Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T6 ƯCLN và BCNN số tự nhiên

Total questions: 107

Worksheet time: 3hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

2.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

3.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

4.

Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:

a)

ƯC(3,9,12) = {3}

b)

ƯC(3,9,12) = {1}

c)

ƯC(3,9,12) = {1;3}

d)

ƯC(3,9,12) = {1;3;9}

5.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

6.

Tìm x, biết :  x ∈ B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35

b)

0; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35

d)

0; 7 ; 24; 21; 28; 35

7.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

8.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36

9.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Số nguyên tố bé nhất là 1

b)

Số 0 không phải là số nguyên tố cũng không là hợp số

c)

Số nguyên tố lớn nhất là 997

d)

Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ

10.

Tập hợp các số tự nhiên x ∈ B(2) và x < 10 là

a)

{2; 4; 6 ; 8}

b)

{0; 2; 4; 6 }

c)

{0; 2; 4; 6 ; 8}

d)

{0; 2; 4; 6 ; 8; 10}

11.

Tìm ƯCLN (18,60):

a)

6

b)

12

c)

18

d)

30

12.

ƯCLN của a và b là :

a)

Bằng b nếu a chia hết cho b

b)

Bằng a nếu a chia hết cho b

c)

Là ước chung nhỏ nhất của a và b

d)

Là hiệu của 2 số a và b

13.

Tìm ƯCLN của 15; 45 và 225:

a)

3

b)

5

c)

15

d)

18

14.

Cho a = 32.5.7; b = 24.3.7. Tìm ƯCLN của a và b:

a)

ƯCLN(a,b) = 3.7

b)

ƯCLN(a,b) = 32.72

c)

ƯCLN(a,b) = 24.5

d)

ƯCLN(a,b) = 24.32.5.7

15.

Tìm số tự nhiên x sao cho kết quả của phép tính 18: x và 32: x là các số tự nhiên lớn nhất:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

16.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau

b)

Mọi số tự nhiên đều có ước là 0

c)

Số nguyên tố chỉ có đúng 1 ước là chính nó

d)

Hai số nguyên tố khác nhau thì không có ước chung.

17.

Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x + 220 và x + 180 đều chia hết cho x:

a)

10

b)

15

c)

18

d)

20

18.

Một căn phòng hình chữ nhật chiều dài 68dm, chiều rộng 48dm. Người ta muốn lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên nào bị cắt xén. Hỏi viên gạch có độ dài lớn nhất là bao nhiêu?

a)

5cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

40cm

19.

Tìm ƯCLN (210, 30, 1):

a)

1

b)

15

c)

30

d)

210

20.

Tìm ƯCLN (84, 168):

a)

12

b)

28

c)

84

d)

168

21.

Tìm ƯC(12; 30)?

a)

{1; 2; 6}

b)

{3; 6}

c)

{1; 2; 3; 6}

d)

{0; 2; 3; 6}

22.

Tìm số tự nhiên a biết rằng 264 chia a dư 24 và 363 chia a dư 43:

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

23.

Tìm ƯCLN (48; 168; 360):

a)

24

b)

45

c)

40

d)

168

24.

ƯCLN(m, n) = n nếu:

a)

m ⋮ n

b)

n ⋮ m

c)

n là số lớn nhất

d)

m = n

25.

Cho biết 36 = 22.32; 60 = 22.3.5; 72 = 23.32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là:

a)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.5

b)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.32

c)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3.5

d)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3

26.

Tập hợp ƯC (4; 12) là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{0; 1; 2; 4}

c)

{1; 2; 3; 4}

d)

{1; 2; 4; 6; 12}

27.

Ước chung của 12 và 30 là:

a)

Ước của 6

b)

Ước của 120

c)

Ước của 12

d)

Ước của 30

28.

Ước chung của 25 và 40 là:

a)

{1; 5}

b)

{0; 5}

c)

{1}

d)

{1; 5; 10}

29.

Hai số tự nhiên a và b là hai số nguyên tố khác nhau, khi đó:

a)

a và b không thể có bội chung khác 0

b)

Bội chung của a và b không thể là số nguyên tố

c)

Bội chung của a và b không thể là số chính phương.

d)

a và b có thể có ước chung khác 1

30.

Cặp số nào dưới đây là số nguyên tố cùng nhau:

a)

4 và 5

b)

6 và 12

c)

8 và 10

d)

123 và 3

31.

Sắp xếp các bước tìm Ư CLN của hai hay nhiều số tự nhiên lớn hơn 1:

1- chọn ra các thừa số nguyên tố chung

2- Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Tích đó là ƯCLN cần tìm

3- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

a)

1-3-2

b)

3-2-1

c)

1-2-3

d)

3-1-2

32.

Tìm ƯCLN(90; 10)

a)

ƯCLN(90; 10) = 10; 

b)

ƯCLN(90; 10) = 5; 

c)

ƯCLN(90; 10) = 90;

d)

ƯCLN(90;10)=1

33.

Cho a=23.32.7 a=2^3.3^2.7\  và b=22.5.73b=2^2.5.7^3 . Thì ƯCLN(a,b) là

a)

2.7

b)

2.3.5.7

c)

22.7

d)

23.73

34.

Muốn tìm tập hợp ước chung chung của hai hay nhiều số tự nhiên, ta thực hiện:

a)

A. Tìm ƯCLN của các số đó. Khi đó tập hợp ước chung của các số đó chính là tập hợp ước của ƯCLN.

b)

B. Viết tập hợp các ước của các số đó ra. Tìm trong số đó các phần tử chung. Tập các phần tử đó chính là tập hợp ước chung của các số đó.

c)

C. Cả A và B đều sai.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

35.

Biết ƯCLN(75, 105) = 15. Hãy tìm ƯC(15, 105).

a)

ƯC(15, 105) = Ư(15) = {1; 3; 5}.

b)

ƯC(15, 105) = Ư(15) = {1; 5; 15}.

c)

ƯC(15, 105) = Ư(15) = {1; 3; 5;15}.

d)

ƯC(15, 105) = Ư(15) = {1; 15}.

36.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phân số ab\frac{a}{b}  là phân số tối giản nếu. ƯCLN(a,b)=

(a)  

37.

Nếu 48 chia hết cho a; 72 chia hết cho a và a là số lớn nhất. Thì

a)

a = ƯCLN(72, 48)

b)

a ∈ ƯC(48, 72) 

38.

 Cho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8; 20) là:

a)

ƯC(8; 20) = {1; 2; 4}.

b)

ƯC(8;20) = {1; 2}.

c)

ƯC(8; 20) = {1;4}

d)

ƯC(8; 20) = {2;4}

39.

(Chọn tất cả các phương án đúng) Các bước tìm bội chung nhỏ nhất là :

a)

Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

b)

Chọ ra thừa số nguyên tố chung

c)

Chọn ra thừa số nguyên tố chung và riêng

d)

Với mỗi thừa số nguyên tố vừa chọn, ta chọn lũy thừa với số mũ lớn nhất

e)

Lấy tích các lũy thừa đã chọn

40.

Bội chung nhỏ nhất là :

a)

Số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung các số đó

b)

Số lớn nhất trong tập hợp bội chung các số đó

c)

Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung các số đó

d)

Số nhỏ nhất khác 1 trong tập hợp bội chung các số đó

41.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên

b)

Số 1 là ước của tất cả các số tự nhiên

c)

Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất

d)

Hai số 14 và 25 là hai số nguyên tố cùng nhau.

42.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

43.

BC (2;4;6)=

a)

0;2;4;6;8;10;12;..

b)

0;12;24;36;48;...

c)

{0;12;24;36;48}

d)

{0;12;24;36;48;...)

44.

Chọn câu đúng trogn các câu sau

a)

Nếu hai số là số nguyên tố cùng nhau thì mỗi số phải là số nguyên tố

b)

Bội chung của nhiều số là bội của bội chung nhỏ nhất của chúng.

c)

51 là số nguyên tố.

d)

Tập hợp ước chung luôn có vô số phần tử

45.

BCNN(10;20;50;100) là

a)

0

b)

10

c)

20

d)

100

46.

BCNN(32;24;48)=

(a)  

47.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

48.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

49.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

50.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

51.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

52.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

53.

BCNN (25, 5, 1) = ?

a)

25

b)

5

c)

1

d)

50

54.

Bội chung của 4 và 6 không lớn hơn 30 là

a)

B(4; 6) = {12; 24; 36}

b)

B(4; 6) = {0; 12; 24; 36}

c)

B(4; 6) = {1; 2}

d)

B(4; 6) = {0; 12; 24}

55.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Bội chung của hai số a và b được kí hiệu là

a)

BC( a,b).

b)

BCNN(a, b).

c)

ƯC(a,b).

d)

ƯCLN (a, b).

57.

Bội chung nhỏ nhất khác 0 của 4 và 6 là

a)

BCNN(4; 6) = 12.

b)

BCNN(4; 6) = 24.

c)

BCNN(4; 6) = 36.

d)

BCNN(4; 6) = 2.

58.

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105:

a)

315; 630; 945

b)

105; 210; 315; 420; 525; 630

c)

210; 315; 420; 525; 630; 735

d)

105; 210; 315; 420; 525; 630; 735; 840

59.

BCNN(12;36)

(a)  

60.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

61.

Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

62.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

63.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

64.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

65.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

66.

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105:

a)

315; 630; 945

b)

105; 210; 315; 420; 525; 630

c)

210; 315; 420; 525; 630; 735

d)

105; 210; 315; 420; 525; 630; 735; 840

67.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

69.

Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

70.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

71.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

72.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

73.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

74.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

75.

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105:

a)

315; 630; 945

b)

105; 210; 315; 420; 525; 630

c)

210; 315; 420; 525; 630; 735

d)

105; 210; 315; 420; 525; 630; 735; 840

76.

Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

77.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

78.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

79.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

80.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

81.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

82.

Một số tự nhiên a khác 0 nhỏ nhất thỏa mãn a ⋮ 10 và a ⋮ 25. Khi đó a là:

a)

ƯC(10, 25).

b)

BC(10, 25).

c)

ƯCLN(10, 25).

d)

BCNN(10, 25).

83.

Bội chung của hai hay nhiều số là gì: 

a)

là một tập hợp.

b)

là ước của tất cả các số đó.

c)

là bội của tất cả các số đó.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

84.

Nếu x ⋮ a,  x ⋮ b thì

a)

x∈BC(a,b).x∈BC(a,b).  

b)

x là BCNN(a, b).

c)

x∈ƯC(a,b).

d)

x là ƯCLN(a, b).

85.

Cho biết BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36; 48; …}. Hãy cho biết BCNN(4, 6).

a)

BCNN(4,6) = 0.

b)

BCNN(4,6) = 12.

c)

BCNN(4,6) = 24.

d)

BCNN(4,6) = 36.

86.

Nếu 50 ⋮ a và 50 ⋮ b thì 50 là .................... của a và b.

a)

ước chung

b)

bội chung

c)

ước chung lớn nhất

d)

bội chung nhỏ nhất

87.

Số x gọi là bội chung của a, b, c nếu

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

88.

Sắp xếp các bước dưới đây để được các bước đúng để tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

1. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và các thừa số nguyên tố riêng

2. Với mỗi thừa số nguyên tố chung và riêng, ta chọn lũy thừa với số mũ lớn nhất

3. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

4. Lấy tích của các lũy thừa đã chọn, ta nhận được bội chung nhỏ nhất cần tìm

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

3-1-2-4

d)

4-3-1-2

89.

 Cho m=2.32m=2.3^2  và n=3.52n=3.5^2  . Tìm BCNN(m,n):

a)

30

b)

90

c)

450

d)

900

90.

Cho p=23.32.52p=2^3.3^2.5^2  và q=3.52.7q=3.5^2.7  . Tìm BCNN(p,q):

a)

23.32.522^3.3^2.5^2  

b)

23.32.52.72^3.3^2.5^2.7  

c)

23.33.54.72^3.3^3.5^4.7  

d)

0

91.

Mọi số tự nhiên a và b khác 0 ta có:

a)

BCNN(a,b,1)=a

b)

BCNN(a,b,1)=b

c)

BCNN(a,b,1)=b

d)

BCNN(a,b,1)=BCNN(a,b)

92.

BCNN(4,6) là:

a)

8

b)

12

c)

18

d)

24

93.

BCNN(3,9) là:

a)

0

b)

3

c)

9

d)

18

94.

BCNN(20,30) là:

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

95.

Cho hai số tự nhiên 15 và 25. Tập hợp BC(15, 25) là:

a)

BC(15, 25) = 75.

b)

BC(15, 25) = 0; 75; 150; 225; …

c)

BC(15, 25) = {0; 75; 150; 225; …}.

d)

BC(15, 25) = {75}.

96.

BCNN(29,58) là:

a)

58

b)

76

c)

152

d)

2002

97.

BCNN(13,27) là:

a)

350

b)

351

c)

352

d)

353

98.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất khác 0 biết rằng x ⋮ 26 và x ⋮ 38

a)

465

b)

494

c)

943

d)

1268

99.

Tìm BCNN(56, 24, 21).

a)

8

b)

168

c)

21

d)

24

100.

BCNN(12,18,108) là:

a)

0

b)

108

c)

144

d)

216

101.

Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội chung của 6 và 9 là:

a)

{0; 18; 36; 54; .....}

b)

{0; 12; 18; 36}

c)

{0; 18; 36}

d)

{0; 18; 36; 54}

102.

BCNN(38,76) là:

a)

38

b)

76

c)

153

d)

334

103.

Học sinh lớp 6D khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6D là bao nhiêu, biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45?

a)

24

b)

28

c)

42

d)

46

104.

Tìm số tự nhiên x biết rằng x ⁝ 12; x ⁝ 28; x ⁝ 36x\ ⁝\ 12;\ x\ ⁝\ 28;\ x\ ⁝\ 36  và 150<x<300.150<x<300.  

a)

x=36x=36  

b)

x=108x=108

c)

x=252x=252  

d)

x=288x=288  

105.

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

106.

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, biết rằng số đó chia hết cho 3; 4; 5.

a)

102

b)

120

c)

140

d)

150

107.

Tìm các số tự nhiên a và b (a < b), biết ƯCLN(a, b) = 15 và BCNN(a, b) = 180. Hỏi có bao nhiêu cặp số a và b như thế?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3