wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第27課の 言葉

Total questions: 52

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

みえます

1.

Nhìn thấy

b)

できます

2.

Được làm, được hoàn thành

c)

きこえます

3.

Nghe thấy

d)

かいます

4.

Nuôi

e)

ひらきます

5.

Mở, tổ chức

2.

Chung cư

(a)  

3.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

ほかの~

いつか

はっきり

~ しか

Khác
Lúc nào đó
Rõ ràng
Chỉ
4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

とびます

b)

2.

はしります

c)

3.

できます

d)

4.

かいます

e)

5.

たてます

5.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

できます

きこえます

ひらきます

みえます

Được hoàn thành
Nghe thấy
Mở, tổ chức
Nhìn thấy
6.

Chiếc túi

(a)  

7.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Ngày xưa 2. Lúc nào đó 3. Rõ ràng 4. Tự mình 5. Khác

a)

むかし

b)

いつか

c)

はっきり

d)

じぶん

e)

ほかの

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

きこえます

b)

2.

かいます

c)

3.

みえます

d)

4.

ひらきます

e)

5.

できます

9.

Phòng tổ chức tiệc

(a)  

10.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

つけます

たてます

とびます

かいます

Gắn
Xây
Bay
Nuôi
11.

Thú cưng, động vật nuôi

(a)  

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

はなび

1.

Pháo hoa

b)

ペット

2.

Thú cưng, động vật nuôi

c)

なみ

3.

Sóng

d)

こえ

4.

Tiếng

e)

とり

5.

Chim

13.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

じゆうに

しんぱい

だいすき

すばらしい

Một cách tự do, thoải mái
Lo lắng
Rất thích
Tuyệt vời
14.

Bếp

(a)  

15.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Xây 2. Bay 3. Chạy 4. Gắn 5. Nuôi

a)

たてます

b)

とびます

c)

はしります

d)

つけます

e)

かいます

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

そら

ほんだな

かたち

かぐ

Bầu trời
Giá sách
Hình dạng
Đồ gỗ trong nhà
17.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

ペット

b)

2.

とり

c)

3.

はなび

d)

4.

どうぐ

e)

5.

かぐ

18.

Mở, tổ chức

(a)  

19.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

しんぱい

1.

Lo lắng

b)

だいすき

2.

Rất thích

c)

じゆうに

3.

Một cách tự do, thoải mái

d)

すばらしい

4.

Tuyệt vời

e)

ふしぎ

5.

Lạ, kì lạ

20.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

マンション

ポケット

キッチン

パーティールーム

Chung cư
Chiếc túi
Bếp
Phòng tổ chức tiệc
21.

Nghe thấy

(a)  

22.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Đồ gỗ trong nhà 2. Dụng cụ 3. Giá sách 4. Hình dạng 5. Nhà

a)

かぐ

b)

どうぐ

c)

ほんだな

d)

かたち

e)

いえ

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

しんぱい

b)

2.

だいすき

c)

3.

むかし

d)

4.

ほんだな

e)

5.

かたち

24.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

はしります

1.

Chạy

b)

ひらきます

2.

Mở, tổ chức

c)

みえます

3.

Nhìn thấy

d)

できます

4.

Được hoàn thành, được làm

e)

きこえます

5.

Nghe thấy

25.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

クリーニング

ポケット

マンション

キッチン

Giặt là, giặt ủi
Chiếc túi
Chung cư
Bếp
26.

Chạy trên đường ( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ, k gõ dấu chấm )

(a)  

27.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

はなび

b)

2.

とり

c)

3.

なみ

d)

4.

どうぐ

e)

5.

いえ

28.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

パーティールーム

1.

Phòng tổ chức tiệc

b)

キッチン

2.

Bếp

c)

いえ

3.

Nhà

d)

~ きょうしつ

4.

Lớp học

e)

マンション

5.

Chung cư

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

はっきり

1.

Rõ ràng

b)

かた

2.

Vị, ngài

c)

ほかの

3.

Khác

d)

~ しか

4.

Chỉ ~

e)

~ ご

5.

~ sau

30.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

とり

いえ

なみ

こえ

Chim
Nhà
Sóng
Tiếng
31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

クリーニング

b)

2.

パーティールーム

c)

3.

マンション

d)

4.

キッチン

e)

5.

ポケット

32.

Rõ ràng

(a)  

33.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

すばらしい

1.

Tuyệt vời

b)

じゆうに

2.

Một cách tự do, thoải mái

c)

しんぱい

3.

Lo lắng

d)

ふしぎ

4.

Lạ, kì lạ

e)

だいすき

5.

Rất thích

34.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

かぐ

1.

Đồ gỗ trong nhà

b)

ポケット

2.

Chiếc túi

c)

どうぐ

3.

Dụng cụ

d)

ほんだな

4.

Giá sách

e)

クリーニング

5.

Giặt là, giặt ủi

35.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Nghe thấy 2. Được hoàn thành 3. Nhìn thấy 4. Mở, tổ chức 5. Chạy

a)

きこえます

b)

できます

c)

みえます

d)

ひらきます

e)

はしります

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

どうぐ

b)

2.

ほんだな

c)

3.

そら

d)

4.

かぐ

e)

5.

しょうらい

37.

Giặt là, giặt ủi

(a)  

38.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

はっきり

~ しか

ほかの ~

~ご

Rõ ràng
Chỉ
Khác
Sau
39.

Nhìn thấy biển ( gõ 1 khoảng trống sau trợ từ )

(a)  

40.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

むかし

1.

Ngày xưa

b)

かたち

2.

Hình dạng

c)

そら

3.

Bầu trời

d)

じぶん

4.

Tự mình

e)

しょうらい

5.

Tương lai

41.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Sóng 2. Chim 3. Pháo hoa 4. Tiếng 5. Nhà

a)

なみ

b)

とり

c)

はなび

d)

こえ

e)

いえ

1)
2)
3)
4)
5)
42.

Chọn đúng nghĩa của từ vựng:

Categorize the following

こどもたち

しゅじんこう

どうぐ

かぐ

Bọn trẻ
Nhân vật chính
Dụng cụ
Đồ gỗ trong nhà
43.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

かたち

b)

2.

こえ

c)

3.

じぶん

d)

4.

こどもたち

e)

5.

いえ

44.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

つけます

1.

Gắn

b)

たてます

2.

Xây

c)

とびます

3.

Bay

d)

はしります

4.

Chạy

e)

ひらきます

5.

Mở, tổ chức

45.

Nghe thấy tiếng sóng ( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ )

(a)  

46.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Nuôi 2. Nhìn thấy 3. Chạy 4. Nghe thấy 5. Tổ chức, Mở

a)

かいます

b)

みえます

c)

はしります

d)

きこえます

e)

ひらきます

1)
2)
3)
4)
5)
47.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Nhân vật chính 2. Tương lai 3. Bọn trẻ 4. Hình dạng 5. Bầu trời

a)

しゅじんこう

b)

しょうらい

c)

こどもたち

d)

かたち

e)

そら

1)
2)
3)
4)
5)
48.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

いつか

1.

Lúc nào đó

b)

ふしぎ

2.

Lạ, kì lạ

c)

こどもたち

3.

Bọn trẻ

d)

たとえば

4.

Ví dụ

e)

しゅじんこう

5.

Nhân vật chính

49.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Chỉ 2. Rõ ràng 3. Lúc nào đó 4. Khác 5. Sau

a)

~ しか

b)

はっきり

c)

いつか

d)

ほかの ~

e)

~ ご

1)
2)
3)
4)
5)
50.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Thú cưng 2. Bếp 3. Phòng tổ chức tiệc 4. Chung cư 5. Chim

a)

ペット

b)

キッチン

c)

パーティールーム

d)

マンション

e)

とり

1)
2)
3)
4)
5)
51.

Sắp xếp lại theo đúng những thứ tự sau:

  1. 1. Hình dạng 2. Tự mình 3. Bầu trời 4. Ngày xưa 5. Tương lai

a)

かたち

b)

じぶん

c)

そら

d)

むかし

e)

しょうらい

1)
2)
3)
4)
5)
52.

Nghe thấy tiếng chim ( gõ 1 khoảng trống sau mỗi trợ từ )

(a)