NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA 10 CUỐI KÌ 1
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Thủy quyển là toàn bộ
lớp nước bao quanh Trái Đất.
nước ở các con sông.
nước ở đại dương.
nước trong khí quyển.
Thuỷ quyển bao gồm nước ở
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Nước trong đại dương và băng tuyết có vai trò nào sau đây?
Giữ ổn định nhiệt độ của bề mặt Trái Đất.
Điều hòa chế độ nước giữa các lục địa.
Làm tăng nhiệt độ bề mặt Trái Đất.
Phục vụ chính cho hoạt động nông nghiệp.
Độ muối nước biển lớn nhất ở
chí tuyến.
xích đạo.
vùng cực.
ôn đới.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển?
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa hạ.
Nhiệt độ tăng dần từ xích đạo về 2 cực.
Chỉ thay đổi nhiệt độ vào mùa hạ.
Nước trên lục địa gồm nước ở
trên mặt, nước ngầm.
trên mặt, hơi nước.
nước ngầm, hơi nước.
băng tuyết, hơi nước.
Các dòng biển nóng thường phát sinh ở
hai bên Xích đạo.
hai vùng cực.
bờ tây các đại dương.
khoảng vĩ tuyến 30 độ – 40 độ.
Khi xuống sâu, nhiệt độ nước biển
giảm liên tục.
tăng liên tục.
có sự thay đổi
không thay đổi.
Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính nào sau đây?
Chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước.
Nước, không khí và chất vô cơ.
Chất khoáng, chất hữu cơ và nước.
Chất hữu cơ, chất vô cơ, nước, không khí.
Sản phẩm phong hóa của đá gốc là
vỏ phong hóa.
đá mẹ.
chất hữu cơ.
khoáng chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
Giới hạn trên là nơi tiếp xúc với tầng ô dôn.
Giới hạn dưới đến nơi sâu nhất của đại dương.
Dừng lại ở đáy lớp vỏ phong hóa trên đất liền.
Yếu tố nào sau đây không tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Đá mẹ.
Con người.
Địa hình.
Khí hậu.
Độ muối nước biển thấp nhất ở khu vực nào sau đây?
Gần cực.
Chí tuyến.
Xích đạo.
Ôn đới.
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của
không khí.
đất liền.
đáy biển.
bờ biển.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
băng tuyết.
chế độ mưa.
địa hình.
thực vật.
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
Ngư nghiệp.
Lâm nghiệp.
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?
Khí hậu.
Địa hình.
Thổ nhưỡng.
Sinh vật.
Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Gió.
Nhiệt độ.
Nước.
Độ ẩm.
Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên quá trình phong hóa diễn ra
chậm, tầng đất mỏng.
chậm, tầng đất dày.
nhanh, tầng đất mỏng.
nhanh, tầng đất dày.
Ranh giới trên cao của sinh quyển tiếp xúc với
lớp ô-dôn của khí quyển.
tầng ngoài của khí quyển.
tầng bình lưu của khí quyển.
lớp vỏ phong hóa của Trái Đất.
Nguồn gốc hình thành băng là do
tuyết rơi.
mưa lớn.
sương mù.
giá rét.
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do
địa thế.
thực vật.
sông dài.
nhiều hồ đầm.
Sóng biển là hình thức
dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
dao động của nước biển theo chiều ngang.
chuyển động của nước biển theo chiều nghiêng.
di chuyển của khối nước lớn từ ngoài biển vào đất liền.
Nguyên nhân chủ yếu gây nên sóng thần là do
động đất, núi lửa phun ngầm.
gió thổi.
sóng nhỏ hợp thành.
mưa lớn.
Loại đất nào sau đây thích hợp để trồng cây lúa nước?
Đất phù sa.
Đất đỏ badan.
Đất feralit.
Đất đen, xám.
Ý nào sau đây không phải là hoạt động tích cực đến quá trình hình thành đất?
Đốt rừng làm nương rẫy.
Phủ xanh đất trống, đồi trọc.
Thau chua rửa mặn.
Cày xới cho đất.
Sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng là nhờ quá trình nào?
Quá trình quang hợp.
Trao đổi chất dinh dưỡng.
Thoát hơi sinh lí.
Phong hóa hóa học.
Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật trên thế giới nên thực vật
làm thay đổi môi trường sống của động vật.
là nơi cư trú của một số loài động vật yếu thế.
ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật.
cản trở sự phát triển của các loài động vật.
