wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 - CÁNH DIỀU - HỌC KÌ 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

2.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

3.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

4.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

5.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

6.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

8.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

9.

10 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

10.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

11.
a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 10

12.
a)

A. 1, 4, 3, 8, 9

b)

B. 1, 3, 4, 8, 9

c)

C. 9, 8, 4, 3, 1

13.
a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

14.
a)

A. 4 + 5 = 9

b)

B. 2 + 4 = 6

c)

C. 2 + 3 = 5

15.
a)

A. 6 - 4 = 2

b)

B. 6 + 4 = 10

c)

C. 10 - 6 = 4

16.

a)

A. 3 + 6 = 7

b)

B. 3 + 6 = 9

c)

C. 6 - 3 = 3

17.
a)

A. 3 hình tam giác

b)

B. 4 hình tam giác

c)

C. 5 hình tam giác

18.
a)

A. 4 điểm

b)

B. 3 điểm

c)

C. 5 điểm

19.
a)

A. 3 đoạn thẳng

b)

B. 4 đoạn thẳng

c)

C. 5 đoạn thẳng

20.
a)

A. Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

b)

B. Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD

c)

C. Đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD

21.

17 - 3 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

22.

1 chục = ?

a)

9

b)

10

c)

15

d)

20

23.

14 + 5 = ?

a)

19

b)

18

c)

17

d)

16

24.

Số liền trước của 8 là số nào?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

25.

12 + 3 - 1=?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

26.

Phép tính nào đúng với tóm tắt sau:

Lan : 15 quả táo

Mai : 2 quả táo

Cả hai bạn: .... quả táo?

a)

15 - 2 = 13

b)

15 + 2 = 16

c)

15 + 2 = 17

d)

15 - 2 = 11

27.

2 chục = ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

28.

Điền dấu >, <, =?

16 - 6 ....... 12

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Phép tính nào là đúng?

a)

15 + 2 - 1 = 10

b)

17 - 7 = 10

c)

13 + 2 + 1 = 16

d)

10 - 4 = 3

30.

Hình trên có mấy hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Số 19 gồm ...... chục và ...... đơn vị?

a)

1 chục và 9 đơn vị

b)

10 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 1 đơn vị

d)

10 và 9 đơn vị

32.

Mẹ mua 2 chục trứng. Vậy mẹ đã mua ........ quả trứng?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

33.

Số?

1,3,5,7,.......,11

a)

4

b)

6

c)

9

d)

10

34.

Hình trên có ....... đoạn thẳng?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

35.

Các số 8, 10, 15, 20, 1 xếp theo thứ tự tăng dần là?

a)

8,10,15,20,1

b)

1,8,20,15,10

c)

1,8,10,20,15

d)

1,8,10,15,20

36.

17 - 3 + 2 = ?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

37.

Phép tính nào đúng với bài toán sau:

Mẹ mua: 18 quả trứng

Ăn hết : 8 quả trứng

Còn lại : ...... quả trứng?

a)

18 - 8 = 10

b)

18 - 8 = 9

c)

10 + 8 = 18

d)

18 + 8 = 26

38.

Hình trên có ........ hình tam giác

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

39.

Số liền trước số lớn nhất có 1 chữ số?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

40.

Số liền sau số bé nhất có 2 chữ số?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

41.

Điền số vào chỗ chấm:

........; 18;..........

a)

17

b)

19

c)

18

d)

20

42.

Xếp các số: 17; 18; 20; 19; 16 theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

20, 19, 18, 17, 16

b)

19; 20; 18; 17; 16

c)

17; 18; 19; 20; 16

d)

16; 17; 18; 19; 20

43.

Số liền sau của 19 là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

44.

20 > .........> 18

số cần điền vào chỗ trống là:

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

45.

Số liền trước của 20 là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

46.

Em hãy viết số mười bảy.

(a)  

47.

Số 19 đọc là:

a)

mười tám

b)

chín

c)

mười chín

48.

Em hãy viết số hai mươi.

(a)  

49.

Điền số vào chỗ chấm:

16; ...........; ...........; 19

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

50.

Số?

20 ; ..........; 18

a)

17

b)

18

c)

19

51.

Số?

18; .........; ...........; 15

a)

16

b)

17

c)

18

d)

14

52.

số mười được viết là

a)

10

b)

01

c)

001

d)

11

53.

sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ đến LỚN

a)

80, 70, 50, 10

b)

10, 50, 70, 80

c)

10, 70, 80, 50

54.

số 30 đọc là ..................

a)

ba

b)

mười ba

c)

ba mươi

55.

Số chín mươi được viết là 90, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đâu là cách đọc đúng số 50?

a)

lăm mươi

b)

năm không

c)

năm mươi

57.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ LỚN đến BÉ: 30,10,70.

a)

70 ,30 ,10

b)

10 ,50 ,30.

c)

10 ,30 ,50.

58.

Tìm một số gồm 3 chục và 9 đơn vị?

a)

29

b)

93

c)

39

d)

30

59.

Số gồm 6 chục và 0 đơn vị là số:

a)

56

b)

60

c)

06

d)

16

60.

Số còn thiếu ?

a)

70

b)

20

c)

40

d)

90

61.

Số tròn chục lớn nhất trong các số 90, 30, 10, 50 là:

a)

90

b)

30

c)

10

d)

50

62.
a)

20, 70

b)

20, 60

c)

20, 50

d)

20, 40

63.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 50 ... 70

a)

>

b)

<

c)

=

64.

Số 7 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

0 chục 7 đơn vị

b)

7 chục 0 đơn vị

c)

7 chục

65.

Số gồm 9 chục và 0 đơn vị là số nào?

a)

80

b)

09

c)

90

d)

00