wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第16課 練習問題集

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

こうえん前でバス(   )おりてください

a)

b)

c)

2.

友達は大学を(      )、日本へ来ました。

a)

出てから

b)

出ました

c)

出ます

d)

出ません

3.

本を読んでから、シャワーを(      )ねます。

a)

あびます

b)

あびて

c)

あんで

d)

あびてから

4.

朝、ごはんを(     )、大学へ行きます。

a)

食べます

b)

食べましょう

c)

食べて

5.

「カルメンさんは(   )人ですか。」「あのかみが長い人です。」

a)

どんな

b)

どう

c)

どれ

d)

どの

6.

「(     )電気をつけますか。」「そのスイッチをおして、つけてください」

a)

どう

b)

どうのぐらい

c)

どうやって

d)

どうして

7.

会社が(      )、テニスをします。

a)

おわります

b)

おわりました

c)

おわってから

d)

おわりません

8.

ぞうはからだ(   )大きいです。

a)

b)

c)

d)

9.

そのじしょは(           )。

a)

いくて、便利です。

b)

いいですが、便利です。

c)

よくて、便利です。

10.

ボルドーはワイン(   )ゆうめいです。

a)

b)

c)

d)

11.

ロランさんはカルメンさん(   )せが高いです。

a)

ほうが

b)

より

c)

のほうが

d)

よりが

12.

中国りょうりは(     )、おいしいです。

a)

安いです

b)

安いですが

c)

安くて

d)

安くない

13.

バス(   )のって、大学へ行きます。

a)

b)

c)

d)

から

14.

山田さんは(    )、しんせつです。

a)

きれいです

b)

きれいですが

c)

きれいで

d)

きれくて

15.

とうきょう駅まで(     )行きますか。

a)

どう

b)

どうやって

c)

どんな

d)

どこ

16.

たばこ(  )やめます。

a)

b)

c)

d)

17.

3月に大学(  )出ます。

a)

b)

c)

d)

まで

18.

これをここ(  )いれてください。

a)

b)

c)

19.

それから(  )かくにんボタン(  )おしてください。

a)

あれ・に

b)

この・を

c)

これ・で

d)

あの・で

20.

5月に高校(  )入りました。

a)

b)

から

c)

d)

21.

じゅんびします

a)

THỨ TỰ

b)

SỰ CHUẨN BỊ

c)

HỎI

d)

TÌM KIẾM

22.

ぬぎます

a)

ĐI GIÀY

b)

MẶC

c)

CỞI

d)

BƠI

23.

やさしい

a)

BUỒN

b)

VUI NHỘN

c)

KHÓ TÍNH

d)

DỄ TÍNH

24.

きびしい

a)

KHÓ

b)

CÔ ĐƠN

c)

KHÓ TÍNH

d)

ĐAU THƯƠNG

25.

かえします

a)

GỬI TRẢ, TRẢ LẠI

b)

VỀ NHÀ

c)

LẬT NGƯỢC

d)

HỒI TƯỞNG

26.

まちます

a)

CÓ, SỰ SỞ HỮU

b)

VUI SƯỚNG

c)

ĐỢI, CHỜ

d)

MANG ĐẾN

27.

うります

a)

MUA

b)

GỬI

c)

TRỒNG CÂY

d)

BÁN

28.

なきます

a)

KHÓC

b)

CƯỜI

c)

VUI

d)

BUỒN

29.

しらべます

a)

CỨU GIÚP

b)

NÓI CHUYỆN

c)

TRA CỨU

d)

MƯỢN

30.

なくします

a)

QUAN TRỌNG

b)

KHÔNG CÓ

c)

KHÓC

d)

LÀM MẤT

31.

でかけます

a)

CÓ THỂ

b)

ĐẾN NƠI

c)

ĐI RA NGOÀI

32.

だします

a)

KHÓC

b)

CHUYỂN PHÁT

c)

NỘP BÁO CÁO

d)

CUỘC HẸN

33.

もっていきます

a)

MANG ĐẾN

b)

MANG ĐI

c)

ĐẾN

d)

CHO ĐI

34.

ねつ

a)

NÓNG

b)

BỎNG

c)

ỐM

d)

SỐT

35.

けんこう

a)

KẾT HÔN

b)

SỨC KHỎE

c)

MẠNH KHỎE

36.

わすれます

a)

NHỚ NHUNG

b)

QUÊN

c)

GHI NHỚ

d)

MẤT

37.

ひきます

a)

KÉO, GIẬT

b)

ĐẨY, ẤN

c)

CHO VÀO

d)

LẤY RA

38.

ふくざつ

a)

QUẦN ÁO

b)

PHỨC TẠP

c)

ĐƠN GIẢN

39.

つまらない

a)

NGUY HIỂM

b)

NHÀM CHÁN

c)

THÚ VỊ

d)

ĐƠN GIẢN

40.

まずい

a)

NGON

b)

NGỌT

c)

ĐẮNG

d)

DỞ, TỆ

41.

たいせつ

a)

QUAN TRỌNG

b)

BUỒN CHÁN

c)

THÚ VỊ

d)

NHẠT NHẼO

42.

あぶない

a)

NHỚ THƯƠNG

b)

NGUY HIỂM

c)

HAY, THÚ VỊ

d)

ĐÁNH MẤT

43.

しゅっちょうします

a)

DU LỊCH

b)

GIÁM ĐỐC

c)

CÔNG TÁC

d)

XUẤT KHẨU

44.

ざんぎょうします

a)

TĂNG CA, LÀM THÊM

b)

THƯƠNG TIẾC

c)

CÔNG TÁC

d)

BÁN BUÔN

45.

もちます

a)

ĐÓN

b)

ĐỢI CHỜ

c)

CÓ, SỰ SỞ HỮA

d)

TIỄN ĐƯA

46.

できます

a)

RA NGOÀI

b)

ĐẾN

c)

CÓ THỂ

d)

TỐT NGHIỆP

47.

しんぱいします

a)

CÔNG TÁC

b)

TIỄN ĐƯA

c)

NO BỤNG

d)

LO LẮNG

48.

おします

a)

ẤN, ĐẨY

b)

DẠY BẢO

c)

CHO MƯỢN

49.

こくはくします

a)

TỎ TINH

b)

VỖ TAY

c)

LÀM VIỆC

50.

りこんします

a)

KẾT HÔN

b)

ĐÍNH HÔN

c)

TÁI HÔN

d)

LY HÔN

51.

こんやくします

a)

ĐÍNH HÔN

b)

CHIA TAY

c)

TỎ TÌNH

d)

CUỘC HẸN

52.

のぼります

a)

ĐỘI MŨ

b)

LÊN TÀU

c)

LEO NÚI

d)

GHI NHỚ

53.

おちます

a)

TÌM KIẾM

b)

ĐỢI

c)

NHỚ

d)

RƠI, RỤNG

54.

ならいます

a)

THANH TOÁN

b)

VAY MƯỢN

c)

HỌC(TỪ NGƯỜI KHÁC)

d)

HÁT

55.

なおします

a)

SỬA CHỮA

b)

CHỜ ĐỢI

c)

DẠY BẢO

d)

ẤN,ĐẨY

56.

みがきます

a)

RẼ , QUẸO

b)

BƠI

c)

MÀI, ĐÁNH RĂNG

d)

TÌM KIẾM

57.

はらいます

a)

TÌM KIẾM

b)

MƯỢN

c)

HỌC TẬP

d)

THANH TOÁN

58.

とめます

a)

TÌM KIẾM

b)

DỪNG, ĐỖ

c)

LEO NÚI

d)

ẤN, ĐẨY

59.

Tìm nghĩa của câu sau: Tôi đang tắm.

a)

シャワーを あらっています

b)

シャワーを あんでいます

c)

シャワーを あびています

60.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

見学(けんがく)します

a)

Du học

b)

Học

c)

Tham quan kiến tập

61.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

Trẻ trung

a)

わかい

b)

かわいい

c)

からい

62.

Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau:

Rút tiền

a)

下(お)ろします

b)

出(で)ます

c)

とります

63.

Đâu không phải nghĩa của từ 押(お)します

a)

Bấm, ấn

b)

Xô, đẩy

c)

Dạy

64.

Tìm nghĩa tiếng Nhật của từ gạch chân THEO THỨ TỰ:

"Lên voi xuống inu"

a)

上(あ)げます・下(さ)げます

b)

乗(の)ります・降(お)ります

c)

入(はい)ります・出(で)ます

65.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với 電話(でんわ)をかけます

a)

電話があります

b)

電話が来ます

c)

電話します

d)

電話をとります

66.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng: "Cô gái trẻ, để tóc ngắn, mặc áo dài trắng, khuôn mặt tươi sáng, lướt đi nhanh trong màn đêm tối"

a)

みじかい・ながい・あかるい・くらい

b)

ながい・みじかい・くらい・あかるい

c)

ながい・みじかい・くらい・あかるい

d)

みじかい・ながい・あかるい・くらい

67.

Tìm nghĩa tiếng Nhật của từ sau: Răng

a)

はな

b)

c)

くち

68.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng: "Cánh cửa đại học đôi khi giống như nhà vệ sinh vậy, kẻ bên trong muốn ra, người bên ngoài thì muốn vào "

a)

出(で)ます・入(はい)ります

b)

入(はい)ります・出(で)ます

c)

出(だ)します・入(い)れます

d)

入(い)れます・出(だ)します

69.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ sau: 体(からだ)

a)

Sách

b)

Cây cối

c)

Cơ thể

70.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:" Cho (hành) vào đảo đều, xào 2 phút, sau đó lấy ra đĩa."

a)

入(はい)ります・出(で)ます

b)

出(で)ます・入(はい)ります

c)

入(い)れます・出(だ)します

d)

出(だ)します・入(い)れます

71.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ sau: Bụng

a)

なか

b)

まんなか

c)

おなか

72.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Vòi hoa sen

a)

シャワ

b)

シャツ

c)

シャワー

d)

シャツ―

73.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Trời mưa to, đường ngập, đầu, tóc, mặt, mũi, chân tay tôi ướt như chuột lột"

a)

かお・かみ・あたま・あし・はな

b)

あたま・かみ・かお・はな・あし

c)

かお・かみ・あたま・はな・あし

d)

あたま・かみ・かお・あし・はな

74.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:”Mắt thấy tai nghe"

a)

みみ・め

b)

め・はな

c)

め・みみ

75.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Kệ đi, tai liền miệng, tự nói thì tự nghe"

a)

みみ・くち

b)

みみ・はな

c)

くち・みみ

d)

はな・くち

76.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

サービス

a)

Salad

b)

Dịch vụ

c)

Nhà tắm

77.

Đâu không phải nghĩa của từ みどり

a)

Màu xanh

b)

Xanh xao

c)

Cây xanh

78.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Nhật Bản có nhiều chùađền thờ đạo Thần"

a)

お寺(てら)・教会(きょうかい)

b)

教会(きょうかい)・モスク

c)

モスク・神社(じんじゃ)

d)

お寺(てら)・神社(じんじゃ)

79.

Tìm nghĩa của câu sau:

どの車ですか。

a)

Cái ô tô như thế nào?

b)

Cái ô tô nào?

c)

Cái ô tô ở đâu?

80.

Tìm nghĩa của câu sau:

あなたのバイクは どれですか。

a)

Xe máy anh là cái nào?

b)

Xe máy anh ở đâu?

c)

Xe máy anh như thế nào?

81.

Tìm nghĩa từ sau: Làm thế nào/ Làm kiểu gì

a)

どう

b)

どうやって

c)

どの

82.

Đâu không phải nghĩa của câuすごいですね。

a)

Tuyệt vời nhỉ.

b)

Kinh đấy/ghê đấy.

c)

Được thôi.

83.

Sắp xếp nghĩa tiếng Nhật của các TỪ GẠCH CHÂN theo thứ tự đúng:"Đầu tiên, anh phải mua vé ở quầy, sau đó cho vé vào trong khe kiểm soát"

a)

つぎ・そして

b)

から・まず

c)

まず・つぎ