WorksheetsTMĐT (174 -> 230)
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 174: Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại
a)
A. Thẻ rút tiền mặt (ATM)
b)
B. Thẻ mua hàng
c)
C. Thẻ thông minhv
d)
D. Thẻ băng từ
2.
Câu 175: Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử
a)
A. Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
b)
B. Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
c)
C. Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
d)
D. Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
3.
Câu 176: Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử
a)
A. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
b)
B. Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
c)
C. Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
d)
D. Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
4.
Câu 177: Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử
a)
A. An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
b)
B. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c)
C. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
d)
D. Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
5.
Câu 178: Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
a)
A. Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
b)
B. Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
c)
C. Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
d)
D. Nội dung chính của hợp đồng
6.
Câu 179: Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở
a)
A. Đối tượng của hợp đồng
b)
B. Nội dung của hợp đồng
c)
C. Chủ thể của hợp đồng
d)
D. Hình thức của hợp đồng
7.
Câu 179: Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở
a)
A. Đối tượng của hợp đồng
b)
B. Nội dung của hợp đồng
c)
C. Chủ thể của hợp đồng
d)
D. Hình thức của hợp đồng
8.
Câu 180: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a)
A. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
b)
B. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c)
C. Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp
d)
D. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
9.
Câu 181: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
a)
A. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
b)
B. Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bảnv
c)
C. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ
d)
D. Duy nhất: chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản
10.
Câu 182: Hãy chỉ ra đâu không phải là sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
a)
A. Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử
b)
B. Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu
c)
C. Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới
d)
D. Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn
11.
Câu 183: Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là:
a)
A. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
b)
B. Thiếu vốn đầu tư và công nghệ
c)
C. Thị trường tiềm năng nhỏ
d)
D. Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng
12.
Câu 184: Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?
a)
A. Thẻ tín dụng - credit card
b)
B. Thẻ mua hàng - charge card
c)
C. Thẻ ghi nợ - debit card
d)
D. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card
13.
CHƯƠNG V (Câu 185 -> 191)
Câu 185: Chỉ ra yếu tố thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT:
a)
A. Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
b)
B. Ngành điện lực
c)
C. Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
d)
D. Tất cả các yếu tố trênD. Tất cả các yếu tố trên
14.
Câu 186: Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?
a)
A. Dự báo nhu cầu - demand forecastingA. Dự báo nhu cầu - demand forecasting
b)
B. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment
c)
C. Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer’s order
d)
D. Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability.
15.
Câu 187: Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì?
a)
A. Back-office operations
b)
B. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment
c)
C. Logistics
d)
D. Vận tải – transport
16.
Câu 188: TS. Bình đặt mua một chiếc laptop tại Denn Computer qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho TS Bình email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, TS Bình nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:
a)
A. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase
b)
B. Hỗ trợ trước khi mua hàng - pre-purchase support
c)
C. Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support
d)
D. Giao hàng - purchase dispatch
17.
Câu 189: Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến người cung cấp được gọi là gì?
a)
A. Oder fulfillment
b)
B. Logistics
c)
C. Front-office operations
d)
D. Reverse logistics
18.
Câu 190: Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?
a)
A. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment
b)
B. Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer’s order.
c)
C. Dự báo nhu cầu - demand forecasting
d)
D. Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability.
19.
Câu 191: Công ty ABC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào?
a)
A. Giao hàng tập trung - leveraged shipments.
b)
B. Kho hàng lưu động - a rolling warehouse.
c)
C. Trì hoãn thực hiện đơn hàng - order postponement
d)
D. Merge-in-transit
20.
CHƯƠNG VI (Câu 192 -> 230)
Câu 192: Virus, sâu máy tính, trojan, bots, các enryptor tống tiền là loại tấn công
a)
A. Mã độc
b)
B. PhisingB. Phising
c)
C. Tin tặc
d)
D DOS
21.
Câu 193: Các phần mềm adware, spyware là dạng tấn công
a)
A. Chương trình không mong muốn
b)
B. Phising
c)
C. Tin tặc
d)
D. DOS
22.
Câu 194: Giả mạo giao diện web, mail, mạng xã hội để lấy cắp thông tin về account, thông tin thẻ tín dụng là loại tấn công
a)
A. Chương trình không mong muốn
b)
B. Phising
c)
C. Tin tặc
d)
D. DOS
23.
Câu 195: Hành động thâm nhập vào máy tính cá nhân, hệ thống máy chủ.. để lắp cắp các thông tin, hoặc can thiệp vào vận hành là loại tấn công
a)
A. Chương trình không mong muốn
b)
B. Phising
c)
C. Tin tặc
d)
D. DOS
24.
Câu 196: Loại tấn công bằng cách gửi một số lượng lớn truy vấn thông tin (bot/botnet) tới máy chủ khiến một hệ thống máy tính hoặc một mạng bị quá tải, dẫn tới không thể cung cấp dịch vụ hoặc phải dừng hoạt động không thể (hoặc khó có thể) truy cập từ bên ngoài. Đó là tấn công:
a)
A. Chương trình không mong muốn
b)
B. Phising
c)
C. Tin tặc
d)
D. DOS
25.
Câu 197: Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
a)
A. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
b)
B. Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c)
C. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
d)
D. Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
26.
Câu 198: Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng
a)
A. Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/ dữ liệu
b)
B. Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
c)
C. Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng
d)
D. Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng
27.
Câu 199: Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào
a)
A. Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn
b)
B. Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng
c)
C. Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC
d)
D. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
28.
Câu 200: Vì………….là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ……….gốc cho người chuyên chở để nhận hàng
a)
A. Vận đơn đường biển
b)
B. Vận đơn điện tử
c)
C. Hợp đồng điện tử
d)
D. Bộ chứng từ thanh toán
29.
Câu 201: Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mậtCâu 201: Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật
a)
A. Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau
b)
B. Người gửi và người nhận cùng biết khoá này
c)
C. Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên
d)
D. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
30.
Câu 202: Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử
a)
A. Thông điệp gốc
b)
B. Bản tóm lược của thông điệp
c)
C. Khoá công cộng
d)
D. Chữ kí điện tử
31.
Câu 203: Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử
a)
A. Thông điệp nhận được
b)
B. Khoá bí mật
c)
C. Bản tóm lược của thông điệp
d)
D. Kết quả so sánh hai bản tóm lược
32.
Câu 204: Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ
a)
A. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
b)
B. Địa chỉ liên lạc
c)
C. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
d)
D. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
33.
Câu 205: Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ………… để thực hiện việc kí hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử
a)
A. Khoá công cộng của vận đơn điện tử
b)
B. Khoá bí mật của vận đơn điện tử
c)
C. Chữ kí điện tử
d)
D. Hệ thống Bolero
34.
Câu 206: Người nắm giữ………….của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được
a)
A. Khoá công cộng
b)
B. Khoá bí mật
c)
C. Chữ kí điện tử
d)
D. Hệ thống Bolero
35.
Câu 207: Chỉ ra mệnh đề không đúng
a)
A. Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng
b)
B. Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy
c)
C. Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này
d)
D. Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất
36.
Câu 208: Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …………là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó
a)
A. Mã khoá bí mật
b)
B. Mã khoá công cộng
c)
C. Chữ kí điện tử
d)
D. Cơ quan chứng thưc
37.
Câu 209: Về nguyên tắc, khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ khóa công khai, chọn một câu trả lời
a)
A. Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và không cho nhau biết
b)
B. Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết một khoá
c)
C. Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi và người nhận biết
d)
D. Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia chuyên dùng để giải mã
38.
Câu 210: 20 Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được gọi là gì?
a)
A. “Business rating sites”
b)
B. “Shopbots”
c)
C. “Trust verification sites”
d)
D. “Shopping portals”
39.
Câu 211: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a)
A. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
b)
B. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c)
C. Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp
d)
D. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
40.
Câu 212: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
a)
A. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
b)
B. Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c)
C. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ
d)
D. Duy nhất: chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản
41.
Câu 213: Hãy chỉ ra những điều kiện cần lưu ý để thành công khi giao kết hợp đồng điện tử
a)
A. Giao dịch với đối tác đáng tin cậy: uy tín, năng lực, kinh nghiệm...
b)
B. Nội dung hợp đồng: đầy đủ, chính xác, chặt chẽ
c)
C. Có các chuyên gia về công nghệ thông tin
d)
D. Có các chuyên gia về hợp đồng điện tử
e)
E. Có kiến thức về thương mại điện tử
42.
Câu 214: Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?
a)
A. Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử
b)
B. Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu
c)
C. Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới
d)
D. Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn
e)
E. Hợp đồng điện tử không thể đọc được bằng mắt thường
43.
Câu 215: Hợp đồng điện tử hình thành trong quá trình khách hàng mua hàng tại Amazon.com (xem minh hoạ) là loại hợp đồng điện tử nào?
a)
a. Các mẫu hợp đồng được đưa lên trang web
b)
b. Hợp đồng bằng email
c)
c. Hợp đồng qua các thao tác click, type và browse.
d)
d. Hợp đồng sử dụng chữ ký số
44.
Câu 216: Theo luật Giao dịch điện tử của Việt Nam (2006), hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu gồm những hình thức nào sau đây? (chọn 3 hình thức
a)
A. thư điện tử
b)
B. bản fax
c)
C. trang web
d)
D. văn bản in trên giấy
45.
Câu 217: Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006) Hợp đồng điện tử là hợp đồng:
a)
A. Được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu
b)
B. Có các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu
c)
C. Sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử
d)
D. Sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình
e)
E. Tất cả các lựa chọn đều đúng
46.
Câu 218: Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng ....................... để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình ...........................
a)
A. thông điệp dữ liệu / thực hiện hợp đồng
b)
B. thông điệp dữ liệu và chữ ký số / ký kết và thực hiện hợp đồng
c)
C. thông điệp dữ liệu / giao kết hợp đồng
d)
D. thông điệp dữ liệu và chữ ký số / giao kết và thực hiện hợp đồng
47.
Câu 219: Theo quy định của luật giao dịch điện tử Việt nam (2006), giám đốc doanh nghiệp TMĐT B2B của Việt Nam nhận được đơn hàng và chấp nhận tại Nhật Bản, hợp đồng hình thành tại đâu?
a)
A. Tokyo
b)
B. Osaka
c)
C. Hà Nội
d)
D. Chưa thể xác định được
48.
Câu 220: Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào an toàn nhất?
a)
A. Hợp đồng trên các trang web
b)
B. Hợp đồng bằng email
c)
C. Hợp đồng ký kết trên các sàn giao dịch điện tử
d)
D. Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số
49.
Câu 221: Trong quy trình giao dịch thương mại điện tử B2C cơ bản, hợp đồng được hình thành giữa
a)
A. Khách hàng cá nhân và Công ty quản lý website
b)
B. Khách hàng cá nhân và Công ty sở hữu và quản lý website
c)
C. Khách hàng cá nhân và Phần mềm website
d)
D. Khách hàng cá nhân và Giám đốc công ty thương mại điện tử
50.
Câu 222: Trong quy trình sử dụng chữ ký số sau đây (hình minh họa), người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?
a)
A. Hợp đồng điện tử
b)
B. Chữ ký số
c)
C. Hợp đồng điện tử và chữ ký số
d)
D. Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số
51.
Câu 223: Trong quy trình sử dụng chữ ký số sau đây (hình minh họa), chữ ký số được tạo ra như thế nào?
a)
A. Dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng
b)
B. Dùng khóa bí mật mã hóa hợp đồng
c)
C. Dùng khóa bí mật mã hóa bản rút gọn hợp đồng
d)
D. Dùng khóa công khai mã hóa bản rút gọn của hợp đồng
52.
Câu 224: Về nguyên tắc, khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ khóa công khai
a)
A. Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và không cho nhau biết
b)
B. Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết một khoá
c)
C. Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi và người nhận biết
d)
D. Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia chuyên dùng để giải mã
53.
Câu 225: Việc đánh máy tên và địa chỉ công ty ở cuối một e-mail không được coi là CHỮ KÍ ĐIỆN TỬ AN TOÀN vì:
a)
A. Dữ liệu tạo ra chữ ký điện tử này không gắn duy nhất với người ký
b)
B. Khó phát hiện thay đổi với chữ ký sau khi đó ký
c)
C. Khó phát hiện thay đổi với nội dung sau khi đó ký
d)
D. Chưa có câu trả lời chính xác
54.
Câu 226: Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI
a)
A. Thông điệp gốc
b)
B. Bản tóm lược của thông điệp gốc
c)
C. Mã hóa bằng khóa công khai
d)
D. Mã hóa bằng khóa bí mật
55.
Câu 227: Trong quá trình gửi và nhận thông điệp điện tử sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây cần được thực hiện?
a)
A. Người gữi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi
b)
B. Người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
c)
C. Người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi
d)
D. Người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồngD. Người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng
56.
Câu 228: Trong quá trình sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây được thực hiện?
a)
A. Người nhận dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng để đảm bảo tính bí mật
b)
B. Người nhận gửi khóa công khai cho người gửi để mã hóa hợp đồng
c)
C. Người gửi mã hóa hợp đồng bằng khóa công khai của mình
d)
D. người gửi dùng khóa công khai của người nhận để mã hóa hợp đồng
57.
Câu 229: Để gửi và nhận hợp đồng điện tử an toàn, các thao tác nào sau đây cần thực hiện (3 thao tác)?
a)
A. người gửi rút gọn hợp đồng và dùng khóa bí mật tạo ra chữ ký số
b)
B. người nhận rút gọn hợp đồng và giải mã chữ ký số để so sánh hai bản hợp đồng rút gọn
c)
C. người gửi mã hóa toàn bộ thông điệp cần gửi bằng khóa công khai của người nhận
d)
D. người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
e)
E. người nhận kiểm tra tính toàn vẹn của hợp đồng bằng cách so sánh hai hợp đồng đã nhận được
58.
Câu 230: Trong quy trình sử dụng chữ ký số để ký kết hợp đồng, người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?
a)
A. Hợp đồng điện tử
b)
B. Chữ ký số
c)
C. Hợp đồng điện tử và chữ ký số
d)
D. Bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số
100 %
