wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U bodi u choi

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?

 

a)

Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.

b)

Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung.

c)

Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể.

d)

Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.

2.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

  

a)

vốn gen của quần thể. 

b)

kiểu hình của quần thể.

c)

kiểu gen của quần thể.

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

3.

Tần số tương đối của một alen được tính bằng:

a)

tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể.

b)

tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể.

c)

tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể

d)

tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể.

4.

Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở :

a)

quần thể giao phối có lựa chọn.

b)

quần thể tự phối.

c)

quần thể tự phối và ngẫu phối.

d)

quần thể ngẫu phối.

5.

Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là: 

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

6.

Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

a)

tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.     

b)

duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.

c)

phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.     

d)

phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

7.

Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm

a)

tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể

b)

tăng biến dị tổ hợp trong quần thể.

c)

tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.

d)

tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

8.

: Đặc điểm về cấu trúc di truyền của một quần thể tự phối trong thiên nhiên như thế nào?

a)

Có cấu trúc di truyền ổn định. 

b)

Các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất.

c)

Phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp.

d)

Quần thể ngày càng thoái hoá.

9.

Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa:

a)

số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể.

b)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể.

c)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể.

d)

số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể.

10.

Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng?

a)

Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

b)

Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn.

c)

Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm.

d)

Quần thể biểu hiện tính đa hình.

11.

Vốn gen của quần thể là

a)

tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

b)

tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định

c)

tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

d)

tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.

12.

Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?

a)

Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ.

b)

Tần số tương đối của các alen thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau

c)

Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau.

d)

Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau.

13.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ chiếm mất cấu hình không gian của nó. 

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.   

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

14.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

a)

xúc tác 

b)

ức chế.

c)

cảm ứng

d)

trung gian

15.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.  

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến. 

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

16.

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBbDd sẽ cho ở thế hệ sau:       

a)

4 kiểu hình: 12 kiểu gen 

b)

4 kiểu hình: 8 kiểu gen 

c)

8 kiểu hình: 18 kiểu gen

d)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen

17.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn.

b)

lặp đoạn.  

c)

chuyển đoạn.

d)

đảo đoạn.

18.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

nuclêôxôm. 

b)

sợi nhiễm sắc.

c)

sợi siêu xoắn

d)

sợi cơ bản.

19.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.

b)

Claiphentơ, máu khó đông, Đao

c)

Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.

d)

siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.

20.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?  

a)

Đột biến gen.

b)

Chuyển đoạn nhỏ.

c)

Mất đoạn nhỏ

d)

Đột biến lệch bội.

21.

Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở 1 loài người ta thấy thiếu 1 chiếc nhiễm sắc thể ở một cặp nhiễm sắc thể. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là

a)

2n – 2

b)

2n – 1

c)

2n + 1 

d)

2n + 2.

22.

Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Một cặp vợ chồng có nhóm chồng máu A và vợ B sinh được 1 con trai đầu lòng có nhóm máu O. Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:

a)

chồng IAIO vợ IBIO.

b)

chồng IAIO vợ IAIO

c)

chồng IBIO vợ IAIO.

d)

một người IAIO người còn lại IBIO.

23.

Một gen có 3 alen thì số kiểu gen có thể có của cơ thể lưỡng bội là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Sự di truyền liên kết hoàn toàn đã

a)

khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.

b)

hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.

c)

hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

d)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

25.

Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y. Gen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái?

   A. XAXa x XaY                                                     B. XAXa x XAY            

   C. v                                                 D.v

a)

XAXa x XaY

b)

XAXA x XaY   

c)

XAXa x XAY

d)

XaXa x XAY

26.

Trong thực tiễn sản suất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng”?

a)

Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gen nên có mức phản ứng giống nhau.

b)

Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị giảm.

c)

Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất bị sụt giảm.

d)

Vì qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năng suất bị sụt giảm.

27.

Dựa vào đâu Menđen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ông lại phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?  

a)

Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1.

b)

Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2.

c)

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất.

d)

Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích.

28.

Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

a)

gen trội.

b)

gen lặn

c)

gen đa alen

d)

gen đa hiệu

29.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết gen?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

30.

Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền:

a)

tương tác gen

b)

phân li độc lập. 

c)

liên kết hoàn toàn

d)

hoán vị gen.

31.

Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì quần thể sẽ có số kiểu gen tối đa là:     

a)

3

b)

10

c)

9

d)

4

32.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.    

b)

nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

c)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.    

d)

giao tử của loài.

33.

Bằng chứng của sự liên kết gen là

a)

hai gen không alen cùng tồn tại trong một giao tử.

b)

hai gen trong đó mỗi gen liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.

c)

hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân.

d)

hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng.

34.

Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

a)

các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.

b)

các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.

c)

chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.

35.

Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phân, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền:

a)

phân li độc lập.

b)

liên kết không hoàn toàn. 

c)

liên kết hoàn toàn.

d)

tương tác gen.

36.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể

b)

di truyền như các gen trên NST thường

c)

alen với nhau

d)

tồn tại thành từng cặp tương ứng.

37.

Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y. Gen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái?

a)

XAXa x XaY  

b)

XAXA x Xa

c)

XaXa x XAY

d)

XAXa x XAY     

38.

Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì

a)

vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.  

b)

vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

c)

số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.   

d)

vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

39.

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

a)

liên kết với giới tính.

b)

độc lập với giới tính.   

c)

theo dòng mẹ

d)

thẳng theo bố.

40.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

độc lập với giới tính.   

b)

chéo giới. 

c)

thẳng theo bố.  

d)

theo dòng mẹ

41.

Sự mềm dẻo về kiểu hình của một kiểu gen có được là do

a)

sự tự điều chỉnh của kiểu gen trong một phạm vi nhất định.

b)

sự tự điều chỉnh của kiểu gen khi môi trường thấp dưới giới hạn.

c)

sự tự điều chỉnh của kiểu hình khi môi trường vượt giới hạn.

d)

sự tự điều chỉnh của kiểu hình trong một phạm vi nhất định.

42.

: Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định?

a)

Tác động của con người.   

b)

Kiểu gen của cơ thể. 

c)

Điều kiện môi trường.

d)

Kiểu hình của cơ thể.

43.

Muốn năng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc

a)

cải tiến giống vật nuôi, cây trồng

b)

cải tạo điều kiện môi trường sống

c)

cải tiến kĩ thuật sản xuất. 

d)

tăng cường chế độ thức ăn, phân bón

44.

Điều không đúng về điểm khác biệt giữa thường biến và đột biến là: thường biến

a)

phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn... thông qua trao đổi chất.

b)

di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa.

c)

biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường

d)

bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường.

45.

Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

a)

do tác động của môi trường.

b)

không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen

c)

phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.  

d)

không liên quan đến rối loạn phân bào.

46.

Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Kiểu gen và môi trường

b)

Quá trình phát triển của cơ thể.

c)

Điều kiện môi trường sống

d)

Kiểu gen do bố mẹ di truyền

47.

Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

a)

số lượng. 

b)

trội lặn hoàn toàn

c)

chất lượng

d)

trội lặn không hoàn toàn.

48.

Muốn năng suất của giống vật nuôi, cây trồng đạt cực đại ta cần chú ý đến việc

a)

cải tiến giống hiện có.  

b)

chọn, tạo ra giống mới.

c)

cải tiến kĩ thuật sản xuất.   

d)

nhập nội các giống mới.

49.

Một trong những đặc điểm của thường biến là

a)

thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình.

b)

thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gen.

c)

thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gen. 

d)

không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình.

50.

Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được
gọi là: 

a)

sự tự điều chỉnh của kiểu gen.   

b)

sự mềm dẻo về kiểu hình.       

c)

sự mềm dẻo của kiểu gen.

d)

sự thích nghi kiểu hình.

51.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

b)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.

c)

Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

d)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

52.

Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

a)

tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.  

b)

bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

c)

lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.    

d)

trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

53.

Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

a)

đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền.  

b)

đồng loạt, không xác định, không di truyền.

c)

đồng loạt, xác định, không di truyền

d)

riêng lẻ, không xác định, di truyền.

54.

1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.

    2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.

    3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.

    4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.

    Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện quy trình theo trình tự các bước là:

a)

1 → 2 → 3 → 4.       

b)

1 → 3 → 2 → 4.

c)

3 → 1 → 2 → 4

d)

3 → 1 → 2 → 4

55.

Mức phản ứng là

a)

khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

b)

tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

c)

khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

d)

mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.

56.

Nguyên nhân của thường biến là do

a)

tác động trực tiếp của các tác nhân lý, hoá học.    

b)

rối loạn phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể.

c)

rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào. 

d)

tác động trực tiếp của điều kiện môi trường.

57.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

58.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

59.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hoá phân li. 

b)

sự tiến hoá song hành. 

c)

sự tiến hoá đồng quy.  

d)

nguồn gốc chung.

60.

Bằng chứng  sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

a)

cấu tạo trong của các nội quan.  

b)

cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.

c)

các giai đọan phát triển phôi thai.

d)

đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.

61.

Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do

a)

sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung của lòai.

b)

chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau.

c)

chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.

d)

thực hiện các chức phận giống nhau.

62.

Theo  Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo. 

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

d)

phát sinh các biến dị cá thể.

63.

Theo  Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

cá thể.

b)

quần thể.  

c)

giao tử.

d)

nhiễm sắc thể.

64.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

65.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài.

d)

phân tử.

66.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

cá thể. 

b)

quần thể.

c)

giao tử

d)

nhiễm sắc thể.

67.

Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

a)

đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

đột biến , giao phối và  chọn lọc tự nhiên. 

c)

chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.

d)

đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

68.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến.     

b)

các yếu tố ngẫu nhiên  

c)

di nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

69.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

70.

Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích
nghi là:

a)

Đột biến

b)

chọn lọc tự nhiên    

c)

giao phối. 

d)

cách li

71.

Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì

a)

quần thể giao phối đa hình về kiểu gen

b)

thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao.

c)

ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.

d)

khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng.

72.

Hiện tượng tăng cá thể màu đen của loài bướm sâu đo bạch dương ở vùng công nghiệp không phụ thuộc vào tác động của:   

a)

đột biến

b)

giao phối

c)

CLTN

d)

yếu tố ngẫu nhiên

73.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

a)

Áp lực của CLTN  

b)

Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài

c)

Tốc độ sinh sản của loài

d)

Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể

74.

Phát biểu  nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên tạo nên các kiểu gen giúp sinh vật thích nghi

b)

Chọn lọc tự nhiên trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên sàng lọc, giữ lại những biến dị có lợi

75.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi là quá trình tích luỹ các...(1)... cùng tham gia quy định ...(2)...thích nghi.  Lần lượt (1) và (2) là:

a)

đột biến và kiểu hình   

b)

đột biến và kiểu gen  

c)

alen và kiểu hình

d)

alen và kiểu gen

76.

Yếu tố nào tạo nên kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi?

a)

Đột biến

b)

Đột biến và biến dị tổ hợp 

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Chọn lọc tự nhiên