NEW
Font size
WorksheetsHóa 11 CHKI (bản 1)
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB => cC + dD là
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) = > 2HI(g) là
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) => CaCO3(s) là
Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(g) + O2(g) => 2SO3(g)
(2) N2(g) + 3H2(g) => 2NH3(g)
(3) CO2(g) + H2(g) => CO(g) + H2O(g)
(4) 2HI(g) => H2(g) + I2(g)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
(1) và (2).
(1) và (3).
(3) và (4).
(2) và (4).
Cho các cân bằng hoá học:
(1) N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g)
(2) H2(g) + I2(g) 2HI(g)
(3) 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g)
(4) 2NO2(g) N2O4(g)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
(1), (2), (3).
(2), (3), (4).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4)
Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2(g) + I2(g) 2HI(g)
(b) 2NO2(g) N2O4(g).
(c) 3H2(g) + N2(g) 2NH3(g)
(d) 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g).
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng,
cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
a
b
c
d
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH4Cl
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH => Na+ + OH-
HF => H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Phương trình điện li viết đúng là
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
NaOH => Na+ + OH-
CH3COOH => CH3COO- + H+
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
NaNO3.
KCl.
H2SO4.
KOH.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
BaCl2.
KOH.
HNO3.
Na2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
3
11
12
2
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
2
12
10
4
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
13
1
11
3
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
nước biển
không khí
cơ thể người
mỏ khoáng
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
O2.
NO.
CO2.
N2.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
có 1 liên kết ba.
có 1 liên kết đôi
có 2 liên kết đôi
có 2 liên kết 3
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
NaNO3.
KNO3.
HNO3.
Ba(NO3)2
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực.
A
B
C
D
Khí nitrogen ít tan trong nước là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
A. N2 nhẹ hơn không khí. B. N2 ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy. D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
A
B
C
D
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
Hồng
Vàng
Đỏ
Xanh
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
giấy quỳ chuyển qua đỏ
giấy quỳ chuyển qua xanh
giấy quỳ mất màu
giấy quỳ ko chuyển màu
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện khói
trắng
tím
nâu
vàng
Tính chất hóa học của NH3 là
tính base, tính khử.
tính base, tính oxi hóa
tính acid, tính base.
tính acid, tính khử.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl.
HCl.
KOH
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3
Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
NO, N2O
NO, NO2.
NO, N2O4.
N2O3, NO2.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2.
N2O.
N2O4
Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2.
N2O.
N2O4.
