wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUÂN-HOMEWORK 17/12

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Viêt tân ngữ của đại từ "She"

(a)  

2.

Đại từ "We" có tân ngữ là?

a)

us

b)

our

c)

them

d)

her

3.

Tìm lỗi sai trong câu "I don't like he."

a)

I

b)

don't

c)

like

d)

he

4.

Chọn câu đúng?

a)

She wants to meet they

b)

She wants to meet them

c)

She want to meet they

d)

Her wants to meet them.

5.

Viết đại từ nhân xưng ứng với tân ngữ "me"

(a)  

6.

Câu nào mô tả đúng nhất về đại từ nhân xưng.

a)

Đứng ở cuối câu làm chủ ngữ

b)

Đứng ở đầu câu

c)

Đứng đầu câu làm chủ ngữ

d)

Đứng cuối câu

7.

Viết một tân ngữ thay thế cho từ gạch chân. "I don’t understand the explanation."

(a)  

8.

Chọn từ thay thế từ gạch chân "Can you pick up people in the airport, please?"

a)

them

b)

they

c)

us

d)

it

9.

Chọn từ thay thế cho từ gạch chân "Can you pass them to my brother and me, please?"

a)

they

b)

me

c)

us

d)

him

10.

Diền đại từ nhân xưng. "My name is Sue. (Sue) (a)   am English. "

11.

Jack loves to sing => _____ loves to sing

a)

She

b)

I

c)

He

d)

It

12.

Jennifer and Carl enjoy listening to music => _______enjoy listening to music

a)

They

b)

We

c)

You

d)

She

13.

The cat is cute => ______ is cute

a)

He

b)

She

c)

It

14.

Freddy and I will go to the bakery => _________will go to the bakery

a)

You

b)

We

c)

They

d)

He

15.

Her cats eat a lot of meat => _________ eat a lot of meat.

a)

It

b)

They

c)

We

d)

You

16.

You and Alice are cousins => ______ are cousins.

a)

You

b)

We

c)

They

d)

She

17.

My grandparents have a new house => ___________ have a new house.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He

18.

Rose has a pretty face => _____ has a pretty face .

a)

He

b)

She

c)

It

d)

You

19.

You and your family are nice => _______ are nice

a)

We

b)

You

c)

They

d)

She

20.

This tree is green => ______ is green

a)

He

b)

She

c)

I

d)

It

21.

The trees are good => ______ are good

a)

We

b)

You

c)

It

d)

They

22.

I and my brother are friendly => _______ are friendly

a)

We

b)

You

c)

They

d)

He

23.

(a)   name is Neil. I am a teacher.

24.

That is your sister! What is (a)   name?

25.

(a)   are Monica and Paula and we are Italian.

26.

What is (a)   job? She is a teacher.

27.

(a)   am from England. Are you from England too?

28.

What is Bill's job? (a)   is a waiter.

29.

We are from Rome. (a)   house is very big.

30.

"What is your name?" " (a)   name is Veronica."

31.

I have a dog and (a)   name is Toby.

32.

My mother is 48 and (a)   is a nurse.

33.

Kate and Kira are my friends. (a)   are doctors.

34.

This is my mother's dog. (a)   eyes are big.

35.

Để chia động từ cho chuẩn, cần phân biệt ĐẠI TỪ _______ và ________

a)

số ít - số nhiều

b)

số trên - số nhiều

c)

số bé - số to

36.

Đại từ là từ đại diện, chuyên thay thế cho _______.

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

37.

Tìm lỗi sai trong câu : Her dress is beautiful but my is not

a)

Her

b)

my

c)

is

38.

Điền tân ngữ thích hợp vào câu sau : What would you do if you were _____?

a)

my

b)

I

c)

me

39.

Chọn tính từ sở hữu thích hợp vào câu : I will try ____ best to finish the test.

a)

my

b)

mine

c)

your

40.

Điền từ còn thiếu vào câu sau : (a)   is singing.

41.

Đại từ "THEY" khi làm đại từ tân ngữ trong câu sẽ có dạng :

a)

them

b)

they

c)

their

42.

Điền đại từ còn thiếu vào câu sau : (a)   are dancing in the rain.

43.

Đại từ còn được sử dụng thay cho :

a)

cụm danh từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm động từ

44.

Trong câu sau, "she" được dùng để thay cho : Tram will be in the hospital for a month. She has broken her leg

a)

hospital

b)

Tram

c)

leg

45.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I don't know the time because I can't find (a)   watch.

46.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

What's the boy's name? (a)   name is Ben Scott.

47.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Debbie has got a cat. (a)   cat is very lively.

48.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

The dog is very cute. (a)   name is Ben.

49.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We are at school. (a)   school is very nice.

50.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I have a new laptop. (a)   laptop is white.

51.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Sandra and Jenny are friends. (a)   school is in the city centre.

52.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Emma Peel has got a brother. (a)   name is Paul.

53.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Tom and Robert like fish and chips. It's (a)   favourite food.

54.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We cannot come on Saturday. It's (a)   father's birthday.

55.

Của cô ấy

a)

She

b)

Her

c)

His

d)

She's

56.

The -------- dress is pink: Váy của cô gái ấy màu hồng

(a)  

57.

Dịch câu sau: Bàn học của giáo viên

(a)  

58.

Dịch câu sau: Cái đuôi (tail) của con chó dài

(a)  

59.

Dịch câu sau: Cái túi của tôi màu đỏ

(a)  

60.

Dịch câu sau: Sách của học sinh ở trên bàn

(a)  

61.

Dịch câu sau: Tôi thích xe đạp của anh ấy

(a)  

62.

Dịch câu sau: I read my mom's book

(a)  

63.

Dịch câu sau: My sister likes her dolls

(a)  

64.

Dịch câu sau: Đây là sở thú của nông dân, kia là nông trại của bố tôi

(a)  

65.

Dịch câu sau: Mẹ tôi là con gái của bà tôi, bố tôi là con trai của ông tôi

(a)  

66.

Dịch câu sau: Đây là những con gà mái đen và gà trống vàng của người nông dân

(a)  

67.

Dịch câu sau: Mẹ tôi thích đếm. Mẹ tôi có những cái bút xanh lá của tôi

(a)  

68.

Dịch câu sau: Đây là bánh gato, sô-cô-la, và táo. Chúng là đồ ăn yêu thích của tôi

(a)  

69.

Dịch bài sau: Xin chào, tôi là Giang. Tôi là Sứa, tôi 8 tuổi. Tôi thích ăn bánh kem, chuối, pi-za. Tôi thích uống nước chanh và nước ép trái cây. Đây là thức ăn yêu thích của tôi. Tôi thích chạy bộ và bơi. Mùa yêu thích của tôi là mùa hè. Tôi đi biển và ăn hải sản. Gia đình tôi có 4 người: Bố, Mẹ, em gái tôi và tôi.

4 lines
70.

đại từ nhân xưng___________

a)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

b)

nó bổ nghĩa cho danh từ

c)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

71.

tính từ sở hữu ________

a)

đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ

b)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

c)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

72.

tân ngữ ________

a)

đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ

b)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ, thường đứng sau động từ

c)

đơn giản dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

73.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

74.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He loves his pet very much.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

75.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

My mother gives me some flowers

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

76.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

I have just lost my keys

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

77.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

She has had her hair cut

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

78.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

They take their children to school every morning.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

79.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He teaches French to me

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

80.

.………. are in the garage. (the motorbikes)

(a)  

81.

(a)   made a cake for her children (The mother)

82.

he tell me about (a)   secret

(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)

83.

the mouse is looking at (a)   cheese

(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)

84.

My cousins use (a)   car to travel around the world.

Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.

85.

''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Mine

b)

My

c)

Me

86.

"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Her

b)

Hers

c)

She

87.

"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

They

b)

Theirs

c)

Their

88.

"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

His

b)

Hiss

c)

He

d)

Him

89.

"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Ours

b)

Our

c)

We

d)

Us

90.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

91.

Điền vào chỗ trống:

This bag is .....

a)

her

b)

hers

c)

she

92.

Điền vào chỗ trống:

Is the flat ......?

a)

she

b)

hers

c)

him

d)

her

93.

Don't stand on .... feet!

a)

my

b)

mine

94.

These cakes are ....

a)

our

b)

ours

c)

us

d)

their

95.

i met ....... mother

a)

their

b)

theirs

96.

the coat is ........

a)

my

b)

mine

97.

that red bike is ....

a)

ours

b)

our

c)

us

98.

the new car is .....

a)

their

b)

theirs

99.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

100.

Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

101.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

Được chọn nhiều đáp án

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

102.

Điền tính từ sở hữu thích hợp

Sara and I are bestfriend. ...... camera is new

a)

My

b)

Our

c)

Her

d)

Their

103.

my favourite sport is tennis. what's.......?

a)

mine

b)

his

c)

hers

d)

yours

104.

Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau

I

a)

me

b)

my

c)

mine

d)

myself

105.

Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau

YOU

a)

YOUR

b)

YOURS

c)

YOURSELF

d)

YOURSELVES

106.

Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau

HE

a)

HIM

b)

HIS

c)

HIMSELF

d)

HE

107.

Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau

SHE

a)

HER

b)

HERS

c)

HERSELF

d)

SHE

108.

Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau

WE

a)

OUR

b)

OURS

c)

WE

d)

OURSELVED

109.

Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau

THEY

a)

THEIR

b)

THEIRS

c)

THEM

d)

THEMSELVED

110.

Chọn đại từ sở hữu (possessive pronoun) thích hợp cho đại từ nhân xưng sau

IT

a)

ITS

b)

IT

c)

ITSELF

d)

IT'S