wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I môn Công nghệ lớp 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các phương pháp chế biến món ăn là:

a)

A. Nấu, luộc, kho.

b)

  B. Dùng nhiệt gián tiếp.

c)

C. Dùng nhiệt trực tiếp.

d)

D. Sử dụng nhiệt và không sử dụng nhiệt.

2.

Câu 2. Thực đơn cho bữa ăn thường ngày có: 

a)

1-2 món.

b)

5-6 món trở lên.

c)

2-3 món.

d)

3-4 món.  

3.

Câu 3. Thực đơn cho bữa cỗ, tiệc có:

a)

1-2 món. 

b)

2-3 món.

c)

 3-4 món.  

d)

5-6 món trở lên.

4.

Câu 4. Phương pháp không phải là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước:

a)

Kho

b)

Hấp

c)

Luộc

d)

Nấu

5.

 Câu 5. Phương pháp không phải là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo:

a)

A. Tôm rang.

b)

B. Đùi gà rán.

c)

C. Ngô nướng.

d)

D. Đỗ xào.

6.

Câu 6. Món ăn nào không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo là:

a)

A. Nem rán.

b)

B. Cá nướng 

c)

C. Rau cải xào.

d)

D. Khoai tây chiên

7.

Câu 7. Món ăn nào không thuộc tính chất bữa ăn thường ngày:    

a)

Thịt kho trứng.

b)

Tôm rang.

c)

Súp ngô cua

d)

Canh rau ngót.

8.

Câu 8. Khi xảy ra hỏa hoạn, chúng ta phải làm gì trước tiên:

a)

Gọi cứu hỏa

b)

Báo động

c)

Ngắt cầu dao điện

d)

Dùng bình chữa cháy để dập lửa

9.

Câu 9. Mỗi khẩu phần ăn theo phong cách phương Tây có dụng cụ nào mà phong

       cách Việt Nam không có:

      A. Đĩa ăn.                      B. Thìa                      C. Dĩa ăn                          D. Đũa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Bàn ăn thường thiết kế theo hình dạng:

a)

Tròn, dài.

b)

Tam giác.

c)

Lục giác.

d)

Trăng khuyết.

11.

Câu 11. Trang trí bàn ăn phải đảm bảo:

     A. Đơn giản, một màu.                                      

 C. Lịch sự, nhã nhặn

     B. Cầu kì, màu sắc.                                            

 D.. Nhiều hoa, khăn xếp trang trí.  

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

12.

Câu 12. Chế biến món trộn là:

      A. Trộn nguyên liệu động vật và thực vật.

      B. Trộn nguyên liệu động vật và gia vị.

      C. Trộn nguyện liệu thực vật và gia vị.

      D. Trộn nguyên liệu động vật, thực vật và gia vị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Yêu cầu kĩ thuật món trộn là:

     A. Nguyên liệu thực phẩm giòn, dai, không nát.

     B. Nguyên liệu thực phẩm mềm, chín tới

     C. Nguyên liệu thực phẩm giòn, tươi, vừa ăn.

     D. Nguyên liệu thực phẩm mềm, không dai, không nát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Thói quen ăn uống khoa học thể hiện là:              

  A. Ăn ít bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm.

  B. Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

  C. Ăn đúng bữa, ăn không đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm             

  D. Ăn không đúng bữa, không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Chế biến món nem cuốn không có bước nào sau đây:

  A. Làm nước chấm.                                    C. Rửa rau.

  B. Cuốn nem.                                              D. Luộc rau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Đảm bảo vệ sinh trong món ăn không sử dụng nhiệt ta phải:          

  A. Ngâm thực phẩm ăn sống với dung dịch nước muối .

  B. Sử dụng nhiệt độ cao để làm chín thực phẩm.

  C. Dùng tay không để trộn nguyên liệu.

  D. Nguyên liệu động vật ăn sống để giữ chất dinh dưỡng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Bước nào không thuộc quy trình chế biến món nấu :

a)

Sơ chế.

b)

Nấu.

c)

Trộn 

d)

Trình bày.

18.

Câu 18. Khi nấu món chè hoa cau, nếu không có bột đao có thể thay bằng:

  A. Bột mì.                                                    

C. Bột ngô.

  B. Bột gạo.                                                   

D. Bột sắn dây.    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Sử dụng nhiệt làm chín thực phẩm để:

  A. Làm cho thực phẩm thơm ngon, dễ tiêu hóa, loại bỏ vi khuẩn.              

  B. Làm cho món ăn có màu sắc hấp dẫn.

  C. Làm cho món ăn có hương vị thơm ngon.

  D. Làm tăng giá trị dinh dưỡng của món ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Chất đạm có trong loại thực phẩm:

  A. Thịt gà, trứng.                                           C. Quả ổi, quả bưởi.            

  B. Rau cải, rau muống.                                  D. Bí đỏ, dưa chuột.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D