wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử CKI 12

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc gặp gỡ không chính thức tại đảo Manta hai nhà lãnh đạo M.Goócbachốp và G.Busơ đã

a)

A. kí Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa.

b)

B. kí Hiệp định về những cơ sở quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

c)

C. kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược.

d)

D. tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.

2.

Sự kiện nào đánh dấu cuộc chiến tranh lạnh kết thúc?

a)

A. Hiệp ước hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (1972)

b)

B. Hiệp ước thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu (1987)

c)

C. Hiệp ước hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (1974)

d)

D. Goócbachốp gặp Busơ tại Manta (1989)

3.

Nguồn gốc mâu thuẫn Đông - Tây là

a)

A. đối lập giữa nền văn hóa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ.

b)

B. đối lập về mục tiêu chiến lược và sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

c)

C. đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ.

d)

D. đối lập về sức mạnh quân sự và văn hóa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ.

4.

Sự kiện khởi đầu chính sách chống Liên Xô gây lên tình trạng Chiến tranh lạnh của Mĩ là

a)

A. Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan

b)

B. Cộng hòa Liên bang Đức được kết nạp vào khối NATO

c)

C. Bản thông điệp của Tổng Mĩ Truman gửi tới Quốc hội

d)

D.Cộng hòa Liên bang Đức gia nhập NATO và tổ chức VASAVA được kí kết.

5.

Cuộc tấn công khủng bố bất ngờ vào nước Mĩ ngày 11/9/2001 để lại hậu quả gì?

a)

A. Trung tâm thương mại thế giới sụp đổ thiệt hại rất lớn về người và của.

b)

B. Thủ đô Mĩ sụp đổ hoàn toàn, nhiều của cải vật chất bị phá hủy.

c)

C. Trụ sở Liên Hợp Quốc bị phá hủy.

d)

D. Thủ đô nước Anh bị sụp đổ.

6.

Nguyên nhân khiến Mĩ và Liên Xô chấm dứt chiến tranh lạnh là

a)

A. cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm suy giảm thế mạnh của họ trên thế giới.

b)

B. sự đối đầu giữa hai nước trong hơn bốn thập kỉ vẫn không phân thắng bại.

c)

C. thế giới xuất hiện xu thế hòa hoãn, hai bên nên dừng lại.

d)

D. để mở ra chiều hướng, điều kiện giải quyết các tranh chấp và xung đột quốc tế.

7.

Sự kiện đánh dấu sự khởi đầu Chiến tranh lạnh, xác lập hai cực, hai phe của Mĩ và Liên Xô là

a)

A. sự ra đời kế hoạch Mácsan; Hội đồng tương trợ kinh tế SEV.

b)

B. sự ra đời học thuyết Tơruman, Hội đồng tương trợ kinh tế SEV.

c)

C. sự ra đời của khối NATO; Hiệp ước Vácsava

d)

D. Sự ra đời của khối NATO; Hội đồng tương trợ kinh tế SEV

8.

Chiến tranh lạnh chấm dứt, các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược

a)

A. củng cố an ninh quốc phòng.                                 

b)

     B. tập trung phát triển kinh tế.

c)

C. tập trung phát triển văn hóa.                                     

d)

  D. xây dựng sức mạnh quân sự

9.

Thông điệp của Tổng thống Truman (12/3/1947) khẳng định

a)

A. sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ đối với nước Mĩ.

b)

B. Mĩ và Liên Xô không bao giờ có chung mục tiêu chiến lược.

c)

C. sự tồn tại của Liên Xô ảnh hưởng đến tình hình kinh tế, quân sự Mĩ.

d)

D. Mĩ và Liên Xô phải đi đến kết thúc chiến tranh lạnh.

10.

Liên minh quân sự lớn nhất do Mĩ đứng đầu chống lại Liên Xô và các nước Đông Âu là

a)

A. ANZUS

b)

CENTO

c)

SEATO

d)

NATO

11.

Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần hai được khởi đầu từ

                          

a)

A. nước Mĩ.        

b)

     B. Nhật Bản.          

c)

    C. nước Anh.        

d)

D. Liên Xô.

12.

Từ những năm 70 (thế kỉ XX) đến nay, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra chủ yếu về

                 

a)

A. lĩnh vực kinh tế                        

b)

B. lĩnh vực khoa học.

c)

C. lĩnh vực kĩ thuật.     

d)

  D. lĩnh vực công nghệ.

13.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay là

a)

A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

B. khoa học gắn liền với kĩ thuật.

c)

C. mọi phát minh khoa học đều bắt nguồn từ sản xuất.

d)

D. kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.

14.

Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

A. Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

B. Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

c)

C. Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia.

d)

D. Quá trình thống nhất thị trường thế giới.

15.

Toàn cầu hóa là

a)

A. sự bùng nổ tức thời của nền kinh tế thế giới.

b)

B. sự phát triển nhanh chóng của thương mại quốc tế.

c)

C. xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.

d)

D. xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.

16.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

A. sự ra đời các tổ chức chính trị, quân sự khu vực.

b)

B. sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại, quốc tế.

c)

C. sự sáp nhập, hợp nhất của các công ty vừa và nhỏ thành những tập đoàn lớn.

d)

D. sự của các tổ chức liên kết kinh tế, tương mại, tài chính quốc tế và khu vực.

17.

Quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới được gọi là

a)

A. quá trình công nghiệp hóa

b)

B. quá trình toàn cầu hóa

c)

C. quá trình hiện đại hóa

d)

D. quá trình tư bản hóa

18.

Ý nào sau đây không phải là tác động tích cực của cuộc cách mạng khoa học công nghệ nửa sau thế kỉ XX?         

a)

A. Năng suất lao động tăng.                                 

b)

B. Thay đổi về cơ cấu dân cư.

c)

C. Ô nhiễm môi trường.         

d)

D. Hình thành xu thế toàn cầu hóa.

19.

Tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

A. Diễn đàn Hợp tác Á - Âu (ASEM).

b)

B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

C. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

d)

D. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

20.

Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa

a)

A. Sự ra đời của tổ chức liên kết kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực.

b)

B. Sự ra đời của tổ chức liên kết kinh tế, tiền tệ khu vực, quốc gia.

c)

C. Sự ra đời của tổ chức liên kết quân sự, tài chính quốc tế và khu vực.

d)

D. Sự ra đời của tổ chức liên kết quân sự, tài chính quốc gia và khu vực.

21.

Tác động tích cực mà xu thế toàn cầu hóa mang lại

a)

A. Duy trì hòa bình thế giới.                                 

b)

  B. Sự tăng trưởng về kinh tế cao.

c)

C. Xóa đói giảm nghèo thế giới.     

d)

D. Ổn định giữa các khu vực.

22.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

    

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Khai thác mỏ.    

c)

          C. Giao thông vận tải.      

d)

D. Thương nghiệp.

23.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất?

a)

A. Nông dân.                                   

b)

B. Tư sản dân tộc.   

c)

C. Địa chủ.   

d)

      D. Công  nhân.

24.

Có tinh thần dân tộc dân chủ, chống đế quốc, phong kiến nhưng thái độ không kiên định, dễ thỏa hiệp đó là đặc điểm của giai cấp nào?

a)

A. Nông dân.                                   

b)

B. Tiểu tư sản

c)

C. Tư sản dân tộc

d)

      D. Tư sản mại bản

25.

Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, lực lượng cách mạng giữ vai trò nòng cốt là gai cấp

a)

A. công nhân.                                        

b)

B. nông dân.      

c)

  C. tư sản.    

d)

      D. tiểu tư sản.

26.

Có quyền lợi gắn với đế quốc Pháp là đặc điểm của gia cấp nào?

a)

A. công nhân.                                        

b)

B. nông dân.      

c)

  C. tư sản mại bản

d)

      D. tiểu tư sản.

27.

Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, vươn lên lãnh đạo phong trào cách mạng Việt Nam là giai cấp nào?

a)

A. công nhân.                                        

b)

B. nông dân.      

c)

  C. tư sản.    

d)

      D. tiểu tư sản.

28.

Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, lực lượng to lớn của cách mạng Việt Nam là giai cấp

a)

A. công nhân.                                        

b)

B. nông dân.      

c)

  C. tư sản.    

d)

      D. tiểu tư sản.

29.

Giai cấp nào bị phân hóa, sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?

                          

a)

A. tiểu tư sản.   

b)

    B. nông dân.     

c)

        C. tư sản.      

d)

       D. công nhân.

30.

Phong trào “chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa” là của giai cấp

                          

a)

A. địa chủ.    

b)

    B. nông dân.     

c)

        C. tư sản dân tộc    

d)

       D. tư sản mại bản

31.

Tờ báo nào của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?

                          

a)

A. Người nhà quê.  

b)

B. Tin tức

c)

    C. Tiền phong.  

d)

         D. Dân chúng.

32.

Tờ báo do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút là báo

           

a)

A. nhân đạo.     

b)

       B. người cùng khổ.  

c)

C. đời sống công nhân.   

d)

     D. sự thật.       

33.

Nguyễn Ái Quốc tố cáo tội ác của thực dân Pháp đối với nhân dân An Nam thông qua tác phẩm

                          

                                                       

a)

A. bản án chế độ thực dân Pháp.       

b)

       B. con rồng tre.

c)

C. sự thật.  

d)

                     D. vi hành.

34.

Tháng 10/1923, Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô dự Hội nghị

a)

A. Quốc tế Nông dân.    

b)

                              B. Quốc tế Cộng sản.

c)

C. thành lập Đảng.            

d)

                            D. Vécxai.

35.

Cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp nhằm mục đích chính là

a)

A. phát triển kinh tế Đông Dương.

b)

B. nắm chặt hơn thị trường Việt Nam.

c)

C. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh gây ra.

d)

D. khôi phục lại địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.

36.

Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của phong trào công nhân chuyển từ hình thức đấu tranh tự phát sang tự giác?

a)

A. Đòi nhà cầm quyền Pháp trả lại tự do cho Phan Bội Châu.

b)

B. Bãi công của công nhân Ba Son (Sài Gòn) tháng 8/1925.

c)

C. Thành lập các Xô viết.

d)

D. Đám tang Phan Châu Trinh.

37.

Nguyễn Ái Quốc rút ra được “muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” từ sự kiện

a)

A. gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.

b)

B. đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.

c)

C. gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.

d)

D. sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

38.

Sự kiện nào chứng tỏ Nguyễn Ái Quốc từ một người Việt Nam yêu nước trở thành người Quốc tế Cộng sản?

a)

A. Gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.

b)

B. Đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.

c)

C. Gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.

d)

D. Sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

39.

Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc?

A. Gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.

B. Đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.

C. Gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng cộng sản Pháp.

D. Sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

a)

A. Gửi đến hội nghị Vécxai, bản yêu sách của nhân dân An Nam.

b)

B. Đọc bản sơ thảo về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin.

c)

C. Gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.

d)

D. Sáng lập ra Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

40.

Bộ phận đại địa chủ có thái độ chính trị như thế nào?

a)

A. Thỏa hiệp với Pháp để chống tư sản dân tộc.

b)

B. Phối hợp với tư sản dân tộc để chống Pháp.

c)

C. Thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi.

d)

D. Kiên quyết đứng lên chống Pháp.

41.

Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

A. Bị ba tầng áp bức bóc lột.

b)

B. Có quan hệ khăng khít với nông dân.

c)

C. Kế thừa truyền thống yêu nước của dân tộc.

d)

D. Thái độ chính trị không kiên định.

42.

Hậu quả lớn nhất về kinh tế do chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là

a)

A. kinh tế phát triển không đều.

b)

B. kinh tế có nguy cơ bị thui chột.

c)

C. Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Pháp.

d)

D. nguồn ngân sách Pháp thu được từ thuế ngày một tăng.

43.

Pháp nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương là cơ quan nào?

a)

A. Chính phủ Pháp

b)

B. Tư sản mại bản

c)

C. Ngân hàng Đông Dương

d)

D. Toàn quyền Đông Dương.

44.

Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa du nhập vào Việt Nam là do chính sách

a)

A. đầu tư vốn của Pháp.

b)

B. Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

A. tăng cường đầu tư vào công nghiệp.

d)

D. khai thác thuộc địa của thực dân Pháp.

45.

Câu 43. Trong xã hội Việt Nam, từ sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai mâu thuẫn nào là chủ yếu?

a)

A. Giai cấp công nhân với tư bản Pháp.

b)

B. Giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.

c)

C. Tư sản người Việt với tư sản người Pháp.

d)

D. Toàn thể dân tộc với thực dân Pháp và phản động tay sai.

46.

Giai cấp công nhân Việt Nam có đặc điểm gì?

       

a)

A. Chịu hai tầng áp bức bóc lột.                

b)

B. Chịu ba tầng áp bức bóc lột.

c)

C. Phân hóa thành hai bộ phận.         

d)

  D. Có quyền lợi gắn với Pháp.

47.

Câu 46. Cuộc bãi công của công nhân thợ máy xưởng Ba Son (8/1925) đánh dấu phong trào công nhân phát triển như thế nào?

a)

A. Bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác.

b)

B. Bước đầu chuyển từ tự giác sang tự phát.

c)

C. Đẩy mạnh đấu tranh chính trị.

d)

D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang.

48.

Câu 47. Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

A. Xuất thân từ giai cấp nông dân.

b)

B. Bị ba tầng áp bức bóc lột.

c)

C. Sớm tiếp thu chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

D. Có quyền lợi gắn với đế quốc Pháp.

49.

Để tập hợp những người dân thuộc địa đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, Nguyễn Ái Quốc đã

a)

A. thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

b)

B. tham gia Đại hội thành lập Đảng Cộng sản Pháp.

c)

C. dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

d)

D. lập ra Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

50.

Do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), kinh tế Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

A. Kinh tế tư bản chủ nghĩa du nhập.

b)

B. Phát triển cân đối giữa các ngành.

c)

C. Có bước phát triển và lệ thuộc vào Pháp.

d)

D. Phát triển mất cân đối, lệ thuộc Pháp.

51.

Câu 51. So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của Pháp có điểm mới nào?

a)

A. Đầu tư vốn lớn, tốc độ nhanh, quy mô lớn.

b)

B. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa.

c)

C. Đầu  tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.

d)

D. Tăng cường đầu tư vào công nghiệp khai thác mỏ.

52.

Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản vì?

a)

A. Tổ chức này bênh vực quyền lợi của các nước thuộc địa.

b)

B. Giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp.

c)

C. Đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam.

d)

D. Tổ chức này lập ra mặt trận giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

53.

Từ 1919 đến 1930, Nguyễn Ái Quốc có nhiều vai trò cho cách mạng Việt Nam ngoại trừ vai trò gì?

a)

A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

b)

B. Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng.

c)

C. Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng và soạn thảo Cương lĩnh chính trị.

d)

D. Lãnh đạo cách mạng tháng Tám thành công.

54.

Vai trò lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc năm 1911 đến năm 1930 là gì?

a)

A.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.

b)

B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

C. Hợp nhất ba tổ chức Cộng sản.

d)

D. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản.

55.

Vai trò lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong năm 1930 là gì?

a)

A.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

b)

B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

C. Hợp nhất ba tổ chức Cộng sản.

d)

D. Sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam.

56.

Con đường đi tìm chân lí cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường cứu nước của các vị tiền bối đi trước là gì?

a)

A. Sang phương Tây tìm đường cứu nước.                      

b)

B. Dựa vào các nước Phương Đông.

c)

C. Đi theo tấm gương Nhật Bản.               

d)

D. Dựa vào Pháp để đánh đổ phong kiến.

57.

Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1919-1930 là gì?

a)

A. Đánh đổ phong kiến tay sai.   

b)

                           B. Lật đổ chính quyền thực dân.

c)

C. Giành độc lập dân tộc.         

d)

                               D. Đem lại ruộng đất cho dân cày.

58.

Câu thơ sau: “Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười” của nhà thơ Chế Lan Viên, phù hợp với sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

a)

A. Sáng lập ra Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari.

b)

B. Đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

c)

C. Khi viết bài và làm chủ tờ báo “Nhân đạo”.

d)

D. Dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ V (1924).

59.

Yêu cầu cấp thiết của giai cấp nông dân Việt Nam dưới chế độ thực dân, phong kiến là gì?

a)

A. Độc lập dân tộc.                                  

b)

    B. Giải quyết vấn đề ruộng đất triệt để.

c)

C. Quyền bình đẳng nam nữ.        

d)

              D. Tự do ngôn luận.

60.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam (1919-1925)?

a)

A. Tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc.

b)

B. Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.

c)

C. Chuẩn bị về tư tưởng, tổ chức cho sự thành lập đảng.

d)

D. Sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam.

61.

Sự kiện nào khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn đi theo con đường cách mạng vô sản?

a)

A. Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.

b)

B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

c)

C. Đọc bản Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.

d)

D. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

62.

Câu 62. Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức cách mạng nào?

                            

a)

A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.             

b)

     B. Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.         

d)

D. Đông Dương Cộng sản đảng.

63.

Câu 63. Quá trình phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự thành lập các tổ chức cộng sản nào?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

b)

B. An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

c)

C. Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

d)

D. Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt Cách mạng đảng.

64.

Câu 64. Quá trình phân hóa của Tân Việt Cách mạng đảng đã dẫn đến sự thành lập tổ chức cộng sản nào?

         

           

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng.                 

b)

        B. An Nam Cộng sản đảng.

c)

C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.       

d)

         D.Tân Việt Cách mạng đảng.

65.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh niên là

a)

A. báo Thanh Niên.

b)

B. tác phẩm "Đường Kách mệnh".

c)

C. bản án chế độ thực dân Pháp.

d)

D. báo Người cùng khổ.

66.

. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là

                                       

a)

A. Đảng bộ.    

b)

B. Chi bộ.        

c)

    C. Chi ủy.      

d)

D. Tổng bộ.

67.

Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu được tập hợp và in thành tác phẩm

                 

                           

a)

A. Bản án chế độ thực dân Pháp.       

b)

   B. Bản yêu sách 8 điểm.

c)

C. Đường Kách mệnh.          

d)

        D. Đời sống mới.

68.

Năm 1921 Nguyễn Ái Quốc đã cùng một số người yêu nước của Angiêri, Marốc... lập ra hội

         

a)

A. Việt Nam Cách mạng thanh niên.        

b)

   B. Liên hiệp các dân tộc áp bức Á Đông.

c)

C. Liên hiệp thuộc địa ở Pari.                      

d)

         D. Phục Việt.

69.

Tổ chức được coi là tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam là

a)

A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.     

b)

       B. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

c)

C. Tân Việt Cách mạng đảng.      

d)

                           D. Việt Nam Quốc dân đảng.

70.

Tháng 12/1927 trên cơ sở hạt nhân là Nam đồng thư xã đã thành lập ra tổ chức nào?

                    

a)

A. Đảng Thanh niên.                                            

b)

  B. Đảng Lập hiến.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.       

d)

   D. Tân Việt Cách mạng đảng.

71.

Câu71. Hoạt động của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng đã chấm dứt sau cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A. Thái Nguyên

b)

B. Yên Bái

c)

C. Bắc Sơn

d)

D. Nam Kì

72.

Tháng 2/1929 tổ chức nào đã tổ chức vụ ám sát tên trùm mộ phu Badanh ở Hà nội?

a)

A. Tâm tâm xã.                               

b)

  B. Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

C. Tân Việt Cách mạng đảng.    

d)

     D. Việt Nam Quốc dân đảng.

73.

Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức nào lãnh đạo?

                   

a)

A. Đảng Thanh niên.        

b)

        B. Đảng Lập hiến.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.  

d)

                    D. Tân Việt Cách mạng đảng.

74.

Số nhà 5D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên.

b)

B. Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.

c)

C. Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

d)

D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

75.

Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là báo nào?

a)

A. Nhành Lúa.               

b)

   B. Người Nhà Quê.   

c)

      C. Búa Liềm.      

d)

    D. Chuông Rè.

76.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam gồm các văn kiện nào?

a)

A. Chính cương vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

b)

B. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt.

c)

C. Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt.

d)

D. Chính cương vắn tắt và Lời kêu gọi của Nguyễn Ái Quốc.

77.

Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân dẫn đến sự ra đời của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?

a)

A. Tâm tâm xã.   

b)

     B. Hội Phục Việt.   

c)

      C. Đảng Lập hiến.   

d)

     D. Cộng sản đoàn.

78.

Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là báo nào?

a)

A. Thanh niên

b)

B. An Nam trẻ

c)

C, Người nhà quê

d)

D. Người cùng khổ

79.

Câu 79. Năm 1924 sau khi đến Quảng Châu-Trung Quốc, hoạt động chủ yếu của Nguyễn Ái Quốc là

a)

A. thực hiện phong trào "vô sản hóa".            

b)

   B. thống nhất các tổ chức cộng sản.

c)

C. mở lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ.       

d)

      D. thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

80.

Câu 80. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã truyền bá lí luận nào dưới đây vào Việt Nam?

a)

A. Chủ nghĩa Mác-Lênin.

b)

B. Lí luận giải phóng dân tộc.

c)

C. Chủ nghĩa Tam dân.

d)

D. Tư tưởng đấu tranh giai cấp.

81.

Đưa tới sự thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam là tổ chức cách mạng nào?

              

a)

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.         

b)

  B. Việt Nam Quốc dân đảng.

c)

C. Tân Việt cách mạng đảng.    

d)

                                          D. Đảng cộng sản Việt Nam.

82.

Nội dung nào không thể hiện đúng ý nghĩa sự ra đời 3 tổ chức cộng sản năm 1929 ở Việt Nam?

a)

A. Là sự phát triển khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.

b)

B. Là sự chuẩn bị cho sự ra đời Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

C. Phản ánh sự phát triển của phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

d)

D. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.

83.

Sau khi ra đời năm 1929, ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam đã có hoạt động như thế nào?

a)

A. Hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau.

b)

B. Phát động các cuộc khởi nghĩa vũ trang.

c)

C. Đẩy mạnh đấu tranh du kích.

d)

D. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa.

84.

Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam chứng tỏ khuynh hướng cách mạng

a)

A. vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.

b)

B. tư sản đang chiếm ưu thế ở việt Nam.

c)

C. tiểu tư sản, trí thức phát triển mạnh.

d)

D. tư sản và vô sản song song tồn tại.

85.

Việt Nam Quốc dân đảng phát động khởi nghĩa Yên Bái (1930) trong bối cảnh nào?

a)

A. Những người lãnh đạo đã có sự chuẩn bị chu đáo.

b)

B. Tầng lớp trung gian sẵn sàng tham gia khởi nghĩa

c)

C. Lực lượng của cuộc khởi nghĩa được chuẩn bị chu đáo.

d)

D. Pháp tiến hành khủng bố dã man những người yêu nước.

86.

Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

       

a)

A. tự do và dân chủ.                                   

b)

       B. độc lập và tự do.

c)

C. ruộng đất cho dân cày.       

d)

        D. đoàn kết với cách mạng thế giới.

87.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam là

a)

A. công nhâm

b)

B. nông dân

c)

C. tư sản

d)

D. tiểu tư sản

88.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định hai giai cấp là động lực chính của cách mạng Việt Nam là

a)

A. Công nhân và Tư sản.                         

b)

    B. Nông dân và Tiểu tư sản.

c)

C. Công nhân và Nông dân.     

d)

   D. Tư sản và Tiểu tư sản.

89.

Năm 1927 các bài giảng lý luận chính trị của Nguyễn Ái Quốc in thành tác phẩm nào?

a)

A. Báo Thanh Niên.                        

b)

B. Tác phẩm "Đường Kách mệnh".

c)

C. Bản án chế độ thực dân Pháp.   

d)

D. Báo Người cùng khổ.

90.

Câu 90. Độc lập và tự do là tư tưởng cốt lõi trong nội dung nào?

a)

A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.   

b)

            B. Luận cương chính trị.

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.          

d)

                         D. Mặt trận phản đế Đông Dương

91.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định mẫu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam là mâu thuẫn

a)

A. dân tộc

b)

B. giai cấp

c)

C. dân tộc và giai cấp

d)

D. giai cấp vô sản và tư sản

92.

Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức cách mạng nào?

a)

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.   

b)

                      B. Tân Việt cách mạng đảng.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.      

d)

                                        D. Đông Dương cộng sản đảng.

93.

Đông Dương cộng sản đảng là sự phân hóa của tổ chức cách mạng nào?

a)

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.   

b)

          B. Tân Việt cách mạng đảng.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.            

d)

                      D. Đông Dương cộng sản liên đoàn.

94.

Câu 94. Một trong những sự kiện nào dưới đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã gắn cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới?

a)

A. Viết vở kịch “Con rồng tre”.

b)

B. Xuất bản tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”.

c)

C. Thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa.

d)

D. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

95.

Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân hoàn toàn chuyển sang đấu tranh tự giác?

   

a)

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.  

b)

           B. Tân Việt cách mạng đảng.

c)

C. Đông Dương cộng sản đảng.                

d)

          D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời.

96.

Điểm giống nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị là xác định

a)

C. đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.        

b)
D. lực lượng chủ yếu của cách mạng Việt Nam.
c)
A. nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
d)
B. mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam.
97.

Năm 1929 khi phong trào dân tộc dân chủ phát triển mạnh thì hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có sự thay đổi như thế nào?

a)
A. Thành lập một đảng cộng sản ở Việt Nam.
b)
B. Tiếp tục chiến đấu với Pháp.
c)
D. Tuyên bố sẽ không tham gia cuộc cách mạng nào.
d)
C. Phân hóa thành hai tổ chức cộng sản.
98.

Cộng sản đoàn là cơ sở hạt nhân dẫn tới sự ra đời của tổ chức nào?

a)
B. Việt Nam Dân chủ cộng sản đảng.
b)

A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.                        

c)
D. Đảng cộng sản Đông Dương.
d)
C. Đảng cộng sản Việt Nam.
99.

Tổ chức cách mạng nào do Nguyễn Ái Quốc thành lập là tiền thân cho sự ra đời của đảng?

a)
A. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
b)
B. Tân Việt cách mạng đảng.
c)
D. Đông Dương cộng sản đảng.
d)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
100.

Tháng 9/1929, những người giác ngộ Cộng sản trong Đảng Tân Việt tuyên bố thành lập tổ chức cộng sản nào?

a)
D. Đảng Cộng sản
b)
C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn
c)
B. Đông Dương Cộng sản đảng
d)
A. An Nam Cộng sản đảng
101.

Nguyễn Ái Quốc chủ trì Hội nghị thành lập Đảng với tư cách gì?

a)
C. Ủy viên Ban Chấp hành.
b)
B. Đảng viên của Đảng Cộng sản.
c)
D. Chiến sĩ cộng sản.
d)
A. Đặc phái viên được Quốc tế Cộng sản giao nhiệm vụ.
102.

Sau Hội nghị thành lập đảng, Tổ chức nào dưới đây xin gia nhập Đảng cộng sản Việt Nam?

a)
B. Đông Dương Cộng sản đảng.
b)
C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
c)
D. Tân Việt cách mạng đảng.
d)
A. An Nam Cộng sản đảng.
103.

Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là

a)

                     D. phương pháp, hình thức đấu tranh.

b)

A. địa bàn hoạt động.  

c)

C. khuynh hướng cách mạng.

d)

                                 B. thành phần tham gia.

104.

Câu 104. Điểm chung trong khuynh hướng đấu tranh của ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 ở Việt Nam là gì?

A. Theo khuynh hướng cách mạng vô sản.          B. Theo khuynh hướng cách mạng tư sản.

C. Khuynh hướng tư sản đang chiếm ưu thế.       D. Theo hai khuynh hướng vô sản và tư sản.

a)
C
b)
A
c)
D
d)
B
105.

Câu 105. Bài học chủ yếu nào có thể rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự chia rẽ của ba tổ chức cộng sản năm 1929?

a)

D. Thống nhất về tư tưởng chính trị.

b)
B. Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo.
c)

C. Xây dựng khối liên minh công - nông vững chắc.

d)

A. Xây dựng khối đoàn kết trong trong Đảng.

106.

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) đến nay gì?

a)

B. Giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.

b)

D. Giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp.

c)

A. Độc lập dân tộc gắn liền với Chủ nghĩa xã hội.

d)

C. Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

107.

Vì sao Nguyễn Ái Quốc được chủ trì Hội nghị thành lập Đảng?

A. Đặc phái viên được Quốc tế Cộng sản giao nhiệm vụ.

B. Đảng viên của Đảng Cộng sản.

C. Ủy viên Ban Chấp hành.

D. Chiến sĩ cộng sản.

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
108.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

a)

C. Các tổ chức Cộng sản ra đời.

b)

B. Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa.

c)

D. Các tổ chức Cách mạng ra đời.

d)

A. Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.    

109.

Trong những năm 1929 - 1933, bức tranh chung của tình hình kinh tế Việt Nam là

a)

   D. khủng hoảng suy thoái.

b)

                  B. công nghiệp tăng.

c)

A. nông nghiệp phục hồi.          

d)

C. thương mại mở rộng.                           

110.

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đã ảnh hưởng lớn nhất đối với Việt Nam trên lĩnh vực nào?

a)
A. Thương nghiệp.
b)
D. Nông nghiệp.
c)
C. Công nghiệp.
d)
B. Thủ công nghiệp.
111.

Trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục, chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh đã tiến hành biện pháp nào?

a)

A. Thực hiện quyền tự do dân chủ cho nhân dân.          

b)

B. Chia ruộng đất cho dân cày.

c)

C. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân.       

d)

D. Xóa nợ cho người nghèo.                      

112.

Nội dung nào không phải là chính sách của Xô viết Nghệ - Tĩnh?

a)
B. Chia ruộng đất công cho dân cày nghèo.
b)
A. Thành lập các đội tự vệ đỏ và toà án nhân dân.
c)
D. Xoá bỏ các tệ nạm xã hội, giữ vững trật tự trị an.
d)

C. Tổ chức các cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân.

113.

Trong những năm khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933, mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam là mâu thuẫn giữa

a)

A. nông dân với địa chủ phong kiến.

b)

C. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.

c)

D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động.

114.

Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đối với xã hội Việt Nam là

a)

A. công - thương nghiệp chậm phát triển.

b)

B. tình trạng đói khổ của nhân dân lao động ngày càng trầm trọng.

c)

C. mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ ngày càng gay gắt.

d)

D. tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh.

115.

Sự kiện nào đánh dấu phong trào cách mạng 1930 - 1931 phát triển đến đỉnh cao?

a)

A. Cuộc biểu tình của nông dân huyện Hưng Nguyên (Nghệ An).

b)

B. Phong trào cách mạng rộng lớn khắp cả nước.

c)

C. Công nhân Việt Nam biểu tình nhân ngày quốc tế lao động.

d)

D. Thành lập chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.

116.

Tính quyết liệt trong phong trào đấu tranh của nông dân hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh trong tháng 9/1930 là

a)

B. đấu tranh chính trị.

b)
C. phản đối chính sách khủng bố của Pháp
c)
A. đòi giảm sưu thuế
d)
D. biểu tình có vũ trang
117.

Cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

A. phong trào công nhân.                            B. phong trào cách mạng 1930 - 1931.

C. phong trào dân chủ 1936 - 1939.          D. phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945.

a)
A
b)
D
c)
B
d)
C
118.

Lần đầu tiên có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là phong trào cách mạng nào?

a)
D. phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945.
b)
B. phong trào cách mạng 1930 - 1931.
c)
C. phong trào dân chủ 1936 - 1939.
d)
A. phong trào công nhân.
119.

Đâu không phải là bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A. Xây dựng khối liên minh công nông.               B. Về công tác tư tưởng.

C. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh.        D. Về chớp thời cơ.

a)
D
b)
B
c)
A
d)
C
120.

Từ năm 1930, kinh tế Việt Nam bước vào thời kỳ

a)
B. phát triển mạnh mẽ.
b)
C. suy thoái khủng hoảng.
c)

A. phát triển.        

d)
D. đang suy thoái.
121.

Lá cờ Đảng xuất hiện lần đầu tiên trong sự kiện nào?

a)
A. Hội nghị thành lập Đảng
b)
C. Khởi nghĩa Nam Kỳ
c)
B. Phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh
d)
D. Khởi nghĩa Bắc Sơn
122.

Đâu không phải là việc làm của chính quyền Xô viết?

A. Chia ruộng đất cho dân cày nghèo, bãi bỏ các thứ thuế vô lý.

B. Xóa bỏ các tập tục lạc hậu, xây dựng đời sống mới.

C. Xây dựng khối liên minh công nông.

D. Thực hiện các quyền tự do dân chủ.

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
123.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương được nêu trong Luận cương chính trị tháng 10/1930 là đánh đổ

a)

B. phong kiến và tư sản phản cách mạng.

b)

C. phong kiến và đế quốc.

c)

D. đế quốc và phong kiến.

d)

A. đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

124.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Đông Dương được nêu trong  Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

đánh đổ

a)
B. phong kiến và tư sản chủ nghĩa cách mạng.
b)

C. phong kiến và đế quốc.

c)

D. đế quốc và phong kiến. 

d)
A. đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
125.

So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên, Luận cương chính trị tháng 10/1930 còn hạn chế trong cách xác định

a)
A. lực lượng cách mạng.
b)
B. nhiệm vụ cách mạng.
c)
C. đường lối chiến lược cách mạng.
d)
D. nhiệm vụ và lực lượng cách mạng.
126.

Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931 là

a)

A. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

b)

B. sự bóc lột tàn bạo của đế quốc và địa chủ phong kiến.

c)

C. Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời  đã kịp thời lãnh đạo.

127.

Nét khác biệt của phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào cách mạng trước đó là

a)

A. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

b)

B. sự bóc lột tàn bạo của đế quốc và địa chủ phong kiến.

c)

C. Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

d)

D. lần đầu tiên có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

128.

Sự kiện nào đã chứng tỏ phong trào cách mạng 1930 – 1931 đạt tới đỉnh cao?

A. Phong trào diễn ra khắp cả nước.                                 

B. Thành lập Xô viết Nghệ - Tĩnh.

C. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D. Hình thành khối liên minh công nông.

a)
B
b)
D
c)
C
d)
A
129.

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam đã quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành

a)

C. Đảng Lao Động Việt Nam.

b)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương
c)
B. Đông Dương Cộng sản Đảng
d)
D. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
130.

Ngày 12/9/1930 ở Hưng Nguyên (Nghệ An), diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Cuộc biểu tình của nông dân     

b)
D. Nông dân đòi giảm sưu thuế.
c)
B. Phong trào phá kho thóc của Nhật.
d)
C. Đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động.
131.

Sự kiện nào làm cho hệ thống chính quyền thực dân, phong kiến ở nhiều địa phương tan rã?

a)

A. Cuộc biểu tình của nông dân huyện Hưng Nguyên.

b)

B. Cuộc biểu tình của công nhân Vinh - Bến Thủy.

c)

C. Đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động.

d)

D. Nông dân đòi giảm sưu thuế.

132.

. Ý nghĩa nào không nằm trong phong trào cách mạng 1930-1931?

a)

A. Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng.

b)

B. Xây dựng được khối liên minh công nông.

c)

C. Đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.

d)

D. Là cuộc tập dượt lần thứ hai cho cách mạng tháng Tám.

133.

Đâu là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930-1931?

a)
A. Quần chúng không quan tâm đến chính trị.
b)
B. Đội ngũ cán bộ, đảng viên không cần rèn luyện.
c)
D. Là cuộc tập dượt đầu tiên cho cách mạng tháng Tám.
d)
C. Pháp không cần nhượng bộ một số yêu sách.
134.

Đâu là khẩu hiệu của cuộc biểu tình của nông dân Huyện Hưng Nguyên (Nghệ An)?

A.“Đả đảo chủ nghĩa đế quốc”.                  B.“Đảng Cộng sản Việt Nam muôn năm”.

C.“Đả đảo đế quốc Mỹ”.                             D.“Vô sản tất cả các nước liên hiệp laị”.

a)
A
b)
D
c)
C
d)
B
135.

Đâu là nội dung của Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10/1930)?

A.Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

B.Thông qua cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

C.Thông qua luận cương chính trị của Đảng.

D. Thông qua Hội nghị thành lập Đảng.

a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
136.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

a)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời với đường lối chính trị đúng đắn.
b)

C. Pháp thi hành chính sách khủng bố dã man sau khởi nghĩa Yên Bái.

c)

B. Pháp trút hậu quả cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới vào Việt Nam.

d)
A. Nhân dân không quan tâm đến tự do, cơm áo, hòa bình.
137.

Trong những năm 1929-1933, kinh tế Việt Nam phải gánh chịu hậu quả nặng nề do yếu tố nào trực tiếp tác động?

a)
A. Khủng hoảng kinh tế thế giới.
b)
D. Cuộc khủng hoảng năng lượng.
c)
C. Chiến tranh thế giới tác động.
d)
B. Cuộc khủng hoảng kinh tế nước Pháp.
138.

Phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào đấu tranh trước đó có nét gì khác biệt?

a)

B. Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

C. Có sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.     

c)

A. Nổ ra đồng loạt khắp cả nước.

d)

D. Có sự tham gia đông đảo của quần chúng nhân dân.

139.

Câu 139. Hạn chế lớn nhất của Luận cương chính trị tháng 10/1930 là gì?

a)

A. Chưa đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

b)

B. Nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất.

c)

C. Chưa thấy được khả năng cách mạng của các giai cấp.

d)

D. Chưa tập hợp được mọi tầng lớp trong xã hội.

140.

Câu 140. Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân thế giới là

a)
A. phát xít.
b)
B. tư bản.
c)
D. phong kiến.
d)
C. đế quốc.
141.

Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định mục tiêu đấu tranh của nhân dân thế giới là giành

a)

    D. dân chủ, chống phong kiến.

b)

C. dân chủ, bảo vệ hòa bình.                  

c)

  B. dân chủ, chống phát xít.

d)

A. độc lập, dân chủ.                                   

142.

Đại hội VII (7/1935) Quốc tế Cộng sản đã đề ra chủ trương thành lập Mặt trận là

a)

A. đoàn kết.    

b)

      B. nhân dân. 

c)

           C. dân chủ.     

d)

                  D. cứu nước.

143.

Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định kẻ thù cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

a)
A. thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
b)
D. tư bản Pháp và Tư sản mại bản.
c)
C. thế lực phong kiến tay sai cho tư bản Pháp.
d)
B. bọn phản động Pháp và tay sai.
144.

Câu 144. Về hình thức và phương pháp đấu tranh trong những năm 1936-1939, Đảng chủ trương

a)

B. đấu tranh hợp pháp, nửa hợp pháp, công khai và nửa công khai.

b)

C. bằng lực lượng quần chúng, hạn chế sử dụng bạo lực.

c)

A. khởi nghĩa vũ trang là chính, kết hợp với đấu tranh chính trị.

d)

D. đẩy mạnh đấu tranh nghị trường để hỗ trợ đấu tranh vũ trang

145.

Câu 145. Tháng 3/1938 Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương đổi tên thành

a)
B. Hội phản đế Đồng Minh.
b)
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
c)
D. Mặt trận Việt Minh.
d)
A. Mặt trận dân tộc phản đế Đồng minh.
146.

Câu146. Tháng 6/1936 Mặt trận nhân dân thắng cử và lên cầm quyền ở

a)

B. Pháp.

b)

A. Đức

c)

C. Anh.

d)

D. Mĩ

147.

Câu 147. Phong trào đấu tranh công khai rộng lớn của quần chúng trong cao trào 1936-1939, mở đầu bằng sự kiện

a)

C. thành lập các Ủy ban hành động ở nhiều địa phương.

b)
B. vận động thành lập Ủy ban trù bị Đông Dương Đại hội.
c)
A. triệu tập Đông Dương Đại hội.
d)
D. đón phái viên của chính phủ Pháp sang Đông Dương.
148.

Câu 148: Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương những năm 1936-1939 là

a)

A. độc lập dân tộc và người cày có ruộng.

b)

B. đánh đổ thực dân Pháp giành độc lập.

c)

C. đánh đổ phong kiến , thực hiện cách mạng ruộng đất

d)

D. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

149.

Câu 149: Phương pháp đấu tranh được Đảng ta xác định trong thời kì 1936 – 1939 là kết hợp đấu tranh

a)

A. công khai và hợp pháp.

b)

B. bí mật và bất hợp pháp.

c)

C. chính trị với đấu tranh vũ trang.

d)

D. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp

150.

Câu 150: Đảng chủ trương thành lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương để

A. cô lập, phân hóa kẻ thù chính của cách mạng.

B. tập hợp lực lượng yêu nước, đấu tranh chống phát xít, bảo vệ hòa bình.

C. chống lại âm mưu phá hoại của kẻ thù.

D. khẳng định vai trò của nhân dân trong sự nghiệp cách mạng.

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
151.

Câu 151: Trong những năm 1936 - 1939 lĩnh vực đấu tranh mới của Đảng là

a)

A. ngoại giao

b)

C. báo chí

c)

D. vũ trang

d)

B. tư tưởng

152.

Câu 152: Nguyên nhân chủ yếu làm cho cuộc vận động dân chủ 1936-1939 chấm dứt là

a)

A. chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

b)

D. Liên Xô suy yếu do bị Chủ nghĩa đế quốc tấn công.

c)

C. bọn phản động thuộc địa phản công phong trào cách mạng.

d)

B. Đảng Cộng sản Đông Dương rút vào hoạt động bí mật.

153.

Câu 153: Đảng phát động phong trào "Đông Dương Đại hội "để

a)

B. thu thập nguyện vọng của dân.

b)
D. chuẩn bị cho Hội nghị Giơ-ne-vơ.
c)
C. thành lập lực lượng vũ trang.
d)
A. mua sắm vũ khí, chuẩn bị khởi nghĩa.
154.

Câu 154: Lí do chuyển hướng chủ trương cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

a)

B. Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.

b)

D. chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền.

c)

C. Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi.

d)

A. sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản.

155.

Câu 155: Khẩu hiệu đấu tranh của thời kì 1936-1939 là

a)
A. đánh đổ đế quốc Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.
b)

D. chống Phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do, cơm áo và hòa bình.

c)
C. độc lập dân tộc, người cày có ruộng.
d)
B. tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày.
156.

Câu156: Tháng 3 - 1938, Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương đổi tên thành

a)

A. Mặt trận Đông Dương

b)

B. Mặt trận Nhân dân Đông Dương

c)

C. Mặt trận dân chủ Đông Dương

d)

D. Mặt trận phản đế Đông Dương

157.

Câu 157. Cuộc mít tinh lớn của hai vạn rưỡi người tại quảng trường Nhà Đấu Xảo – Hà Nội năm 1938 diễn ra vào dịp kỉ niệm

A. ngày thành lập Đảng. B. Ngày Quốc Tế Lao Động.

C. phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh. D. Cách mạng tháng Mười Nga.

a)
B
b)
C
c)
A
d)
D
158.

Câu 158: Phong trào dân chủ 1936 - 1939 không có nội dung nào sau đây?

a)

D. Tổ chức nhân dân họp bàn, đưa dân nguyện.

b)

B. Biểu tình đòi giảm sưu, giảm thuế.

c)

A. Xuất bản nhiều tờ báo công khai..

d)

C. Tổ chức mít tinh đón rước phái đoàn Pháp

159.

Câu 159. Cuộc mít tinh lớn nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939, diễn ra tại

a)

A. Quảng trường Ba Đình (Hà Nội).

b)

B. Bến Thủy (Vinh).

c)

C. Hà Nội

d)

D. nhà Đấu Xảo - Hà Nội.

160.

Câu 160: Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936 - 1939, thực chất là

a)

A. cao trào cách mạng dân tộc, dân chủ.

b)

B. cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. cuộc đấu tranh giai cấp.

d)

D. cuộc tuyên truyền, vận động chủ nghĩa Mác-Lê nin.

161.

Câu 161: Kết quả lớn nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là

a)

A. Buộc chính quyền thực dân phải nhượng bộ một số yêu sách về dân sinh, dân chủ.

b)

B. Giúp quần chúng nhận rõ bộ mặt thật của bọn tay sai phản động.

c)

C. Xây dựng lực lượng chính trị hùng hậu, cán bộ của Đảng được trưởng thành.

d)

D. Mặt trận dân tộc thống nhất được mở rộng.

162.

Câu 162: Thành quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

a)

A. Đảng tích lũy được kinh nghiệm.

b)

B. Khối liên minh công nông hình thành.

c)
D. Quần chúng không trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.
d)

C. buộc chính quyền Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách.

163.

Câu 163: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

A. quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để.

B. mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.

C. lần đầu tiên công – nông đoàn kết đấu tranh.

D. phong trào đầu tiên do Đảng lãnh đạo.

a)
D
b)
A
c)
C
d)
B
164.

Câu 164: Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này?

a)

B. Phong trào dân chủ 1936 – 1939.

b)

D. Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945.

c)

C. Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945.

d)

A. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.

165.

Câu 165. Lý do chuyển hướng chủ trương Cách mạng của Đảng ta trong những năm 1936 - 1939 là

a)

B. tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi.

b)
D. Chính phủ của Mặt trận nhân dân Pháp đã lên cầm quyền ở Pháp.
c)
A. sự chỉ đạo của Quốc Tế Cộng Sản.
d)
C. mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.
166.

Câu 166. Điểm giống nhau giữa phong trào cách mạng 1930 - 1931 và 1936 - 1939 là

a)

A. sử dụng hình thức đấu tranh công khai, bán công khai, hợp pháp bất hợp pháp.

b)

B. đều đấu tranh mang tính chất triệt để.

c)

C. đều giành được chính quyền ở một số địa phương.

d)

D. được coi như một cuộc tập dượt, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám.

167.

Câu 167: Tại sao trong những năm 1936 – 1939, Đảng ta lại xác định mục tiêu đấu tranh đòi tự do dân chủ?

a)

A. Vì ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế.

b)

B. Do Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền ở Pháp.

c)

C. Ở Việt Nam có nhiều đảng phái chính tri hoạt động.

d)

D. Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình ở thuộc địa.

168.

Câu 168: “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia”. Đây là đặc điểm của

a)

B. phong trào dân chủ 1936 - 1939.

b)

C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

D. cuộc đấu tranh chuẩn bị lực lượng cách mạng.

d)

A. cao trào kháng Nhật cứu nước.

169.

Câu 169. Ý nghĩa quan trọng nhất của cao trào dân chủ 1936 - 1939 đối với cách mạng Việt Nam là gì?

a)

B. Tư tưởng Mác – Lênin, đường lối chính sách của Đảng được phổ biến sâu rộng.

b)

C. Tập hợp được đội quân chính trị đông đảo từ thành thị đến nông thôn.

c)

D. Là cuộc diễn tập thứ hai chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám 1945.

d)

A. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng.

170.

Câu170. Ngay khi tiến công vào Đông Dương, quân Nhật đã

a)

A. hất cẳng Pháp ra khỏi Đông Dương.

b)

B. giữ nguyên bộ máy thống trị của Pháp để vơ vét bóc lột.

c)

C. bắt lính người Việt đi làm bia đỡ đạn thay cho người Nhật.

d)

D. thiết lập bộ máy thống trị mới của Nhật.

171.

Câu 171. Tình hình nổi bật ở Đông Dương khi chiến tranh thế giới thế giới thứ hai diễn ra là:

a)

A. Nhân dân chịu cảnh áp bức “một cổ hai tròng”.

b)

B. Nền kinh tế nông nghiệp tổn hại nghiêm trọng.

c)

C. Mâu thuẫn xã hội sâu sắc không thể điều hòa được.

d)

D. Mâu thuẫn xã hội giữa các tầng lớp trong xã hội.

172.

Câu172. Phương pháp đấu tranh được Hội nghị 11 - 1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã đề ra là

a)

A. đấu tranh bí mật, công khai.

b)

B. đấu tranh hợp pháp, nửa hợp pháp.

c)

C. hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.

d)

D. đấu tranh đòi dân sinh, dân chủ.

173.

Câu 173. Khẩu hiệu đấu tranh được đề ra trong Hội nghị 11 - 1939 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là

a)

A. tiến hành cách mạng ruộng đất.

b)

B. lập chính quyền Xô Viết công - nông - binh.

c)

C. đấu tranh đánh đổ chính quyền đế quốc và tay sai.

d)

D. tịch thu ruộng đất của bọn thực dân đế quốc và địa chủ phản bội.

174.

Câu 174. Hội nghị lần thứ VIII (5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra ở

a)

C. Hương Cảng (Trung Quốc)

b)
A. Pác Bó (Cao Bằng)
c)

D. Tân Trào (Tuyên Quang)

d)

B. Hóc Môn (Gia Định).

175.

Câu 175. Hình thức Mặt trận được thành lập trong Hội nghị Trung ương Đảng tháng 5 - 1941 là

a)

A. Việt Minh

b)

B. Hội phản đế Đồng minh.

c)

C. Liên Việt

d)

D. Mặt trận phản đế Đông Dương

176.

Câu 176: Tại Hội nghị Trung ương Đảng lần VIII (5/1941), Nguyễn Ái Quốc đã xác định nhiệm vụ bức thiết của cách mạng Việt Nam là gì?

a)

A. Giải phóng dân tộc.

b)

B. Cách mạng ruộng đất.

c)

C. Thành lập Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

177.

Câu 177: Lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước được ban bố trong hoàn cảnh

a)

A. Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh.

b)

B. Nhật Bản đã đầu hàng Đồng minh.

c)

C. Nhật Bản chuyển giao chính quyền ở Việt Nam cho chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

D. Một số địa phương trong cả nước đã giành được chính quyền.

178.

Câu 178. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nạn đói của hơn hai triệu đồng bào miền Bắc cuối 1944 đầu 1945 là do

a)

A. thực dân Pháp bắt dân ta bán thóc theo diện tích cày cấy.

b)

B. phát xít Nhật bắt dân ta nhổ lúa, phá hoa màu để trồng đay và thầu dầu.

c)

C. lương thực từ miền Nam không thể vận chuyển ra miền Bắc.

d)

D. vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai.

179.

Câu 179. Hội nghị lần 8 (5-1941) Ban chấp hành Trung ương Đảng có ý nghĩa lịch sử to lớn như thế nào ?

a)

A. xác định hình thái khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.

b)

B. chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ trọng tâm.

c)

C. thông qua Tuyên ngôn, Chương trình, Điều lệ của Việt Minh.

d)

D. hoàn chỉnh chủ trương chiến lược và phương pháp cách mạng được đề ra từ Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11-1939.

180.

Câu 180. Nghị quyết Hội nghị 11-1939 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương có ý nghĩa

a)

A. Đánh dấu bước chuyển hướng quan trọng – đặt nhiêm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

b)

B. Đánh dấu bước chuyển hướng quan trọng – đặt nhiêm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu.

c)

C. Đoàn kết cách mạng Đông Dương, chống kẻ thù chung là chủ nghĩa đế quốc.

d)

D. Chú trọng đấu tranh vũ trang để giải phóng dân tộc.

181.

Câu 181. Nội dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết Hội nghị trung ương Đảng lần thứ VIII (5/1941)?

a)

A. Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp.

b)

B. Giải phóng dân tộc.

c)

C. Tạm gác cách mạng ruộng đất.

d)

D. Kẻ thù của cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật.

182.

Câu 182. Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?

a)

A. Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939).

b)

B. Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941).

c)

C. Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945).

d)

D. Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).

183.

Câu 183. Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5/1941 là

a)

A. đại biểu dự hội nghị.

b)

B. chuẩn bị cho hội nghị.

c)

C. chuẩn bị, tham dự hội nghị.

d)

D. chuẩn bị, triệu tập, chủ trì hội nghị.