nào?

a)

Công thức tính toán áp dụng sai

b)

Biến động nhỏ không kiểm soát được

c)

Người đọc sai thang đo theo một phía

d)

Hiệu chuẩn sai lệch cố định của thiết bị

103.

Sai số thô (gross error) nên được xử lý thế nào trong thí nghiệm?

a)

Giữ nguyên và tính trung bình

b)

Loại bỏ sau khi kiểm tra bằng chứng

c)

Thay bằng giá trị gần nhất hợp lý

d)

Hiệu chỉnh bằng hằng số bù trừ

104.

Một cách hiệu quả để loại bỏ sai số hệ thống là gì?

a)

Dùng cùng một người đọc duy nhất

b)

Loại bỏ các trị đo dị biệt

c)

Hiệu chuẩn thiết bị với chuẩn thích hợp

d)

Tăng số lần lặp lại phép đo

105.

Trong cộng trừ số đo, quy tắc làm tròn phù hợp là gì?

a)

Theo ít chữ số có nghĩa nhất

b)

Theo ít chữ số thập phân nhất

c)

Theo nhiều chữ số có nghĩa nhất

d)

Theo nhiều chữ số thập phân nhất

106.

Đo chiều dài bằng thước có vạch 0,1 cm, sai số đọc ngẫu nhiên hợp lý nhất là

a)

±0,1 cm cho mỗi lần đọc

b)

±0,05 cm cho mỗi lần đọc

c)

±0,005 cm cho mỗi lần đọc

d)

±0,5 cm cho mỗi lần đọc

107.

Một loạt phép đo cho kết quả chính xác nhưng không đúng với giá trị chuẩn. Điều này cho thấy

a)

Độ đúng thấp, độ chụm thấp

b)

Độ đúng cao, độ chụm thấp

c)

Độ đúng cao, độ chụm cao

d)

Độ đúng thấp, độ chụm cao

108.

Trong xử lý số liệu, giá trị dị biệt bị nghi ngờ nhiều nhất khi

a)

Nằm ngoài phạm vi sai số dự kiến

b)

Nằm sát giá trị trung bình

c)

Lặp lại nhiều lần giống nhau

d)

Có cùng chữ số có nghĩa

109.

Biện pháp nào giúp giảm tác động của sai số ngẫu nhiên?

a)

Sửa công thức tính theo lý thuyết

b)

Giữ nguyên một điều kiện duy nhất

c)

Tăng số lần đo và lấy trung bình

d)

Dùng mẫu chuẩn để hiệu chuẩn

110.

Sai số ngẫu nhiên chủ yếu ảnh hưởng đến đại lượng nào của kết quả phân tích?

a)

Độ chính xác trung bình của phép đo

b)

Độ đúng của giá trị trung tâm đo

c)

Giá trị danh định của chuẩn tham chiếu

d)

Độ chụm hay độ phân tán kết quả

e)

Độ tinh khiết tuyệt đối của mẫu đo

111.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên là gì?

a)

Sai số hệ thống làm tăng phương sai, sai số ngẫu nhiên giảm

b)

Sai số hệ thống do người đo gây ra, sai số ngẫu nhiên do máy

c)

Sai số hệ thống có hướng cố định, sai số ngẫu nhiên không

d)

Sai số hệ thống luôn lớn hơn sai số ngẫu nhiên

e)

Sai số hệ thống chỉ xuất hiện một lần, sai số ngẫu nhiên lặp lại

112.

Nguyên nhân nào dưới đây thường dẫn đến sai số thô (gross error) trong phòng thí nghiệm?

a)

Cân bị lệch do gió nhẹ trong phòng

b)

Hiệu chuẩn đầy đủ theo lịch định kỳ

c)

Lấy mẫu đúng quy trình tiêu chuẩn

d)

Lặp phép đo nhiều lần liên tiếp

e)

Sử dụng chuẩn sơ cấp ổn định lâu dài

113.

Khi có sai số hệ thống dương không được hiệu chỉnh, kết quả phân tích sẽ có xu hướng như thế nào?

a)

Tản mạn rộng quanh giá trị thực

b)

Tập trung chính xác quanh giá trị thực

c)

Lệch có chủ hướng cao hơn giá trị thực

d)

Thu hẹp phương sai về gần bằng không

e)

Ngẫu nhiên lúc cao lúc thấp đối xứng

114.

Phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa chữ số có nghĩa và độ không đảm bảo đo?

a)

Số chữ số có nghĩa phản ánh mức độ chi tiết hợp lý

b)

Nhiều chữ số có nghĩa luôn tăng độ đúng tuyệt đối

c)

Ít chữ số có nghĩa làm giảm mọi loại sai số

d)

Chữ số có nghĩa không liên quan đến độ chụm

e)

Chữ số có nghĩa xác định sai số hệ thống bắt buộc

115.

Một loạt phép đo có độ lệch chuẩn nhỏ nhưng sai khác đáng kể so với giá trị chuẩn. Nhận định phù hợp nhất là gì?

a)

Độ chụm tốt và độ đúng hoàn hảo

b)

Độ chụm tốt nhưng độ đúng kém

c)

Độ chụm không đánh giá được

d)

Độ đúng tốt nhờ sai số ngẫu nhiên lớn

e)

Độ chụm kém và độ đúng cao

116.

Để phân biệt sai số hệ thống do dụng cụ, thao tác nào là phù hợp nhất?

a)

Giảm khối lượng mẫu đưa vào

b)

Làm tròn kết quả theo chữ số có nghĩa

c)

Lấy trung bình cộng của hai phép đo

d)

Tăng số lần lặp đo lên vô hạn

e)

So sánh với mẫu chuẩn được chứng nhận

117.

Trong đo lường, lỗi hệ thống được hiểu là gì?

a)

Sai số lặp lại có cùng khuynh hướng

b)

Biến động ngẫu nhiên quanh giá trị trung bình

c)

Sự ghi chép nhầm một lần duy nhất

d)

Sự hỏng hóc thiết bị xảy ra bất kỳ

118.

Bước đầu tiên trong quy trình xử lý số liệu thí nghiệm là gì?

a)

Kiểm tra và loại bỏ số liệu bất thường

b)

Tính giá trị trung bình và độ lệch

c)

Vẽ đồ thị thể hiện xu hướng

d)

Làm tròn kết quả theo quy định

119.

Đặc trưng nào phân biệt lỗi ngẫu nhiên so với lỗi hệ thống?

a)

Xuất hiện từ phép đo đầu tiên

b)

Do sai quy trình hiệu chuẩn

c)

Có độ lệch cùng chiều cố định

d)

Phân bố quanh giá trị trung bình

120.

Trong xử lý số liệu, khi phát hiện giá trị ngoại lai hợp lý, hành động phù hợp nhất là gì?

a)

Xem lại nguồn gốc và điều kiện đo

b)

Loại bỏ ngay không cần kiểm tra

c)

Giữ nguyên để tránh thay đổi

d)

Thay thế bằng giá trị trung vị

121.

Quy tắc làm tròn khi nhân hoặc chia các đại lượng gián tiếp thường dựa trên gì?

a)

Số chữ số có nghĩa ít nhất

b)

Độ không đảm bảo nhỏ nhất

c)

Số chữ số sau dấu phẩy lớn nhất

d)

Giá trị tuyệt đối lớn nhất

122.

Khi cộng hoặc trừ các đại lượng, làm tròn kết quả theo quy tắc nào?

a)

Theo số chữ số thập phân ít nhất

b)

Theo chữ số có nghĩa nhiều nhất

c)

Theo sai số tương đối nhỏ nhất

d)

Theo bậc của số lớn nhất

123.

Một chuỗi phép đo có độ lệch không đổi do nhiệt kế sai chuẩn. Đây là loại lỗi nào?

a)

Lỗi thô do ghi nhầm

b)

Lỗi ngẫu nhiên do đọc số

c)

Lỗi hệ thống do hiệu chuẩn

d)

Lỗi do mẫu bị nhiễm bẩn

124.

Trình tự hợp lý để xử lý dữ liệu thí nghiệm sau khi đo là gì?

a)

Tính trung bình, loại bỏ ngoại lai, làm tròn, kết thúc

b)

Kiểm tra dữ liệu, tính toán, ước lượng sai số, làm tròn

c)

Làm tròn ngay, tính toán, ước lượng sai số, kiểm tra

d)

Ước lượng sai số, vẽ đồ thị, làm tròn, báo cáo

125.

Trong phép đo gián tiếp bằng công thức Z = A·B/C, số chữ số có nghĩa của Z nên dựa vào đâu?

a)

Đại lượng có giá trị trung bình lớn nhất

b)

Tổng chữ số có nghĩa của A và B

c)

Đại lượng có ít chữ số có nghĩa nhất

d)

Đại lượng có sai số chuẩn nhỏ nhất

126.

Nhận định nào đúng về mục tiêu phân biệt lỗi hệ thống và lỗi ngẫu nhiên?

a)

Để tăng số lần làm tròn nhiều hơn

b)

Chỉ để loại bỏ toàn bộ số liệu

c)

Để chọn cách hiệu chỉnh và ước lượng

d)

Chỉ nhằm thay đổi công thức tính

127.

Độ sai số tuyệt đối của phép đo được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm giữa sai số và giá trị đúng

b)

Giới hạn tin cậy của trung bình mẫu 95%

c)

Giá trị chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị đúng

d)

Căn bậc hai của phương sai mẫu đã tính

128.

Độ sai số tương đối (relative error) được biểu diễn phổ biến nhất dưới dạng nào?

a)

Số lần độ lệch chuẩn chia cho số đo

b)

Đơn vị tuyệt đối cùng đơn vị với phép đo

c)

Hiệu giữa hai phép đo lặp độc lập

d)

Phần trăm so với giá trị đúng của đại lượng

129.

Phát biểu nào mô tả đúng độ lệch chuẩn (standard deviation) của một tập dữ liệu?

a)

Thước đo độ phân tán quanh giá trị trung bình

b)

Thước đo sai lệch hệ thống giữa các thiết bị

c)

Giá trị cực đại trừ cực tiểu của toàn bộ mẫu

d)

Tổng bình phương sai số của mọi quan sát

130.

Độ lệch chuẩn tương đối (RSD) được tính bằng công thức nào?

a)

RSD = (s2/xˉ)×100(s^2/ x̄ ) × 100%

b)

RSD = (s/ x̄ ) × 100%

c)

RSD = (x̄ / s) × 100%

d)

RSD = (s/ n) × 100%

131.

Trong phân tích, dung dịch đệm có vai trò chính là gì?

a)

Tăng tốc độ phản ứng oxi hóa khử trong dung dịch

b)

Duy trì pH gần như không đổi khi thêm axit hoặc bazơ

c)

Loại bỏ sai số hệ thống trong chuẩn độ thể tích

d)

Giảm độ dẫn điện của mẫu để dễ đo hơn

132.

Cặp dung dịch nào có thể tạo thành dung dịch đệm axit điển hình?

a)

NaOH 0,1 M và NaCl 0,1 M hòa chung

b)

HCl 0,1 M và NaCl 0,1 M trộn theo tỉ lệ

c)

CH3COOH và CH3COONa với tỉ lệ thích hợp

d)

NH3 0,1 M và NaCl 0,1 M thuần khiết

133.

Phát biểu nào sau đây SAI về sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống?

a)

Sai số hệ thống làm lệch trung bình theo một hướng nhất định

b)

Sai số ngẫu nhiên gây phân tán quanh giá trị trung bình

c)

Sai số hệ thống có thể giảm nhờ tăng số lần lặp lại

d)

Sai số ngẫu nhiên giảm khi tăng số phép đo lặp

134.

Một loạt 5 phép đo nồng độ cho x̄ = 10,0 mg/L và s = 0,2 mg/L. RSD gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,02%

b)

0,2%

c)

2,0%

d)

5,0%

135.

Chọn nhận định đúng về mối quan hệ giữa độ chính xác (accuracy) và độ chụm (precision).

a)

Độ chụm cao không đảm bảo độ chính xác cao

b)

Độ chính xác cao luôn kéo theo độ chụm cao

c)

Cả hai không liên quan trong phân tích hóa học

d)

Hai khái niệm hoàn toàn giống nhau trong đo lường

136.

Một số đo có dạng 0,004560 g. Có bao nhiêu chữ số có nghĩa trong số đo này?

a)

3 chữ số có nghĩa

b)

5 chữ số có nghĩa

c)

6 chữ số có nghĩa

d)

4 chữ số có nghĩa

137.

Khi cộng 12,45 và 0,6789, kết quả nên được làm tròn đến số chữ số thập phân nào theo quy tắc chữ số có nghĩa?

a)

Một chữ số thập phân

b)

Ba chữ số thập phân

c)

Hai chữ số thập phân

d)

Bốn chữ số thập phân

138.

Khối lượng mol của Na2SO3 được tính từ các nguyên tử khối: Na = 22,99; S = 32,06; O = 16,00. Giá trị đúng nhất (theo chữ số có nghĩa của dữ liệu) là bao nhiêu?

a)

126,04 g/mol

b)

126,0 g/mol

c)

126,05 g/mol

d)

126,1 g/mol

139.

Trong phép nhân, kết quả cần có số chữ số có nghĩa bằng với yếu tố nào?

a)

Theo số chữ số có nghĩa nhiều nhất

b)

Theo số thập phân nhỏ nhất

c)

Theo số thập phân lớn nhất

d)

Theo số chữ số có nghĩa ít nhất

140.

Một loạt phép đo chiều dài: 12,1 cm; 12,4 cm; 12,2 cm; 15,8 cm; 12,3 cm. Giá trị nào có khả năng là ngoại lai (outlier)?

a)

15,8 cm

b)

12,4 cm

c)

12,2 cm

d)

12,1 cm

141.

Tính phần trăm sai số tương đối khi đo được 9,80 g trong khi giá trị đúng là 10,00 g.

a)

0,2%

b)

3,0%

c)

1,0%

d)

2,0%

142.

Khi trừ 3,2500 và 1,7, kết quả phải viết như thế nào theo quy tắc chữ số có nghĩa?

a)

1,5500

b)

1,6

c)

1,55

d)

1,550

143.

Một mẫu có các số đo pH: 6,89; 6,92; 6,88; 6,90; 7,45. Phương pháp nhanh nhất ở lớp 10 để nhận diện giá trị bất thường là gì?

a)

So sánh bằng mắt với nhóm giá trị

b)

Tính trung bình có trọng số

c)

Dùng đồ thị Q-Q

d)

Dùng kiểm định Grubbs

144.

Giá trị trung bình của bộ dữ liệu 2,35; 2,40; 2,37 (đơn vị mol/L) là bao nhiêu, làm tròn đúng quy tắc?

a)

2,37 mol/L

b)

2,39 mol/L

c)

2,36 mol/L

d)

2,38 mol/L

145.

Một phép đo nhiệt độ: 25,0 °C và 25.00 °C khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác về độ chính xác

b)

Khác về độ lệch chuẩn

c)

Không khác nhau

d)

Khác về đơn vị

146.

Khối lượng AgNO3 0,1250N dùng chuẩn độ 20,00 mL NaCl, nếu tiêu tốn 10,09 mL KSCN 0,1005N, nồng độ (g/L) của NaCl gần nhất là?

a)

6,165 g/L

b)

5,225 g/L

c)

6,215 g/L

d)

5,247 g/L

147.

Chuẩn độ 100 mL dung dịch Na2CO3 0,1M bằng HCl 0,1M. Thể tích HCl cần dùng là bao nhiêu?

a)

200 mL

b)

50 mL

c)

250 mL

d)

100 mL

148.

Tính nồng độ mol/L của NaOH khi chuẩn độ 25,00 mL axit oxalic đã dùng hết 12,50 mL dung dịch NaOH, biết hoà tan 1,2600 g H2C2O4·2H2O thành 500 mL. Kết quả gần nhất là?

a)

0,0965 M

b)

0,0865 M

c)

0,0675 M

d)

0,0795 M

149.

Chọn phát biểu đúng về tiêu chuẩn của chất chuẩn bậc một:

a)

Có nước hydrat hoá cao

b)

Tính ổn định trong không khí

c)

Độ tinh khiết 90,0%

d)

Khối lượng phân tử thay đổi

150.

Để pha 100 g dung dịch HCl 10% từ HCl 37,23% (d = 1,19), khối lượng dung dịch HCl đậm đặc cần lấy gần đúng là?

a)

17,4 g

b)

10,0 g

c)

31,4 g

d)

26,9 g