WorksheetsĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ÔN THI HỌC KÌ I – HÓA HỌC 10
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 7mins
Trong các nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại lặp lại giống như chu kì trước (biến đổi tuần hoàn) là do
A. sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không thay đổi.
D. biến đổi không theo quy luật.
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
A. giảm xuống.
B. tăng lên.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố
A. giảm dần.
B. tăng dần.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
D. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.
Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
A. Al.
B. P.
C. S.
D. K.
Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Cs.
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li, O, F, Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. F, Li, O, Na.
D. Li, Na, O, F.
Sắp xếp nguyên tử của các nguyên tố sau theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử (Biết 8O, 12Mg, 6C, 19K)
A. O, Mg, C, K.
B. O, C, Mg, K.
C. K, Mg, O, C
D. K, Mg, C, O.
Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?
A. 1s2 2s2 2p5.
B. 1s2 2s2 2p6.
C. 1s2 2s2 2p6 3s1.
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A. Mg < B < Al < N.
B. Mg < Al < B < N.
C. B < Mg < Al < N.
D. Al < B < Mg < N.
Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là
A. X < Z < Y.
B. Z < X < Y.
C. Z < Y < X.
D. Y < X < Z.
Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là
A. F > Cl > S > Si
B. F > Cl > Si > S
C. Si > S > F > Cl
D. Si > S > Cl > F
Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid? (Biết 17Cl; 13Al, 16S, 15P)
A. Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5.
B. Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.
C. P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7.
D. Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.
Sắp xếp các hydroxide Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2 theo chiều giảm dần tính base
A. Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2.
B. Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2.
C. Ba(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2.
D. Ba(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2.
Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K.
B. K, Mg, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. Mg, K, Si, N.
Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s2 2s2 2p6 3s1; 1s2 2s2 2p6 3s2; 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
A. Z, Y, X.
B. X, Y, Z.
C. Y, Z, X.
D. Z, X, Y.
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. giảm theo chiều tăng của độ âm điện.
D. B và C đều đúng.
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H3PO4.
D. H2SiO3.
Cho cac oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là (Biết 11Na ; 13Al ; 14Si)
A. Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.
B. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
D. MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.
Cho cac oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là
A. Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.
B. Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
D. MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.
Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là
A. R2O5, RH5.
B. R2O3, RH.
C. R2O7, RH.
D. R2O5, RH3.
Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kỳ 3, acid mạnh nhất là
A. H2SO4.
B. HClO4.
C. H2SiO3.
D. H3PO4.
Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
A. phân tử.
B. ion.
C. cation.
D. anion.
Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là
Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
Na + 1e --> Na+
Cl2 --> 2Cl- + 2e
O2 + 2e --> 2O2-
Al --> Al3+ +3e
Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:
A. nhận thêm 1 electron.
B. nhường đi 2 electron.
C. nhận thêm 2 electron.
D. nhường đi 6 electron.
Ion Mg2+ có cấu hình eletron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?
A. Helium
B. Neon
C. Argon
D. Krypton
Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:
A. Na+, Mg+, Al+.
B. Na+, Mg2+, Al3+.
C. Na2+, Mg2+, Al2+.
D. Na+, Mg3+, Al3+.
Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?
Cation và anion.
Các anion.
Cation và các electron tự do.
Electron và hạt nhân nguyên tử
Số electron và proton trong NH4+ là
11 electron và 11 proton.
10 electron và 11 proton.
11 electron và 10 proton.
11 electron và 12 proton
Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2-
Có chứa 18 proton.
Có chứa 18 electron.
Trung hoà về điện.
Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?
Ion là phần tử mang điện.
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
Liên kết ion có bản chất là
sự dùng chung các electron.
lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.
lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.
lực hút giữa các phân tử
Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau:
Khi tạo thành các hợp chất ion, … (1) … mất các electron hóa trị của chúng để tạo thành … (2) … mang điện tích dương và … (3) … nhận các electron hóa trị để tạo thành … (2) … mang điện tích âm.
(1) kim loại, (2) anion, (3) phi kim, (4) cation.
(1) phi kim, (2) cation, (3) kim loại, (4) anion.
(1) kim loại, (2) ion đa nguyên tử, (3) phi kim, (4) anion
(1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion.
Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử
kim loại điển hình
phi kim điển hình
kim loại và phi kim
kim loại điển hình và phi kim điển hình
Phân tử CaO được hình thành do
sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O
sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion O2-
sự kết hợp giữa ion Ca- và ion O+
sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-
Phân tử K2O được hình thành do
sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O
sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-
sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-
sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-
Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
HClO
Cl2
KCl
HCl
nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
H2S, Na2O
CH4, CO2
CaO, NaCl
SO2, KCl.
Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?
Nitrogen và oxygen
Carbon và oxygen
Sulfur và oxygen
Calcium và oxygen
Cho dãy các ion sau: Al3+, SO4 2-, NH4 + , Fe3+, PO4 3-, OH- , Cl- . Số ion đa nguyên tử là
6
5
4
3
Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao
Hợp chất ion dễ hoá lỏng.
Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?
Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon.
Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-
Là chất rắn trong điều kiện thường
Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride,...
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?
K2O; BaCl2; HCl; NaCl.
CO2; BaO; Na2O; NaCl.
KI; Li2O; BaCl2; NaF
BaO; CaO; NaCl; H2S
TRUE OR FALSE:
hợp chất ion không dẫn điện khi nóng chảy
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
hợp chất ion khá mềm
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
hợp chất ion khó tan trong nước và các dung môi phân cực
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2– là hợp chất ion
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2– có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2– có công thức hóa học là NaO
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2– trong điều kiện thường tồn tại ở thể khí
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
Lực tương tác giữa Na+ và O2– là lực hút tĩnh điện
TRUE
FALSE
Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2?
Na và O
K và S
Ca và O
Ca và Cl
Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết
ion
cộng hóa trị
kim loại
hidro
Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
một electron chung
sự cho-nhận electron
một cặp electron góp chung
một hay nhiều cặp electron dùng chung
Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
hai phi kim khác nhau.
kim loại điển hình với phi kim yếu
hai phi kim giống nhau
hai kim loại với nhau
Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa
hai kim loại giống nhau
hai phi kim giống nhau
một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
một kim loại yếu và một phi kim yếu
Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là
1 và 3
2 và 2
3 và 1
1 và 4
Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là
4 và 0
2 và 0
1 và 1
5 và 1
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
H2
CHCl3
CH4
N2
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hóa trị không cực
cộng hóa trị phân cực
ion
hiđro
Cho hai nguyên tố X (Z = 20), Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là
XY: liên kết cộng hóa trị.
X2Y3: liên kết cộng hóa trị
X2Y: liên kết ion
XY2: liên kết ion
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
ion.
hiđro
cộng hóa trị không cực
cộng hóa trị có cực
Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất
HF
HCl
HBr
HI
Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa
các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau
các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau
các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim
các nguyên tử khí hiếm với nhau
Điều nào sau đây sai khi nói về tính chất của hợp chất cộng hoá trị?
Các hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn các hợp chất ion.
Các hợp chất cộng hoá trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường.
Các hợp chất cộng hoá trị đều dẫn điện tốt
Các hợp chất cộng hoá trị không phân cực tan được trong dung môi không phân cực.
Chất vừa có liên kết cộng hoá trị phân cực, vừa có liên kết cộng hoá trị không phân cực là
CO₂
H₂O
NH3
C2F6
Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion?
CH₂O
CH4
Na₂O
KOH
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
BaCl2, NaCl, NO2
SO2, CO2, Na2O2
SO3, H2S, H2O
CaCl2, F2O, HCl
Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là
Cl2, O3, H2O
K2O, Cl2, O3
O2, O3, H2O
O3, O2, H2
. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử là
HCl, Cl2, NaCl
Cl2, HCl, NaCl
NaCl, Cl2, HCl
Cl2, NaCl, HCl
Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?
O – O
O = O
O ≡ O
O → O
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là
O = C → O
O = C = O
O – C = O
O = C ← O
Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là
3
2
1
4
Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:
1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 1
2, 2, 2, 2
1, 2, 2, 1
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2 np 5 . Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
Liên kết cộng hóa trị không cực
Liên kết cộng hóa trị có cực
Liên kết ion.
Liên kết kim loại
TRUE OR FALSE:
Trong phân tử H2O, liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị phân cực
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
Trong phân tử H2O, nguyên tử O còn hai cặp electron hoá trị riêng
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
Trong phân tử H2O, cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử H
TRUE
FALSE
Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị?
0 ≤ ∆ꭓ ≤ 0,4
0 ≤ ∆ꭓ < 1,7
0 ≤ ∆ꭓ < 0,4
0,4 ≤ ∆ꭓ < 1,7
Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị có cực?
0 ≤ ∆ꭓ ≤ 0,4
0 ≤ ∆ꭓ < 1,7
0 ≤ ∆ꭓ < 0,4
0,4 ≤ ∆ꭓ < 1,7
Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị không cực?
0 ≤ ∆ꭓ ≤ 0,4
0 ≤ ∆ꭓ < 1,7
0 ≤ ∆ꭓ < 0,4
0,4 ≤ ∆ꭓ < 1,7
Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết ion?
0 ≤ ∆ꭓ ≤ 0,4
0 ≤ ∆ꭓ < 1,7
∆ꭓ ≥ 1,7
0,4 ≤ ∆ꭓ < 1,7
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
NaF
CO2
CH4
H2O
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết hiđro.
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết cho – nhận.
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Dựa vào bảng sau, liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?
Na-O
O-H
Na-C
C-H
Dựa vào bảng sau, lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây?
N-H
N-F
N-Cl
N-Br
Dựa vào bảng sau, liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất?
C-H
C-F
C-Cl
C-Br
Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?
Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.
Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.
Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.
F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.
Tương tác van der Waals được hình thành do
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.
tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.
lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?
PF3.
CH4.
CH3OH
H2S
Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?
H2O.
CH4.
CH3OH.
NH3
Tương tác van der Waals làm
giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất
giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất
tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất
tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất
Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhấp là
F2.
Cl2.
Br2.
I2
Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
CH4
H2O
PH3
H2S
Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Ne
Xe
Ar
Kr
Tương tác van der Waals tăng khi
khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử tăng
khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử giảm
khối lượng phân tử tăng, kích thước phân tử giảm
khối lượng phân tử giảm, kích thước phân tử tăng
TRUE OR FALSE:
Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị
TRUE
FALSE
TRUE OR FALSE:
Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen
TRUE
FALSE
Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các phân tử, được hình thành do sự xuất hiện của các
ion âm và ion dương
lưỡng cực tạm thời
lưỡng cực cảm ứng
Cả B và C.
Cho các chất sau: C2H6; H2O; NH3; PF3; C2H5OH. Số chất tạo được kiên kết hydrogen là
2.
3.
4
5
H₂O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì
H₂O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S
H₂O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S
Giữa các phân tử H₂O có liên kết hydrogen
Cả A, B và C đều sai
HF có nhiệt độ sôi cao hơn HBr là vì
Khối lượng phân tử của HF nhỏ hơn HBr
Năng lượng liên kết H – F lớn hơn H – Br
Giữa các phân tử HF có liên kết hydrogen còn HBr thì không
Cả A, B và C đều sai
trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, độ âm điện thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, tính base thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, tính phi kim hường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới, tính acid thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một chu kỳ, theo chiều trái sang phải, tính kim loại thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một chu kỳ, theo chiều trái sang phải, tính base thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một chu kỳ, theo chiều trái sang phải, tính phi kim thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
trong một chu kỳ, theo chiều trái sang phải, tính acid thường
giảm xuống
tăng lên
biến đổi không theo quy luật
không thay đổi
sắp xếp các loại liên kết hóa học theo thứ tự từ yếu nhất đến mạnh nhất
liên kết van der waals < liên kết hydrogen < liên kết cộng hóa trị < liên kết ion
liên kết ion < liên kết hydrogen < liên kết cộng hóa trị < liên kết van der waals
liên kết hydrogen < liên kết ion < liên kết van der waals < liên kết cộng hóa trị
liên kết cộng hóa trị < liên kết van der waals < liên kết ion < liên kết hydrogen
phương trình biểu diễn 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 chu kì
Zx - Zy = 1
Zx - Zy = 8
Zx - Zy = 18
Zx - Zy = 12
phương trình biểu diễn 2 nguyên tố ở 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau trong 1 nhóm
Zx - Zy = 1
Zx - Zy = 8
Zx - Zy = 18
Zx - Zy = 12
phương trình biểu diễn 2 nguyên tố ở 2 chu kì lớn liên tiếp nhau trong 1 nhóm
Zx - Zy = 1
Zx - Zy = 8
Zx - Zy = 18
Zx - Zy = 12
công thức xác định tên nguyên tố dựa theo số nguyên tử khối và phần trăm của các chất tham gia
Mchat2Mchat1×100=%mchat1
Mchat2Mchat1×100=%mchat21
Mchat2Mchat1×24,79=%nchat1
Mchat2Mchat1×24,79=%mchat11
công thức tính nguyên tử khối (M) theo số mol và khối lượng
M = nm
M = mn
M = n × m
M = 2n+m
công thức tính thể tích
V = n ×24,79
V= n÷24,79
V= n + 24,79
V= 2n+24,79
công thức tính nồng độ mol
CM=V(l)n
CM=n×V
CM=n+V
CM=mn
công thức tính nồng độ phần trăm
C%=mddmct×100
C%=100mct+mdd
C%=mctmdd×100
C%=100mct×mdd
