Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 4 POLIME
Total questions: 66
Worksheet time: 28mins
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
Poli(vinylclorua).
Amilopectin.
Polietylen.
Amilozơ.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?
Si.
C.
S.
P.
Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
nguyên tố.
mắt xích.
đoạn mạch.
monome.
Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là
xenlulozơ.
nilon-6.
teflon.
bakelit.
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp ?
Polietilen.
Tơ visco.
Tơ tằm.
Xenlulozơ axetat.
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên.
Polime tổng hợp.
Polime bán tổng hợp.
Polime nhân tạo.
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Polistyren.
Amilopectin.
Nhựa bakelit.
Poli(metyl metacrylat).
Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?
[-CH2-CH(CH3)-]n
[-CH=C(CH3)-]n
(-CH2-CH2-CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 37 800. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)
1530.
3150.
1350.
3510.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime ?
CH2=CH-COO-CH3.
CH3-CH2-CH2-NH2.
H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH.
C6H5-CH=CH2.
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Poli(vinyl clorua).
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Tơ visco.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH3=CH−CN.
CH2=CH−CH=CH2.
CH3COO−CH=CH2.
CH2=C(CH3)−COOCH3.
Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ; nilon-6,6; cao su Buna; PVC; tơ capron; nhựa phenolfomanđehit; PE ?
3.
4.
5.
6.
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Xenlulozơ.
Polistiren.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
3.
4.
2.
5.
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối . . . (1) . . ., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là . . . (2) . . . liên kết với nhau tạo nên.
(1) trung bình và (2) monome.
(1) rất lớn và (2) mắt xích.
(1) rất lớn và (2) monome.
(1) trung bình và (2) mắt xích.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
1.
2.
3.
4.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Cao su là vật liệu polime có tính dẻo.
Tơ tằm bền trong môi trường axit và bazơ.
Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên.
Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn.
Chọn phát biểu đúng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại sợi thiên nhiên.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit.
tơ polieste.
tơ vinylic.
Cho các phát biểu sau:
(a) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối –S–S– giữa các mạch cao su không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh.
(b) Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.
(c) Về cấu tạo trong, chất dẻo phân ra thành 2 mạch: mạch thẳng và mạch nhánh.
(d) Amilopectin, lông cừu là polime thiên nhiên.
(e) Các tơ tổng hợp đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.
(g) Tơ xenlulozơ axetat là tơ hoá học.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Cao su lưu hoá
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
(có thể chọn nhiều đáp án)
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)
12.000
13.000
15.000
17.000
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon – 6.
Tơ nilon – 7.
Cao su Buna.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ tằm.
Nilon-6
Tơ visco.
Nilon-6,6
Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?
CH2=C(CH3)COOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH – CH=CH2.
CH2=CHCl.
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
Amilozơ.
Nilon-6,6.
Nilon-7
PVC.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
tơ tằm.
tơ capron.
tơ nilon-6,6.
tơ visco.
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
tơ nilon-6,6 và bông.
tơ nilon-6,6 và tơ nitron.
tơ tằm và bông.
tơ visco và tơ axetat.
Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
poli(metyl metacrylat)
poliacrilonitrin.
poli(vinyl metacrylat)
poli(hexametylen ađipamit).
Khẳng định nào sau đây là sai?
Polime không bay hơi được.
Polime không có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.
Thủy tinh hữu cơ là vật liệu trong suốt, giòn và kém bền.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Câu nào sau đây là đúng?
Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi.
Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
Chất dẻo là những polime có tính dẻo.
Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng?
Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein.
Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Polime dùng để sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu.
Tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ clorin, ...
Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên.
Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng?
Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp.
Trùng hợp buta-1,3-đien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) là phản ứng một chiều.
Cho các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa bakelit. Số polime có mạch không phân nhánh là
1
2
3
4
Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
1,80.
2,00.
0,80.
1,25.
Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
Chất dẻo
Polime
Tơ
Cao su
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 29606 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là
113
121
112
131
Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,77% clo. Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo là
1,5.
3
2
2,5
Từ 150 kg metyl metacrylat có thể điều chế được m kg thủy tinh hữu cơ (plexiglas) với hiệu suất 90%. Giá trị của m là
135n.
150.
135.
150n.
Để tổng hợp polime, người ta không thể dùng
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng trùng ngưng.
Phản ứng đồng trùng hợp.
Phản ứng xà phòng hóa.
Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
monome và mắc xích trong phân tử polime chỉ là một.
Cao su thiên nhiên là polime của isopren.
Sợi xelulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng
