Font size
WorksheetsQUÂN-HOMEWORK 17/12
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Viêt tân ngữ của đại từ "She"
(a)
Đại từ "We" có tân ngữ là?
us
our
them
her
Tìm lỗi sai trong câu "I don't like he."
I
don't
like
he
Chọn câu đúng?
She wants to meet they
She wants to meet them
She want to meet they
Her wants to meet them.
Viết đại từ nhân xưng ứng với tân ngữ "me"
(a)
Câu nào mô tả đúng nhất về đại từ nhân xưng.
Đứng ở cuối câu làm chủ ngữ
Đứng ở đầu câu
Đứng đầu câu làm chủ ngữ
Đứng cuối câu
Viết một tân ngữ thay thế cho từ gạch chân. "I don’t understand the explanation."
(a)
Chọn từ thay thế từ gạch chân "Can you pick up people in the airport, please?"
them
they
us
it
Chọn từ thay thế cho từ gạch chân "Can you pass them to my brother and me, please?"
they
me
us
him
Diền đại từ nhân xưng. "My name is Sue. (Sue) (a) am English. "
Jack loves to sing => _____ loves to sing
She
I
He
It
Jennifer and Carl enjoy listening to music => _______enjoy listening to music
They
We
You
She
The cat is cute => ______ is cute
He
She
It
Freddy and I will go to the bakery => _________will go to the bakery
You
We
They
He
Her cats eat a lot of meat => _________ eat a lot of meat.
It
They
We
You
You and Alice are cousins => ______ are cousins.
You
We
They
She
My grandparents have a new house => ___________ have a new house.
We
You
They
He
Rose has a pretty face => _____ has a pretty face .
He
She
It
You
You and your family are nice => _______ are nice
We
You
They
She
This tree is green => ______ is green
He
She
I
It
The trees are good => ______ are good
We
You
It
They
I and my brother are friendly => _______ are friendly
We
You
They
He
(a) name is Neil. I am a teacher.
That is your sister! What is (a) name?
(a) are Monica and Paula and we are Italian.
What is (a) job? She is a teacher.
(a) am from England. Are you from England too?
What is Bill's job? (a) is a waiter.
We are from Rome. (a) house is very big.
"What is your name?" " (a) name is Veronica."
I have a dog and (a) name is Toby.
My mother is 48 and (a) is a nurse.
Kate and Kira are my friends. (a) are doctors.
This is my mother's dog. (a) eyes are big.
Để chia động từ cho chuẩn, cần phân biệt ĐẠI TỪ _______ và ________
số ít - số nhiều
số trên - số nhiều
số bé - số to
Đại từ là từ đại diện, chuyên thay thế cho _______.
danh từ
tính từ
động từ
Tìm lỗi sai trong câu : Her dress is beautiful but my is not
Her
my
is
Điền tân ngữ thích hợp vào câu sau : What would you do if you were _____?
my
I
me
Chọn tính từ sở hữu thích hợp vào câu : I will try ____ best to finish the test.
my
mine
your
Điền từ còn thiếu vào câu sau : (a) is singing.
Đại từ "THEY" khi làm đại từ tân ngữ trong câu sẽ có dạng :
them
they
their
Điền đại từ còn thiếu vào câu sau : (a) are dancing in the rain.
Đại từ còn được sử dụng thay cho :
cụm danh từ
cụm tính từ
cụm động từ
Trong câu sau, "she" được dùng để thay cho : Tram will be in the hospital for a month. She has broken her leg
hospital
Tram
leg
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I don't know the time because I can't find (a) watch.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
What's the boy's name? (a) name is Ben Scott.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Debbie has got a cat. (a) cat is very lively.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
The dog is very cute. (a) name is Ben.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We are at school. (a) school is very nice.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
I have a new laptop. (a) laptop is white.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Sandra and Jenny are friends. (a) school is in the city centre.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Emma Peel has got a brother. (a) name is Paul.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
Tom and Robert like fish and chips. It's (a) favourite food.
Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp
We cannot come on Saturday. It's (a) father's birthday.
Của cô ấy
She
Her
His
She's
The -------- dress is pink: Váy của cô gái ấy màu hồng
(a)
Dịch câu sau: Bàn học của giáo viên
(a)
Dịch câu sau: Cái đuôi (tail) của con chó dài
(a)
Dịch câu sau: Cái túi của tôi màu đỏ
(a)
Dịch câu sau: Sách của học sinh ở trên bàn
(a)
Dịch câu sau: Tôi thích xe đạp của anh ấy
(a)
Dịch câu sau: I read my mom's book
(a)
Dịch câu sau: My sister likes her dolls
(a)
Dịch câu sau: Đây là sở thú của nông dân, kia là nông trại của bố tôi
(a)
Dịch câu sau: Mẹ tôi là con gái của bà tôi, bố tôi là con trai của ông tôi
(a)
Dịch câu sau: Đây là những con gà mái đen và gà trống vàng của người nông dân
(a)
Dịch câu sau: Mẹ tôi thích đếm. Mẹ tôi có những cái bút xanh lá của tôi
(a)
Dịch câu sau: Đây là bánh gato, sô-cô-la, và táo. Chúng là đồ ăn yêu thích của tôi
(a)
Dịch bài sau: Xin chào, tôi là Giang. Tôi là Sứa, tôi 8 tuổi. Tôi thích ăn bánh kem, chuối, pi-za. Tôi thích uống nước chanh và nước ép trái cây. Đây là thức ăn yêu thích của tôi. Tôi thích chạy bộ và bơi. Mùa yêu thích của tôi là mùa hè. Tôi đi biển và ăn hải sản. Gia đình tôi có 4 người: Bố, Mẹ, em gái tôi và tôi.
đại từ nhân xưng___________
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
tính từ sở hữu ________
đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
tân ngữ ________
đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ, thường đứng sau động từ
đơn giản dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
My mother gives me some flowers
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He teaches French to me
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
.………. are in the garage. (the motorbikes)
(a)
(a) made a cake for her children (The mother)
he tell me about (a) secret
(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)
the mouse is looking at (a) cheese
(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)
My cousins use (a) car to travel around the world.
Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.
''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Mine
My
Me
"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Her
Hers
She
"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
They
Theirs
Their
"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
His
Hiss
He
Him
"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Ours
Our
We
Us
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
Điền vào chỗ trống:
This bag is .....
her
hers
she
Điền vào chỗ trống:
Is the flat ......?
she
hers
him
her
Don't stand on .... feet!
my
mine
These cakes are ....
our
ours
us
their
i met ....... mother
their
theirs
the coat is ........
my
mine
that red bike is ....
ours
our
us
the new car is .....
their
theirs
We should take .... coat because it's going to rain
our
ours
Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
Được chọn nhiều đáp án
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
Điền tính từ sở hữu thích hợp
Sara and I are bestfriend. ...... camera is new
My
Our
Her
Their
my favourite sport is tennis. what's.......?
mine
his
hers
yours
Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau
I
me
my
mine
myself
Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau
YOU
YOUR
YOURS
YOURSELF
YOURSELVES
Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau
HE
HIM
HIS
HIMSELF
HE
Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau
SHE
HER
HERS
HERSELF
SHE
Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau
WE
OUR
OURS
WE
OURSELVED
Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau
THEY
THEIR
THEIRS
THEM
THEMSELVED
Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau
IT
ITS
IT
ITSELF
IT'S
