Font size
WorksheetsTOÁN 9 -CÔ TRANG -ÔN HỌC KÌ 1 (17/12/2023)
Total questions: 199
Worksheet time: 3hrs 19mins
Căn bậc hai số học của 9 là
3
-3
±3
81
Số 16 có căn bậc hai là
4
-4
±4
256
Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cos∠MNP bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y với x≥0; y≥0 ta được
xy
−xy
∣x∣y
- −∣x∣y
Rút gọn biểu thức 722a2 bằng
6a
6∣a∣
36a
36∣a∣
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?
AH2=AB.AC
AH2=AB.BH
AH2=BH.CH
AH2=CH.BC
Căn bậc ba của 216 là:
6
-36
-6
36
Điều kiện xác định của căn thức 7x−4 là
x=47
x≥47
x≤47
x>47
So sánh 9 và 79 ta được
9<79
9>79
9=79
Không so sánh được
x−2 xác định khi
x>2
x<−2
x≥2
x≤−2
Rút gọn biểu thức A=58+50−218 ta được
72
82
92
102
Giá trị của x để 2x+1=3 là:
13
14
1
4
Khử mẫu của biểu thức 5a32 với a>0 ta được
5a210a
5a310a
5a22
5a22
Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?
cosP=53
tanP=43
tanP=35
sinP=53
Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?
tanP=ABAC
tanB=BCAB
tanB=ACAB
tanB=BCAC
Biểu thức 3x−4+x+2 có nghĩa khi:
x∈R
x>4
x≤4
x∈R và x=4
Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:
95
53
59
35
Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
MN = MP.sinP
MN = MP.cosP
MN = MP.tanP
MN = MP.cotP
Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC = 22 cm. Góc B bằng:
25o
35o
45o
55o
Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4 với a < 0 được kết quả:
6a3
−6a3
18a3
−18a3
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:
45o
30o
60o
75o
Cho x+1=3 giá trị của x2 bằng:
8
2
64
100
Giá trị của biểu thức 4+9 là
5
5
13
13
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm, ∠B = 40°. Tính cạnh AC và ∠C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
AC≈7,72; ∠C=50o
AC≈7,73; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
AC≈7,71; ∠C=50o
Giá trị x, y trong hình vẽ là:
x = 7,2; y = 11,8
x = 7,2; y = 12,8
x = 7; y = 13
x = 7,3; y = 12,8
Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
x=a
x=a
a2=x; x≥0
x2=a; x≥0
Khẳng định nào sau đây là sai:
a2=a khi a≥0
a2=−a khi a<0
A<B khi A<B
A>B khi 0≤B<A
Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+2 là:
=
>
≥
<
Giá trị của biểu thức 19+83+19−83 là:
23
8+23
6
8
Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=x−y . Biểu thức nào bằng (x+y)(x−y)
P
Q
R
P và R
Giá trị của biểu thức 9a2(b2+4−4b) khi a=2; b=−3 bằng số nào sau đây?
6(2+3)
6(2−3)
3(2+3)
3(2−3)
Biểu thức P=x−11 có nghĩa khi x thoả mãn:
x=1
x≥0
x≥0; x=1
x<1
Cho vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5cm
2cm
2,6cm
2,4cm
Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: cosBsinA−cotBtanA bằng:
2
1
0
3
Biết tan75o=2+3 . Thì sin15o có giá trị là:
22−3
22+2
22+3
22−2
Cho hàm số y = 3−2x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số trên luôn đồng biến.
Hàm số trên luôn nghịch biến
Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.
Cho hàm số y = 43x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:
0
-1
2
1
Cho hàm số y= 41x2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:
2
1
-2
-1
Đồ thị hàm số y= 3−2x2 đi qua điểm nào trong các điểm :
(0; 3−2 )
(-1; 3−2 )
(3;6)
(1; 32 )
Điểm K( −2 ;1) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
y = 2−1x2
y = 21x2
y = 2x2
y = −2x2
Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1; -1)
(1; -1)
(-1 ; 1)
(1; 1)
Với x > 0 . Hàm số y = ( m2 +3) x2 đồng biến khi
m > 0
m ≤ 0
m < 0
Với mọi m ϵ R
Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :
2
-2
4
-4
Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là
O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)
O ( 0 ; 0) và N( 2;4)
M( 0 ;2) và H(0; 4)
M( 2;0) và H(0; 4)
Hàm số y = 2 x2 qua hai điểm A( 2 ; m ) và B ( 3 ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :
1
2
3
4
Hàm số y = (m +2 ) x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
m < -2
m ≤−2
m > -2
m ≥−2
Giữa (P): y = 2−x2 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
(d) tiếp xúc (P)
(d) cắt (P)
(d) vuông góc với (P)
Không cắt nhau.
Hàm số y = (m−21)x2 đồng biến x < 0 nếu:
m<21
m =1
m>21
m=21
Hàm số y=−x2 đồng biến khi :
x > 0
x < 0
x ∈ R
x ≠ 0
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A
144=±12
B
5−4=1
C
6:2=3
D
2+3=5
A
x≥2
B
x≥−1
C
x=2
D
x=−1
A
65o
B
66o
C
67o
D
68o
A
50
B
350
C
12
D
24
A
50o
B
35o
C
60o
D
63o
A
−1
B
0
C
2
D
Độ dài của AH bằng?
5
5
6
6
7
8
Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
d song song d'
d trùng d'
d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2
d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2
Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+5 là
3
5
- 3x
- 3
A(1;1) A
B(1;2) B
C(0;2) C
D(−2;4) D
Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A(−1;3) và B(2;6)
y=x+4 A
y=x−4 B
y=4x+1 C
y=−4x+1 D
Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:
15 15
20 20
25 25
30 30
Đường tròn là hình:
Có vô số trục đối xứng
Có một trục đối xứng
Có hai trục đối xứng
Không có trục đối xứng
Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình bình hành
Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
(O) cắt (O')
(O) tiếp xúc (O')
(O) và (O') ngoài nhau
Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
(O) cắt (O')
(O) tiếp xúc (O')
(O) và (O') ngoài nhau
Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng
độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng
độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối
độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề
độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề
tổng độ dài hai cạnh góc vuông
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF
25,73 cm
5,6 cm
28,39 cm
13,24 cm
Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB
6,71 cm
9,53 cm
6,13 cm
5,14 cm
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?
390
370
530
510
Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)
5 m
3 m
11 m
10 m
Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là
HD=HE≈1,3m
HD=HE≈1 m
HD=HE≈2 cm
HD=HE≈1,4cm
2x−31y=6 câu trả lời nào sau đây là sai.
⟺6x−y=18
⟺6x−y=6
⟺2x−31y−6=0
⟺3−1y+2x=6
Kết quả nào sau đây là đúng.
góc BAD là góc vuông.
góc BDA = góc CBA
góc CAD = góc BCA
Tam giác BAD là tam giác cân.
Góc BDA bằng bao nhiêu?
50o
55o
25o
75o
Góc DBC bằng với góc nào?
góc DAB
góc BCA
góc DAC
góc BDA
Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?
50o
150o
100o
75o
Góc DBA là loại góc...
tù.
nhọn.
vuông.
bẹt.
Góc BAx có số đo là...
30o
50o
70o
90o
hệ phương trình này ....
có một nghiệm duy nhất.
không có nghiệm
có vô số nghiệm.
chưa thể kết luận.
(x−1)2+2≥2 ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
1
3
5
2
(x−3)2+5≥5 ; để giá trị nhỏ nhất là 5 thì x bằng...
3
1
2
-1
trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...
số đo cung bị chắn.
hai lần số đo cung bị chắn.
một nửa số đo cung bị chắn.
ba lần số đo cung bị chắn.
x−y−1+3=x−y−1−(−3) ; nhận xét nào sau đây đúng.
Phương trình có nghiệm duy nhất.
Phương trình vô nghiệm.
Một kết luận khác.
Điều kiện của phương trình: x≥0; y≥1
x1+y1=1 ; Câu trả lời nào sau đây sai?
x=1; y=1
x=2; y=2
x=0; y=0
x=y=2
2x+2y=8 ; x−y=0
x=2 y=2
y=−2 x=1
y=−4 x=1
x=4 y=3
A=4.22:22: x Nhận định nào sau đây là đúng.
x= 0 ; A = 0
x = 1; A = 4
x = 2 ; A = 5
x = 3; A = 6
Qua 3 điểm không thẳng hàng, vẽ được mấy đường tròn?
2
3
1 và chỉ 1
vô số
Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được bao nhiêu đường tròn?
1
2
3
Không vẽ được đường tròn nào
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
giao điểm ba đường trung trực của 3 cạnh tam giác
giao điểm ba đường cao
giao điểm ba đường phân giác
giao điểm ba đường trung bình
Đường tròn có mấy tâm đối xứng?
1
2
3
vô số
Đường tròn có mấy trục đối xứng?
1
2
3
vô số
đường tròn là hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? đúng hay sai?
đúng
sai
chọn đáp án đúng
trong đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm dây ấy
trong đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy
bán kính bằng hai lần đường kính
chọn câu đúng
trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
trong đường trò, dây nào gần tâm hơn thì nhỏ hơn
trong đường tròn, dây nào lớn hơn thì xa tâm hơn
trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều bán kính
chọn câu sai
trong đường tròn, đường kính là dây lớn nhất
điểm nằm trong đường tròn thì khoảng cách đến tâm nhỏ hơn bán kính
điểm nằm trên đường tròn thì khoảng cách đên tâm bằng bán kính
đường kính ko phải là dây
cho (O) đường kính AB, C thuộc (O) thì tam giác ABC vuông tại
B
C
A
một điểm khác
Tìm hai đường thẳng song song
y= 2x - 1; y = 2x +3
y = 2x -1 ; y = 3x
y = 2x +3 ; y = 2x + 3
y = 3x -2 ; y = x -2
cho 2 đường thẳng
y = x +4 và y= 2x +4. hai đường thẳng này
song song
cắt nhau
trùng nhau
phân biệt
Cho y = (m-1)x +3 (d). Tìm m để (d) // (D): y = 2x +1
m khác 0
m = 2
m = 3
không xác định m
cho (D): y = 2x +3
(d): y = x -1
giao điểm của 2 đường thẳng là
(4;1)
(4;3)
(1;3)
(1;4)
điềm nào thuộc đường thằng (d): y = x -3
(1;2)
(2;2)
(1;-2); (2;-1); (5;2);(-1;-4)
(3;1); (0;-3)
52−32
Căn bậc hai số học của
16
4
-4
±4
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là
y = 3x +5
y= 5x +5
y= -2x +5
y = 2x +5
Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:
(1;-1)
(-1;-1)
(1;1)
(-1;1)
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn
xy +x = 3
2x - y = 0
x+3=0
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tıˋm x, bie^ˊt : x<3
x < 9
0≤x<9
0<x≤9
x < 3
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11
x=11
x=11
x=121
x=11
Giảiphươngtrıˋnh: x2−7=0
x=7
x=7
x=±7
x=±7
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
AB.AC=BH.CH
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5
2
2,6
2,4
Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là
AH2=BH.BC.
AH2=CH.BC.
AH2=AB.AC.
AH2=BH.CH.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:
25
20
15
12
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9. Khi đó AC bằng
36
6
6,5
18
Cho Δ ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:
BA2=BC.CH
BA2=BC.BH
BA2=BC2+AC2
Cả 3 câu trên đều sai
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?
2
3.6
4
0.8
A
B
C
D
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song
-3
1
2
3
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:
2/3
1/3
3/5
2/5
Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF
25,73 cm
5,6 cm
28,39 cm
13,24 cm
Cho cosα=32 , khi đó sinα bằng:
95
35
31
21
Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và β . Biểu thức nào sau đây không đúng ?
sinα=cosβ
cotα=tanβ
sin2α+cos2β=1
tanα=cotβ
Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn tiếp xúc ngoài là
OO'=R+r
OO'=R-r
OO'=R×r
OO'=R/r
Rút gọn biểu thức (x−4)2−3+x với x < 4 ta được
2x - 7
1
2
- 7
Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?
21
22
23
24
Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là :
x > -4
x < -4
x ≤ 0
x ≥ 0
Khử mẫu của biểu thức lấy căn abab18 là:
6ab
6ab
6ab
3 2ab
Nếu 16x−9x=3 thì x bằng:
3
59
-3
9
hệ phương trình này ....
có một nghiệm duy nhất.
không có nghiệm
có vô số nghiệm.
chưa thể kết luận.
Cho đường tròn (O;10cm) và dây cung AB của đường tròn dài 16 cm.Khi đó khoảng cách từ O đến dây AB là bao nhiêu ?
(a)
Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì PR2=?
PS.SQ
PS.PQ
QS.QP
PQ.RS
Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì RP.RQ=?
PS.SQ
PS.PQ
QS.QP
PQ.RS
Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì RS2=?
PS.SQ
PS.PQ
QS.QP
PQ.RS
Trong hình 41 , sinα=?
35
45
53
43
Trong hình 43, cos30o=?
32a
23
23a2
3a
Trong hình 44, hệ thức nào trong các hệ thức sau đây đúng?
sinα=cb
cotα=cb
tanα=ca
cotα=ca
Trong hình 45, hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng ?
sin2α+cos2α=1
sinα=cosβ
cosβ=sin(90o−α)
tanα=cosαsinα
Trong hình 46, độ dài cạnh DF = ?
29
861
2412
2105
Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2 là
25 +1
1
25 −1
1−25
Rút gọn biểu thức (x−4)2−3+x với x < 4 ta được
2x - 7
1
2
- 7
Kết quả của 1−66−6+66−6 là
- 3
- 2
- 1
1
Giải phương trình x2=25 ta được
x = 5
x = 25
x = - 25
x=±25
Nghiệm của phương trình x2=25 là
x = 5
x = -5
x = 25
x=±5
Giải phương trình 5−3x=2 ta được
x = 3
x = 1
x=31
37
Giải phương trình x−2=1 ta được
x = 3
x = 1
x = -1
x = 2
Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là
50
51
52
53
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = CH.BC
AB2 = BH.BC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu
AH2 =AC.BC
AC2 = AB.BC
AB2 = BH.HC
AH2 = BH.HC
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.
Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là :
31,17
31,18
31,19
31,16
Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
4,5
4,6
4,7
4,8
Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:
3
- 3
81
9
Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).
8,0
8,1
8,2
8,3
Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 600 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.
12cm
3cm
43 cm
63 cm
Cho tam giác DEF vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.
Tính góc F( làm tròn đến độ )
380
390
400
410
Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?
21
22
23
24
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?
Cạnh đối : cạnh huyền
Cạnh kề : cạnh huyền
Cạnh đối : cạnh kề
Cạnh kề : cạnh đối
Điều kiện của x để căn thức −4x có nghĩa là :
x > -4
x < -4
x ≤ 0
x ≥ 0
Cho biết x = 22 , số x là:
(a)
3(1−x) có nghĩa khi
(a)
Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:
(a)
Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:
-2
-3
2
3
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
y=- 2x +2
y= x+2
y= 21x+5
y = 2x2−3
Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:
OK = 3
OK > 3
OK < 3
Không xác định được OK
Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác vuông tại A có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:
(a)
Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:
(a)
Trong hình1, CotgC bằng:
ab
ac
bc
cb
Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm
Trên đường tròn (O)
Ngoài đường tròn (O)
Trong đường tròn (O)
Trùng với điểm O
Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2 (1) với m = 0
(a)
Cho hàm số bậc nhất y= mx-2 (1) với m = 0
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1
(a)
hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là
(a)
Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?
(a)
x(x−2)=0
Tìm x biết
(a)
điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh 33 và 12
(a)
Cho biểu thức A = x -2 x−2 . Tìm GTNN của A.
(a)
Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai
(a)
Trên hình 2, cho (O; 22 cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH
(a)
