wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Trạng nguyên Tiếng Việt cấp trường lớp 2

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

2.

Giải câu đố sau:Con gì dài cổ đầu vươnTrên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

a)

con báo

b)

con hươu cao cổ

c)

con tuần lộc

d)

con ngựa vằn

3.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Khánh, Nhân, Duyên

b)

An, Dung, Cường

c)

Ánh, Việt, Bình

d)

Minh, Sơn, Vũ

4.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Quê bé có cánh đồng, lúa rộng, bao la, có lũy tre xanh mướt.

b)

Nghỉ hè, bé được về quê thăm ông bà, cô chú.

c)

Ông chặt tre, cắt giấy để làm diều cho bé.

d)

Bà ngoại đi chợ mua cho bé kẹo lạc, quả thị và bánh.

5.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

b)

Chú gấu bông của bạn có xinh không?

c)

Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

d)

Con có muốn về quê nghỉ hè không?

6.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hữu ích

b)

dụng cụ

c)

lịch sử

d)

sử dụng

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công nhận

b)

công dân

c)

công bố

d)

công bằng

8.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bà ngoại ngồi đan len bên cửa sổ.

b)

Bé cầm chổi quét sân.

c)

Ngoài vườn, đàn chim đến hót trên cây.

d)

Tia nắng buổi sáng vàng tươi.

9.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Anh của em là cầu thủ.

b)

Khán giả cổ vũ cho các cầu thủ trên sân.

c)

Trận đấu rất thú vị và kịch tính.

d)

Chú em là người hâm mộ thể thao.

10.

Giải câu đố sau:Khi con tu hú gọi bầyQuả gì chín đỏ ngọt đầy hương thơm?

a)

quả táo

b)

quả hồng

c)

quả khế

d)

quả vải

11.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dối loạn

b)

diêng biệt

c)

diện mạo

d)

da riết

12.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Em và bạn thân đi công viên.

b)

Chúng ta đi chơi ở chỗ nào.

c)

Nam rủ em đi chơi.

d)

Các bạn nam đang chơi đá bóng.

13.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Chúng em thả diều trên đê rất vui!

b)

Em rất nhớ ông bà ngoại!

c)

Quê hương bạn ở đâu!

d)

Em yêu làng quê em!

14.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết hoa lựu được so sánh với sự vật nào?"

Hoa cà tím tím

Hoa mướp vàng vàng

Hoa lựu chói chang

Đỏ như đốm lửa

a)

ngôi sao

b)

đèn lồng

c)

mặt trời

d)

đốm lửa

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

16.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

17.

Giải câu đố sau:Con gì dài cổ đầu vươnTrên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

a)

con báo

b)

con hươu cao cổ

c)

con tuần lộc

d)

con ngựa vằn

18.

Từ nào dưới đây là từ viết sai chính tả?

a)

xét nghiệm

b)

xa mạc

c)

xót xa

d)

xây dựng

19.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Khánh, Nhân, Duyên

b)

An, Dung, Cường

c)

Ánh, Việt, Bình

d)

Minh, Sơn, Vũ

20.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Quê bé có cánh đồng, lúa rộng, bao la, có lũy tre xanh mướt.

b)

Nghỉ hè, bé được về quê thăm ông bà, cô chú.

c)

Ông chặt tre, cắt giấy để làm diều cho bé.

d)

Bà ngoại đi chợ mua cho bé kẹo lạc, quả thị và bánh.

21.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

b)

Chú gấu bông của bạn có xinh không?

c)

Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

d)

Con có muốn về quê nghỉ hè không?

22.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hữu ích

b)

dụng cụ

c)

lịch sử

d)

sử dụng

23.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công nhận

b)

công dân

c)

công bố

d)

công bằng

24.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bà ngoại ngồi đan len bên cửa sổ.

b)

Bé cầm chổi quét sân.

c)

Ngoài vườn, đàn chim đến hót trên cây.

d)

Tia nắng buổi sáng vàng tươi.

25.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Anh của em là cầu thủ.

b)

Khán giả cổ vũ cho các cầu thủ trên sân.

c)

Trận đấu rất thú vị và kịch tính.

d)

Chú em là người hâm mộ thể thao.

26.

Giải câu đố sau:Khi con tu hú gọi bầyQuả gì chín đỏ ngọt đầy hương thơm?

a)

quả táo

b)

quả hồng

c)

quả khế

d)

quả vải

27.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dối loạn

b)

diêng biệt

c)

diện mạo

d)

da riết

28.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Em và bạn thân đi công viên.

b)

Chúng ta đi chơi ở chỗ nào.

c)

Nam rủ em đi chơi.

d)

Các bạn nam đang chơi đá bóng.

29.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Chúng em thả diều trên đê rất vui!

b)

Em rất nhớ ông bà ngoại!

c)

Quê hương bạn ở đâu!

d)

Em yêu làng quê em!

30.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết hoa lựu được so sánh với sự vật nào?"

Hoa cà tím tím

Hoa mướp vàng vàng

Hoa lựu chói chang

Đỏ như đốm lửa

a)

ngôi sao

b)

đèn lồng

c)

mặt trời

d)

đốm lửa

31.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

32.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

phát minh

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

33.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

thợ may, vải vóc, xâu kim

b)

cái cuốc, cây cối, hạt giống

c)

bác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện

d)

công nhân, nhà máy, tỉ mỉ

34.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu cao và trong xanh hơn.

b)

Lá vàng rơi ngập sân nhà.

c)

Gió heo may là dấu hiệu của mùa thu.

d)

Trời thu se se lạnh.

35.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bạn nam đang chơi đá cầu trên sân.

b)

Chúng em tham gia khóa học vẽ.

c)

Cô giáo đưa chúng em tham quan viện bảo tàng.

d)

Khúc nhạc độc đáo và vui nhộn.

36.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Tóc ông em bạc phơ.

b)

Bên cửa sổ, bé nhổ tóc sâu cho bà.

c)

Bà ngoại của bé rất hiền.

d)

Ông của em là bộ đội về hưu.

37.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng của con người ?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Chị ngã em nâng.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Lá lành đùm lá rách.

38.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Ăn trông nồi, ngồi trông …"

a)

hướng

b)

niêu

c)

mong

d)

chảo

39.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đơn giản"?

a)

giản dị

b)

mộc mạc

c)

phức tạp

d)

đơn sơ

40.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "kiên trì"?

a)

hiền lành

b)

nhẫn lại

c)

nóng nảy

d)

thú vị

41.

Đọc đoạn văn sau và cho biết cầu Thê Húc được so sánh với sự vật gì?"Cầu Thế Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn. Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê.

a)

con tôm

b)

chiếc lược

c)

cầu vồng

d)

con rùa

42.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau?"Đại bàng cánh dài và rộng, sống ở mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh, là loài chim săn mồi cỡ lớn."

a)

cánh dài và rộng

b)

mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh

c)

đại bàng

d)

loài chim săn mồi cỡ lớn

43.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

thợ may, vải vóc, xâu kim

b)

cái cuốc, cây cối, hạt giống

c)

bác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện

d)

công nhân, nhà máy, tỉ mỉ

44.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu cao và trong xanh hơn.

b)

Lá vàng rơi ngập sân nhà.

c)

Gió heo may là dấu hiệu của mùa thu.

d)

Trời thu se se lạnh.

45.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bạn nam đang chơi đá cầu trên sân.

b)

Chúng em tham gia khóa học vẽ.

c)

Cô giáo đưa chúng em tham quan viện bảo tàng.

d)

Khúc nhạc độc đáo và vui nhộn.

46.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng của con người ?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Chị ngã em nâng.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Lá lành đùm lá rách.

47.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Tóc ông em bạc phơ.

b)

Bên cửa sổ, bé nhổ tóc sâu cho bà.

c)

Bà ngoại của bé rất hiền.

d)

Ông của em là bộ đội về hưu.

48.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Ăn trông nồi, ngồi trông …"

a)

hướng

b)

niêu

c)

mong

d)

chảo

49.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đơn giản"?

a)

giản dị

b)

mộc mạc

c)

phức tạp

d)

đơn sơ

50.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "kiên trì"?

a)

hiền lành

b)

nhẫn lại

c)

nóng nảy

d)

thú vị

51.

Đọc đoạn văn sau và cho biết cầu Thê Húc được so sánh với sự vật gì?"Cầu Thế Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn. Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê.

a)

con tôm

b)

chiếc lược

c)

cầu vồng

d)

con rùa

52.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau?"Đại bàng cánh dài và rộng, sống ở mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh, là loài chim săn mồi cỡ lớn."

a)

cánh dài và rộng

b)

mọi nơi có núi cao và rừng nguyên sinh

c)

đại bàng

d)

loài chim săn mồi cỡ lớn

53.

Từ nào chỉ tính cách?

a)

nghe ngóng

b)

hạnh phúc

c)

sung sướng

d)

hiền lành

54.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với từ "thành phố".

a)

miền núi

b)

đô thị

c)

làng quê

d)

nông thôn

55.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

che chở

b)

chưng bày

c)

chấp hành

d)

chiến đấu

56.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Dưới đáy biển, rặng san hô khổng lồ, rực rỡ.

b)

Đàn cá bơi lội dưới làn nước xanh.

c)

Đại dương có muôn vàn điều kì thú.

d)

Trường Sa là quần đảo thân yêu của nước ta.

57.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Cô giáo tổ chức cuộc thi đọc sách.

b)

Bạn cho tớ mượn quyển truyện được không.

c)

Anh vừa mua cho tớ một cuốn sách.

d)

Bố đưa bé đi nhà sách.

58.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Tài cao học rộng

b)

Tài cao học dài

c)

Tài cao học thấp

d)

Tài cao học hẹp

59.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Đức Thịnh, Thanh Trung, Minh Quân

b)

Linh Chi, Tường Vy, Bảo An

c)

Mai Hoa, Hoàng Nam, Huy Phong

d)

Thùy Dung, Thu Thủy, Hoàng Oanh

60.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lưỡi cày, cuốc đất, cái liềm

b)

cánh đồng, hạt lúa, hoa quả

c)

cánh chim, bầu trời, trong xanh

d)

cây cối, gia cầm, trồng trọt

61.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các cụ già đang tập thể dục trong công viên.

b)

Mẹ dắt bé vào công viên chơi.

c)

Các bạn nhỏ hò reo trong công viên.

d)

Công viên hôm nay rất đông vui.

62.

Giải câu đố sau:Quả gì hình dáng cong congXếp thành nhiều nải chờ mong chín vàng?

a)

quả chuối

b)

quả đu đủ

c)

quả xoài

d)

quả cam

63.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Thanh Vân, Thu Thủy, Như Ý

b)

Hạnh Mai, Ngọc Lan, Kim Phượng

c)

Hiền Lương, Mạnh Hùng, Ngọc Minh

d)

Nguyệt Hà, Hồng Mai, Phương Thu

64.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Con sông quê em nước trong vắt, mát rượi.

b)

Trên những tán cây cao, những chú chích chòe, chào mào, sáo sậu,… hót líu lo.

c)

Dưới lũy tre, con trâu, nằm lim dim, nhai cỏ.

d)

Mỗi khi xuân về, cây gạo nở đỏ rực, rộn rã tiếng chim.

65.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Hoa phượng nở vào mùa nào?

b)

Lớp bạn được đi tham quan ở đâu?

c)

Nghỉ hè, các bạn học sinh không đến trường?

d)

Bạn làm bài tập về nhà chưa?

66.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bầu trời thay đổi như thế nào khi mùa xuân tới?"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thoảng qua."(Theo Nguyễn Kiên)

a)

Bầu trời thêm xanh.

b)

Bầu trời xám xịt.

c)

Bầu trời nhiều mây đen.

d)

Bầu trời vàng rực rỡ.

67.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đặc tính

b)

đặc điểm

c)

đặc biệt

d)

đặc sản

68.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

lao động

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

69.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Hoa sen là loài hoa đặc trưng của Việt Nam.

b)

Làng em có đầm sen rộng bát ngát.

c)

Hương sen thơm ngát trong đầm.

d)

Sáng sớm, mẹ bơi thuyền đi hái hoa sen.

70.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bà ngoại kể chuyện cổ tích cho bé nghe.

b)

Cô giáo dạy bé làm thơ.

c)

Trần Đăng Khoa là nhà thơ của thiếu nhi.

d)

Bé ngồi hát ngân nga bên cửa sổ.

71.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bé cùng bố mẹ đi chúc Tết ông bà.

b)

Bé dạo chơi trong khu vườn.

c)

Mùa xuân, mẹ mua áo mới cho bé.

d)

Xuân về, cây cối tốt tươi, tràn đầy sức sống.

72.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Cô giáo rất hạnh phúc vì món quà bất ngờ.

b)

Chị cùng em chơi ghép hình.

c)

Các bạn nhỏ thì thầm với nhau.

d)

Bé và các bạn bàn bạc về món quà sinh nhật tặng mẹ.

73.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dối loạn

b)

diêng biệt

c)

diện mạo

d)

da riết

74.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

trú giải

b)

tran trứa

c)

trung kết

d)

trung bình

75.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Bé viết thư gửi chú ngoài đảo xa.

b)

Chú gửi quà cho Hà vào dịp gì.

c)

Tết thiếu nhi, bé nhận được nhiều quà.

d)

Bé và chị cùng về thăm bà.

76.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Cây non này lớn nhanh quá!

b)

Chúng em trồng cây để sân trường thêm xanh!

c)

Ôi, cây đa đầu làng to quá!

d)

Em rất thích trồng cây!

77.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chu đáo

b)

chu cấp

c)

kết hợp

d)

thu hoạch

78.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

dụng cụ

b)

dự án

c)

công trường

d)

thi công

79.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lưỡi liềm, thu hoạch, cái cày

b)

trái cây, mùa màng, ngũ cốc

c)

gia súc, chăn nuôi, gia cầm

d)

nhà nông, con trâu, cấy cày

80.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Hương hoa hồng nồng nàn.

b)

Chị hướng dẫn bé làm toán.

c)

Anh Nam là hướng dẫn viên du lịch.

d)

Quê hương em rất yên bình.

81.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự kiên trì?

a)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

c)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

82.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Trẻ cậy cha, già cậy ..."

a)

em

b)

mẹ

c)

con

d)

cháu

83.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

dụng cụ

b)

dự án

c)

công trường

d)

thi công

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

85.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

86.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

87.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

88.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

90.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

91.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
92.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
93.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

94.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

95.

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" ý chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

97.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

98.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

99.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

Rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách lành

100.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.

101.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

102.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

103.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

104.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

105.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

106.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

107.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

108.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

109.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

110.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

111.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

112.

"ĐỒNG TIỀN ĐI LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

113.

" BỐN BỂ ..... NHÀ "

a)

b)

NHIỀU

c)

TRĂM

d)

MỘT

114.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

115.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

" BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN"

b)

" SÔNG CÓ KHÚC NGƯỜI CÓ LÚC"

c)

" TRONG ĐẦM GÌ ĐẸP BẰNG SEN ...... GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN"

d)

" TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN"

116.

Mồng một thì Tết mẹ cha,

Mồng hai Tết chú, mồng ba Tết...

a)

Ông bà

b)

Anh chị

c)

d)

Thầy

117.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu: “Đói cho sạch, rách cho thơm” ?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

118.

Khôn ngoan đến cửa quan mới biết

Giàu có ....... mới hay

a)

mùng một Tết

b)

ba mươi Tết

119.

Lợn ... gà ...

a)

thả - nhốt

b)

nhốt - thả

c)

béo - gầy

d)

gầy - béo

120.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Bóc ... cắn ...

a)

to - bé

b)

bé - to

c)

ngắn - dài

d)

dài - ngắn

121.

Lên ..... mới biết .... cao,

Nuôi con mới biết công lao mẹ, thầy.

a)

núi

b)

đồi

c)

non

122.

Tính tình của con cái không phải lúc nào cũng được như cha mẹ mong muốn

a)

Mỗi người mỗi tính

b)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

c)

Trời sinh voi sinh cỏ

d)

Con dại cái mang

Similar Resources on Wayground