wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử địa lý

Total questions: 61

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long (Hà Nội ngày nay) vào năm nào?

a)

1000

b)

1001

c)

1100

d)

1010

2.

Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

thung lũng

c)

đồng bằng

d)

sườn núi

3.

Chọn các câu đúng sau đây

a)

Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn nhất cả nước.

b)

Vì có mùa đông lạnh nên đồng bằng Bắc Bộ trồng nhiều rau xứ lạnh.

c)

Nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền thống là đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng Bắc Bộ thuận lợi cho việc chăn nuôi nhiều gia súc như ngựa, trâu.

e)

Khai thác dầu mỏ đang được phát triển ở đồng bằng Bắc Bộ.

4.

Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Hương

c)

Sông Mã

d)

Sông Cả

5.

Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

a)

Quá trình trao đổi chất.

b)

Quá trình hô hấp.

c)

Quá trình tiêu hóa.

d)

Quá trình bài tiết.

6.

Điền vào chỗ trống:

Chọn thức ăn .............................., .............................., có giá trị dinh dưỡng

(a)  

7.

Đây là đâu?

(a)  

8.

Quang Trung là niên hiệu của ai?

a)

Gia Long

b)

Nguyễn Huệ

c)

Nguyễn Nhạc

d)

Trần Hưng Đạo

9.

Cần làm gì để bảo vệ cơ thể trong mùa dịch này?

4 lines
10.

Không khí có những tính chất gì?

a)

Không màu, không mùi, không vị.

b)

Không màu, không mùi, không vị. Không có hình dạng nhất định. Có thể bị nén lại và có thể giãn ra.

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Không có hình dạng nhất định.

11.

Biển Đông bao bọc các phía nào của phần đất liền nước ta?

a)

Phía bắc và phía tây.

b)

Phía đông và phía tây.

c)

Phía nam và phía tây.

d)

Phía đông, phía nam và tây nam.

12.

Biển Đông có vai trò như thế nào đối với nước ta?

Chọn đáp án sai:

a)

là kho muối vô tận

b)

nhiều khoáng sản, hải sản quý

c)

điều hòa khí hậu

d)

có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, vịnh thuận lợi cho việc phát triển du lịch và xây dựng các cảng biển.

e)

rộng lớn và nước biển sâu

13.

Đâu là nét đặc trưng tiêu biểu của Thành phố Huế:

a)

trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học quan trọng của đồng bằng sông Cửu Long.

b)

thành phố du lịch, nghỉ mát nổi tiếng của nước ta.

c)

Thành phố cảng lớn, đầu mối của nhiều tuyến đường giao thông ở đồng bằng duyên hải miền Trung và còn là trung tâm công nghiệp và là nơi hấp dẫn khách du lịch.

d)

có nhiều kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật cao nên thu hút rất nhiều khách du lịch.

e)

Tất cả đáp án trên

14.

Vua Tự Đức là vị vua dưới triều nào?

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Lê

d)

Nhà Nguyễn

15.

Đâu là sơ đồ vòng tuần hoàn nước?

a)
b)
c)
d)
16.

Thừa Thiên Huế giáp với các tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình, Quảng Nam, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Quảng Trị

c)

Quảng Nam, Đà Nẵng, Quảng Trị

d)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Đà Nẵng

17.

Huế có sân bay nào?

a)

sân bay Nội Bài

b)

sân bay Liên Khương

c)

sân bay Tân Sơn Nhất

d)

sân bay Phú Bài

18.

Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

thung lũng

c)

đồng bằng

d)

sườn núi

19.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Việt Nam

d)

An Nam

20.

Khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 179 TCN

b)

Mùa xuân năm 40

c)

Cuối năm 40

d)

Năm 42

21.

Con người cần gì để duy trì sự sống? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Thức ăn

b)

Chất thải

c)

Nước uống

d)

Không khí

22.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

A. Ăn thật nhiều thịt

b)

B. Ăn thật nhiều cá

c)

C. Ăn thật nhiều rau

d)

D. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

23.

Để sống và phát triển bình thường, động vật cần:

a)

A. Có đủ nước, ánh sáng và không khí.

b)

B. Có đủ nước, ánh sáng và thức ăn.

c)

C. Có đủ không khí, thức ăn.

d)

D. Có đủ nước, ánh sáng, thức ăn và không khí.

24.

Đỉnh núi Phan-xi -păng có độ cao bao nhiêu mét? ( điền đáp án)

(a)  

25.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

26.

Đường giao thông chủ yếu ở vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn là:

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường mòn

d)

Đường sắt

27.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

b)

Xây dựng được thành Cổ Loa.

c)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ Loa.

d)

Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

28.

Trao đổi khí: Lấy khí ô-xi, thải khí các-bô-níc do cơ quan nào thực hiện?

a)

Da

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan bài tiết nước tiểu

d)

Cơ quan hô hấp

29.

Trên bản đồ, hướng Bắc luôn nằm ở:

a)

Phía trên

b)

Phía dưới

c)

Bên trái

d)

Bên phải

30.

Bản đồ được cấu tạo từ mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?

a)

Khoai lạng

b)

Gạo

c)

Ngô

d)

Tôm

32.

Địa bàn chủ yếu của nhà nước Văn Lang gắn liền với lưu vực các dòng sông lớn ở khu vực nào ngày nay.

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

33.

Thời kì An Dương Vương gắn với câu chuyện sự tích nổi tiếng nào trong lịch sử dân tộc?

a)

Bánh chưng – bánh giầy

b)

Thánh Gióng.

c)

Mị Châu – Trọng Thủy

d)

Âu Cơ – Lạc Long Quân

34.

Sau khi lên ngôi vua, Thục Phán xưng là:

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Bắc Bình Vương

d)

Hưng Đạo Đại Vương

35.

Thành Cổ Loa - kinh đô của nước Âu Lạc nay thuộc khu vực:

a)

Đông Anh, Hà Nội

b)

Phong Châu, Phú Thọ

c)

Đống Đa, Hà Nội

d)

Hoa Lư, Ninh Bình

36.

Triệu Đà chiếm được nước Âu Lạc vào năm:

a)

179 TCN

b)

197 TCN

c)

279 TCN

d)

297 TCN

37.

Truyền thuyết nào gắn liền với sự ra đời của nhà nước Văn Lang?

a)

Thánh Gióng

b)

Qủa Bầu mẹ

c)

Con Rồng Cháu Tiên

d)

Bánh Chưng - Bánh Giầy

38.

Câu 9: Cách đây bốn ngàn năm, các vua Hùng dựng nước và đặt tên nước là?

                                                                 

                                                                      

a)

   A. Văn Lang

b)

B. Việt Nam

c)

C. Đại Nam

d)

D. Đại Cồ Việt

39.

Vị vua đầu tiên của nước ta là:

a)

Vua Hùng

b)

Hai Bà Trưng

c)

Đinh Tiên Hoàng

d)

Hồ Chí Minh

40.

Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là:

a)

a.Đền nợ nước

b)

b.Trả thù nhà

c)

c.Mở rộng bờ cõi đất nước

d)

d.Câu a và b đúng

41.

Nhà nước văn lang có vua nào?

a)

Vua Hùng

b)

Vua Đinh Tiên Hoàng

c)

Vua Lý Thái Tổ

d)

Vua Lê Thái Tổ

42.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long (Hà Nội ngày nay) vào năm nào?

a)

Năm 1005

b)

Năm 1009

c)

Năm 1010

d)

Năm 1020

43.

Nước Âu Lạc có vua nào?

a)

Vua Lý Công Uẩn

b)

Vua An Dương Vương

c)

Vua Đinh Tiên Hoàng

d)

Vua Lê Thái Tổ

44.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng

d)

Học thầy không tày học bạn

45.

Nền văn minh sông Hồng được hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

khoảng 1500 năm

b)

khoảng 2500 năm

c)

khoảng 2700 năm

d)

khoảng 3000 năm

46.

Thành cổ loa là kinh đô nước nào?

a)

văn lang

b)

Âu lạc

c)

Đại cồ việt

d)

đại việt

47.

Ý nghĩa tên gọi Thăng Long thời nhà lý là gì?

a)

thanh bình, thịnh vượng

b)

Trường tồn, yên vui

c)

Rồng bay lên

d)

Rồng phượng về trầu

48.

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập tại Quảng trường Ba Đình - Hà Nội vào ngày nào?

a)

2/9/1945

b)

3/9/1945

c)

5/9/1945

d)

19/5/1890

49.

Văn miếu quốc tử giám được bắt đầu xây dựng từ thời nào?

a)

Thời Trần

b)

Thời Nguyễn

c)

Thời Lê

d)

Thời Lý

50.

Công trình nào ở Văn miếu quốc tử giám được chọn là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?

a)

Cổng Văn Miếu

b)

Khuê Văn Các

c)

Khuê Văn Cát

d)

bia tiến sĩ

51.

Trung du Bắc Bộ là vùng như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải

b)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải

d)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải

52.

Đỉnh núi cao nhất nước ta nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

a)

Phu Luông

b)

Mẫu Sơn

c)

Phan Xi Păng

d)

Tây Côn Lĩnh

53.

Khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có:

a)

Mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp

b)

nền nhiệt nóng quanh năm

c)

mùa đông lạnh nhất cả nước

d)

mùa hè nóng nhất cả nước

54.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có loại khoáng sản nào sau đây:

a)

Than

b)

Sắt

c)

Apatit

d)

Dầu mỏ

55.

Các dân tộc chủ yếu sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh

b)

Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm

c)

Hoa, Kinh, Mường, Thái, Khơ Me

d)

Gia Rai, xơ đăng, ê đê, ba na

56.

Thông qua làn điệu then, người dân mong muốn điều gì:

a)

Mong muốn những điều may mắn và cuộc sống tốt lành

b)

Trời yên biển lặng, ngư dân bắt được nhiều tôm cá

c)

Con người khỏe mạnh, bản mường ấm no

d)

Các vị thần phù hộ để sinh nhiều con cái

57.

Đồng bằng bắc bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào

a)

Sông Hồng, sông Trà Lý

b)

sông Đáy, sông cầu

c)

Sông Thái Bình, sông đuống

d)

Sông hồng, sông thái bình

58.

hệ thống đê ở vùng bằng bắc bộ có vai trò gì?

a)

Ngăn lũ và giúp trồng nhiều vụ trong năm

b)

Là đường giao thông kết nối các vùng khác

c)

Ngăn phù sa sông bồi đắp

d)

Ngăn sạt lở ven sông

59.

làng quê truyền thống vùng bằng bắc bộ có gì?

a)

lũy tre, cây đa, nhà thờ, giếng nước

b)

lũy tre, cây đa, giếng nước, sân đình

c)

lũy tre, hồ sen, cây đa, sân đình

d)

lũy tre, nhà thờ, hồ sen, sân đình

60.

lễ hội nào sau đây không phải là lễ hội ở vùng Đồng bằng bắc bộ?

a)

Hội Lim

b)

Hội Gióng

c)

Lễ Hội Ka-tê

d)

Lễ hội phủ giày

61.

Đồng bằng bắc bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy ở nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư