wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

con lắc lò xo

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

2.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

3.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

5.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

6.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

7.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

8.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

9.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

10.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

11.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

12.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

13.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

14.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

15.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

16.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

17.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?

a)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu.

b)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu.

c)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyến động qua vị trí cân bằng.

18.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

19.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

20.
a)

Lực kéo về

b)

Động năng.

c)

Thế năng

d)

Gia tốc.

21.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

22.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

23.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

24.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

25.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

26.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

27.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

28.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

29.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

30.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

31.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

32.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

33.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?

a)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu.

b)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu.

c)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyến động qua vị trí cân bằng.

34.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

35.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

36.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

37.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

38.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

39.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

40.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

41.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

42.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

43.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

44.

Quãng đường chất điểm đi được trong 1 chu kỳ là:

a)

2A

b)

4A

c)

A

d)

A/2

45.

Một chất điểm thực hiện 30 dao động trong 1 phút. Tần số của dao động là:

a)

0,5 Hz

b)

30 Hz

c)

60 Hz

d)

2 Hz

46.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 =10)

a)

T = 25 (s).

b)

T = 0,4 (s).

c)

T = 4 (s).

d)

T = 5 (s).

47.

Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m dao động điều hoà theo phương trình x=4cos(4πt - π) . Cơ năng của con lắc là:

a)

0,08 J

b)

800 J

c)

0,16 J

d)

4 J

48.

Nhận xét nào sau đây về cơ năng của con lắc lò xo là không đúng?

a)

cơ năng biến thiên điều hoà theo thời gian

b)

cơ năng không đổi theo thời gian

c)

biểu thức cơ năng là W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

d)

cơ năng bằng động năng cực đại và bằng thế năng cực đại

49.

Động năng của con lắc lò xo:

a)

biến thiên điều hoà với tần số góc ω' = 2ω

b)

không đổi trong quá trình dao động

c)

có giá trị cực đại ở 2 biên

d)

có giá trị cực đại khi thế năng cực đại

50.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(4πt + π) (cm). Câu nào sau đây sai?

a)

Pha ban đầu là (4πt + π)

b)

Biên độ là 5 cm

c)

Tần số góc là 4π (rad/s)

d)

Chu kỳ là 0,5 s

51.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(4πt + π/2) (cm). Ban đầu chất điểm ở

a)

VTCB, đang chuyển động theo chiều âm

b)

VTCB, đang chuyển động theo chiều dương

c)

biên dương, đang chuyển động theo chiều âm

d)

biên âm, đang chuyển động theo chiều dương

52.

Chu kỳ dao động của con lắc lò xo được tính theo công thức:

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=kmT=\sqrt{\frac{k}{m}}

53.

chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào?

a)

biên độ dao động

b)

cấu tạo của con lắc

c)

cách kích thích dao động

d)

pha ban đầu của con lắc

54.

cho một con lắc lò xo dao động điều hòa. biết động năng của vật bằng 5 lần thế năng. khi đó gia tốc của vật?

a)

± Aω238\frac{\pm\ A\omega^2\sqrt[]{3}}{8}  

b)

± Aω276\frac{\pm\ A\omega^2\sqrt[]{7}}{6}  

c)

± Aω26\frac{\pm\ A\omega^2}{^{ }\sqrt[]{6}}  

d)

± Aω267\frac{\pm\ A\omega^2\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{7}}  

55.

một con lắc lò xo đang dao động điều hào, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

a)

cơ năng plus thế năng

b)

động năng and thế năng

c)

cơ năng lè

d)

thế năng ớ

56.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là?

a)

A2\frac{A}{2}  

b)

4A

c)

3A

d)

A

57.

Trong dao động tắt dần chậm đại lượng không đổi theo thời gian là 

a)

vận tốc

b)

chu kì

c)

gia tốc trọng trường

d)

tần số

58.

chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào?

a)

biên độ dao động

b)

cấu tạo của con lắc

c)

cách kích thích dao động

d)

pha ban đầu của con lắc

59.

choose the truth

a)

Dao động của con lắc lò xo là dao động tuần hoàn

b)

chuyển động tròn đều là một dao động điều hòa

c)

vân tốc và gia tốc của một vật dao động điều hòa cũng biến thiên điều hòa nhưng ngược pha nhau

d)

tất cả nhận xét trên đều đúng

60.

khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang. which is wrong?

a)

tốc đọ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi nó qua VTCB

b)

gia tốc của vật dao động điều hòa khi nó ở vị trí biên

c)

lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về VTCB

d)

gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở VTCB

61.
a)

f12+f22\sqrt[]{f_1^2+f_2^2}  

b)

f1+ f2f1.f2\frac{f_1+\ f_2}{f_1.f_2}  

c)

f12f22\sqrt[]{f_1^2-f_2^2}  

d)

f1.f2f12 + f22\frac{f_1.f_2}{\sqrt[]{f_1^2\ +\ f_2^2}}  

62.

Câu 1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

63.

Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

64.

Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 8 lần.

d)

D. giảm đi 8 lần.

65.

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)

a)

A. ω = 4 rad/s

b)

B. ω = 0,4 rad/s.

c)

C. ω = 25 rad/s.

d)

D. ω = 5π rad/s.

66.

Câu 5: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

67.

Câu 6: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

A. f = 20 Hz

b)

B. f = 3,18 Hz

c)

C. f = 6,28 Hz

d)

D. f = 5 Hz

68.

Câu 7: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

A. tăng lên 3 lần

b)

B. giảm đi 3 lần

c)

C. tăng lên 2 lần

d)

D. giảm đi 2 lần

69.

Câu 8: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng thêm 100% thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng căn 2 lần.

d)

D. giảm căn 2 lần.

70.

Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là

a)

A. 500 (g)

b)

B. 625 (g).

c)

C. 1 kg

d)

D. 50 (g)

71.

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)

a)

A. T = 4 (s).

b)

B. T = 0,4 (s).

c)

C. T = 25 (s).

d)

D. T = 5 (s).

72.

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

a)

A. T = 4 (s).

b)

B. T = 0,4 (s).

c)

C. T = 25 (s).

d)

D. T = 5π (s).

73.

Câu 13: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

A. ℓ = 101 cm.

b)

B. ℓ = 99 cm.

c)

C. ℓ = 98 cm.

d)

D. ℓ = 100 cm.

74.

Câu 14: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kỳ và tần số của nó là:

a)

A. T = 0,2 (s); f = 0,5 Hz.

b)

B. T = 1,6 (s); f = 1 Hz.

c)

C. T = 1,5 (s); f = 0,625 Hz.

d)

D. T = 1,6 (s); f = 0,625 Hz.

75.

Câu 15: Hai con lắc đơn dao động có chiều dài tương ứng ℓ1 = 10 cm, ℓ2 chưa biết dao động điều hòa tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện được 20 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 10 dao động. Chiều dài con lắc thứ hai là

a)

A. 2 = 20 cm.

b)

B. 2 = 40 cm.

c)

C. 2 = 30 cm.

d)

D. 2 = 80 cm.

76.

Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 10 dao động. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi)

a)

A. 40 dao động.

b)

B. 20 dao động.

c)

C. 80 dao động.

d)

D. 5 dao động.

77.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 4 cm.

b)

B. A = 6 cm.

c)

C. A= –6 cm.

d)

D. A = 12 m.

78.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

79.

Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

A. f = 6 Hz.

b)

B. f = 4 Hz.

c)

C. f = 2 Hz.

d)

D. f = 0,5 Hz.

80.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

A. 1 cm.

b)

B. 1,5 cm.

c)

C. 0,5 cm.

d)

D. –1 cm.

81.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22\frac{kA^2}{2}

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

82.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

83.

Chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

84.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

85.

Tần số góc con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\frac{k}{m}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

86.

Tần số của con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

87.

Tại vị trí biên, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

88.

Tại vị trí cân bằng, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

89.

Cơ năng của con lắc lò xo có mối quan hệ như thế nào với biên độ

a)

Tỉ lệ thuận với biên độ

b)

Tỉ lệ nghịch với biên độ

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ

90.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

91.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

92.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

93.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

94.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

95.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

96.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

97.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

98.

Tại mặt đất con lắc lò xo dao động với chu kì 2s. Khi đưa con lắc này ra ngoài không gian nơi không có trọng lượng thì:

a)

A.Con lắc không dao động

b)

B. Con lắc dao động với tần số vô cùng lớn

c)

C. Con lắc vẫn dao động với chu kì 2 s

d)

D. Chu kì con lắc sẽ phụ thuộc vào cách k ch th ch và cường độ k ch th ch dao động ban đầu.

99.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

100.

Một con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng m = 100g gắn vào một lò xo có độ cứng k = 36N/m. Số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện trong 1 giây là

a)

3 dao động

b)

4 dao động

c)

5 dao động

d)

6 dao động