wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6a2 Văn 2

Total questions: 63

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

2.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

3.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

4.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

5.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

6.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

7.

Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

A. Từ láy bộ phận

b)

B. Từ láy toàn phần

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

8.

Câu 10. Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

9.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

10.

Câu 6. Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

11.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

12.

Câu 1. Từ ghép có mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

13.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

14.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

15.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Từ nào là không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

núi non

b)

trắng tinh

c)

tìm kiếm

d)

buôn bán

17.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

mặt mũi

b)

sách vở

c)

vở toán

d)

bàn ghế

18.

"Lung linh" là từ:

a)

Từ láy toàn bộ

b)

Từ láy bộ phận: láy âm đầu

c)

Từ láy bộ phận: láy vần

d)

Từ ghép

19.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

20.

Từ ghép được phân thành 2 loại:

a)

A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp

b)

B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

c)

C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ

d)

D. Từ ghép đơn và từ ghép phức

21.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép chính phụ?

a)

A. cá ngừ

b)

B. hoa lan

c)

C. nhà hàng

d)

D. nhà cửa

22.

Từ ghép phân loại có nghĩa hẹp hơn nghĩa của tiếng chính, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

23.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?

a)

A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả

c)

C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở

d)

D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả

24.

Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ trống sau:

Từ láy là những ... mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt âm thanh.

a)

A. từ đơn

b)

B. từ ghép

c)

C. từ phức

d)

D. từ tượng hình

25.

Từ láy được chia thành 2 loại: từ láy âm và từ láy vần, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

26.

Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?

a)

A. anh ách

b)

B. róc rách

c)

C. chiêm chiếp

d)

D. bần bật

27.

Từ láy nào sau đây miêu tả âm thanh (từ láy tượng thanh)?

a)

A. lung linh

b)

B. khờ khạo

c)

C. đủng đỉnh

d)

D. róc rách

28.

Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?

a)

A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao

b)

B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi

c)

C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà

d)

D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù

29.

1: Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định

d)

Là từ ngữ được ít người biết đến

30.

Từ " mô" có nghĩa là gì?

a)

(Từ địa phương) nghĩa là “đâu”, “nào”

b)

(Từ địa phương) nghĩa là “không phải

31.

"Ha hả" là từ gì?

a)

Láy bộ phận

b)

Láy hoàn toàn

32.

"Áo quần" là từ ghép gì?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép ngẫu kết

33.

"Ễnh ương" là từ ghép gì?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép ngẫu kết

c)

Từ ghép đẳng lập

34.

"Dưa hấu" là từ ghép gì?

a)

Từ ghép ngẫu kết

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ ghép chính phụ

35.

Thường thì người ta chia từ ngữ địa phương thành bao nhiêu vùng miền?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Trong các cặp từ dưới đây từ nào không phải là từ trái nghĩa?

a)

Đẹp - xấu

b)

Mập - ốm

c)

Ngày - đêm

d)

Chạy - nhảy

37.

Tất cả từ tiếng Việt đều là từ nhiều nghĩa?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Từ nào dưới đây là từ đa nghĩa?

a)

Com-pa

b)

Quạt điện

c)

Rèm

d)

39.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

Hỏng

b)

Qua đời

c)

Ngủm

d)

Mất

40.

Dòng nào sau đây đều là từ đồng âm?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

Tất cả các đáp án đúng

41.

Cho hai đoạn thơ sau:

Sáng ra bờ suối, tối vào hang

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng.

(Hồ Chí Minh, Tức cảnh Pác Bó)

Khi con tu hú gọi bầy

Lúa chiêm dang chín, trái cây ngọt dần

Vườn râm dậy tiếng ve ngân

Bắp rây vàng hạt, dầy sân nắng đào.

(Tố Hữu, Khi con tu hú)

Hai từ “bẹ” và “bắp” có thể được thay thế bằng từ ngữ toàn dân nào khác?

a)

Ngô

b)

Khoai

c)

Sắn

d)

Lúa mì

42.

Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

Tiền xuyên

b)

Tiền bạc

c)

Cửa tiền

d)

Mặt tiền

43.

Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Câu 1: ghi nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

45.

Câu 2: đền thờ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

46.

Câu 3: bờ bãi

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

47.

Câu 4: nô nức

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

48.

Câu 5: tưởng nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

49.

Câu 6: nhũn nhặn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

50.

Câu 7: cứng cáp

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

51.

Câu 8: dẻo dai

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

52.

Câu 9: vững chắc

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

53.

Câu 10: thanh cao

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

54.

Câu 11: ngay thẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

55.

Câu 12: ngay ngắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

56.

Câu 13: ngay thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

57.

Câu 14: thẳng thắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

58.

Câu 15: thẳng tay

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

59.

Câu 16: thẳng cẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

60.

Câu 17: thẳng thớm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

61.

Câu 18: chân thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

62.

Câu 19: thật thà

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

63.

Câu 20: thật tâm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy