wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Loại Trong Ngữ Pháp Tiếng Việt môn NMVN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất khi nói về từ loại ?

a)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp.

b)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, thực hiện chức năng ngữ pháp nhất định ở trong câu.

c)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia theo ý nghĩa khái quát, theo khả năng kết hợp với các từ ngữ khác trong ngữ lưu.

d)

Từ loại là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia theo ý nghĩa khái quát, theo khả năng kết hợp với các từ ngữ khác trong ngữ lưu và thực hiện những chức năng ngữ pháp nhất định ở trong câu.

2.

Từ loại được phân chia theo tiêu chí nào sau đây ?

a)

Ý nghĩa khái quát

b)

Khả năng kết hợp

c)

Chức vụ cú pháp của từ trong câu

d)

Cả 3 tiêu chí trên

3.

Các từ “đi, chạy, nhảy, bay ” thuộc loại ý nghĩa khái quát nào ?

a)

Ý nghĩa hành động

b)

Ý nghĩa trạng thái

c)

Ý nghĩa tính chất

d)

Ý nghĩa quan hệ

4.

Chức năng của danh từ là:

a)

Làm chủ ngữ trong câu

b)

Làm tân ngữ cho ngoại động từ

c)

Bổ ngữ trong câu

d)

Cả A,B,Cđều đúng.

5.

Danh từ được chia làm mấy loại chính ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

6.

Từ nào không phải là danh từ tổng hợp ?

a)

Quần áo

b)

Binh lính

c)

Cà rốt

d)

Máy móc

7.

Các từ “ đất, đá, sắt, muối, nước, dầu...” thuộc loại danh từ nào ?

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ chất thể

c)

Danh từ tượng thể

d)

Danh từ tập thể

8.

Danh từ chỉ đơn vị thời gian: “Năm, tháng, tuần, giờ, vụ, mùa...” thuộc nhóm danh từ nào ?

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Danh từ đếm được tuyệt đối

d)

Danh từ không đếm được

9.

Chức vụ ngữ pháp của động từ trong câu là :

a)

Chủ ngữ

b)

Luôn là vị ngữ

c)

Thường là vị ngữ, nhưng cũng có khi là chủ ngữ

d)

Các bộ phận phụ khác

10.

Từ “hát” là :

a)

Động từ ngoại động

b)

Động từ nội động

c)

Cả động từ ngoại động và nội động

d)

Không thuộc loại nào nói trên

11.

Từ “khao khát ” là :

a)

Động từ chỉ trạng thái tâm lý

b)

Động từ chỉ tình thái

c)

Động từ chỉ hành động

d)

Động từ chỉ trạng thái khác

12.

“ Tính từ là những từ chỉ tính chất của sự vật, hiện tượng ” là cách xác định từ loại dựa vào tiêu chí nào sau đây ?

a)

Ý nghĩa khái quát

b)

Khả năng kết hợp

c)

Chức vụ cú pháp trong câu

d)

Cách phản ánh đối tượng xem xét

13.

Trong những từ sau đây, từ nào là tính từ quan hệ ?

a)

Thông minh

b)

Ướt

c)

Côn đồ

d)

Bẩn

14.

Trong những từ loại nào dưới đây, từ loại nào chỉ xác định ở phạm vi bậc câu ?

a)

Số từ

b)

Đại từ

c)

Tính từ

d)

Thán từ

15.

Trong những từ loại nào sau đây, từ loại nào có thể xác định bằng chứng tố ?

a)

Đại từ

b)

Tính từ

c)

Tình thái từ

d)

Trợ từ

16.

Phụ từ là :

a)

Những từ dùng để chỉ quan hệ bình đẳng, quan hệ chính phụ và làm nhiệm vụ liên kết hai từ hay hai bộ phận từ ngữ với nhau.

b)

Những từ chuyên làm thành tố phụ cho danh từ và làm thành tố phụ cho vị từ.

c)

Những từ nhấn mạnh không có mặt trong cấu tạo của nhóm từ, chúng chỉ thường xuất hiện ở bậc câu.

d)

Những từ dùng để biểu thị cảm xúc và có quan hệ trực tiếp với cảm xúc chứ không có nội dung ý nghĩa rõ rệt.

17.

Từ nào là phụ từ trong câu sau : “Những cô búp bê trông rất xinh đẹp và điệu đà ”?

a)

Rất

b)

c)

Những

d)

18.

Kết từ là :

a)

Những từ dùng để chỉ quan hệ bình đẳng, quan hệ chính phụ và làm nhiệm vụ liên kết hai từ hay hai bộ phận từ ngữ với nhau.

b)

Những từ dùng để biểu thị cảm xúc và có quan hệ trực tiếp với cảm xúc chứ không có nội dung ý nghĩa rõ rệt.

c)

Bao gồm nhiều nhóm, cụ thể là đại từ nhân xưng, đại từ thay thế, đại từ chỉ lượng.

d)

Những từ chỉ xuất hiện ở bậc câu để đánh dấu câu theo mục đích nói, hoặc biểu hiện nhận xét, thái độ của người nói với nội dung câu nói hoặc người nghe.

19.

Những từ sau thuộc loại từ nào trong Tiếng Việt “ và, còn, mà, là, vì, thì, nên, nếu, tuy, mặc dù ” ?

a)

Trợ từ

b)

Đại từ

c)

Thán từ

d)

Kết từ

20.

Từ loại nào là những từ chỉ xuất hiện ở bậc câu để đánh dấu câu theo mục đích nói, hoặc biểu hiện nhận xét, thái độ của người nói với nội dung câu nói hoặc đối với người nghe ?

a)

Tình thái từ

b)

Trợ từ

c)

Đại từ

d)

Thán từ

21.

Xác định từ loại của tất cả các từ trong câu sau : “Bây giờ / tháng/ mấy/ rồi/ hả /em ? ”

a)

đại từ,danh từ,phó từ,đại từ,tính từ,danh từ

b)

đại từ,danh từ,đại từ,phó từ,tình thái từ,danh từ

c)

đại từ ,danh từ,phó từ,đại từ,tình thái từ,danh từ

d)

đại từ,phó từ,danh từ,tình thái từ,đại từ,danh từ

22.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây có chức năng là tình thái từ ?

a)

Ngủ đi em, tóc gió thôi bay !

b)

Thu đi cho lá vàng bay.

c)

Mắt chợt tìm nhau rồi lại quay đi.

d)

Em đi qua chuyến đò thấy con trăng đang nằm ngủ.

23.

Trong ví dụ : “Trưa nay, bác Nam ăn liền ba bát cơm rồi mới ra vườn làm việc ” có số từ loại như sau:

a)

2 danh, 3 động

b)

3 danh,3 động

c)

5 danh.2 động

d)

2 danh,2 động

24.

Từ “ qua ” trong câu “ Ngày xuân bước chân người rất nhẹ, mùa xuân đã qua bao giờ ” thuộc từ loại nào ?

a)

Kết từ

b)

Phó từ

c)

Động từ

d)

Tính từ

25.

Trong câu “ Con sông đâu có ngờ, ngày kia trăng sẽ già ” từ “ đâu ” thuộc từ loại nào?

a)

Động từ

b)

Phó từ

c)

Đại từ

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai