wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Unit 3

Total questions: 42

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Pernament

a)

Ngắn hạn

b)

Sự phá hủy

c)

Sự bằng lòng

d)

Lâu dài

2.

Inherit (v)

a)

Đốt

b)

Thải ra

c)

Thừa hưởng

d)

Bao quanh

3.

Ancestor (n)

a)

Tổ tiên

b)

Đời sau

c)

Hỗn hợp

d)

Hàng hóa

4.

Atmosphere (n)

a)

khí thải

b)

nhiệt

c)

khí quyển

d)

thiếu

5.

Synonym with Send out

a)

Trap

b)

Emit

c)

Melt

d)

Spread

6.

Decay (v)

a)

Tan chảy

b)

Tiếp cận

c)

Che bóng mát

d)

Thối rữa

7.

Hơi nước

a)

Rainfall

b)

Hydroelectric

c)

Water vapour

d)

Water cycle

8.

Heatwave (n)

a)

Sóng nhiệt

b)

Nhiệt độ

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt dung riêng

9.

Sự phá hủy

a)

Willingness

b)

Filter

c)

Depletion

d)

Destruction

10.

Hàng năm

a)

Yearly

b)

Year over year

c)

Annual

d)

Yearn

11.

Rainfall

a)

Lượng mưa

b)

Mưa rơi

c)

Cái lọc

d)

Mưa nhiều

12.

Extreme

a)

Nghiêm trọng

b)

Nhẹ nhàng

c)

Vui mừng

d)

Khắc nghiệt

13.

Tiếp cận

a)

Severe

b)

Access

c)

Spread

d)

Coastal

14.

Severe

a)

nghiêm trọng

b)

vui mừng

c)

thất vọng

d)

lo lắng

15.

Shade (v)

a)

mài

b)

nhập khẩu

c)

tạo ra

d)

che bóng mát cho

16.

Filter (n)

a)

cái lọc

b)

ứng dụng làm đẹp

c)

bao bì

d)

hàng hóa

17.

Sống xanh

a)

Go green

b)

Go orange

c)

Go purple

d)

Go blue

18.

Goods

a)

Tốt

b)

Rất nhiều tốt

c)

Hàng hóa

d)

Tốts

19.

Nhập khẩu

a)

Delegate

b)

Export

c)

Resources

d)

Import

20.

Put up

a)

Xây dựng

b)

Phá hủy

c)

Đưa lên

d)

Ra ngoài

21.

The country is suffering from a food ​ (a)   .

22.

Đi chung xe

a)

Private vehicle

b)

Public transportation

c)

Carpool

d)

Car rental

23.

Fluorescent

a)

Chất tạo ngọt

b)

Chất huỳnh quang

c)

Chất gây nghiện

d)

Chất lượng

24.

Concerned

a)

Vui mừng

b)

Lo lắng, quan tâm

c)

Thất vọng

d)

Bối rối

25.

Thủy điện

a)

Hydroelectric

b)

Solar energy

c)

Thermal

d)

Baro

26.

Generate (v)

a)

thông báo

b)

nhận vào

c)

phá hỏng

d)

Tạo ra

27.

Wind power plant

a)

Nhà máy tạo gió

b)

Nhà máy xử lí chất thải

c)

Nhà máy điện gió

d)

Cây năng lượng gió

28.

Phân tích

a)

Analyze

b)

Measure

c)

Reduce

d)

Minimize

29.

(a)   measures to do sth

30.

Switch to

a)

chuyển sang

b)

Bật, tắt

c)

biến đổi

d)

giữ nguyên

31.

Thông báo

a)

Generate

b)

Annouce

c)

Influence

d)

Lead

32.

The (a)   forward

33.

Minimize

a)

thu nhỏ

b)

phóng đại

c)

làm quá

d)

giảm thiểu

34.

(a)   actions to do sth

35.

Consequently (adv)

a)

Hậu quả là

b)

Nguyên nhân

c)

Hơn hết

d)

Tóm lại

36.

Lead to (v)

a)

dắt

b)

dẫn đến

c)

giúp đỡ

d)

làm hại

37.

thực hiện các bước để làm gì

(a)  

38.

Currently

a)

hiện tại

b)

Tương lai

c)

quá khứ

d)

thời gian

39.

Be open to sth

(a)  

40.

Have sth in (a)  

41.

Expert (n)

a)

người mới

b)

chuyên gia

c)

người có kinh nghiệm

d)

Sếp

42.

Influence (v)

a)

thao túng

b)

ảnh hưởng

c)

đánh giá

d)

phán xét