NEW
Font size
Worksheetsgdqp
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có bao nhiêu bước?
A. 2 bước.
B. 3 bước.
C. 4 bước.
D. 5 bước
A
B
C
D
Câu 2. Thứ tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng đọc là:
A. Điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
B. Điểm số, tập hợp, giải tán.
C. Tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
D. Chính dồn hàng ngũ, giải tán, tập hợp.
A
B
C
D
Câu 3. Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?
A. Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra.
B. Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước để kiểm tra.
C. Nghiêng đầu kiểm tra theo người làm chuẩn.
D. Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn bộ đội hình.
A
B
C
D
Câu 4. Đội hình tiêu đội có đội hình nào?
A. 3 hàng dọc, 1 hàng dọc.
B. 2 hàng ngang, 2 hàng dọc.
C. 3 hàng ngang, 2 hàng dọc.
D. 3 hàng dọc, 2 hàng ngang
A
B
C
D
Câu 5. Đội hình tiểu đội bao gồm các đội hình nào?
A. 1 hàng ngang, 1 hàng dọc, 2 hàng ngang, 2 hàng dọc.
B. 3 hàng ngang, 3 hàng dọc, 4 hàng ngang, 4 hàng dọc.
C. 4 hàng ngang, 3 hàng dọc, 4 hàng dọc, 3 hàng ngang.
D. 3 hàng dọc, 4 hàng dọc, 2 hàng ngang, 2 hàng dọc
A
B
C
D
Câu 6. Có bao nhiêu đặc điểm xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
A
B
C
D
Câu 7. Có bao nhiêu nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
A
B
C
D
Câu 8. Có bao nhiêu nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân?
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4
A
B
C
D
Câu 9. Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
A. Lực lượng vũ trang nhân dân, quân đội nhân dân làm nòng cốt.
B. Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại.
C. Nền quốc phòng do Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm nòng cốt.
D. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của dân, do dân và vì dân
A
B
C
D
Câu 10. Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
A. Xây dựng tiềm lực vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội.
B. Xây dựng khả năng chiến đấu với kẻ thù xâm lược cho nhân dân.
C. Xây dựng và giữ gìn truyền thống văn hóa của dân tộc.
D. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh.
A
B
C
D
Câu 11. Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân của nước ta là:
A. Tạo sức mạnh tổng lực về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hóa, xã hội cho đất nước.
B. Tạo thế trận chủ động cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
C. Giữ vững ổn định chính trị, môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng XHCN.
D. Bảo vệ lợi ích chính dáng và hợp pháp của công dân.
A
B
C
D
Câu 12. Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?
A. Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
B. Đảm bảo một cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.
C. Làm thất bại mọi thủ đoạn về quân sự của các thế lực thù địch với nước ta.
D. Làm thất bại cuộc tiến công xâm lược nước ta của các thế lực thù địch.
A
B
C
D
Câu 13. Một trong những chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?
A. Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
B. Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.
C. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng.
D. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi
A
B
C
D
Câu 14. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?
A. Bộ Công an.
B. Tổng cục An ninh.
C. Tổng cục Cảnh sát
D. Tổng cục Hậu cần.
A
B
C
D
Câu 15. Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?
A. Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị.
B. Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị.
C. Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực.
D. Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
A
B
C
D
Câu 16. Bộ đội ở các Huyện đội, Thị đội là:
A. Bộ đội chủ lực
B. Bộ đội lục quân.
C. Bộ đội địa phương.
D. Bộ đội chính quy
A
B
C
D
Câu 17. Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?
A. Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện.
B. Ban Chỉ huy quân sự xã, phường.
C. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố.
D. Bộ Tổng tham mưu
A
B
C
D
Câu 18. Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?
A . Sư đoàn pháo binh.
B. Trung đoàn Ra đa, tên lửa.
C. Sư đoàn Pháo phòng không.
D. Sư đoàn không quân.
A
B
C
D
Câu 19. Lực lượng nào sau đây không nằm
A. Cơ quan Bộ Quốc phòng.
B. Lực lượng cảnh sát biển.
C. Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.
D. Lực lượng cảnh sát cơ động
A
B
C
D
Câu 20. Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?
A. 2 cấp 10 bậc
B. 3 cấp 12 bậc.
C. 3 cấp 10 bậc
D. 2 cấp 12 bậc.
A
B
C
D
Câu 21. Hệ thống cấp bậc hàm của sĩ quan quân nhân chuyên nghiệp trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:
A. 2 cấp 6 bậc.
B. 3 cấp 10 bậc.
C. 2 cấp 8 bậc.
D. 3 cấp 9 bậc
A
B
C
D
Câu 22. Một sĩ quan mang quân hàm có 1 ngôi sao và 2 vạch ngang là cấp bậc:
A. Thượng uý
B. Thiếu tá
C. Đại uý
D. Trung tá
A
B
C
D
Câu 23. Chuẩn đô đốc hải quân tương đương với cấp bậc nào?
A. Đại tá
B. Thiếu tướng.
C. Trung tướng.
D. Thượng tướng.
A
B
C
D
Câu 24. Phó đô đốc hải quân tương đương với cấp bậc nào?
A. Thiếu tá.
B. Thiếu tướng.
C. Trung tướng.
D. Đại tá.
A
B
C
D
Câu 25. Hệ thống nhà trường Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu Học viện?
A. 9
B. 11
C. 10
D. 12
A
B
C
D
Câu 26. Hệ thống nhà trường Công an nhân dân có bao nhiêu trường đại học?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
A
B
C
D
Câu 27. Đối tượng nào không được tham gia đào tạo dự bị đại học trong thi tuyển vào các trường Quân sự?
A. Thí sinh là học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở.
B. Thí sinh là quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đào.
C. Thí sinh ở các tỉnh phía nam.
D. Thí sinh là người dân tộc thiểu số
A
B
C
D
Câu 28. Độ tuổi của học sinh thi vào các trường Công an nhân dân là:
A. 18-20.
B. 18-22.
C. 18-21.
D. 17-23
A
B
C
D
Câu 29. Quân nhân chuyên nghiệp trong Quân đội nhân dân Việt Nam có cấp bậc hàm cao nhất là:
A. Trung tá.
B. Thượng tá.
C. Đại tá.
D. Thiếu tướng
A
B
C
D
Câu 30. Sĩ quan chuyên môn kỹ thuật trong Công an nhân dân có cấp bậc hàm cao nhất là:
A. Thiếu tá.
B. Trung tá.
C. Thượng tá
D. Đại tá
A
B
C
D
Câu 31. Sĩ quan chuyên môn kỹ thuật cấp tá trong Công an nhân dân có mấy bậc?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5
A
B
C
D
Câu 32. Bộ đội biên phòng là bộ phận của?
A. Quân đội nhân dân.
B. Nhân dân.
C. Nhà nước.
D. Công an nhân dân
A
B
C
D
Câu 33. Chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?
A. Nghiên cứu đề xuất những chủ trương chung.
B. Bảo đảm trình độ sẵn sàng chiến đấu.
C. Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí cao nhất của toàn quân.
D. Điều hành các hoạt động quân sự, nghiên cứu đề xuất những chủ trương chung
A
B
C
D
Câu 34. Bộ phận của quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định là
A. Quân đoàn
B. Quân chủng
C. Bộ đội biên phòng
D. Quân khu
A
B
C
D
Câu 35. Có bao nhiêu nguồn bổ sung sĩ quan tại ngũ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
A
B
C
D
Câu 36. Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của cấp Ủy trong Công an nhân dân Việt Nam như thế nào là đúng?
A. Thiếu úy, thượng úy, trung úy, đại úy.
B. Thiếu úy, trung úy, thượng úy, đại úy.
C. Thiếu úy, thượng úy, đại úy, trung úy.
D. Thiếu úy, đại úy, thượng úy, trung úy.
A
B
C
D
Câu 37. Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng Tỉnh tương đương với chức vụ nào sau đây?
A. Tiểu đoàn trưởng.
B. Trung đoàn trưởng.
C. Lữ đoàn trưởng.
D. Sư đoàn trưởng.
A
B
C
D
Câu 38. Trong Quân đội nhân dân Việt Nam, Sư đoàn 308 là sư đoàn gì?
A. Bộ đội chủ lực.
B. Bộ đội địa phương.
C. Bộ đội Phòng không.
D. Bộ đội xe tăng
A
B
C
D
Câu 39. Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị Quân đội nhân dân Việt Nam?
A. Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng.
B. Các xí nghiệp sửa chữa ô tô, xe cơ giới.
C. Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử.
D. Các dự án liên doanh kinh tế của đất nước
A
B
C
D
Câu 40. Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?
A. Tổng Tư lệnh.
B. Tổng Quân ủy quân đội.
C. Tổng Tham mưu trưởng.
D. Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu
A
B
C
D
Câu 41. Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?
A. Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc.
B. Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương.
C. Từ Trung ương đến cơ sở.
D. Từ đơn vị chủ lực đến đến các đơn vị bộ đội địa phương
A
B
C
D
Câu 42. Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công tác quản lí nhà nước về thi hành án phạt tù?
A. Vụ Pháp chế.
B. Cục Quản lí trại giam.
C. Bộ Tư lệnh cảnh vệ
D. Tổng cục An ninh
A
B
C
D
Câu 43. Bộ Công an là:
A. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
B. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
C. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
D. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
A
B
C
D
Câu 44. Cấp bậc nào không có trong hệ thống cấp bậc của Công an nhân dân?
A. Đại tướng, thượng tướng.
B. Đại tá, thượng tá.
C. Đô đốc, Phó đô đốc.
D. Đại úy, thượng sĩ.
A
B
C
D
Câu 45. Nội dung nào sau đây không đúng với truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam?
A. Là đội quân sẵn sàng chiến đấu.
B. Vì nhân dân mà chiến đấu.
C. Trung với nước.
D. Trung thành vô hạn với Đảng.
A
B
C
D
Câu 46. Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
A. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam.
B. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân.
D. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam.
A
B
C
D
Câu 47. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam là:
A. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên.
B. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương.
C. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở.
D. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
A
B
C
D
Câu 48. Phương hướng xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?
A. Cách mạng, thiện chiến, tinh nhuệ, hiện đại.
B. Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
C. Gọn nhẹ, cơ động nhanh, chiến đấu giỏi.
D. Chính quy, hiện đại, tinh nhuệ, phản ứng nhanh
A
B
C
D
Câu 49. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?
A. Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện.
B. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
C. Toàn diện, trực tiếp về mọi mặt.
D. Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt
A
B
C
D
Câu 50. Lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh với lực lượng Công an nhân dân có nội dung nào sau đây?
A. Vì nước quên thân, vì dân phục vụ.
B. Kẻ thù nào cũng đánh thắng.
C. Nhiệm vụ nào cũng hoàn thành.
D. Khó khăn nào cũng vượt qua
A
B
C
D
