wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học đi đừng ngủ nữaaa

Total questions: 103

Worksheet time: 26hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Đồng vị của một nguyên tố hóa học là những

a)

hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

nguyên tố có cùng số khối A, khác nhau số proton.

d)

nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, khác nhau về số khối.

2.

Chọn phát biểu đúng

a)

Số lượng tử chính n có giá trị nguyên dương tối đa là 7.

b)

Ứng với số lượng tử chính n, số lượng tử phụ nhận các giá trị nguyên từ 0 đến (n-1).

c)

Số lượng tử từ ml nhận các giá trị từ nguyên - n đến n.

d)

Số lượng tử từ spin ms chỉ nhận một giá trị là +1/2.

3.

Cách sắp xếp các orbital nguyên tử theo mức năng lượng tăng dần nào sau đây là đúng?

a)

  3s < 3p < 4s < 3d

b)

2s < 2p < 3p<3s       

c)

3s < 3p < 3d < 4s

d)

4s < 4p < 4d < 5s

4.

Phân lớp 4d có

a)

1 orbital nguyên tử

b)

5 orbital nguyên tử

c)

3 orbital nguyên tử

d)

7 orbital nguyên tử

5.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Cr (Z = 24) là

a)

1s22s22p63s23p63d44s1

b)

1s22s22p63s23p63d44s2

c)

1s22s22p63s23p63d54s1

d)

1s22s22p63s23p63d44s2

6.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Fe ( Z = 26) là

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p63d54s

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d54s2

7.

Vị trí của nguyên tố 17X  trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

Chu kỳ 3, nhóm VA

b)

Chu kỳ 3, nhóm IIA

c)

Chu kỳ 3, nhóm VIIA

d)

Chu kỳ 2, nhóm IIA  

8.

Vị trí của nguyên tố 12Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

Chu kỳ 3, nhóm IA

b)

Chu kỳ 3, nhóm IIIA

c)

Chu kỳ 3, nhóm IIA

d)

Chu kỳ 2, nhóm IIA

9.

Vị trí của nguyên tố 29A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kỳ 4, nhóm IA 

b)

Chu kỳ 3, nhóm IB

c)

Chu kỳ 3, nhóm

IA

d)

Chu kỳ 4, nhóm IB 

10.

Nguyên tố Z thuộc chu kì 4, nhóm VIIA, cấu hình electron của Z là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p64s14p5

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p5

11.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do

a)

cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.

b)

cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

d)

cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim

12.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử:

a)

bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

b)

bằng nhiều cặp electron dùng chung

c)

bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình

d)

do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

13.

Người ta có thể dự đoán cộng hóa trị của một nguyên tố bằng số e độc thân của nguyên tử nguyên tố đó ở các trạng thái cơ bản và kích thích. Các khả năng cộng hóa trị của nguyên tố clo (Z = 17) là:

a)

1

b)

1,3

c)

1,3,5

d)

1,3,5,7

14.

Để tạo thành liên kết cộng hóa trị, thì hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử tham gia liên kết phải thỏa mãn:

a)

0 ≤ Δχ < 0,4

b)

0,4 ≤ Δχ <1,7

c)

0 ≤ Δχ < 1,7

d)

Δχ ≥ 1,77

15.

Để tạo thành liên kết ion, thì hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử tham gia liên kết phải thỏa mãn:

a)

0 ≤ Δχ < 0,4

b)

0,4 ≤ Δχ <1,7

c)

0 ≤ Δχ < 1,7

d)

Δχ ≥ 1,77

16.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng về một hệ nhiệt động?

a)

Hệ hở là hệ trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường.

b)

Hệ kín là hệ không trao đổi chất nhưng trao đổi năng lượng với môi trường.

c)

Hệ hở là hệ không trao đổi chất nhưng trao đổi năng lượng với môi trường.Hệ kín là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

d)

Hệ kín là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

17.

Phát biểu nào về hiệu ứng nhiệt sau đây là sai?

a)

Nhiệt tạo thành của H2 có giá trị 0.

b)

Hệ tỏa nhiệt ΔH < 0.

c)

Hệ thu nhiệt ΔH > 0

d)

Nhiệt tạo thành của CO2 có giá trị bằng 0.

18.

Theo hệ quả của định luật Hess, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của các chất  tham gia trừ đi tổng nhiệt tạo thành của các chất sản phẩm, có nhân hệ số tỉ lượng.

b)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia, có nhân hệ số tỉ lượng.

c)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng nhiệt phân hủy của các chất tham gia trừ đi tổng nhiệt tạo thành của các chất sản phẩm, có nhân hệ số tỉ lượng.

d)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng nhiệt phân hủy của các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt phân hủy của các chất tham gia, có nhân hệ số tỉ lượng.

19.

Phát biểu đúng về biến thiên thế đẳng nhiệt, đẳng áp của một quá trình là:

a)

ΔG = ΔH + TΔS, ΔG < 0 => quá trình tự xảy ra.

b)

ΔG = ΔH - TΔS, ΔG > 0 => quá trình tự xảy ra.

c)

ΔG = ΔH + TΔS, ΔG > 0 => quá trình tự xảy ra.

d)

ΔG = ΔH - TΔS, ΔG < 0 => quá trình tự xảy ra.

20.

Cho cân bằng giữa 2 chất khí:    2NO2(màunâu)  <-> N2O4(không màu)

Khi hạ nhiệt độ thì màu nâu nhạt hơn. Phản ứng thuận là phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

không xác định

c)

tỏa nhiệt

d)

hấp thụ nhiệt

21.

Trộn lẫn dung dịch FeCl3 và KSCN thấy xuất hiện màu đỏ máu. Nếu thêm vào dung dịch vài giọt dung dịch KSCN đặc ta thấy dung dịch có

a)

màu đỏ nhạt hơn.        

b)

màu đỏ không đổi

c)

màu đỏ đậm hơn.

d)

màu đậm lên rồi nhạt dần.

22.

ho phản ứng sau ở trang thái cân bằng:

                        H2 (k) + F2 (k)  <->2HF (k                           ΔH < 0

Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học

a)

Thay đổi áp suất.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2

d)

Thay đổi nồng độ khí HF.

23.

trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) <->   2NH3 (k)   ΔH < 0

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

a)

giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và áp suất

c)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

giảm nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.

b)

Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axít trong môi trường không khí.

c)

Ăn mòn kim loại là quá trình hóa học xảy ra trong dung dịch điện ly.

d)

Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá .

25.

Ăn mòn kim loại là

a)

quá trình kim loại biến thành oxit kim loại

b)

quá trình kim loại tác dụng với dung dịch điện ly.

c)

quá trình kim loại hoặc hợp kim bị phá hủy dần dưới tác dụng của môi trường

d)

quá trình kim loại bị hòa tan trong dung dịch.

26.

Phân loại theo cơ chế ăn mòn thì ăn mòn kim loại gồm có:

a)

ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học.

b)

ăn mòn hóa học và ăn mòn mài mòn.

c)

ăn mòn điện hóa và ăn mòn cục bộ

d)

ăn mòn hóa học, ăn mòn điện hóa và ăn mòn liên quan đến tác động cơ học.

27.

Tốc độ ăn mòn khối lượng (Pklg) là

a)

khối lượng  kim loại mất đi trong một đơn vị thời gian.

b)

khối lượng kim loại mất đi trên một đơn vị diện tích bề mặt

c)

khối lượng kim loại mất đi trên một đơn vị diện tích bề mặt trong một năm

d)

khối lượng kim loại mất đi do ăn mòn trên một đơn vị diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian

28.

Tốc độ ăn mòn thâm nhập (Ptn) là

a)

chiều sâu trung bình tính từ bề mặt ban đầu của kim loại bị ăn mòn sau một thời gian.

b)

khối lượng kim loại mất đi sau một năm.

c)

chiều sâu trung bình tính từ bề mặt ban đầu của kim loại bị ăn mòn sau một năm.

d)

chiều sâu trung bình tính từ bề mặt ban đầu của kim loại bị ăn mòn sau một năm.

29.

Dựa vào tốc độ ăn mòn thâm nhập (đơn vị: mm/năm), kim loại rất bền ăn mòn là kim loại có

a)

Ptn < 0,125

b)

Ptn < 1,25

c)

Ptn < 1,25

d)

0,125<Ptn <1,25

30.

Dựa vào tốc độ ăn mòn thâm nhập (đơn vị: mm/năm), kim loại bền ăn mòn trung bình là kim loại có:

a)

 Ptn < 0,125  

b)

Ptn < 0,125   

c)

Ptn  > 0,125

d)

0,125 < Ptn <1,25

31.

Dựa vào tốc độ ăn mòn thâm nhập (đơn vị: mm/năm), kim loại không bền ăn mòn là kim loại có:

a)

Ptn < 0,125

b)

Ptn < 1,25

c)

Ptn  > 0,125

d)

Ptn  > 1,25

32.

Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi?

a)

Zn hoặc Mg.

b)

Zn hoặc Ag.

c)

Ag hoặc Mg.

d)

Pb hoặc Pt.

33.

Cho một thanh Fe tiếp xúc với một thanh Cu trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng:

a)

thanh Fe tan, có bọt khí thoát ra ở thanh Cu.

b)

thanh Cu tan, có bọt khí thoát ra ở thanh ở thanh Cu.

c)

cả 2 thanh cùng tan và bọt khí thoát ra ở cả hai thanh.

d)

thanh Cu tan trước, không có bọt khí thoát ra ở cả hai thanh.

34.

Nguyên tắc nào sau đây không thuộc nhóm nguyên tắc khi thiết kế kết cấu hợp lý để bảo vệ chống ăn mòn vật liệu?

a)

Lập bảng cho phép thâm nhập của môi trường (ăn mòn) cho từng chi tiết.

b)

Thay các mối ghép đinh tán bằng hàn để loại trừ ăn mòn khe.

c)

    Chọn vật liệu cho kết cấu (nếu có thể) bằng cùng loại vật liệu hoặc bằng các loại vật liệu ít chênh lệch điện thế để tránh ăn mòn galvanic.

d)

Sơn lên bề mặt vật liệu để cách ly vật liệu với môi trường xung quanh.

35.

Để bảo vệ ngắn hạn các chi tiết bằng thép trong kho chứa hoặc bến cảng, người ta thường sử dụng phương pháp

a)

sơn lên bề mặt vật liệu.

b)

photphat hóa bề mặt vật liệu

c)

    bôi dầu khoáng lên bề mặt vật liệu.

d)

phun bột kim loại nóng chảy lên bề mặt vật liệu.

36.

vật liệu sơn được cấu tạo từ các thành phần chính nào sau đây?

a)

Chất kết dính, phụ gia, chất độn.

b)

Chất kết dính, dung môi, các chất phụ gia.

c)

Chất kết dính, phụ gia, chất tạo màu.

d)

 Chất kết dính, chất tạo màu, chất chống ăn mòn

37.

Trong các biện pháp chống ăn mòn vật liệu, người ta thường loại bỏ các cấu tử gây ăn mòn hoặc sử dụng các chất làm chậm ăn mòn. Các biện pháp trên thuộc phương pháp xử lý nào sau đây?

a)

Lựa chọn vật liệu thích hợp

b)

Xử lý bề mặt

c)

Xử lý môi trường

d)

Phương pháp bảo vệ điện hóa

38.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?

a)

Sn 

b)

pn

c)

Zn

d)

Cu

39.

Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc. Hãy cho biết phương pháp chống ăn mòn kim loại trên thuộc vào phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp điện

b)

Phương pháp bảo vệ bề mặt

c)

Phương pháp tạo hợp kim không gỉ

d)

Phương pháp sử lí môi trường

40.

Phương pháp phun phủ plasma thuộc nhóm phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?

a)

Phương pháp bảo vệ điện hóa

b)

Phương pháp xử lý bề mặt vật liệu

c)

Phương pháp xử lý môi trường

d)

Phương pháp lựa chọn vật liệu thích hợp

41.

Khi chế tạo đường ống dẫn dầu mỏ, người ta tránh tạo các đường ống gấp khúc đột ngột, điều đó dựa trên phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?

a)

Phương pháp lựa chọn vật liệu thích hợp

b)

Phương pháp xử lý môi trường

c)

Phương pháp bảo vệ điện hóa

d)

Phương pháp thiết kế kết cấu hợp lý

42.

Nước biển là dung dịch tương đối đồng nhất có chứa nhiều loại muối, chủ yếu là muối:

a)

NaCl, BaCl2.

b)

NaCl, MgCl2.

c)

NaCl, KCl.

d)

KCl, MgCl2.

43.

Tốc độ ăn mòn trong nước biển đạt tới giá trị cực đại tương đương với nước biển  chỉ chứa muối NaCl có nồng độ

a)

0,5N.

b)

1,5N.

c)

0,3N.

d)

1N.

44.

Tốc độ ăn mòn thâm nhập Ptn thép cacbon trong nước biển trong 8 năm đầu khoảng

a)

0,13 mm/năm.

b)

0,16 mm/năm.

c)

0,18 mm/năm.

d)

0,2 mm/năm

45.

Sau 8 năm, tốc độ ăn mòn thâm nhập Ptn thép cacbon trong nước biển giảm xuống đều đặn mỗi năm khoảng

a)

15µm.

b)

25µm.

c)

35µm.

d)

20µm.

46.

Nước biển là dung dịch:

a)

Không điện li.

b)

Điện li.

c)

Không dẫn điện.

d)

Không xác định.

47.

Trong nước biển, tốc độ ăn mòn lỗ của thép có lớp vẩy oxit so với thép trần

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau.

48.

Thông thường, khi tốc độ nước tăng, tốc độ ăn mòn thép cacbon và thép hợp kim trong nước

a)

Không xác định.

b)

Giảm.

c)

Tăng hoặc giảm

d)

Tăng.

49.

Thép hợp kim nào sau đây có tác dụng chống ăn mòn tốt trong nước biển chuyển động?

a)

Ni

b)

Mo

c)

Cu

d)

Cr

50.

Trong môi trường biển, mỗi kết cấu được phân thành bao nhiêu vùng ăn mòn khác nhau theo phương pháp tuyến với mặt nước biển?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

51.

Trong môi trường biển, mỗi kết cấu được phân thành các vùng ăn mòn khác nhau theo phương pháp tuyến với mặt nước biển, trong đó vùng xám nằm ở

a)

giữa vùng thủy triều và vùng khí quyển.

b)

sát vùng thủy triều.

c)

giữa vùng mím nước và vùng đen.

d)

sát vùng bắn tóe nước.

52.

Trong môi trường biển, mỗi kết cấu được phân thành các vùng ăn mòn khác nhau theo phương pháp tuyến với mặt nước biển, trong đó những vùng có tốc độ ăn mòn nhỏ là:

a)

vùng thủy triều và và vùng xám.

b)

vùng thủy triều và vùng đen.

c)

vùng mím nước và vùng đen.

d)

vùng thủy triều và vùng mím nước.

53.

Phương pháp hữu hiệu bảo vệ thép và thép hợp kim trong nước biển là bảo vệ catôt. Các protector phổ biến được dùng trong bảo vệ catôt bằng là:

a)

Mg, Cu, Pb.

b)

Cu, Ni, Al.

c)

Zn, Cu, Mg.

d)

Al, Zn, Mg.

54.

Trong môi trường nước biển, loại ăn mòn phổ biến là

a)

ăn mòn hóa học.

b)

ăn mòn cơ học.

c)

ăn mòn điện hóa.

d)

ăn mòn ứng suất.

55.

Tỷ lệ diện tích C/A càng lớn thì tốc độ ăn mòn galvanic trong nước biển càng

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

như nhau.

d)

không xác định

56.

Tốc độ ăn mòn lỗ của tất cả các loại thép trong nước biển theo thời gian:

a)

không xác định.

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

tăng hoặc giảm.

57.

Trong tự nhiên, nhiên liệu tồn tại ở trạng thái

a)

rắn hoặc lỏng

b)

rắn, lỏng hoặc khí

c)

lỏng

d)

lỏng hoặc khí

58.

Dầu mỏ là

a)

Dầu mỏ là chất lỏng nhờn, cháy được; thường có màu tối, có thể có màu vàng sáng hoặc không màu; có mùi đặc trưng, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

b)

chất khí, cháy được; có mùi đặc trưng, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

c)

chất khí, cháy được; có mùi đặc trưng, nhẹ hơn nước và tan trong nước.

d)

chất lỏng nhờn, cháy được; thường có màu tối, có thể có màu vàng sáng hoặc không màu; có mùi đặc trưng, nặng hơn nước và không tan trong nước.

59.

 Nhiên liệu được sử dụng phổ biến cho ô tô là

a)

nhiên liệu xăng và nhiên liệu diesel. 

b)

nhiên liệu cồn và nhiên liệu LPG. 

c)

khí biogas.   

d)

nhiên liệu xăng

60.

Nhiệt độ chớp lửa của nhiên liệu là

a)

nhiệt độ khi đun nóng nhiên liệu trong điều kiện nhất định nhiên liệu sẽ bay hơi và hòa trộn với không khí khi gặp tia lửa thì bắt cháy.

b)

nhiệt độ thấp nhất mà tại nhiệt độ đó, hơi nhiên liệu hòa trộn với không khí thành hỗn hợp có khả năng bắt cháy khi gặp nguồn lửa từ bên ngoài.

c)

nhiệt độ tại đó nhiên liệu bị bắt cháy.

d)

nhiệt độ khi đun nóng nhiên liệu trong điều kiện nhất định nhiên liệu sẽ bay hơi khi gặp tia lửa thì bắt cháy.

61.

Nhiệt độ tự cháy của nhiên liệu là

a)

nhiệt độ thấp nhất mà tại nhiệt độ đó, hỗn hợp hơi nhiên liệu - không khí tự bốc cháy được không cần phải có nguồn đốt từ bên ngoài.

b)

nhiệt độ khi đun nóng nhiên liệu trong điều kiện nhất định nhiên liệu sẽ bay hơi và hòa trộn với không khí khi gặp tia lửa thì tự cháy.

c)

nhiệt độ thấp nhất mà tại nhiệt độ đó, hỗn hợp hơi nhiên liệu hòa - không khí tự bốc cháy được khi gặp nguồn lửa từ bên ngoài.

d)

nhiệt độ khi đun nóng nhiên liệu trong điều kiện nhất định nhiên liệu sẽ bay hơi khi gặp tia lửa thì tự cháy.

62.

Khi tính toán nhiệt lượng cho động cơ, người ta thường dùng

a)

nhiệt trị thấp. 

b)

nhiệt trị cao. 

c)

nhiệt trị đẳng tích.

d)

nhiệt trị đẳng áp

63.

Độ cất nào của nhiên liệu diesel ảnh hưởng tới khả năng khởi động của động cơ?

a)

T90% .

b)

T10%

c)

T50% .

d)

T98%

64.

Độ cất nào của nhiên liệu diesel ảnh hưởng tới khả năng thay đổi tốc độ của động cơ?

a)

T90% .

b)

T50% .

c)

T10%.

d)

T98%

65.

Độ cất cuối là nhiệt độ tại đó

a)

50% thể tích nhiên liệu đã bay hơi.

b)

90% thể tích nhiên liệu đã bay hơi.

c)

98% thể tích nhiên liệu đã bay hơi. 

d)

100% thể tích nhiên liệu đã bay hơi. 

66.

Cho các phát biểu sau:

                  (1) Độ nhớt nhiên liệu diesel phù hợp sẽ đảm bảo được độ chảy và phun nhiên liệu;

                  (2) Độ nhớt nhiên liệu diesel phù hợp sẽ đảm bảo được khả năng khởi động của động cơ;

                  (3) Độ nhớt nhiên liệu diesel phù hợp sẽ đảm bảo được khả năng bôi trơn và bao kín của nhiên liệu.

Phát biểu đúng

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,2,3

d)

2,3

67.

Trị số xetan là chỉ tiêu đánh giá

a)

khả năng chống kích nổ của nhiên liệu.

b)

khả năng bén cháy của nhiên liệu.

c)

khả năng chớp cháy của nhiên liệu

d)

khả năng tự bốc cháy của nhiên liệu.

68.

Phương pháp để nâng cao trị số xetan của nhiên liệu diesel (về phía nhiên liệu) là

a)

pha thêm những chất phụ gia đặc biệt.

b)

thay đổi thành phần chưng cất.   

c)

dùng thêm các chất phụ gia và thay đổi thành phần chưng cất.

d)

thay đổi tỷ lệ không khí nhiên liệu, giảm tải động cơ, góc đánh lửa sớm, đảm bảo điều kiện làm mát cho động cơ.

69.

Trị số Octan là chỉ tiêu kỹ thuật đặc trưng cho

a)

khả năng nổ của hơi nhiên liệu.

b)

% thể tích iso-octan có trong nhiên liệu.

c)

% thể tích iso-octan có trong nhiên liệu.

d)

khả năng chống lại hiện tượng kích nổ của nhiên liệu

70.

Với nhóm ankan mạch thẳng, khi khối lượng phân tử tăng thì  

a)

khả năng chống kích nổ giảm

b)

khả năng chống kích nổ tăng

c)

khả năng tự bốc cháy giảm

d)

khả năng tự bốc cháy không thay đổi.

71.

Một loại xăng có đặc điểm cháy giống hỗn hợp chứa 92% thể tích iso-octan và 8% thể tích heptan. TSOT của xăng đó là

a)

92

b)

50

c)

100

d)

8

72.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đối với nhiên liệu diesel, khả năng gây ăn mòn chủ yếu không phải là lưu huỳnh và các hợp chất của chúng;

(2) Khi sản xuất và sử dụng, biện pháp chống ăn mòn đầu tiên là dùng nhiên liệu diesel có hàm lượng lưu huỳnh, tạp chất, nước có hàm lượng nhỏ trong giới hạn cho phép;

(3) Tính chất bảo vệ kim loại của nhiên liệu diesel thể hiện thông qua tính chất bôi trơn, làm mát, tính lưu động;

(4)  Hàm lượng nhựa trong nhiên liệu diesel không có ảnh hưởng đến lượng muội, tro, tạp chất cơ học, nhiệt độ đông đặc và vẩn đục,…của nhiên liệu;

(5) Khi sử dụng nhiên liệu diesel có lẫn tạp chất và cặn bẩn có thể dẫn đến các sự cố cho động cơ như tắc vòi phun, gây ăn mòn,…

(6) Nước trong nhiên liệu diesel không thúc đẩy sự ăn mòn và không gây ảnh hưởng đến chất lượng của nhiên liệu.

Phát biểu đúng

a)

2,3,5

b)

1,4,6

c)

1,3,5

d)

2,3,4

73.

Cho các phát biểu về yêu cầu kĩ thuật đối với dầu mỡ bôi trơn như sau:

(1) Dầu mỡ phải có phẩm chất tốt, bám được trên bề mặt làm việc của chi tiết máy;

(2) Chiều dày của lớp mỡ trong các chi tiết càng dày càng tốt;

(3) Dầu mỡ phải có khả năng lưu thông tốt, không yêu cầu độ nhớt phải ổn định trong điều kiện nhiệt độ thay đổi.

(4) Dầu mỡ có thể chứa các tạp chất cơ học;

(5) Dầu mơ không gây ăn mòn kim loại, không làm hoen rỉ bề mặt kim loại mà nó tiếp xúc.

Yêu cầu kĩ thuật nào là đúng?

a)

1,2,3

b)

1,5

c)

2,3,4

d)

4,5

74.

Dầu nhờn là chất lỏng

a)

không màu

b)

màu đỏ

c)

sánh như dầu, có màu từ vàng sáng tới nâu đen

d)

trong suốt, ling động như nước

75.

Cho những mệnh đề sau:

(1) bôi trơn bề mặt ma sát;

(2) làm giảm mài mòn;

(3) ăn mòn kim loại;

(4) phát sinh nhiệt trong quá trình chuyển động của các chi tiết máy;

(5) làm mát máy, tải bớt nhiệt ra khỏi vị trí có ma sát;

(6) làm kín các khe hở;

(7) làm tăng ma sát;

(8) làm sạch máy.

Những công dụng chủ yếu của dầu nhờn là:

a)

1,2,4,7,8

b)

1,2,5,6,8

c)

1,3,4,5,6

d)

1,3,5,6,7

76.

Mỡ bôi trơn là

a)

một loại vật liệu bôi trơn, thể lỏng, nặng hơn dầu nhờn, nó có khả năng làm giảm hệ số ma sát xuống nhiều lần

b)

một loại vật liệu bôi trơn, thể đặc nhuyễn, nhẹ hơn dầu nhờn, nó có khả năng làm giảm hệ số ma sát xuống nhiều lần.

c)

một loại vật liệu bôi trơn, thể đặc nhuyễn, nặng hơn dầu nhờn, nó có khả năng làm tăng hệ số ma sát xuống nhiều lần.

d)

một loại vật liệu bôi trơn, thể đặc nhuyễn, nặng hơn dầu nhờn, nó có khả năng làm giảm hệ số ma sát xuống nhiều lần.

77.

Trạng thái nào dưới đây là trạng thái của mỡ bôi trơn?

a)

Thể rắn.

b)

Thể lỏng.

c)

Thể đặc nhuyễn

d)

Thể khí.

78.

Hai thành phần cơ bản của mỡ bôi trơn là:

a)

chất làm đặc và các chất phụ gia.

b)

dầu khoáng và chất làm đặc.

c)

dầu khoáng và dầu nhớt.

d)

mỡ động vật và dầu nhớt.

79.

Chất làm đặc trong mỡ bôi trơn có tác dụng

a)

giảm mài mòn.

b)

định hình mỡ.

c)

bôi trơn.

d)

giảm ma sát.

80.

Mỡ nhôm là một loại mỡ bôi trơn được sản xuất bằng cách

a)

trộn lẫn dầu khoáng với chất làm đặc gốc xà phòng.

b)

rộn lẫn dầu khoáng với xà phòng nhôm.

c)

trộn lẫn dầu khoáng với nhôm hidroxit.

d)

trộn lẫn dầu khoáng với nhôm oxit.

81.

Mỡ bôi trơn không có đặc tính nào dưới đây?

a)

tính ổn định cao.

b)

chịu nhiệt tốt.

c)

tính ổn định thấp

d)

ổn định hóa học.

82.

Cho các loại mỡ dưới đây:

(1) mỡ gà;

(2) mỡ natri;

(3) mỡ nhôm;

(4) mỡ bò;

(5) mỡ liti;

(6) mỡ lợn;

(7) mỡ canxi

Dãy các loại mỡ bôi trơn có chất làm đặc gốc xà phòng là

a)

1,2,5,6

b)

2,3,5,7

c)

2,3,4,5

d)

2,5,4,7

83.

Tính chất ổn định của mỡ bôi trơn là

a)

khả năng giữ được tính chất và trạng thái ban đầu khi sử dụng mỡ bôi trơn.

b)

khả năng chịu được nhiệt độ cao.

c)

khả năng giữ vững mạng lưới tổ ong, không bị vón thành cục.

d)

khả năng ổn định hoá học.

84.

Mỡ bôi trơn có đặc tính kĩ thuật tương tự dầu nhờn, đó là do:

a)

mỡ bôi trơn và dầu nhờn đều có nguồn gốc từ than đá.

b)

mỡ bôi trơn và dầu nhờn đều là các vật liệu dùng để bôi trơn nên có các đặc tính kĩ thuật tương tự nhau.

c)

mỡ bôi trơn và dầu nhờn đều có đặc tính kĩ thuật quan trọng là tính ổn định.

d)

thành phần chính (chiếm đến 70-80%) của mỡ bôi trơn là dầu khoáng, dầu khoáng thực chất chính là một loại dầu nhờn thông thường, không chứa phụ gia.

85.

Cho những mệnh đề sau:

(1) làm nhờn và bôi trơn bề mặt ma sát;

(2) làm tăng hệ số ma sát;

(3) làm mát động cơ;

(4) làm giảm mài mòn;

(5) bảo vệ và chống han gỉ cho các chi tiết làm mát máy;

(6) góp phần làm kín khít một số bộ phận, chi tiết máy.

Những công dụng chủ yếu của mỡ bôi trơn là:

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4,6

c)

1,2,4,5,6

d)

1,3,4,5,6

86.

Để đánh giá mức độ đặc quánh, khả năng chịu nén, chịu tác dụng của lực bên ngoài cao hay thấp của mỡ bôi trơn, người ta dùng thông số kĩ thuật là

a)

độ xuyên kim (hay độ lún) của mỡ bôi trơn.

b)

độ nhớt.

c)

độ nhỏ giọt của mỡ bôi trơn

d)

. độ bền axit.

87.

Trộn lẫn parafin với dầu nhờn người ta thu được

a)

Dầu nhờn chất lượng cao

b)

mỡ bôi trơn

c)

sáp nến.

d)

dầu bôi trơn

88.

Nước ngọt làm mát động cơ có yêu cầu kỹ thuật cao là:

a)

Nước phải làm việc ở nhiệt độ cao nhưng không gây ăn mòn kim loại, tạo cáu cặn và không sủi bọt.

b)

Nước phải làm việc ở nhiệt độ cao có thể gây ăn mòn kim loại, nhưng không tạo cáu cặn và không sủi bọt.

c)

Nước phải làm việc ở nhiệt độ cao nhưng không gây ăn mòn kim loại, không tạo cáu cặn và không sủi bọt.

d)

Nước chỉ làm việc ở nhiệt độ thấp nhưng không gây ăn mòn kim loại, không tạo cáu cặn và không sủi bọt.

89.

Để duy trì pH của nước trong khoảng 8÷ 9 dùng cho hệ thống làm mát tuần hoàn kín và gây ức chế ăn mòn kim loại người ta có thể pha thêm vào 1m3 nước: 1,5 ÷ 1,65 kg NaOH và 5 kg K2Cr2O7. Vai trò của NaOH và K2Cr2O7 trong quá trình quá trình thực hiện là:

a)

NaOH có vai trò là chất ức chế ăn mòn, K2Cr2O7 có vai trò là chất kiềm hoá duy trì môi trường pH = 8÷ 9.

b)

NaOH và K2Cr2O7 chỉ có vai trò là chất kiềm hoá duy trì môi trường pH = 8÷ 9.

c)

NaOH và K2Cr2O7 chỉ có vai trò là chất ức chế ăn mòn.

d)

NaOH có vai trò là chất kiềm hoá duy trì môi trường pH = 8÷ 9, K2Cr2O7 có vai trò là chất ức chế ăn mòn.

90.

Trong quá trình xử lý nước làm mát động cơ cần phải có mặt một lượng nhỏ chất ức chế ăn mòn, bởi vì:

a)

Với sự có mặt một lượng nhỏ chất ức chế ăn mòn, bề mặt kim loại được bảo vệ rất hiệu quả.

b)

Với sự có mặt một lượng nhỏ chất ức chế ăn mòn, bề mặt kim loại không được bảo vệ.

c)

Với sự có mặt một lượng nhỏ chất ức chế ăn mòn, pH của môi trường sẽ duy trì trong khoảng 8÷ 9.

d)

Với sự có mặt một lượng nhỏ chất ức chế ăn mòn, độ cứng của nước sẽ tăng.

91.

Nước nồi hơi có hai loại đều liên quan đến việc tạo hơi là:

a)

Nước nồi và nước ngọt làm mát động cơ

b)

Nước nồi và nước cấp nồi hơi

c)

Nước cấp nồi hơi và nước ngọt làm mát động cơ

d)

Nước ngọt làm mát động cơ và nước kỹ thuật

92.

Chọn phát biểu đúng về hàm lượng huyền phù của nước công nghiệp dùng cho máy tàu:

a)

Nước chứa càng nhiều huyền phù càng đục hay độ trong càng lớn.

b)

Nước chứa càng ít huyền phù càng đục hay độ trong càng nhỏ.

c)

Nước chứa càng nhiều huyền phù càng đục hay độ trong càng nhỏ.

d)

Nước chứa càng ít huyền phù càng đục hay độ trong càng lớn.

93.

Nước cấp nồi không cho phép có mặt của khí X, nếu có phải khử đi bằng cách thổi khí vào hay lọc bằng than hoạt tính, biết khí X là khí có mùi đặc trưng. Khí X là

a)

H2

b)

O2

c)

N2

d)

H2S

94.

Trong nước có một số ion kim loại sau khi đi vào nồi hơi, nước bốc hơi dần làm nồng độ các ion đó tăng dần, chúng kết hợp với các anion thành muối khó tan, đóng thành cáu trên mặt truyền nhiệt của nồi. Tổng nồng độ các ion này là độ cứng của nước. Các ion gây cứng đáng kể nhất là 

a)

Ca2+, Cl-, Na+

b)

Ca2+, Mg2+

c)

Mg2+, Na+

d)

Na+, Cl-

95.

Loại cáu cặn nào khó phá huỷ khi vệ sinh nồi và rất nguy hiểm cho nồi hơi cao áp vì có hệ số dẫn nhiệt nhỏ nên dễ gây ứng suất nhiệt?

a)

Cáu cặn có thành phần chủ yếu là SiO2

b)

Cáu cặn có thành phần chủ yếu là

c)

Cáu cặn có thành phần chủ yếu là SO42-

d)

Cáu cặn có thành phần phần chủ yếu là Cl

96.

Chất chống cáu cặn nào sau đây là tốt nhất khi được dùng để xử lý nước nồi?

a)

Ca(OH)2

b)

Na3PO4

c)

NaHCO3

d)

NaCO3

97.

Chất chống cáu cặn tốt nhất trong quá trình xử lý nước nồi là các muối photphat và các muối poly photphat của Na+ và K+, bởi vì:

a)

Các muối của Ca2+ và Mg2+ với photphat và poly photphat có độ tan trong nước rất lớn; có khả năng chống đóng cáu silic và hạn chế ăn mòn thép.

b)

Các muối của Ca2+ và Mg2+ với photphat và poly photphat có độ tan trong nước rất nhỏ; có khả năng chống đóng cáu silic và hạn chế ăn mòn thép.

c)

Các muối này có môi trường trung tính.

d)

Các muối photphat và poly photphat là những hoá chất rẻ tiền.

98.

Cho một thanh Fe tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng:

a)

thanh Fe tan, có bọt khí ở thanh Zn

b)

thanh Zn tan, có bọt khí ở thanh Fe

c)

cả 2thanh tan

d)

cả 2 thanh đếu

99.

Cho hai thanh kim loại Cu và Ag tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch muối. Quá trình anot ( Âm) xảy ra là:

a)

Cu → Cu2+ + 2e

b)

Cu2+ + 2e → Cu

c)

Ag → Ag+ + 1e

d)

Ag+ + 1e → Ag

100.

Cho hai thanh kim loại Cu và Ag tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch muối. Quá trình Catot

( dương) xảy ra là:

a)

Cu → Cu2+ + 2e

b)

Cu2+ + 2e → Cu

c)

Ag → Ag+ + 1e

d)

Ag+ + 1e → Ag

101.

Kim loại bị ăn mòn ở pin điện hóa galavanic là:

a)

Kim loại ở cực âm

b)

Kim loại ở cực dương

102.

Kim loại ở cực âm của pin điện hóa là:

a)

Kim loại đứng trước trong dãy điện hóa ( kim loại mạnh hơn)

b)

Kim loại đứng sau trong dãy điện hóa

( kim loại yếu hơn)

103.

Đáp án là b đấy nhớ đi😃

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D