wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 -CÔ TRANG -ÔN HỌC KÌ 1 (17/12/2023)

Total questions: 199

Worksheet time: 3hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

±3\pm3  

d)

81

2.

Số 16 có căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

±4\pm4  

d)

256

3.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP\cos\angle MNP   bằng

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

4.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức x2y\sqrt[]{x^2y}   với x0; y0x\ge0;\ y\ge0  ta được

a)

xyx\sqrt[]{y}  

b)

xy-x\sqrt[]{y}  

c)

xy\left|x\right|\sqrt[]{y}  

d)

- xy-\left|x\right|\sqrt[]{y}  

5.

Rút gọn biểu thức 2a272\sqrt[]{\frac{2a^2}{72}}  bằng

a)

a6\frac{a}{6}  

b)

a6\frac{\left|a\right|}{6}  

c)

a36\frac{a}{36}  

d)

a36\frac{\left|a\right|}{36}  

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC  

b)

AH2=AB.BHAH^2=AB.BH  

c)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH  

d)

AH2=CH.BCAH^2=CH.BC  

7.

Căn bậc ba của 216 là:

a)

6

b)

-36

c)

-6

d)

36

8.

Điều kiện xác định của căn thức 7x4\sqrt[]{7x-4}  là

a)

x=74x=\frac{7}{4}  

b)

x74x\ge\frac{7}{4}  

c)

x74x\le\frac{7}{4}  

d)

x>74x>\frac{7}{4}  

9.

So sánh 9 và 79\sqrt[]{79}  ta được

a)

9<799<\sqrt[]{79}  

b)

9>799>\sqrt[]{79}  

c)

9=799=\sqrt[]{79}  

d)

Không so sánh được

10.

x2\sqrt[]{x-2} xác định khi

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<-2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\le-2  

11.

Rút gọn biểu thức A=58+50218A=5\sqrt[]{8}+\sqrt[]{50}-2\sqrt[]{18}  ta được

a)

727\sqrt[]{2}  

b)

828\sqrt[]{2}  

c)

929\sqrt[]{2}  

d)

10210\sqrt[]{2}  

12.

Giá trị của xx   để 2x+1=3\sqrt[]{2x+1}=3  là:

a)

13

b)

14

c)

1

d)

4

13.

Khử mẫu của biểu thức 25a3\sqrt[]{\frac{2}{5a^3}}   với a>0a>0  ta được

a)

10a5a2\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^2}  

b)

10a5a3\frac{\sqrt[]{10a}}{5a^3}  

c)

25a2\frac{\sqrt[]{2}}{5a^2}  

d)

25a2\frac{2}{5a^2}  

14.

Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN = 3, NP = 5. Tỉ số lượng giác nào sau đây đúng?

a)

cosP=35\cos P=\frac{3}{5}  

b)

tanP=34\tan P=\frac{3}{4}  

c)

tanP=53\tan P=\frac{5}{3}  

d)

sinP=35\sin P=\frac{3}{5}  

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?

a)

tanP=ACAB\tan P=\frac{AC}{AB}  

b)

tanB=ABBC\tan B=\frac{AB}{BC}  

c)

tanB=ABAC\tan B=\frac{AB}{AC}  

d)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}  

16.

Biểu thức x43+x+2\sqrt[3]{x-4}+x+2   có nghĩa khi:

a)

xRx\in R  

b)

x>4x>4  

c)

x4x\le4  

d)

xR x\in R\  và x4x\ne4  

17.

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, BC = 5cm, độ dài BH là:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

95\frac{9}{5}  

d)

53\frac{5}{3}  

18.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN = MP.sinP

b)

MN = MP.cosP

c)

MN = MP.tanP

d)

MN = MP.cotP

19.

Một tam giác vuông ABC vuông tại A. Biết AB = 2cm, BC =   222\sqrt[]{2}  cm. Góc B bằng:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

45o45^o  

d)

55o55^o  

20.

Rút gọn biểu thức: 3a2.12a4\sqrt[]{3a^2}.\sqrt[]{12a^4}   với a < 0 được kết quả:

a)

6a36a^3  

b)

6a3-6a^3  

c)

18a318a^3  

d)

18a3-18a^3  

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm. Góc C bằng:

a)

45o45^o  

b)

30o30^o  

c)

60o60^o  

d)

75o75^o  

22.

Cho x+1=3\sqrt[]{x+1}=3   giá trị của x2x^2  bằng:

a)

8

b)

2

c)

64

d)

100

23.

Giá trị của biểu thức 4+9\sqrt[]{4}+\sqrt[]{9}  là

a)

5

b)

5\sqrt[]{5}  

c)

13

d)

13\sqrt[]{13}  

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12 cm,  B\angle B = 40°. Tính cạnh AC và   C\angle C  (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

AC7,72; C=50oAC\approx7,72;\ \angle C=50^o  

b)

AC7,73; C=50oAC\approx7,73;\ \angle C=50^o  

c)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

d)

AC7,71; C=50oAC\approx7,71;\ \angle C=50^o  

25.

Giá trị x, y trong hình vẽ là:

a)

x = 7,2; y = 11,8         

b)

x = 7,2; y = 12,8

c)

x = 7; y = 13

d)

x = 7,3; y = 12,8

26.

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

x=ax=\sqrt[]{a}  

b)

x=a\sqrt[]{x}=a  

c)

a2=x; x0a^2=x;\ x\ge0  

d)

x2=a; x0x^2=a;\ x\ge0  

27.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

a2=a khi a0\sqrt[]{a^2}=a\ khi\ a\ge0  

b)

a2=a khi a<0\sqrt[]{a^2}=-a\ khi\ a<0  

c)

A<B khi A<B\sqrt[]{A}<\sqrt[]{B}\ khi\ A<B  

d)

A>B khi 0B<A\sqrt[]{A}>\sqrt[]{B}\ khi\ 0\le B<A  

28.

Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong 2..... 1+22.....\ 1+\sqrt[]{2}  là:

a)

=

b)

>>  

c)

\ge  

d)

<<  

29.

Giá trị của biểu thức 19+83+1983\sqrt[]{19+8\sqrt[]{3}}+\sqrt[]{19-8\sqrt[]{3}}  là:

a)

232\sqrt[]{3}  

b)

8+238+2\sqrt[]{3}  

c)

6

d)

8

30.

Cho ba biểu thức P=xy+yx; Q=xx+yy; R=xyP=x\sqrt[]{y}+y\sqrt[]{x};\ Q=x\sqrt[]{x}+y\sqrt[]{y};\ R=x-y  . Biểu thức nào bằng (x+y)(xy)\left(\sqrt[]{x}+\sqrt[]{y}\right)\left(\sqrt[]{x}-\sqrt[]{y}\right)  

a)

P

b)

Q

c)

R

d)

P và R

31.

Giá trị của biểu thức 9a2(b2+44b)\sqrt[]{9a^2\left(b^2+4-4b\right)}  khi a=2; b=3a=2;\ b=-\sqrt[]{3}  bằng số nào sau đây?

a)

6(2+3)6\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

b)

6(23)6\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

c)

3(2+3)3\left(2+\sqrt[]{3}\right)  

d)

3(23)3\left(2-\sqrt[]{3}\right)  

32.

Biểu thức P=1x1P=\frac{1}{\sqrt[]{x}-1}   có nghĩa khi x thoả mãn:

a)

x1x\ne1  

b)

x0x\ge0  

c)

x0;  x1x\ge0;\ \ x\ne1  

d)

x<1x<1  

33.

Cho  vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5cm

b)

2cm

c)

2,6cm

d)

2,4cm

34.

Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có: sinAcosBtanAcotB\frac{\sin A}{\cos B}-\frac{\tan A}{\cot B}  bằng:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

35.

Biết tan75o=2+3\tan75^o=2+\sqrt[]{3}  . Thì sin15o\sin15^o   có giá trị là:

a)

232\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{3}}}{2}  

b)

2+22\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{2}}}{2}  

c)

2+32\frac{\sqrt[]{2+\sqrt[]{3}}}{2}  

d)

222\frac{\sqrt[]{2-\sqrt[]{2}}}{2}  

36.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

37.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

38.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

39.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

40.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

41.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

42.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

43.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

\le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

44.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

45.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

46.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

2\le-2  

c)

m > -2

d)

2\ge-2  

48.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

49.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

50.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

51.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

B

54=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

C

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

D

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

52.


a)

A

x2x\ge2

b)

B

x1x\ge-1

c)

C

x2x\ne2

d)

D

x1x\ne-1

53.


a)

A

65o65^o

b)

B

66o66^o

c)

C

67o67^o

d)

D

68o68^o

54.


a)

A

5050

b)

B

503\frac{50}{3}

c)

C

1212

d)

D

2424

55.


a)

A

50o50^o

b)

B

35o35^o

c)

C

60o60^o

d)

D

63o63^o

56.


a)

A

1-1

b)

B

00

c)

C

22

d)

D

57.

Độ dài của AH bằng?

a)

5

55

b)

6

66

c)

7

d)

8

58.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

59.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

60.



a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  A

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  B

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  C

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  D

61.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  A

b)

y=x4y=x-4  B

c)

y=4x+1y=4x+1  C

d)

y=4x+1y=-4x+1  D

62.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

63.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

64.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

65.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

66.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

67.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

68.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

69.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

70.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

71.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

72.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

73.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

74.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

75.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

76.

Vì kèo của một mái nhà dạng tam giác cân (hình vẽ). Biết BC = 4,2 m, chiều cao AH = 1,7 m. Độ dài của các thanh đỡ HD, HE là

a)

HD=HE1,3mHD=HE\approx1,3m

b)

HD=HE1 mHD=HE\approx1\ m

c)

HD=HE2 cmHD=HE\approx2\ cm

d)

HD=HE1,4cmHD=HE\approx1,4cm

77.

2x13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

6xy=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

6xy=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

2x13y6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

78.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

79.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

80.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

81.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

82.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

83.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

84.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

85.

(x1)2+22\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

86.

(x3)2+55\left(x-3\right)^2+5\ge5  ; để giá trị nhỏ nhất là 5 thì x bằng...

a)

3

b)

1

c)

2

d)

-1

87.

trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...

a)

số đo cung bị chắn.

b)

hai lần số đo cung bị chắn.

c)

một nửa số đo cung bị chắn.

d)

ba lần số đo cung bị chắn.

88.

xy1+3=xy1(3)\sqrt{x}-\sqrt{y-1}+3=\sqrt{x}-\sqrt{y-1}-\left(-3\right)  ; nhận xét nào sau đây đúng.

a)

Phương trình có nghiệm duy nhất.

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Một kết luận khác.

d)

Điều kiện của phương trình: x0;  y1x\ge0;\ \ y\ge1  

89.

1x+1y=1\frac{1}{x}+\frac{1}{y}=1  ; Câu trả lời nào sau đây sai?

a)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

b)

x=2; y=2x=2;\ y=2  

c)

x0; y0x\ne0;\ y\ne0  

d)

x=y=2x=y=2  

90.

2x+2y=8 ;   xy=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=2y=-2   x=1x=1  

c)

y=4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

91.

A=4.22:22: xA=4.2^2:2^2:\ x  Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

 x= 0 ; A = 0

b)

x = 1; A = 4

c)

x = 2 ; A = 5

d)

x = 3; A = 6

92.

Qua 3 điểm không thẳng hàng, vẽ được mấy đường tròn?

a)

2

b)

3

c)

1 và chỉ 1

d)

vô số

93.

Qua 3 điểm thẳng hàng vẽ được bao nhiêu đường tròn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không vẽ được đường tròn nào

94.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

giao điểm ba đường trung trực của 3 cạnh tam giác

b)

giao điểm ba đường cao

c)

giao điểm ba đường phân giác

d)

giao điểm ba đường trung bình

95.

Đường tròn có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

96.

Đường tròn có mấy trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

97.

đường tròn là hình vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng? đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

98.

chọn đáp án đúng

a)

trong đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm dây ấy

b)

trong đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy

c)

bán kính bằng hai lần đường kính

99.

chọn câu đúng

a)

trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b)

trong đường trò, dây nào gần tâm hơn thì nhỏ hơn

c)

trong đường tròn, dây nào lớn hơn thì xa tâm hơn

d)

trong đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều bán kính

100.

chọn câu sai

a)

trong đường tròn, đường kính là dây lớn nhất

b)

điểm nằm trong đường tròn thì khoảng cách đến tâm nhỏ hơn bán kính

c)

điểm nằm trên đường tròn thì khoảng cách đên tâm bằng bán kính

d)

đường kính ko phải là dây

101.

cho (O) đường kính AB, C thuộc (O) thì tam giác ABC vuông tại

a)

B

b)

C

c)

A

d)

một điểm khác

102.

Tìm hai đường thẳng song song

a)

y= 2x - 1; y = 2x +3

b)

y = 2x -1 ; y = 3x

c)

y = 2x +3 ; y = 2x + 3

d)

y = 3x -2 ; y = x -2

103.

cho 2 đường thẳng

y = x +4 và y= 2x +4. hai đường thẳng này

a)

song song

b)

cắt nhau

c)

trùng nhau

d)

phân biệt

104.

Cho y = (m-1)x +3 (d). Tìm m để (d) // (D): y = 2x +1

a)

m khác 0

b)

m = 2

c)

m = 3

d)

không xác định m

105.

cho (D): y = 2x +3

(d): y = x -1

giao điểm của 2 đường thẳng là

a)

(4;1)

b)

(4;3)

c)

(1;3)

d)

(1;4)

106.

điềm nào thuộc đường thằng (d): y = x -3

a)

(1;2)

b)

(2;2)

c)

(1;-2); (2;-1); (5;2);(-1;-4)

d)

(3;1); (0;-3)

107.

52325^2-3^2  



Căn bậc hai số học của  

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

±4\pm4  

108.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

109.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

110.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

111.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

112.

cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là

a)

y = 3x +5

b)

y= 5x +5

c)

y= -2x +5

d)

y = 2x +5

113.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

114.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn

a)

xy +x = 3

b)

2x - y = 0

c)
d)

x+3=0

115.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

116.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0x<90\le x<9  

c)

0<x90<x\le9  

d)

x <  3

117.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

118.

Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11Tìm\ x\ không\ âm,\ biết\ :\ \sqrt{x}=11  

a)

x=11x=\sqrt{11}  

b)

x=11x=11  

c)

x=121x=121  

d)

x=11x=\sqrt{\sqrt{11}}  

119.

Giiphươngtrıˋnh: x27=0Giảiphươngtrình:\ x^2-7=0  

a)

x=7x=7  

b)

x=7x=\sqrt{7}  

c)

x=±7x=\pm\sqrt{7}  

d)

x=±7x=\pm7  

120.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

121.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

122.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

123.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

124.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

125.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

126.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

127.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

128.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

129.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

130.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

131.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

132.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

133.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

134.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

135.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?

a)

2

b)

3.6

c)

4

d)

0.8

136.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

138.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

139.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

140.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

141.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

142.

Cho cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sinα\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

143.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alphaβ\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta

b)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

144.

Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn tiếp xúc ngoài là

a)

OO'=R+r

b)

OO'=R-r

c)

OO'=R×r

d)

OO'=R/r

145.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

146.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

147.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

148.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab18abab\sqrt[]{\frac{18}{ab}}   là:

a)

6ab\sqrt[]{6}ab  

b)

6ab\sqrt[]{6ab}  

c)

6ab

d)

3 2ab\sqrt[]{2ab}  

149.

Nếu 16x9x=3\sqrt[]{16x}-\sqrt[]{9x}=3  thì x bằng:

a)

3

b)

95\frac{9}{5}  

c)

-3

d)

9

150.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

151.

Cho đường tròn (O;10cm) và dây cung AB của đường tròn dài 16 cm.Khi đó khoảng cách từ O đến dây AB là bao nhiêu ?

(a)  

152.

Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì  PR2=?PR^2=?  

a)

PS.SQ

b)

PS.PQ

c)

QS.QP

d)

PQ.RS

153.

Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì  RP.RQ=?RP.RQ=?  

a)

PS.SQ

b)

PS.PQ

c)

QS.QP

d)

PQ.RS

154.

Trong hình 42, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông thì  RS2=?RS^2=?  

a)

PS.SQ

b)

PS.PQ

c)

QS.QP

d)

PQ.RS

155.

Trong hình 41 ,  sinα=?\sin\alpha=?  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

156.

Trong hình 43, cos30o=?\cos30^o=?  

a)

2a3\frac{2a}{\sqrt[]{3}}  

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

c)

23a22\sqrt[]{3}a^2  

d)

a3\frac{a}{\sqrt[]{3}}  

157.

Trong hình 44, hệ thức nào trong các hệ thức sau đây đúng?

a)

sinα=bc\sin\alpha=\frac{b}{c}  

b)

cotα=bc\cot\alpha=\frac{b}{c}  

c)

tanα=ac\tan\alpha=\frac{a}{c}  

d)

cotα=ac\cot\alpha=\frac{a}{c}  

158.

Trong hình 45, hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng ?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

cosβ=sin(90oα)\cos\beta=\sin\left(90^o-\alpha\right)  

d)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

159.

Trong hình 46, độ dài cạnh DF = ?

a)

29

b)

861\sqrt[]{861}  

c)

4122\frac{41\sqrt[]{2}}{2}  

d)

21052\sqrt[]{105}  

160.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

161.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

162.

Kết quả của 6616+666\frac{6-\sqrt[]{6}}{1-\sqrt[]{6}}+\frac{6-\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{6}}   là

a)

- 3

b)

- 2

c)

- 1

d)

1

163.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

164.

Nghiệm của phương trình x2=25x^2=25   là

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 25

d)

x=±5x=\pm5  

165.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

166.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

167.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

168.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

169.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

170.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

171.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

172.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

173.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

174.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

175.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

176.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

177.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

178.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

179.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

180.

Cho biết  x\sqrt{x}  = 222^2    , số x là:



(a)  

181.

3(1x)\sqrt{3\left(1-x\right)}  có nghĩa khi 



(a)  

182.

Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:

(a)  

183.

Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:

a)

-2

b)

-3

c)

2

d)

3

184.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

a)

y=- 2x\sqrt{2x} +2

b)

y= x+2\sqrt{x}+2

c)

y= 12x+5\frac{1}{2}x+5

d)

y = 2x232x^2-3

185.

Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:

a)

OK = 3

b)

OK > 3

c)

OK < 3

d)

Không xác định được OK

186.

Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

187.

Cho tam giác  vuông tại A  có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:



(a)  

188.

Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:

(a)  

189.

Trong hình1, CotgC bằng:

a)

ba\frac{b}{a}

b)

ca\frac{c}{a}

c)

cb\frac{c}{b}

d)

bc\frac{b}{c}

190.

Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm

a)

Trên đường tròn (O)

b)

Ngoài đường tròn (O)

c)

Trong đường tròn (O)

d)

Trùng với điểm O

191.

Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2  (1) với m  \ne  0

Với giá trị nào của m thì hàm số (1) Nghịch biến trên R?



(a)  

192.

Cho hàm số bậc nhất y= mx-2  (1) với m  \ne   0
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1



(a)  

193.

hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là

(a)  

194.

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?

(a)  

195.

x(x2)=0\sqrt{x\left(x-2\right)}=0  

Tìm x biết



(a)  

196.

điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh 333\sqrt{3} và  12\sqrt{12}  



(a)  

197.

Cho biểu thức A = x -2  x2\sqrt{x-2}   . Tìm GTNN của A.



(a)  

198.

Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai

(a)  

199.

Trên hình 2, cho (O;  222\sqrt{2}   cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH



(a)