wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HOẠT LỚP 10/13

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đâu là định lí cosin.

a)

A.    a² = b² + c² – 2bc.cosA

b)

B.    a² = b² + c² + 2bc.cosA

c)

C.   a² = b² + c² – bc.cosA

d)

a² = b² + c² – 2bc.sinA

2.

2. Điểm Toán và Tiếng Anh của một số học sinh lớp 10 được cho trong bảng sau:

Hãy tính điểm trung bình cộng 2 môn của các bạn ấy.

a)

A.   Toán: 53,65;  Tiếng Anh: 57

b)

B.   Toán: 53; Tiếng Anh: 57,8

c)

c.   Toán: 53,64; Tiếng Anh: 58

d)

D.   Toán: 53,63; Tiếng Anh: 56

3.

3. Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

b)

B. 3 < 1.

c)

C. 4 – 5 = 1.

d)

D. Bạn học giỏi quá!

4.

5.  Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

A. x + y > 3

b)

B. x² + y² ≤ 4

c)

C. (x – y)(3x + y) ≥ 1

d)

D. y³ – 2 ≤ 0

5.

6. Góc giữa vecto a(1;−1)và vecto b(−2;0) có số đo bằng:

a)

A. 90º

b)

B. 00º

c)

C. 135º

d)

D. 45º

6.

Câu 2: Về mặt động lực học chất điểm,gia tốc của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

A. Lực tác dụng lên vật và khối lượng của vật.

b)

B. Kích thước và khối lượng của vật.

c)

C. Lực tác dụng lên vật và kích thước của vật.

d)

D. Kích thước và trọng lượng của vật.

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 5: Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2 m/s và khi đi được quãng đường 50 cm vận tốc đạt được 0,9 m/s thì lực tác dụng .

A. 38,5 N.

B. 38 N.

C. 24,5 N.

D. 34,5 N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 6: AC hoặc dấu ~ là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?

a)

A. Dòng điện xoay chiều.

b)

B. Dòng điện một chiều.

c)

C. Dòng điện không đổi.

d)

D. Máy biến áp.

11.

SOUND.

Question1.   A. promised                 B. studied                       C. moved                   D. admired

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

STRESS

Question 2.  A. repair                       B. leisure                        C. restart                    D. decide

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

GRAMMAR

Question 4. Shopping online is _______ other kinds of shopping.

A. convenient         B. more convenient than           C. convenient than             D. the convenient

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

GRAMMẢ

Question 5. My younger sister _______ for a big company in this city now.

A. works                   B. worked                   C. is working             D. has worked

VOCABULARY

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:

“…… là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa, khi xã hội loài người vượt quan trình độ của thời kì dã man”.

.

a)

A. Văn minh

b)

B. Văn tự.

c)

C. Văn vật.

d)

D. Văn hiến.

17.

Câu 4. Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

A. Hy Lạp và La Mã.

b)

B. Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

C. Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

D. La Mã và A-rập.

18.

Câu 5. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Sau thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX

b)

B. Cuối thế kỉ XVII- đầu thế kỉ XVIII

c)

C. Sau thế kỉ thứ XVI- đầu thế kỉ XVII

d)

D. Thế kỉ XVIII

19.

Chũm với Bon và Thùy Anh có dễ thương không? (Câu hỏi khó, có thể trao đổi)

a)

b)

Yes

c)

Quá dễ thương

d)

Rất dễ thương

20.

Câu 5. Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ hình nôm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ La-tinh.

21.

Câu 1. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

22.

Câu 3. Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

A. Ngôn ngữ bậc cao.

b)

B. Ngôn ngữ máy.

c)

C. Hợp ngữ.

d)

D. Cả ba phương án đều sai.

23.

Câu 5. Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?

A. Adobe Photoshop.

B. GIMP.

C. Inkscape.

D. Word.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 4. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

A. 17.

b)

B. 20.

c)

C. 18.

d)

D. 19.

25.

Câu 9. Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là:

a)

A. .ink.

b)

B. .scp.

c)

C. .svg.

d)

D. .pts.

26.

Câu 1: Liên kết hóa học được hình thành trong phân tử nước là

a)

A. liên kết cộng hóa trị.

b)

B. liên kết hidro.

c)

C. liên kết ion.

d)

D. liên kết photphodieste

27.

Câu 3: Điểm chung giữa các phân tử sinh học là

a)

A. đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. đều có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen.

c)

C. đều có hàm lượng giống nhau ở trong tế bào.

d)

D. đều có cùng số nguyên tử carbon ở trong cấu trúc.

28.

Câu 6: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu hụt nguyên tố vi lượng?

a)

A. Bệnh bướu cổ.

b)

B. Bệnh còi xương.

c)

C. Bệnh cận thị.

d)

D. Bệnh tự kỉ.

29.

Câu 1: Thể loại truyện kể xa xưa nhất, thể hiện quan niệm về vũ trụ và khát vọng chinh phục thế giới tự nhiên của con người thời nguyên thủy:

a)

A. Truyền thuyết

b)

B. Thần thoại

c)

C. Cổ tích

d)

D. Ngụ ngôn

30.

Câu 3: Sử thi gồm có mấy loại?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 4: Văn bản Hecto từ biệt Ăng- đrô- mác được trích từ tác phẩm nào?

a)

A. Ô-đi-xê.

b)

B. I-li-át.

c)

C. Đăm Săn.

d)

D. Không có đáp án đúng.

32.

Câu 5: Hành trình đến nhà Nữ thần Mặt Trời của Đăm Săn như thế nào?

A. Thú vị, nhiều trải nghiệm.

B. Buồn tẻ, cô đơn.

C. Thuận lợi, nhàn nhã.

D, Nguy hiểm, vất vả, phải băng qua nhiều rừng rậm, núi xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 6: Qua văn bản, em nhận thấy những phẩm chất gì của nhân vật Đăm Săn?

a)

A. Dũng cảm, kiên cường, ý chí và nghị lực phi thường.

b)

B. Có tài trí hơn người.

c)

C. Có lý tưởng cao cả, khát vọng lớn lao.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

34.

Câu 2. Khi nguyên tử oxygen nhận thêm 2 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố nào?

A. Helium (He);

B. Neon (Ne);

C. Argon (Ar);

D. Krypton (Kr).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 3. Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị?

a)

A. NaCl;

b)

B. Na2O;

c)

C. HCl;

d)

D. KCl.

36.

Câu 4. Hợp chất ion thường được tạo thành giữa

a)

A. Kim loại điển hình và phi kim điển hình;

b)

B. Hai kim loại;

c)

C. Hai phi kim;

d)

D. Kim loại yếu và phi kim yếu.

37.

Câu 5. Cấu hình electron của ion S2- là?

A. 1s22s22p63s23p2;

B. 1s22s22p63s23p4;

C. 1s22s22p63s23p6;

D. 1s22s22p63s23p5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 6. Nguyên tố oxygen (O) ở ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA. Cho các phát biểu sau:

(1) Cấu hình electron của oxygen (O) là: 1s22s22p5

(2) O là nguyên tố phi kim

(3) Oxide cao nhất là SO2

(4) Nguyên tử O có 6 electron lớp ngoài cùng

(5) O thuộc nguyên tố s

Số phát biểu đúng là?

a)

A. 2;

b)

B. 3;

c)

C. 4;

d)

D. 5.

39.

Câu 4: Gọi là tế bào nhân sơ vì

A. chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.

B. không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.

C. chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.

D. không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Dùng một tính từ thật gần gũi để nói về lớp 10/13.

(a)