Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTN3 - 499
Total questions: 499
Worksheet time: 4hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
recommendation
a)
hợp lý
b)
sự giới thiệu
c)
sản xuất hàng loạt
d)
mang tính cách mạng
2.
category
a)
kế hoạch cho chương trình
b)
(n) hạng, loại
c)
thoạt nhìn
d)
(n) việc sử dụng quá nhiều
3.
contemporary
a)
(a) hàng chất lượng cao, chất lượng cao
b)
(adj) đương thời, đương đại
c)
mới hơn
d)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
4.
edge
a)
cạnh bờ, mép
b)
kinh nghiệm
c)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
d)
kiểm tra y tế
5.
strange
a)
kỳ lạ
b)
Sóng thần
c)
mới lạ
d)
phản động
6.
conquer
a)
đọc sách điện tử
b)
xâm chiếm, chinh phục
c)
v. /'selibreit/ kỷ niệm
d)
sự kiện đặc biệt
7.
beloved
a)
Lời truyền miệng
b)
được yêu mến
c)
Vừa phải
d)
dầu ô liu
8.
fiction
a)
kỹ năng tính toán
b)
viễn tưởng
c)
Dịch bệnh
d)
n. /'mænidʒmənt/ sự quản lý
9.
non-fiction
a)
(adv) về cơ bản
b)
nhà văn, tác giả
c)
không viễn tưởng
d)
viễn tưởng
10.
biographies
a)
giảm tuổi lái xe
b)
nhân lên
c)
tiểu sử
d)
(n.) /tɔːrˈneɪdoʊ/ Cơn lốc xoáy
11.
inspired
a)
thành công trong sự nghiệp
b)
đám cưới (bao gồm yến tiệc)
c)
(n) thức ăn để lâu được
d)
cảm hứng
12.
autobiographies
a)
phòng thí nghiệm khoa học
b)
it's so exciting that you can't wait to find out what happens next
c)
tự truyện
d)
Lũ lụt
13.
travel
a)
chồng chưa cưới, hôn phu
b)
v., n. /'trævl/ đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
c)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
d)
tủ đông
14.
account
a)
adv một cách hấp dẫn
b)
(n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
c)
hỏi (ai đó) một chút
d)
tủ đông
15.
memoirs
a)
(n) bó hoa cưới
b)
(n) cô dâu /braid/
c)
v. /di'veləp/ phát triển
d)
hồi kí
16.
lovable
a)
cường độ
b)
nâng tuổi bầu cử
c)
Động đất
d)
Đáng yêu, dễ thương
17.
self-help
a)
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
b)
sách hướng dẫn
c)
v., n. /'trævl/ đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
d)
dự định, kế hoạch
18.
newer
a)
mang lại may mắn
b)
mới hơn
c)
quá dân số
d)
sự giới thiệu
19.
i've never run into you here before
a)
chất
b)
giải thưởng
c)
tôi chưa từng gặp bạn ở đây trước đây
d)
xác nhận, chứng thực
20.
browsing
a)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
b)
xem lướt qua, duyệt
c)
đẳng cấp thế giới
d)
(n) electricity or other force that is used in houses, factories etc (điện, năng lượng)
21.
I wonder
a)
sự khủng bố, chủ nghĩa khủng bố
b)
Tôi tự hỏi
c)
(n) thung lũng (an area of lower land between two lines of hills or mountains, usually with a river flowing through it)
d)
núi lửa
22.
page-turner
a)
= makes you want to keep reading it
b)
lễ hội theo mùa
c)
(adv) đầy hy vọng, phấn khởi
d)
it's easy and enjoyable to read
23.
run into
a)
(a) khó theo, khó hiểu
b)
mặc trang phục truyền thống
c)
Cơ thể, sinh vật
d)
tình cờ gặp ai
24.
cliff-hanger
a)
it's so exciting that you can't wait to find out what happens next
b)
adv/adj. hàng năm
c)
n. /di'pɑ:tmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
d)
đi lại
25.
best-seller
a)
không tập trung
b)
khả năng lãnh đạo
c)
khả năng thể thao
d)
(n) cuốn sách bán chạy nhất; đĩa hát bán chạy nhất
26.
fast read
a)
it's easy and enjoyable to read
b)
(adv) cuối cùng
c)
tay nghề
d)
Lời truyền miệng
27.
hard to follow
a)
(adj) lan rộng, phổ biến
b)
tuổi trưởng thành
c)
tự do
d)
(a) khó theo, khó hiểu
28.
newsstand
a)
n. mùa thu hoạch
b)
bị gián đoạn
c)
rảy, rắc hoa
d)
quầy bán báo
29.
I'm dying to read it.
a)
Nạn nhân
b)
chế độ quân chủ
c)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
d)
(v) cân nhắc, xem xét
30.
definitely
a)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
b)
chắc chắn
c)
tư vấn y tê
d)
trùng hợp ngẫu nhiên
31.
whether
a)
(conj) có..không; có... chăng; liệu rằng
b)
đánh dấu
c)
vợ chưa cưới, hôn thê
d)
(adj) ngượng, xấu hổ
32.
curl up with a book
a)
không hiệu quả
b)
thành công trong sự nghiệp
c)
cuộn tròn với một cuốn sách
d)
thống nhất, quyết định
33.
read aloud
a)
(adj) đương thời, đương đại
b)
(v) cân nhắc, xem xét
c)
(n) hậu quả, kết quả
d)
đọc to
34.
do puzzles
a)
có thể mang theo, xách tay
b)
giải câu đố
c)
nới dài/thu ngắn một cái váy
d)
phép lịch sự
35.
skim through
a)
(n) dãy núi, rặng núi (a series of hills or mountains)
b)
tích cực
c)
thuốc trừ sâu bọ
d)
đọc lướt qua
36.
read e-books/read electronic books
a)
nhận nuôi
b)
đọc sách điện tử
c)
Dịch bệnh
d)
chăn, mền
37.
situation
a)
quầy bán báo
b)
cấm (= ban)
c)
(n) tình thế, trạng thái
d)
cửa hàng sửa chữa
38.
below
a)
cuộc bầu cử
b)
Chọn ngày/giờ/nơi chốn
c)
phía dưới
d)
khả năng thể thao
39.
commute
a)
chuyên nghiệp
b)
đi lại
c)
kết hợp
d)
/in'tɜ:prit/ giải thích
40.
transition
a)
tuần trăng mật
b)
di cư
c)
nội chiến
d)
sự chuyển tiếp
41.
fundamentally
a)
Bản tin trên ti vi
b)
tuần trăng mật
c)
(adv) về cơ bản
d)
chiến tranh
42.
positive
a)
gây bệnh
b)
tích cực
c)
lá xoài
d)
To lớn, khổng lồ
43.
impact
a)
ảnh hưởng
b)
khả năng, năng lực
c)
Sự phá hủy
d)
giải câu đố
44.
evidence
a)
hối lộ
b)
bằng chứng
c)
khác thường
d)
phân công trách nhiệm
45.
fewer
a)
ít hơn
b)
chế độ quân chủ lập hiến
c)
sự hướng dẫn
d)
(n) tình thế, trạng thái
46.
particularly
a)
(adv) một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
b)
(adj) có nhiều đồi núi (having a lot of hills)
c)
thuốc kháng sinh
d)
chuyên nghiệp
47.
medical advice
a)
tư vấn y tê
b)
nổi tiếng
c)
thỉnh thoảng, đôi khi
d)
hữu ích
48.
instructions
a)
hướng dẫn
b)
ứng cử viên /'kændidət/
c)
tích cực
d)
n., v. /'fi:tʃə/ thể hiện đặc trưng
49.
overall
a)
sản phẩm hàng đầu
b)
nhân lên
c)
(n) hòn đảo (a piece of land completely surrounded by water)
d)
(adj) toàn bộ, toàn thể, nói chung, nhìn chung
50.
addition
a)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt lử (making you feel extremely tired)
b)
(n) buổi lễ đính hôn
c)
thêm vào
d)
adv một cách hấp dẫn
51.
throughout
a)
tuổi trưởng thành
b)
(n) energy which comes from natural resources such as sunlight, wind, rain, tides, and geothermal heat, which are renewable (năng lượng tái chế, năng lượng sạch, năng lượng tự nhiên)
c)
(a) khó theo, khó hiểu
d)
xuyên suốt
52.
catch up
a)
(v) đuổi kịp, bắt kịp
b)
(adj) uses as little power as possible (tiết kiệm năng lượng)
c)
kiểm duyệt
d)
nổi tiếng
53.
periodical
a)
(n.) /ˌpɪriˈɑːdɪkl/ Tạp chí (xuất bản định kỳ)
b)
tội ác
c)
tích cực
d)
xâm chiếm, chinh phục
54.
specific
a)
cụ thể
b)
núi lửa
c)
(n) the process of making air, water, soil etc dangerously dirty and not suitable for people to use, or the state of being dangerously dirty (sự ô nhiễm)
d)
thêm vào
55.
engine
a)
(v) cân nhắc, xem xét
b)
động cơ
c)
xuyên suốt
d)
a. lo sợ về
56.
possibility
a)
(n) khă năng, triển vọng
b)
tình nguyện
c)
tiêm chủng
d)
chuyên nghiệp
57.
instant
a)
nguồn tài liệu
b)
ngay lập tức
c)
lên kế hoạch chi tiêu
d)
Lũ lụt
58.
concentration
a)
sự tập trung
b)
đơn giản
c)
(n) energy which comes from natural resources such as sunlight, wind, rain, tides, and geothermal heat, which are renewable (năng lượng tái chế, năng lượng sạch, năng lượng tự nhiên)
d)
cấm hút thuốc trong nhà
59.
simply
a)
tiêm chủng
b)
chồng chưa cưới, hôn phu
c)
thói quen làm việc
d)
đơn giản
60.
bookmark
a)
đánh dấu
b)
khả năng lãnh đạo
c)
phía dưới
d)
sự lở đất
61.
argue
a)
Chọn ngày/giờ/nơi chốn
b)
tranh luận
c)
(n) bó hoa cưới
d)
(n) cô dâu /braid/
62.
sources
a)
n. /'nɒliʤ/ sự hiểu biết, tri thức
b)
nguồn tài liệu
c)
sự đúng giờ
d)
(adj) được đánh giá quá cao (not as good or important as some people think or say)
63.
concentrate
a)
(v) tập trung sự chú ý vào một hoạt động,
b)
phân biệt đối xử
c)
(n) tình thế, trạng thái
d)
thoạt nhìn
64.
task
a)
(n) nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
b)
chế độ độc tài
c)
thực hiện
d)
đọc sách điện tử
65.
distracted
a)
diễu hành
b)
không tập trung
c)
vô đạo đức
d)
(n) sóng dội từ bờ (the water current under the surface of the sea, that pulls away from the land when a wave comes onto the shore)
66.
constantly
a)
sở thích của tôi đã thay đổi
b)
luôn luôn
c)
nổi tiếng
d)
Kết cấu xây dựng kém
67.
interrupted
a)
bị gián đoạn
b)
sự nhiễm trùng
c)
v. /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị
d)
Kết cấu xây dựng kém
68.
be bombarded
a)
lên kế hoạch chi tiêu
b)
(n) cô dâu /braid/
c)
bị tấn công tới tấp
d)
Tầm cỡ, cường độ
69.
celebrities
a)
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định
b)
những người nổi tiếng
c)
Dịch cúm
d)
tay nghề
70.
indeed
a)
(adv) thật vậy, quả thật
b)
sâu bọ, côn trùng
c)
sắp xếp phục vụ
d)
(adv) một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
71.
give [someone] a ride
a)
v. /'kaʊnsl/ tư vấn, khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo
b)
có thể mang theo, xách tay
c)
(adv) về cơ bản
d)
cho (ai đó) đi nhờ xe
72.
keep an eye on [something or someone]
a)
quân đội
b)
a.(thuộc) cơ quan (trong cơ thể)
c)
dự định, kế hoạch
d)
để mắt tới ...
73.
lend [someone] [something]
a)
Chọn ngày/giờ/nơi chốn
b)
cho ai đó mượn thứ gì đó
c)
chiến dịch
d)
(adj) tươi tốt, sum sê (plants that are lush grow many leaves and look healthy and strong)
74.
fill in for [someone]
a)
đa dạng
b)
làm thay việc của ai đó
c)
(adv) có thể, có lẽ
d)
v. /'mæniʤ/ quản lý, trông nom, điều khiển
75.
pick up [someone or something]
a)
sự công bằng
b)
khám phá
c)
không tập trung
d)
đón ai đó/nhặt thứ gì đó
76.
dry clean [a suit]
a)
tự truyện
b)
cho ai đó mượn thứ gì đó
c)
tích cực
d)
giặt khô
77.
repair [shoes]
a)
n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
b)
sửa giày
c)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
d)
Vô số, đếm không xuể
78.
frame [a picture]
a)
(a) hạng nhất, loại nhất
b)
đóng khung tranh
c)
sự phát minh
d)
quá trình
79.
deliver [a package]
a)
(n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
b)
cảm hứng
c)
(n) a sea animal that has a round transparent body and can sting you (con sứa)
d)
giao hàng
80.
print [a sign]
a)
(n) tình thế, trạng thái
b)
Thiệt hại tài sản
c)
viêm phổi
d)
in một biển quảng cáo
81.
copy [a report]
a)
cuộc bầu cử
b)
giặt khô
c)
phô tô báo cáo
d)
tay nghề
82.
reliable
a)
gửi thiệp
b)
(adj) uses as little power as possible (tiết kiệm năng lượng)
c)
đáng tin cậy
d)
sự lựa chọn
83.
lengthen / shorten a skirt
a)
Nạn nhân
b)
nới dài/thu ngắn một cái váy
c)
(adj) a road, hill etc that is steep slopes at a high angle (dốc)
d)
đói
84.
reasonable
a)
sự tập trung
b)
hợp lý
c)
thảm họa
d)
được công nhận
85.
helpful
a)
hữu ích
b)
(adj) tối, tối tăm, tối mò (there is little or no light)
c)
không thể
d)
chạy bằng pin
86.
professional
a)
v., n. /'trævl/ đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
b)
kết hợp
c)
n. /əˈkeɪʒən/ dịp
d)
chuyên nghiệp
87.
repair shop
a)
viễn tưởng
b)
(n) the official line that separates two countries, states, or areas, or the area close to this line (biên giới)
c)
cửa hàng sửa chữa
d)
sự lựa chọn
88.
doctor's appointment
a)
Kết cấu xây dựng chống động đất
b)
mới lạ
c)
sản xuất hàng loạt
d)
cuộc hẹn với bác sĩ
89.
make a list of attendees
a)
luôn lạc quan
b)
trí nhớ tốt
c)
lập danh sách người tham dự
d)
phân công trách nhiệm
90.
pick a date, time and place
a)
Chọn ngày/giờ/nơi chốn
b)
(adj) lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường (very unusual or surprising)
c)
dành ưu tiên
d)
chiến tranh
91.
make a budget
a)
viêm họng
b)
lên kế hoạch chi tiêu
c)
v. /di'veləp/ phát triển
d)
đa dạng
92.
assign responsibilities
a)
(n) lễ hội lịch sử
b)
phân công trách nhiệm
c)
xâm chiếm, chinh phục
d)
cuộc hẹn với bác sĩ
93.
plan an agenda
a)
có hiệu quả
b)
bệnh lao phổi
c)
bị ô nhiễm
d)
kế hoạch cho chương trình
94.
send out an announcement
a)
sự lựa chọn
b)
việc đóng gói
c)
gửi thông báo
d)
bệnh tật
95.
arrange catering
a)
cho ai đó mượn thứ gì đó
b)
n. mùa thu hoạch
c)
sắp xếp phục vụ
d)
di cư
96.
set up the room
a)
Nước lũ
b)
miễn dịch
c)
(v) sắp xếp và trang trí phòng
d)
Kết cấu xây dựng chống động đất
97.
procrastinator
a)
a. lo sợ về
b)
khôi phục
c)
(n) người trì hoãn; người hay chần chừ
d)
(v) tiếp cận, lại gần
98.
organized
a)
(adj) có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
b)
(n.phr): hoa anh đào
c)
xem lướt qua, duyệt
d)
bị ô nhiễm
99.
motivated
a)
có động lực
b)
di cư
c)
nến
d)
khôi phục
100.
run late
a)
trễ hơn so với lịch trình
b)
(n) a large natural hole in the side of a cliff or hill, or under the ground (hang động )
c)
thảm họa
d)
(n) a track that has been made deliberately or made by many people walking over the same ground (lối mòn, đường mòn)
101.
garment
a)
không viễn tưởng
b)
(n) hàng may mặc, quần áo
c)
nâng tuổi bầu cử
d)
(n) viện, học viện
102.
upscale
a)
nghiêm khắc
b)
phô tô báo cáo
c)
tiêu chuẩn kép
d)
cao cấp
103.
tailor
a)
(v) chúc nhau tốt lành
b)
thợ may, may
c)
dã ngoại
d)
hiện đại
104.
workmanship
a)
nhà vật lý trị liệu
b)
Sự thương vong
c)
n., v. /'bændidʤ/ dải băng; băng bó
d)
tay nghề
105.
shop around
a)
(v) đi khảo giá
b)
Vừa phải
c)
Sự thiếu lương thực
d)
(v) cân nhắc, xem xét
106.
world-class
a)
hạn hán
b)
(n) a track that has been made deliberately or made by many people walking over the same ground (lối mòn, đường mòn)
c)
(n) hòn đảo (a piece of land completely surrounded by water)
d)
đẳng cấp thế giới
107.
greatest
a)
vĩ đại nhất
b)
luôn luôn
c)
(n) trình độ chuyên môn, bằng cấp chuyên môn
d)
(n) a place where water from a river or stream falls down over a cliff or rock (thác nước)
108.
prize
a)
xúc phạm
b)
giải thưởng
c)
ít hơn
d)
động cơ
109.
honors
a)
chồng chưa cưới, hôn phu
b)
danh dự
c)
Thảm họa
d)
Nước lũ
110.
consistently (adv)
a)
liên tục
b)
xác nhận, chứng thực
c)
(n.) sự đi vào
d)
(v) to control or limit something in order to prevent it from having a harmful effect (kiềm chế, nén lại; hạn chế)
111.
competition
a)
sự cạnh tranh
b)
chống lại
c)
được công nhận
d)
nới dài/thu ngắn một cái váy
112.
pommel horse
a)
(v) sắp xếp và trang trí phòng
b)
khôi phục
c)
sự công bằng
d)
Thanh nhảy ngựa
113.
renown
a)
nổi tiếng
b)
(adj) toàn bộ, toàn thể, nói chung, nhìn chung
c)
(v) tiếp cận, lại gần
d)
(n) electricity or other force that is used in houses, factories etc (điện, năng lượng)
114.
Intensity
a)
To lớn, khổng lồ
b)
sự mở rộng
c)
cường độ
d)
khả năng lãnh đạo
115.
Concentration
a)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
b)
sự tập trung
c)
xem lướt qua, duyệt
d)
phô tô báo cáo
116.
athlete
a)
lực sĩ, vận động viên
b)
(v) sắp xếp và trang trí phòng
c)
luôn lạc quan
d)
chiến dịch
117.
performed
a)
bằng chứng
b)
vợ chồng son
c)
hối lộ
d)
thực hiện
118.
institute
a)
thống nhất, quyết định
b)
(n) viện, học viện
c)
xâm chiếm, chinh phục
d)
Bị thương
119.
diverse
a)
nhà văn, tác giả
b)
đa dạng
c)
(n) lễ cưới (nhấn mạnh phần làm lễ)
d)
tư vấn y tê
120.
Culture
a)
chuyên nghiệp
b)
văn hóa
c)
để mắt tới ...
d)
(adj) có thể làm được (able to be done or completed)
121.
heritage
a)
(n) lễ hội lịch sử
b)
di sản
c)
n. /trə´diʃən/ truyền thống
d)
tham nhũng
122.
incorporate
a)
kết hợp
b)
thuyết phục tôi đừng làm nó
c)
bị gián đoạn
d)
Gây chết người
123.
variety
a)
mối đe dọa
b)
chất
c)
sự đa dạng
d)
quân đội
124.
indigenous
a)
tủ đông
b)
(adj) ngượng, xấu hổ
c)
bản xứ, bản địa
d)
quá dân số
125.
justice
a)
sự công bằng
b)
(n) tình thế, trạng thái
c)
vợ chồng son
d)
số thương vong
126.
migrate
a)
di cư
b)
thỉnh thoảng, đôi khi
c)
phong tục
d)
Thanh nhảy ngựa
127.
adopt
a)
bộ sơ cứu
b)
nhận nuôi
c)
rảy, rắc hoa
d)
(adj) ngượng, xấu hổ
128.
etiquette
a)
trường hợp khẩn cấp
b)
quần tây vải
c)
phụ thuộc, có điều kiện
d)
phép lịch sự
129.
promply
a)
nhanh chóng
b)
ăn mặc đẹp
c)
số thương vong
d)
chính trị
130.
slacks
a)
hồi phục
b)
nhà vật lý trị liệu
c)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt lử (making you feel extremely tired)
d)
quần tây vải
131.
to refrain
a)
mới hơn
b)
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
c)
(adj) đương thời, đương đại
d)
(v) to become smaller in amount (giảm đi)
132.
dietary
a)
v. /kәn'tein/ chứa đựng
b)
lĩnh vực
c)
chế độ ăn uống
d)
cho phép (v)
133.
Cultural literacy
a)
núi lửa
b)
n. /di'pɑ:tmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
c)
tấn
d)
sự hiểu biết về văn hóa
134.
a table manner
a)
phát hiện ra penicillin
b)
phép tắc ăn uống
c)
sa mạc
d)
núi lửa
135.
punctuality
a)
sự đúng giờ
b)
chất
c)
khả năng lãnh đạo
d)
dầu ô liu
136.
impolite
a)
không hiệu quả
b)
(v) chúc nhau tốt lành
c)
cuộc bầu cử
d)
bất lịch sự
137.
offensive
a)
dân chủ
b)
xúc phạm
c)
vô đạo đức
d)
danh dự
138.
conservative
a)
quá trình
b)
hối lộ
c)
kiểm tra y tế
d)
bảo thủ
139.
workforce
a)
tình nguyện
b)
lực lượng lao động
c)
(n) a track that has been made deliberately or made by many people walking over the same ground (lối mòn, đường mòn)
d)
(n) sóng dội từ bờ (the water current under the surface of the sea, that pulls away from the land when a wave comes onto the shore)
140.
respect
a)
tôn trọng
b)
adj. /waɪld/ dại, hoang
c)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục (very impressive)
d)
Nạn nhân
141.
dating
a)
ứng cử viên /'kændidət/
b)
hẹn hò
c)
xem lướt qua, duyệt
d)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
142.
a curfew
a)
giờ giới nghiêm
b)
(n) cảnh, cảnh tượng (famous or interesting places that tourists visit)
c)
thêm vào
d)
(n) sự tồn tại, sự sống
143.
a double standard
a)
tiêu chuẩn kép
b)
sự lở đất
c)
(adj) trơn (difficult to hold, walk on etc because it is wet or greasy)
d)
adv một cách hấp dẫn
144.
strict
a)
Ước tính
b)
liên tục
c)
(a) khó theo, khó hiểu
d)
nghiêm khắc
145.
to address
a)
(adj) đương thời, đương đại
b)
chồng chưa cưới, hôn phu
c)
Đáng yêu, dễ thương
d)
giải quyết
146.
a custom
a)
tuổi trưởng thành
b)
trường kỹ thuật/cơ khí
c)
ngứa ngáy
d)
phong tục
147.
Earthquake (n)
a)
thúc đẩy
b)
nới dài/thu ngắn một cái váy
c)
sự phá hủy
d)
Động đất
148.
Countless (adj)
a)
Vô số, đếm không xuể
b)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt lử (making you feel extremely tired)
c)
(adj) tối, tối tăm, tối mò (there is little or no light)
d)
(n) a track that has been made deliberately or made by many people walking over the same ground (lối mòn, đường mòn)
149.
Floodwater (n)
a)
sự công bằng
b)
sự hướng dẫn
c)
vòng cổ bằng vàng
d)
Nước lũ
150.
Tsunami (n)
a)
dã ngoại
b)
Sóng thần
c)
Chất lượng xây dựng các toà nhà
d)
thói quen làm việc
151.
Catastrophe = disaster (n)
a)
Thảm họa
b)
thỉnh thoảng, đôi khi
c)
cơn ác mộng
d)
n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
152.
Mild (adj)
a)
thuyết phục
b)
Nhẹ
c)
(v) to control or limit something in order to prevent it from having a harmful effect (kiềm chế, nén lại; hạn chế)
d)
lực sĩ, vận động viên
153.
Moderate (adj)
a)
Lũ lụt
b)
ít hơn
c)
Vừa phải
d)
bộ sơ cứu
154.
Catastrophic (adj)
a)
sự tập trung
b)
Thảm khốc, thê thảm
c)
đói
d)
Nước lũ
155.
Magnitude (n)
a)
nạn đói
b)
sự lựa chọn
c)
dành ưu tiên
d)
Tầm cỡ, cường độ
156.
Quality of construction of buildings (n)
a)
Chất lượng xây dựng các toà nhà
b)
To lớn, khổng lồ
c)
mang tính cách mạng
d)
(adj) lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường (very unusual or surprising)
157.
Timing (n)
a)
di sản
b)
chất
c)
Thời điểm
d)
(v) tập trung sự chú ý vào một hoạt động,
158.
Poor construction (n)
a)
sự giới thiệu
b)
dự định, kế hoạch
c)
Kết cấu xây dựng kém
d)
ứng cử viên /'kændidət/
159.
Earthquake-resistant construction (n)
a)
(adj) toàn bộ, toàn thể, nói chung, nhìn chung
b)
nạn đói
c)
gà tây quay
d)
Kết cấu xây dựng chống động đất
160.
Deadly (adj)
a)
người theo chủ nghĩa hòa bình
b)
Gây chết người
c)
To lớn, khổng lồ
d)
thảm họa
161.
Severe = serious (adj)
a)
luôn luôn
b)
Nghiêm trọng
c)
sự đa dạng
d)
n., v. /'fi:tʃə/ thể hiện đặc trưng
162.
Destruction (n)
a)
Sự phá hủy
b)
(n) the possibility that something bad, unpleasant, or dangerous may happen (nguy cơ, mối đe doạ)
c)
Động đất
d)
nguồn tài liệu
163.
tornado
a)
Thiên tai, thảm họa thiên nhiên
b)
sự cạnh tranh
c)
muỗi cắn
d)
(n.) /tɔːrˈneɪdoʊ/ Cơn lốc xoáy
164.
landslide
a)
sự lở đất
b)
n., v. /'ʃeltə/ nơi trú ẩn
c)
số thương vong
d)
sự trang trí
165.
drought
a)
hạn hán
b)
n. /'mænidʒmənt/ sự quản lý
c)
adj. /trə´diʃənəl/ thuộc về truyền thống
d)
nhận nuôi
166.
factor
a)
(v) tập trung sự chú ý vào một hoạt động,
b)
Vô số, đếm không xuể
c)
hợp lý
d)
(n) nhân tố, yếu tố tạo thành
167.
lessen
a)
làm giảm đi
b)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
c)
cảm hứng
d)
(n) vịnh (a part of the sea that is partly enclosed by a curve in the land)
168.
population center
a)
chất
b)
giải thưởng
c)
trung tâm dân cư
d)
kỹ năng tính toán
169.
evacuate
a)
di tản, sơ tán
b)
bệnh tật
c)
v. /i'neibl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
d)
người dân
170.
an emergency
a)
giải câu đố
b)
nghĩ điều gì trong đầu
c)
trường hợp khẩn cấp
d)
chắc chắn
171.
a power outage
a)
(n) no electricity supply, power cut
b)
n., v. /'fi:tʃə/ thể hiện đặc trưng
c)
làm giảm đi
d)
cảm hứng
172.
shelter
a)
n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
b)
n., v. /'ʃeltə/ nơi trú ẩn
c)
phụ thuộc, có điều kiện
d)
adv một cách hấp dẫn
173.
a first-aid kit
a)
(n) cảnh, cảnh tượng (famous or interesting places that tourists visit)
b)
bộ sơ cứu
c)
(n.) /ˌpɪriˈɑːdɪkl/ Tạp chí (xuất bản định kỳ)
d)
Nước lũ
174.
A flashlight
a)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
b)
đèn pin
c)
cảm hứng
d)
đưa ra quyết định cuối cùng
175.
non-perishable food
a)
những người nổi tiếng
b)
(n) thức ăn để lâu được
c)
ít hơn
d)
Tầm cỡ, cường độ
176.
severity
a)
(v) cân nhắc, xem xét
b)
mức độ nghiêm trọng
c)
tôn trọng
d)
giao hàng
177.
casualty
a)
(v) xử lý; điều khiển (deal with a situation)
b)
số thương vong
c)
luôn lạc quan
d)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
178.
bandage
a)
adj. /waɪld/ dại, hoang
b)
n., v. /'bændidʤ/ dải băng; băng bó
c)
(v) tiếp cận, lại gần
d)
đa dạng
179.
candle
a)
nến
b)
nghĩa vụ quân sự bắt buộc
c)
khả năng thể thao
d)
Động đất
180.
battery-operated
a)
dầu ô liu
b)
chạy bằng pin
c)
(v) tiếp cận, lại gần
d)
(n) a track that has been made deliberately or made by many people walking over the same ground (lối mòn, đường mòn)
181.
evacuation
a)
n. /'fə:nitʃə/ đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất
b)
mang tính cách mạng
c)
Sự sơ tán
d)
phòng thí nghiệm khoa học
182.
destruction (n)
a)
làm nổi bật
b)
(adj) lan rộng, phổ biến
c)
núi lửa
d)
sự phá hủy
183.
approach
a)
kiến thức sâu rộng
b)
(adj) tươi tốt, sum sê (plants that are lush grow many leaves and look healthy and strong)
c)
(v) chúc nhau tốt lành
d)
(v) tiếp cận, lại gần
184.
emergency procedures
a)
(adj) toàn bộ, toàn thể, nói chung, nhìn chung
b)
gà tây quay
c)
hiểu lẽ thường tình
d)
quy trình khẩn cấp
185.
residents
a)
người dân
b)
đèn pin
c)
(n.phr): hoa anh đào
d)
nâng tuổi bầu cử
186.
furniture
a)
n. /'fə:nitʃə/ đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất
b)
cuộc hẹn với bác sĩ
c)
lá xoài
d)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
187.
refrigerator
a)
tranh luận
b)
viêm họng
c)
Kết cấu xây dựng chống động đất
d)
n. /ri'fridЗзreitз/ tủ lạnh
188.
freezer
a)
tủ đông
b)
Ước tính
c)
sự phát minh
d)
it's easy and enjoyable to read
189.
preserve
a)
xâm chiếm, chinh phục
b)
(v) bảo quản, giữ gìn
c)
số thương vong
d)
thực hiện
190.
portable
a)
vi khuẩn
b)
máy in
c)
rảy, rắc hoa
d)
có thể mang theo, xách tay
191.
instruction
a)
sự hướng dẫn
b)
(adj) khô cằn (đất) (very dry because it has very little rain)
c)
tư duy logic
d)
(conj) có..không; có... chăng; liệu rằng
192.
antiseptic
a)
thỉnh thoảng, đôi khi
b)
(adv) về cơ bản
c)
tuần trăng mật
d)
chất khử trùng
193.
Contaiminated
a)
n., v. /'fi:tʃə/ thể hiện đặc trưng
b)
bị ô nhiễm
c)
có động lực
d)
adj. /trə´diʃənəl/ thuộc về truyền thống
194.
route
a)
n. /ru:t/ đường đi, lộ trình, tuyến đường
b)
không viễn tưởng
c)
thúc đẩy
d)
kiểm duyệt
195.
blanket
a)
máy in
b)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục (very impressive)
c)
chăn, mền
d)
kế hoạch cho chương trình
196.
injuries
a)
v. /kәn'tein/ chứa đựng
b)
thương tích
c)
n. /ˈæs.trə.nɔːt/ phi hành gia
d)
sự cạnh tranh
197.
contain
a)
v. /kәn'tein/ chứa đựng
b)
n. mùa thu hoạch
c)
(n) vịnh (a large area of sea partly enclosed by land)
d)
thảm họa
198.
Natural disasters (n)
a)
Thiên tai, thảm họa thiên nhiên
b)
kinh nghiệm
c)
kinh nghiệm trước đây
d)
sự mở rộng
199.
Influenza epidemic (n)
a)
luôn lạc quan
b)
(n) a large natural hole in the side of a cliff or hill, or under the ground (hang động )
c)
không hiệu quả
d)
Dịch cúm
200.
An epidemic/ a pandemic (n)
a)
kiểm tra y tế
b)
Dịch bệnh
c)
(n) (v) /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
d)
lễ hội theo mùa
201.
Food shortage (n)
a)
xác nhận, chứng thực
b)
Sự thiếu lương thực
c)
hỏi (ai đó) một chút
d)
gà tây quay
202.
Famine (n)
a)
(n) vịnh (a large area of sea partly enclosed by land)
b)
(n) dãy núi, rặng núi (a series of hills or mountains)
c)
Nạn đói
d)
(adj) có núi, lắm núi (has a lot of mountains)
203.
Blizzard (n)
a)
n. /ˈdɪfərəns/ sự khác nhau
b)
gửi thông báo
c)
Bão tuyết
d)
(n) tình thế, trạng thái
204.
Flood (n)
a)
Lũ lụt
b)
(n.) /ˌpɪriˈɑːdɪkl/ Tạp chí (xuất bản định kỳ)
c)
xâm chiếm, chinh phục
d)
(n) chú rể /grum/
205.
Heavy snowfall (n)
a)
Sự thương vong
b)
Tuyết rơi dày
c)
kỳ lạ
d)
kết hợp
206.
High winds (n)
a)
màn chống muỗi
b)
Gió mạnh
c)
(n) a place where water from a river or stream falls down over a cliff or rock (thác nước)
d)
chăn, mền
207.
Travel delay(s) (n)
a)
phô tô báo cáo
b)
(n) buổi lễ đính hôn
c)
cung cấp
d)
Sự hoãn chuyến đi
208.
School closure(s) (n)
a)
tự truyện
b)
(n) sự tồn tại, sự sống
c)
Sự chấn thương
d)
Sự đóng cửa trường học
209.
Power outage(s)(n)
a)
vĩ đại nhất
b)
giải thưởng
c)
Sự cúp điện
d)
Sự thương vong
210.
Enormous = huge (adj)
a)
To lớn, khổng lồ
b)
ăn mặc đẹp
c)
Sự sơ tán
d)
làm giảm đi
211.
Horrendous (adj)
a)
hướng dẫn
b)
Kinh khủng, khủng khiếp
c)
(n) thức ăn để lâu được
d)
đơn giản
212.
Casualty (n)
a)
Sự thương vong
b)
(adv) về cơ bản
c)
(adj) lan rộng, phổ biến
d)
Thuộc hô hấp
213.
Death toll (n)
a)
(adj) làm kiệt sức, làm mệt lử (making you feel extremely tired)
b)
diễn ra
c)
sự giới thiệu
d)
Số người chết
214.
Injury (n)
a)
(adj) very impressive, exciting, or surprising (hấp dẫn, ngoạn mục)
b)
cường độ
c)
Sự chấn thương
d)
vải
215.
Injured (adj)
a)
Bị thương
b)
tuổi trưởng thành
c)
hạn hán
d)
làm thay việc của ai đó
216.
Property damage (n)
a)
(n) electricity or other force that is used in houses, factories etc (điện, năng lượng)
b)
gửi thông báo
c)
Thiệt hại tài sản
d)
(n) hòn đảo (a piece of land completely surrounded by water)
217.
Victim (n)
a)
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định
b)
đa dạng
c)
có năng suất
d)
Nạn nhân
218.
Breaking news (n)
a)
nhân lên
b)
(v) đi khảo giá
c)
n. mùa thu hoạch
d)
Tin nóng, tin đặc biệt
219.
Estimate (v)
a)
kết hôn
b)
Ước tính
c)
n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
d)
sự khéo tay
220.
TV newscast (n)
a)
Bản tin trên ti vi
b)
adv một cách hấp dẫn
c)
(n) khă năng, triển vọng
d)
diễu hành
221.
Radio newscast (n)
a)
máy in
b)
viêm họng
c)
chính phủ
d)
Bản tin trên đài radio
222.
Word of mouth (n)
a)
kỹ năng tính toán
b)
Tôi đã không vượt qua kỳ thi
c)
Lời truyền miệng
d)
thuốc trừ sâu bọ
223.
plan, intention
a)
Thời điểm
b)
hợp lý
c)
vợ chưa cưới, hôn thê
d)
dự định, kế hoạch
224.
preference
a)
giặt khô
b)
(n) tình thế, trạng thái
c)
(n) sự thiên vị, sự ưu tiên, sự thích hơn
d)
bắn pháo hoa
225.
a science laboratory
a)
đám cưới (bao gồm yến tiệc)
b)
(a) hạng nhất, loại nhất
c)
phòng thí nghiệm khoa học
d)
a.(thuộc) cơ quan (trong cơ thể)
226.
manage
a)
v. /'mæniʤ/ quản lý, trông nom, điều khiển
b)
bị ăn sống
c)
tuần trăng mật
d)
xác nhận, chứng thực
227.
department
a)
treo
b)
mang lại may mắn
c)
kế hoạch cho chương trình
d)
n. /di'pɑ:tmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
228.
restore
a)
n., v. /'fi:tʃə/ thể hiện đặc trưng
b)
Nhẹ
c)
nghĩa vụ quân sự bắt buộc
d)
khôi phục
229.
interpret
a)
vợ chưa cưới, hôn thê
b)
thuốc kháng sinh
c)
/in'tɜ:prit/ giải thích
d)
họ hàng
230.
medical test
a)
v. /i'neibl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
b)
(n) khă năng, triển vọng
c)
n. /ˈæs.trə.nɔːt/ phi hành gia
d)
kiểm tra y tế
231.
marriage problem
a)
vấn đề hôn nhân
b)
thay đổi suy nghĩ (của tôi)
c)
mối đe dọa
d)
(adj) có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
232.
field
a)
gửi thiệp
b)
lĩnh vực
c)
Thanh nhảy ngựa
d)
Ước tính
233.
engineering school
a)
tặng quà
b)
trường kỹ thuật/cơ khí
c)
(n.) /ˌpɪriˈɑːdɪkl/ Tạp chí (xuất bản định kỳ)
d)
(adv) có thể, có lẽ
234.
unusual
a)
vợ chưa cưới, hôn thê
b)
bản xứ, bản địa
c)
khác thường
d)
nghĩ điều gì trong đầu
235.
option
a)
sự lựa chọn
b)
(n) sự định nghĩa, lời định nghĩa
c)
(adj) có núi, lắm núi (has a lot of mountains)
d)
Bão tuyết
236.
physical therapist
a)
(n) thung lũng (an area of lower land between two lines of hills or mountains, usually with a river flowing through it)
b)
nhà vật lý trị liệu
c)
vi sinh vật
d)
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
237.
make up my mind
a)
(v) đi khảo giá
b)
thực hiện
c)
đưa ra quyết định cuối cùng
d)
kỹ năng tính toán
238.
keep something in mind
a)
Sự cúp điện
b)
nghĩ điều gì trong đầu
c)
nội chiến
d)
(n) dãy núi, rặng núi (a series of hills or mountains)
239.
be on one's mind
a)
không hiệu quả
b)
đang suy nghĩ về vấn đề gì
c)
v. /'mæniʤ/ quản lý, trông nom, điều khiển
d)
(adj) có nhiều đồi núi (having a lot of hills)
240.
settle on
a)
sự đúng giờ
b)
(adj) có nhiều đồi núi (having a lot of hills)
c)
cho (ai đó) đi nhờ xe
d)
thống nhất, quyết định
241.
change my mind
a)
giải câu đố
b)
thay đổi suy nghĩ (của tôi)
c)
mặc trang phục truyền thống
d)
n. /ˈdɪfərəns/ sự khác nhau
242.
pick someone's brain
a)
hỏi (ai đó) một chút
b)
văn hóa
c)
Bản tin trên ti vi
d)
n. /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
243.
my tastes changed
a)
Thảm họa
b)
họ hàng
c)
sở thích của tôi đã thay đổi
d)
Nạn đói
244.
it's hard to make a living as
a)
thật khó để kiếm sống bằng
b)
(n.phr): hoa anh đào
c)
bắn pháo hoa
d)
(n) chú rể /grum/
245.
I didn't pass the exam
a)
nhanh chóng
b)
Tôi đã không vượt qua kỳ thi
c)
Sự chấn thương
d)
làm giảm đi
246.
talk me out of it
a)
dự định, kế hoạch
b)
có hiệu quả
c)
(adj) đương thời, đương đại
d)
thuyết phục tôi đừng làm nó
247.
divorce
a)
tích cực
b)
(n) the official line that separates two countries, states, or areas, or the area close to this line (biên giới)
c)
n., v. /di´vɔ:s/ sự ly dị
d)
Kết cấu xây dựng chống động đất
248.
astronaut
a)
(adj) có thể làm được (able to be done or completed)
b)
(n) lòng thương, lòng trắc ẩn
c)
n. /ˈæs.trə.nɔːt/ phi hành gia
d)
viêm phổi
249.
writer
a)
chuyên nghiệp
b)
nhà văn, tác giả
c)
cho ai đó mượn thứ gì đó
d)
dự định, kế hoạch
250.
talent
a)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
b)
viêm họng
c)
(n) khă năng, triển vọng
d)
n. tài năng
251.
skills
a)
Kỹ năng/tay nghề
b)
sự phát minh
c)
ngôi mộ
d)
(n) bọ cạp
252.
experience
a)
cuộc hẹn với bác sĩ
b)
(v) tập trung sự chú ý vào một hoạt động,
c)
kinh nghiệm
d)
hàng xóm
253.
knowledge
a)
ít hơn
b)
n. /ˈæs.trə.nɔːt/ phi hành gia
c)
gây bệnh
d)
n. /'nɒliʤ/ sự hiểu biết, tri thức
254.
qualifications
a)
(n) lính, quân nhân
b)
đói
c)
(n) trình độ chuyên môn, bằng cấp chuyên môn
d)
it's so exciting that you can't wait to find out what happens next
255.
Abilities
a)
sự cạnh tranh
b)
bệnh tật
c)
(adj) tươi tốt, sum sê (plants that are lush grow many leaves and look healthy and strong)
d)
khả năng, năng lực
256.
familiarity
a)
(n) sự thiên vị, sự ưu tiên, sự thích hơn
b)
chồng chưa cưới, hôn phu
c)
nấm mốc
d)
(n) sự thân mật, sự quen thuộc
257.
extensive knowledge
a)
thay đổi suy nghĩ (của tôi)
b)
xem lướt qua, duyệt
c)
(v) to put used objects or materials through a special process so that they can be used again (tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại), phục hồi, tái chế )
d)
kiến thức sâu rộng
258.
candidate
a)
hồi phục
b)
(adj) gấp, khẩn cấp
c)
(adj) trơn (difficult to hold, walk on etc because it is wet or greasy)
d)
ứng cử viên /'kændidət/
259.
position
a)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
b)
(n) vị trí (việc làm)
c)
(adj) khô cằn (đất) (very dry because it has very little rain)
d)
n. khả năng nghệ thuật
260.
difference
a)
(n) bữa tiệc, yến tiệc
b)
Cơ thể, sinh vật
c)
n. /ˈdɪfərəns/ sự khác nhau
d)
(n) energy which comes from natural resources such as sunlight, wind, rain, tides, and geothermal heat, which are renewable (năng lượng tái chế, năng lượng sạch, năng lượng tự nhiên)
261.
good memory
a)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
b)
(v) to become smaller in amount (giảm đi)
c)
trí nhớ tốt
d)
phép lịch sự
262.
artistic ability
a)
cường độ
b)
Thảm họa
c)
khám phá
d)
n. khả năng nghệ thuật
263.
mathematical skills
a)
ngày lễ (liên quan đến tôn giáo)
b)
kỹ năng tính toán
c)
hẹn hò
d)
nhanh chóng
264.
logical thinking
a)
thuốc trừ sâu bọ
b)
kỳ lạ
c)
tư duy logic
d)
giải câu đố
265.
compassion
a)
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
b)
nhúm đầy
c)
(n) lòng thương, lòng trắc ẩn
d)
chạy bằng pin
266.
manual dexterity
a)
sự khéo tay
b)
(v) /ə'kʌmpli∫/ đạt được = achieve (v)
c)
Bản tin trên đài radio
d)
khôi phục
267.
Common Sense
a)
bảo thủ
b)
n. /di'pɑ:tmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
c)
hiểu lẽ thường tình
d)
n. /'fə:nitʃə/ đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất
268.
athletic ability
a)
sự phát minh
b)
khả năng thể thao
c)
không thể
d)
bị ăn sống
269.
leadership skills
a)
Thuộc hô hấp
b)
tiêu chuẩn kép
c)
khả năng lãnh đạo
d)
(n) sự tồn tại, sự sống
270.
develop
a)
hẹn hò
b)
nhà văn, tác giả
c)
v. /di'veləp/ phát triển
d)
sắp xếp phục vụ
271.
interview
a)
cuộc phỏng vấn
b)
cho ai đó mượn thứ gì đó
c)
trường hợp khẩn cấp
d)
Sự cúp điện
272.
prepare
a)
(v) to control or limit something in order to prevent it from having a harmful effect (kiềm chế, nén lại; hạn chế)
b)
(adj) if the weather is foggy, there is fog (có sương mù; tối tăm)
c)
hướng dẫn
d)
v. /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị
273.
prior experience
a)
Tôi tự hỏi
b)
gà tây quay
c)
kinh nghiệm trước đây
d)
Kỹ năng/tay nghề
274.
physical appearance
a)
đói
b)
bề ngoài, ngoại hình
c)
nới dài/thu ngắn một cái váy
d)
Vừa phải
275.
work habits
a)
(n) sóng dội từ bờ (the water current under the surface of the sea, that pulls away from the land when a wave comes onto the shore)
b)
thói quen làm việc
c)
giải câu đố
d)
Thời điểm
276.
effective
a)
số thương vong
b)
(n) dãy núi, rặng núi (a series of hills or mountains)
c)
in một biển quảng cáo
d)
có hiệu quả
277.
promote
a)
thúc đẩy
b)
đói
c)
cảm hứng
d)
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
278.
volunteer
a)
tình nguyện
b)
nhà vật lý trị liệu
c)
nội chiến
d)
làm giảm đi
279.
prioritize
a)
dành ưu tiên
b)
luôn lạc quan
c)
gây bệnh
d)
(n) bọ cạp
280.
stay positive
a)
luôn lạc quan
b)
kết hôn
c)
v., n. /'trævl/ đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
d)
để mắt tới ...
281.
highlight
a)
hung ác, tàn bạo
b)
làm nổi bật
c)
vi khuẩn
d)
nới dài/thu ngắn một cái váy
282.
solution
a)
adv một cách hấp dẫn
b)
n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
c)
ứng cử viên /'kændidət/
d)
trường kỹ thuật/cơ khí
283.
to be afraid of
a)
adj. /trə´diʃənəl/ thuộc về truyền thống
b)
n. khả năng nghệ thuật
c)
Sự sơ tán
d)
a. lo sợ về
284.
accomplish
a)
quầy bán báo
b)
(v) /ə'kʌmpli∫/ đạt được = achieve (v)
c)
(adv) có thể, có lẽ
d)
(v) chúc nhau tốt lành
285.
regardless of (something)
a)
quân đội
b)
phép lịch sự
c)
bất kể (cái gì đó)
d)
Thảm họa
286.
urgent
a)
(adj) gấp, khẩn cấp
b)
sự giới thiệu
c)
chắc chắn
d)
bản xứ, bản địa
287.
productive
a)
hiến pháp
b)
có năng suất
c)
Bị thương
d)
n. /di'pɑ:tmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
288.
increase
a)
n. /ˈdɪfərəns/ sự khác nhau
b)
v. /in'kri:s/ tăng, tăng thêmd
c)
thực hiện
d)
đưa ra quyết định cuối cùng
289.
decision
a)
in một biển quảng cáo
b)
giải thưởng
c)
phân công trách nhiệm
d)
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định
290.
Management
a)
sự chuyển tiếp
b)
(n) sự nghèo đói
c)
n. /'mænidʒmənt/ sự quản lý
d)
kết hợp
291.
at first glance
a)
thoạt nhìn
b)
đông người
c)
khả năng lãnh đạo
d)
hồi kí
292.
counsel
a)
(n) đại lý, tác nhân
b)
chống lại
c)
sự chuyển tiếp
d)
v. /'kaʊnsl/ tư vấn, khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo
293.
career success
a)
vết thương
b)
thành công trong sự nghiệp
c)
(n) hòn đảo (a piece of land completely surrounded by water)
d)
danh dự
294.
internalize
a)
(adj) có nhiều đồi núi (having a lot of hills)
b)
Tiếp thu, tiếp nhận
c)
sự cạnh tranh
d)
cho phép (v)
295.
marriage ceremony
a)
ăn mặc đẹp
b)
chính trị
c)
sự phá hủy
d)
(n) lễ cưới (nhấn mạnh phần làm lễ)
296.
get married
a)
n., v. /'bændidʤ/ dải băng; băng bó
b)
kết hôn
c)
văn hóa
d)
(n) thức ăn để lâu được
297.
wedding
a)
dầu ô liu
b)
nạn đói
c)
đám cưới (bao gồm yến tiệc)
d)
bị gián đoạn
298.
reception
a)
n. mùa thu hoạch
b)
tiệc chiêu đãi
c)
cuộc phỏng vấn
d)
Dịch bệnh
299.
honeymoon
a)
Sóng thần
b)
động cơ
c)
(adj) được đánh giá quá cao (not as good or important as some people think or say)
d)
tuần trăng mật
300.
fiancée
a)
vợ chưa cưới, hôn thê
b)
chuyên nghiệp
c)
thói quen làm việc
d)
(n) sự đau yếu, ốm, bệnh tật
301.
fiancé
a)
chồng chưa cưới, hôn phu
b)
Bản tin trên ti vi
c)
giờ giới nghiêm
d)
mang tính cách mạng
302.
bride
a)
(n) cô dâu /braid/
b)
(n) tình thế, trạng thái
c)
phụ thuộc, có điều kiện
d)
Sự cúp điện
303.
groom
a)
(n) chú rể /grum/
b)
hối lộ
c)
dân chủ
d)
tủ đông
304.
newlyweds
a)
vợ chồng son
b)
màn chống muỗi
c)
hiệu quả
d)
chăn, mền
305.
an engagement
a)
n. /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
b)
cuộn tròn với một cuốn sách
c)
(n) buổi lễ đính hôn
d)
n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
306.
bouquet
a)
trường kỹ thuật/cơ khí
b)
sửa giày
c)
(n) bó hoa cưới
d)
Thiệt hại tài sản
307.
wedding preparations
a)
(n) cô dâu /braid/
b)
có thể mang theo, xách tay
c)
đòi hỏi, yêu cầu
d)
những sự chuẩn bị cho đám cưới
308.
detail
a)
(n) hẽm núi (a deep valley with very steep sides of rock that usually has a river running through it)
b)
thỉnh thoảng, đôi khi
c)
chi tiết
d)
(n) lễ cưới (nhấn mạnh phần làm lễ)
309.
bring good luck
a)
mang lại may mắn
b)
(adj) đẹp mắt, ngoạn mục (very impressive)
c)
phép tắc ăn uống
d)
n. /ri'fridЗзreitз/ tủ lạnh
310.
relatives
a)
a.(thuộc) cơ quan (trong cơ thể)
b)
in một biển quảng cáo
c)
sự đúng giờ
d)
họ hàng
311.
neighbors
a)
hàng xóm
b)
sản xuất hàng loạt
c)
gửi thiệp
d)
không tập trung
312.
decorations
a)
nghiêm khắc
b)
sự trang trí
c)
sâu bọ, côn trùng
d)
kiểm duyệt
313.
Mango Leaves
a)
nhúm đầy
b)
khác thường
c)
lá xoài
d)
tuần trăng mật
314.
olive oil
a)
dầu ô liu
b)
adv một cách hấp dẫn
c)
(n) vách đá (nhô ra biển) (a large area of rock or a mountain with a very steep side, often at the edge of the sea or a river)
d)
kế hoạch cho chương trình
315.
attractively
a)
viêm phổi
b)
tuần trăng mật
c)
adv một cách hấp dẫn
d)
vi khuẩn
316.
process
a)
bằng chứng
b)
quá trình
c)
kiểm tra y tế
d)
gây bệnh
317.
requires
a)
Chất lượng xây dựng các toà nhà
b)
(n) the process of making air, water, soil etc dangerously dirty and not suitable for people to use, or the state of being dangerously dirty (sự ô nhiễm)
c)
nến
d)
đòi hỏi, yêu cầu
318.
patience
a)
sự kiên nhẫn
b)
cho phép (v)
c)
được công nhận
d)
lực sĩ, vận động viên
319.
to sprinkle flowers
a)
= makes you want to keep reading it
b)
rảy, rắc hoa
c)
(adj) if the weather is foggy, there is fog (có sương mù; tối tăm)
d)
đánh dấu
320.
cloth
a)
sở thích của tôi đã thay đổi
b)
Vô số, đếm không xuể
c)
vải
d)
chữa trị
321.
feast
a)
(n) bữa tiệc, yến tiệc
b)
(n) khă năng, triển vọng
c)
nhà vật lý trị liệu
d)
(adj) if the weather is foggy, there is fog (có sương mù; tối tăm)
322.
prosperity
a)
(v) bảo quản, giữ gìn
b)
(adj) uses as little power as possible (tiết kiệm năng lượng)
c)
sự thịnh vượng
d)
động cơ
323.
golden necklace
a)
vòng cổ bằng vàng
b)
n. /ˈæs.trə.nɔːt/ phi hành gia
c)
hiểu lẽ thường tình
d)
(n) thung lũng (an area of lower land between two lines of hills or mountains, usually with a river flowing through it)
324.
handfuls of
a)
(v) to control or limit something in order to prevent it from having a harmful effect (kiềm chế, nén lại; hạn chế)
b)
nhúm đầy
c)
v., n. /'trævl/ đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
d)
sửa giày
325.
signify
a)
biểu thị
b)
(adj) được đánh giá quá cao (not as good or important as some people think or say)
c)
a. lo sợ về
d)
(n.) /tɔːrˈneɪdoʊ/ Cơn lốc xoáy
326.
cherry blossom
a)
(n.phr): hoa anh đào
b)
bảo thủ
c)
quá trình
d)
chính phủ
327.
tradition
a)
bị ăn sống
b)
(adj) bằng phẳng (smooth and level, without raised or hollow areas, and not sloping or curving)
c)
n. /trə´diʃən/ truyền thống
d)
hối lộ
328.
traditional
a)
lá xoài
b)
chính trị
c)
adj. /trə´diʃənəl/ thuộc về truyền thống
d)
chất khử trùng
329.
feature
a)
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định
b)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
c)
đánh dấu
d)
n., v. /'fi:tʃə/ thể hiện đặc trưng
330.
roast turkey
a)
sự lở đất
b)
cửa hàng sửa chữa
c)
gà tây quay
d)
(v) bảo quản, giữ gìn
331.
celebrate
a)
(v) xử lý; điều khiển (deal with a situation)
b)
tham nhũng
c)
v. /'selibreit/ kỷ niệm
d)
n. /trə´diʃən/ truyền thống
332.
entry
a)
(n) lễ cưới (nhấn mạnh phần làm lễ)
b)
xác nhận, chứng thực
c)
(n.) sự đi vào
d)
bị ăn sống
333.
adulthood
a)
tuổi trưởng thành
b)
sự chuyển tiếp
c)
Thiên tai, thảm họa thiên nhiên
d)
giặt khô
334.
celebration
a)
(adj) bằng phẳng (smooth and level, without raised or hollow areas, and not sloping or curving)
b)
n. /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
c)
máy in
d)
Gió mạnh
335.
yearly
a)
(adj) có nhiều đồi núi (having a lot of hills)
b)
đọc to
c)
adv/adj. hàng năm
d)
n., v. /'fi:tʃə/ thể hiện đặc trưng
336.
gorgeous
a)
làm thay việc của ai đó
b)
đa dạng
c)
ôn hòa
d)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
337.
occasion
a)
(n) việc sử dụng quá nhiều
b)
n. /əˈkeɪʒən/ dịp
c)
di sản
d)
phân biệt đối xử
338.
harvest
a)
đèn pin
b)
n. mùa thu hoạch
c)
(v) tập trung sự chú ý vào một hoạt động,
d)
sự trang trí
339.
dress up
a)
(n) rừng (a large area of land that is covered with trees)
b)
người theo chủ nghĩa hòa bình
c)
ăn mặc đẹp
d)
độc đáo
340.
relatives
a)
cơn ác mộng
b)
Chọn ngày/giờ/nơi chốn
c)
giải câu đố
d)
/'relətiv/ bà con, họ hàng
341.
grave
a)
phân biệt đối xử
b)
dầu ô liu
c)
ngôi mộ
d)
thảm họa
342.
ancestor
a)
/'ænsestə[r]/ ông bà, tổ tiên
b)
Nhẹ
c)
hỏi (ai đó) một chút
d)
trung tâm dân cư
343.
be mobbed with people
a)
đón ai đó/nhặt thứ gì đó
b)
đông người
c)
sản phẩm hàng đầu
d)
mới lạ
344.
religious holiday
a)
đói
b)
vợ chưa cưới, hôn thê
c)
chữa trị
d)
ngày lễ (liên quan đến tôn giáo)
345.
take place
a)
adj. nghèo
b)
diễn ra
c)
Tin nóng, tin đặc biệt
d)
phản động
346.
special event
a)
sự kiện đặc biệt
b)
Thuộc hô hấp
c)
khả năng, năng lực
d)
hàng xóm
347.
seasonal holiday
a)
tư duy logic
b)
(n) the air, water, and land on Earth where people and animals and plants live (môi trường)
c)
lễ hội theo mùa
d)
Vô số, đếm không xuể
348.
historical holiday
a)
(n) lễ hội lịch sử
b)
khả năng, năng lực
c)
trí nhớ tốt
d)
kỳ lạ
349.
set off fireworks
a)
đại diện
b)
bắn pháo hoa
c)
chi tiết
d)
chắc chắn
350.
march in parades
a)
sa mạc
b)
diễu hành
c)
có hiệu quả
d)
Thảm họa
351.
have picnics
a)
(adj) có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
b)
dã ngoại
c)
adv/adj. hàng năm
d)
tấn
352.
pray
a)
tiểu sử
b)
hẹn hò
c)
trường kỹ thuật/cơ khí
d)
(v.) / preɪ /: cầu nguyện
353.
send cards
a)
tặng quà
b)
nhà văn, tác giả
c)
(n) sự nghèo đói
d)
gửi thiệp
354.
give gifts
a)
mới lạ
b)
n. /trə´diʃən/ truyền thống
c)
thuốc trừ sâu bọ
d)
tặng quà
355.
wish each other well
a)
(v) chúc nhau tốt lành
b)
đưa ra quyết định cuối cùng
c)
dân chủ
d)
(adj) bằng phẳng (smooth and level, without raised or hollow areas, and not sloping or curving)
356.
remember the dead
a)
(v) tưởng nhớ người đã khuất
b)
luôn lạc quan
c)
hung ác, tàn bạo
d)
chữa trị
357.
wear costumes
a)
mặc trang phục truyền thống
b)
cửa hàng sửa chữa
c)
(adj) được đánh giá quá cao (not as good or important as some people think or say)
d)
n. /əˈkeɪʒən/ dịp
358.
wild
a)
chăn, mền
b)
adj. /waɪld/ dại, hoang
c)
có năng suất
d)
n. /di'pɑ:tmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
359.
invention
a)
(adj) gấp, khẩn cấp
b)
sự phát minh
c)
mối đe dọa
d)
(n) a sea animal that has a round transparent body and can sting you (con sứa)
360.
discoveries
a)
(v) to become smaller in amount (giảm đi)
b)
adv một cách hấp dẫn
c)
khám phá
d)
ngay lập tức
361.
penicillin
a)
trí nhớ tốt
b)
(n) cô dâu /braid/
c)
thuốc kháng sinh
d)
n. /ru:t/ đường đi, lộ trình, tuyến đường
362.
mosquito net
a)
màn chống muỗi
b)
(n) tình thế, trạng thái
c)
khả năng thể thao
d)
bị gián đoạn
363.
represent
a)
đại diện
b)
(n) lính, quân nhân
c)
(v) sắp xếp và trang trí phòng
d)
thuốc trừ sâu bọ
364.
result
a)
dân chủ
b)
(n) hậu quả, kết quả
c)
phụ thuộc, có điều kiện
d)
Số người chết
365.
provide
a)
vấn đề hôn nhân
b)
đang suy nghĩ về vấn đề gì
c)
cung cấp
d)
được yêu mến
366.
itching
a)
đa dạng
b)
viễn tưởng
c)
ngứa ngáy
d)
(n) sự thân mật, sự quen thuộc
367.
mosquito bites
a)
muỗi cắn
b)
(n) việc sử dụng quá nhiều
c)
gây bệnh
d)
có hiệu quả
368.
brutal
a)
thay đổi suy nghĩ (của tôi)
b)
(adv) một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
c)
hung ác, tàn bạo
d)
(n) lỗ, lỗ trống; hang
369.
hole
a)
Ước tính
b)
vải
c)
(v) /ə'kʌmpli∫/ đạt được = achieve (v)
d)
(n) lỗ, lỗ trống; hang
370.
nightmare
a)
cơn ác mộng
b)
cuộc phỏng vấn
c)
(v) tập trung sự chú ý vào một hoạt động,
d)
đọc lướt qua
371.
insect
a)
sâu bọ, côn trùng
b)
v. /di'veləp/ phát triển
c)
(n) thung lũng (an area of lower land between two lines of hills or mountains, usually with a river flowing through it)
d)
cuộc hẹn với bác sĩ
372.
repellent
a)
thuốc trừ sâu bọ
b)
(v) tưởng nhớ người đã khuất
c)
it's so exciting that you can't wait to find out what happens next
d)
Kết cấu xây dựng chống động đất
373.
tons
a)
tấn
b)
hạn hán
c)
(n) sự nghèo đói
d)
vợ chưa cưới, hôn thê
374.
organic
a)
Sự cúp điện
b)
(v) tiếp cận, lại gần
c)
Thanh nhảy ngựa
d)
a.(thuộc) cơ quan (trong cơ thể)
375.
respect
a)
tôn trọng
b)
kết hợp
c)
sự cạnh tranh
d)
đói khát
376.
once in a while
a)
Bản tin trên đài radio
b)
Sự cúp điện
c)
thỉnh thoảng, đôi khi
d)
nội chiến
377.
hang
a)
v. /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị
b)
(n) the air, water, and land on Earth where people and animals and plants live (môi trường)
c)
treo
d)
(v): kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
378.
packing
a)
adj. nghèo
b)
(n.) sự đi vào
c)
việc đóng gói
d)
(n) cô dâu /braid/
379.
got eaten alive
a)
bị ăn sống
b)
hẹn hò
c)
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định
d)
thuốc kháng sinh
380.
printing press
a)
Tuyết rơi dày
b)
biểu thị
c)
máy in
d)
cấm hút thuốc trong nhà
381.
vaccination
a)
bất kể (cái gì đó)
b)
n. tài năng
c)
sản xuất hàng loạt
d)
tiêm chủng
382.
purification
a)
đông người
b)
nghĩ điều gì trong đầu
c)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
d)
Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế
383.
state-of-the-art
a)
hiện đại
b)
hợp lý
c)
sự kiện đặc biệt
d)
n. mùa thu hoạch
384.
cutting-edge
a)
(adj) được đánh giá quá cao (not as good or important as some people think or say)
b)
v. /kәn'tein/ chứa đựng
c)
có động lực
d)
tiên tiến
385.
high-end
a)
(n) sóng dội từ bờ (the water current under the surface of the sea, that pulls away from the land when a wave comes onto the shore)
b)
cấp tiến: ủng hộ cái mới
c)
trễ hơn so với lịch trình
d)
(a) hàng chất lượng cao, chất lượng cao
386.
top-of-the-line
a)
sản phẩm hàng đầu
b)
thuốc kỳ diệu
c)
nhà vật lý trị liệu
d)
(adj) có thể làm được (able to be done or completed)
387.
first-rate
a)
chạy bằng pin
b)
(a) hạng nhất, loại nhất
c)
treo
d)
Bị thương
388.
innovative
a)
xác nhận, chứng thực
b)
(adv) cuối cùng
c)
hàng xóm
d)
đổi mới
389.
revolutionary
a)
(v) đuổi kịp, bắt kịp
b)
di cư
c)
(n) electricity or other force that is used in houses, factories etc (điện, năng lượng)
d)
mang tính cách mạng
390.
novel
a)
mới lạ
b)
giảm tuổi lái xe
c)
sự hướng dẫn
d)
những người nổi tiếng
391.
expansion
a)
(v) bảo quản, giữ gìn
b)
hung ác, tàn bạo
c)
sự mở rộng
d)
v. /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị
392.
conditional
a)
Gây chết người
b)
nhúm đầy
c)
phụ thuộc, có điều kiện
d)
(a) khó theo, khó hiểu
393.
ashamed
a)
sắp xếp phục vụ
b)
(adj) bằng phẳng (smooth and level, without raised or hollow areas, and not sloping or curving)
c)
(adj) ngượng, xấu hổ
d)
vi khuẩn
394.
no harm done
a)
không có hại gì
b)
đọc sách điện tử
c)
bắn pháo hoa
d)
phép lịch sự
395.
unique
a)
lá xoài
b)
độc đáo
c)
nhận nuôi
d)
chắc chắn
396.
efficient
a)
/'relətiv/ bà con, họ hàng
b)
cuộn tròn với một cuốn sách
c)
lá xoài
d)
hiệu quả
397.
inefficient
a)
không viễn tưởng
b)
vết thương
c)
(n) vị trí (việc làm)
d)
không hiệu quả
398.
definition
a)
(adj) đương thời, đương đại
b)
hỏi (ai đó) một chút
c)
mặc trang phục truyền thống
d)
(n) sự định nghĩa, lời định nghĩa
399.
infectious
a)
Gió mạnh
b)
thay đổi suy nghĩ (của tôi)
c)
truyền nhiễm
d)
(n) cô dâu /braid/
400.
diseases
a)
khám phá
b)
(adv) về cơ bản
c)
bệnh tật
d)
(adj) bằng phẳng (smooth and level, without raised or hollow areas, and not sloping or curving)
401.
illness
a)
(n) energy which comes from natural resources such as sunlight, wind, rain, tides, and geothermal heat, which are renewable (năng lượng tái chế, năng lượng sạch, năng lượng tự nhiên)
b)
(n) vịnh (a large area of sea partly enclosed by land)
c)
(n) sự đau yếu, ốm, bệnh tật
d)
máy in
402.
bacteria
a)
(n.phr): hoa anh đào
b)
đón ai đó/nhặt thứ gì đó
c)
vi khuẩn
d)
tội ác
403.
Organism
a)
quá trình
b)
(n) thung lũng (an area of lower land between two lines of hills or mountains, usually with a river flowing through it)
c)
nhanh chóng
d)
Cơ thể, sinh vật
404.
substance
a)
a. lo sợ về
b)
(n) rừng nhiệt đới (a thick tropical forest with many large plants growing very close together)
c)
chất
d)
(n) the official line that separates two countries, states, or areas, or the area close to this line (biên giới)
405.
disease-causing
a)
làm nổi bật
b)
xem lướt qua, duyệt
c)
gây bệnh
d)
(v) xử lý; điều khiển (deal with a situation)
406.
multiplying
a)
cuộc hẹn với bác sĩ
b)
nhân lên
c)
(v) sắp xếp và trang trí phòng
d)
(n) hẽm núi (a deep valley with very steep sides of rock that usually has a river running through it)
407.
existence
a)
(n) cô dâu /braid/
b)
nhà văn, tác giả
c)
(n) sự tồn tại, sự sống
d)
lá xoài
408.
microorganism
a)
vi sinh vật
b)
kiểm duyệt
c)
hiện đại
d)
cửa hàng sửa chữa
409.
disease
a)
ngứa ngáy
b)
tiệc chiêu đãi
c)
lực lượng lao động
d)
bệnh tật
410.
confirm
a)
ảnh hưởng
b)
xác nhận, chứng thực
c)
muỗi cắn
d)
(n) sóng dội từ bờ (the water current under the surface of the sea, that pulls away from the land when a wave comes onto the shore)
411.
approximately
a)
chế độ quân chủ lập hiến
b)
Kỹ năng/tay nghề
c)
kiến thức sâu rộng
d)
xấp xỉ
412.
mold
a)
nghĩa vụ quân sự bắt buộc
b)
(a) hạng nhất, loại nhất
c)
đèn pin
d)
nấm mốc
413.
capable
a)
tôi đang rất mong chờ để đọc nó
b)
thật khó để kiếm sống bằng
c)
có khả năng
d)
đẳng cấp thế giới
414.
agent
a)
v. /'mæniʤ/ quản lý, trông nom, điều khiển
b)
(n) đại lý, tác nhân
c)
nạn đói
d)
sự hiểu biết về văn hóa
415.
unable
a)
Sự chấn thương
b)
không thể
c)
xem lướt qua, duyệt
d)
(n) khă năng, triển vọng
416.
mass-produced
a)
bị ăn sống
b)
sản xuất hàng loạt
c)
n., v. /'bændidʤ/ dải băng; băng bó
d)
nguồn tài liệu
417.
infection
a)
sự thịnh vượng
b)
cuộn tròn với một cuốn sách
c)
thuyết phục tôi đừng làm nó
d)
sự nhiễm trùng
418.
wounds
a)
sự giới thiệu
b)
(n) sự định nghĩa, lời định nghĩa
c)
bệnh tật
d)
vết thương
419.
fleming discovered penicillin
a)
kinh nghiệm trước đây
b)
(adj) very impressive, exciting, or surprising (hấp dẫn, ngoạn mục)
c)
cấm hút thuốc trong nhà
d)
phát hiện ra penicillin
420.
pneumonia
a)
viêm phổi
b)
(adj) uses as little power as possible (tiết kiệm năng lượng)
c)
kỳ lạ
d)
thảm họa
421.
tuberculosis
a)
quầy bán báo
b)
bệnh lao phổi
c)
Lời truyền miệng
d)
đọc sách điện tử
422.
enable
a)
núi lửa
b)
v. /i'neibl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
c)
Tuyết rơi dày
d)
phụ thuộc, có điều kiện
423.
condition
a)
Kinh khủng, khủng khiếp
b)
Ước tính
c)
điều kiện
d)
người theo chủ nghĩa hòa bình
424.
overuse
a)
đơn giản
b)
ít hơn
c)
phân công trách nhiệm
d)
(n) việc sử dụng quá nhiều
425.
widespread
a)
(n) sự thân mật, sự quen thuộc
b)
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định
c)
(n) lễ hội lịch sử
d)
(adj) lan rộng, phổ biến
426.
consider
a)
cuộc phỏng vấn
b)
sự chuyển tiếp
c)
(v) cân nhắc, xem xét
d)
sự đa dạng
427.
wonder drug
a)
xâm chiếm, chinh phục
b)
văn hóa
c)
hiểu lẽ thường tình
d)
thuốc kỳ diệu
428.
nevertheless
a)
(v) xử lý; điều khiển (deal with a situation)
b)
(adv) tuy nhiên, tuy thế mà
c)
(n) thức ăn để lâu được
d)
n. tài năng
429.
cure
a)
(n) trình độ chuyên môn, bằng cấp chuyên môn
b)
chữa trị
c)
mang tính cách mạng
d)
n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
430.
respiratory
a)
bị ăn sống
b)
Thuộc hô hấp
c)
lễ hội theo mùa
d)
gửi thiệp
431.
sore throat
a)
gây bệnh
b)
viêm họng
c)
trường hợp khẩn cấp
d)
cường độ
432.
immune
a)
miễn dịch
b)
sự đa dạng
c)
thỉnh thoảng, đôi khi
d)
thực hiện
433.
eventually
a)
n. /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
b)
(adv) cuối cùng
c)
mang tính cách mạng
d)
sở thích của tôi đã thay đổi
434.
combat
a)
có năng suất
b)
(adj) involving a lot of risk, or likely to cause problems, risky (nguy hiểm; hiểm nghèo)
c)
chống lại
d)
hợp lý
435.
recover
a)
(n) the air, water, and land on Earth where people and animals and plants live (môi trường)
b)
hồi phục
c)
gửi thiệp
d)
Sự thương vong
436.
recognized
a)
v. /'selibreit/ kỷ niệm
b)
được công nhận
c)
(n) a sea animal that has a round transparent body and can sting you (con sứa)
d)
(n) việc sử dụng quá nhiều
437.
perhap
a)
Tôi đã không vượt qua kỳ thi
b)
n. /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
c)
(adv) có thể, có lẽ
d)
thuốc trừ sâu bọ
438.
hopefully
a)
(adj) đương thời, đương đại
b)
Đáng yêu, dễ thương
c)
v. /i'neibl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
d)
(adv) đầy hy vọng, phấn khởi
439.
threat
a)
tiệc chiêu đãi
b)
Động đất
c)
it's so exciting that you can't wait to find out what happens next
d)
mối đe dọa
440.
convince
a)
Tầm cỡ, cường độ
b)
bắn pháo hoa
c)
sự đa dạng
d)
thuyết phục
441.
government
a)
chính phủ
b)
(n) sự nghèo đói
c)
(adj) a road, hill etc that is steep slopes at a high angle (dốc)
d)
gà tây quay
442.
constitution
a)
(v) to put used objects or materials through a special process so that they can be used again (tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại), phục hồi, tái chế )
b)
(n) the official line that separates two countries, states, or areas, or the area close to this line (biên giới)
c)
luôn luôn
d)
hiến pháp
443.
politics
a)
(adv) đầy hy vọng, phấn khởi
b)
màn chống muỗi
c)
chính trị
d)
Cơ thể, sinh vật
444.
democracy
a)
Nghiêm trọng
b)
(n) sự nghèo đói
c)
(n) the air, water, and land on Earth where people and animals and plants live (môi trường)
d)
dân chủ
445.
election
a)
hiến pháp
b)
Tin nóng, tin đặc biệt
c)
cuộc bầu cử
d)
xâm chiếm, chinh phục
446.
vote
a)
=elect (bỏ phiếu)
b)
hạn hán
c)
bản xứ, bản địa
d)
Chọn ngày/giờ/nơi chốn
447.
campaign
a)
đang suy nghĩ về vấn đề gì
b)
chiến dịch
c)
Chọn ngày/giờ/nơi chốn
d)
thêm vào
448.
monarchy
a)
chế độ quân chủ
b)
Thiên tai, thảm họa thiên nhiên
c)
thỉnh thoảng, đôi khi
d)
màn chống muỗi
449.
dictatorship
a)
cuộc phỏng vấn
b)
Kết cấu xây dựng chống động đất
c)
(n) hòn đảo (a piece of land completely surrounded by water)
d)
chế độ độc tài
450.
constitutional monarchy
a)
Động đất
b)
adv/adj. hàng năm
c)
đóng khung tranh
d)
chế độ quân chủ lập hiến
451.
poor
a)
đòi hỏi, yêu cầu
b)
v. /kәn'tein/ chứa đựng
c)
trưởng thành
d)
adj. nghèo
452.
hunger
a)
không tập trung
b)
đói
c)
sản xuất hàng loạt
d)
lực lượng lao động
453.
famine
a)
(adj) if the weather is foggy, there is fog (có sương mù; tối tăm)
b)
/'relətiv/ bà con, họ hàng
c)
nạn đói
d)
n. tài năng
454.
starvation
a)
đói khát
b)
(n) the process of making air, water, soil etc dangerously dirty and not suitable for people to use, or the state of being dangerously dirty (sự ô nhiễm)
c)
bộ sơ cứu
d)
n. /'fə:nitʃə/ đồ đạc (trong nhà), đồ nội thất
455.
over-population
a)
quá dân số
b)
tặng quà
c)
đáng tin cậy
d)
phép tắc ăn uống
456.
crime
a)
tranh luận
b)
Nước lũ
c)
Bản tin trên đài radio
d)
tội ác
457.
war
a)
(n.) /tɔːrˈneɪdoʊ/ Cơn lốc xoáy
b)
vô đạo đức
c)
chiến tranh
d)
dự định, kế hoạch
458.
corruption
a)
chăn, mền
b)
tham nhũng
c)
giảm tuổi lái xe
d)
có hiệu quả
459.
bribe
a)
hối lộ
b)
(adj) very impressive, exciting, or surprising (hấp dẫn, ngoạn mục)
c)
(v.) / preɪ /: cầu nguyện
d)
chi tiết
460.
civil war
a)
in một biển quảng cáo
b)
(n) hòn đảo (a piece of land completely surrounded by water)
c)
đẳng cấp thế giới
d)
nội chiến
461.
disaster
a)
thảm họa
b)
muỗi cắn
c)
n. /ˈæs.trə.nɔːt/ phi hành gia
d)
Thiên tai, thảm họa thiên nhiên
462.
terrorism
a)
dân chủ
b)
n. /trə´diʃən/ truyền thống
c)
di cư
d)
sự khủng bố, chủ nghĩa khủng bố
463.
discrimination
a)
phân biệt đối xử
b)
sự phá hủy
c)
kết hôn
d)
bị gián đoạn
464.
coincidence
a)
(adj) trơn (difficult to hold, walk on etc because it is wet or greasy)
b)
trùng hợp ngẫu nhiên
c)
biểu thị
d)
thành công trong sự nghiệp
465.
radical
a)
nạn đói
b)
xem lướt qua, duyệt
c)
cấp tiến: ủng hộ cái mới
d)
sa mạc
466.
liberal
a)
tự do
b)
thúc đẩy
c)
bề ngoài, ngoại hình
d)
Thiên tai, thảm họa thiên nhiên
467.
moderate
a)
(n) electricity or other force that is used in houses, factories etc (điện, năng lượng)
b)
xấp xỉ
c)
hẹn hò
d)
ôn hòa
468.
conservative
a)
n. /'nɒliʤ/ sự hiểu biết, tri thức
b)
tiêm chủng
c)
bảo thủ
d)
có động lực
469.
reactionary
a)
đón ai đó/nhặt thứ gì đó
b)
(n) thung lũng (an area of lower land between two lines of hills or mountains, usually with a river flowing through it)
c)
làm thay việc của ai đó
d)
phản động
470.
censorship of
a)
kiểm duyệt
b)
(v) to become smaller in amount (giảm đi)
c)
đọc sách điện tử
d)
(n) người trì hoãn; người hay chần chừ
471.
compulsory military service
a)
vi sinh vật
b)
Gây chết người
c)
nghĩa vụ quân sự bắt buộc
d)
cảm hứng
472.
lowering the driving age
a)
giảm tuổi lái xe
b)
cơn ác mộng
c)
adv/adj. hàng năm
d)
lên kế hoạch chi tiêu
473.
raising the voting age
a)
nâng tuổi bầu cử
b)
đơn giản
c)
Ước tính
d)
kết hôn
474.
prohibiting smoking indoors
a)
cấm hút thuốc trong nhà
b)
sâu bọ, côn trùng
c)
n., v. /di´vɔ:s/ sự ly dị
d)
điều kiện
475.
racism
a)
(adv) đầy hy vọng, phấn khởi
b)
(n) rừng nhiệt đới (a thick tropical forest with many large plants growing very close together)
c)
thêm vào
d)
phân biệt chủng tộc
476.
outlaw
a)
nhận nuôi
b)
Sự cúp điện
c)
cấm (= ban)
d)
quần tây vải
477.
permit
a)
n. /ˈdɪfərəns/ sự khác nhau
b)
khác thường
c)
cho phép (v)
d)
vi khuẩn
478.
pacifist
a)
người theo chủ nghĩa hòa bình
b)
Nước lũ
c)
di tản, sơ tán
d)
vĩ đại nhất
479.
soldier
a)
vĩ đại nhất
b)
/'gɔ:dʒəs/ adj. lộng lẫy
c)
(n) lính, quân nhân
d)
gửi thông báo
480.
immoral
a)
cường độ
b)
vô đạo đức
c)
phụ thuộc, có điều kiện
d)
tự truyện
481.
mature
a)
trưởng thành
b)
Lũ lụt
c)
(adj) tối, tối tăm, tối mò (there is little or no light)
d)
Sự phá hủy
482.
military
a)
quân đội
b)
tình cờ gặp ai
c)
ứng cử viên /'kændidət/
d)
sự kiện đặc biệt
483.
poverty
a)
quân đội
b)
(v) chúc nhau tốt lành
c)
bộ sơ cứu
d)
(n) sự nghèo đói
484.
border
a)
(n) hẽm núi (a deep valley with very steep sides of rock that usually has a river running through it)
b)
n. /ˈdɪfərəns/ sự khác nhau
c)
đón ai đó/nhặt thứ gì đó
d)
(n) the official line that separates two countries, states, or areas, or the area close to this line (biên giới)
485.
mountain range
a)
mới hơn
b)
(adj) gấp, khẩn cấp
c)
không thể
d)
(n) dãy núi, rặng núi (a series of hills or mountains)
486.
waterfall
a)
sách hướng dẫn
b)
(n) cuốn sách bán chạy nhất; đĩa hát bán chạy nhất
c)
(n) a place where water from a river or stream falls down over a cliff or rock (thác nước)
d)
có động lực
487.
breathtaking
a)
đóng khung tranh
b)
Kinh khủng, khủng khiếp
c)
n. /'nɒliʤ/ sự hiểu biết, tri thức
d)
(adj) very impressive, exciting, or surprising (hấp dẫn, ngoạn mục)
488.
watch out
a)
đổi mới
b)
trường kỹ thuật/cơ khí
c)
độc đáo
d)
(v) be careful (chú ý, để ý, coi chừng)
489.
doable
a)
(v) to control or limit something in order to prevent it from having a harmful effect (kiềm chế, nén lại; hạn chế)
b)
(adj) có thể làm được (able to be done or completed)
c)
nạn đói
d)
chữa trị
490.
handle
a)
(v) xử lý; điều khiển (deal with a situation)
b)
(adv) đầy hy vọng, phấn khởi
c)
hữu ích
d)
giải quyết
491.
bay
a)
(n) vịnh (a part of the sea that is partly enclosed by a curve in the land)
b)
có hiệu quả
c)
chuyên nghiệp
d)
giờ giới nghiêm
492.
gulf
a)
Chất lượng xây dựng các toà nhà
b)
(n) vịnh (a large area of sea partly enclosed by land)
c)
tranh luận
d)
đọc to
493.
risk
a)
giờ giới nghiêm
b)
in một biển quảng cáo
c)
quy trình khẩn cấp
d)
(n) the possibility that something bad, unpleasant, or dangerous may happen (nguy cơ, mối đe doạ)
494.
undertow
a)
cao cấp
b)
dã ngoại
c)
(n) sóng dội từ bờ (the water current under the surface of the sea, that pulls away from the land when a wave comes onto the shore)
d)
bất lịch sự
495.
dangerous
a)
n. mùa thu hoạch
b)
(n) lễ cưới (nhấn mạnh phần làm lễ)
c)
(adj) involving a lot of risk, or likely to cause problems, risky (nguy hiểm; hiểm nghèo)
d)
(adj) khô cằn (đất) (very dry because it has very little rain)
496.
rocky
a)
vô đạo đức
b)
những sự chuẩn bị cho đám cưới
c)
(adj) nhiều đá (covered with rocks or made of rock)
d)
Bản tin trên ti vi
497.
steep
a)
Bị thương
b)
(adj) a road, hill etc that is steep slopes at a high angle (dốc)
c)
cấm (= ban)
d)
ngay lập tức
498.
foggy
a)
(n) người trì hoãn; người hay chần chừ
b)
a.(thuộc) cơ quan (trong cơ thể)
c)
(adj) if the weather is foggy, there is fog (có sương mù; tối tăm)
d)
bị gián đoạn
499.
slippery
a)
Đáng yêu, dễ thương
b)
(adj) trơn (difficult to hold, walk on etc because it is wet or greasy)
c)
Sự thương vong
d)
có động lực
Reset
