Font size
WorksheetsQTDN 2
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
113: Cơ cấu sản xúât được hiểu là:
a. Tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên môn hoá và có trách nhiệm quyền hạn nhất định, được bố trí theo các cấp, khâu khác nhau
a. Tập hợp các bộ phận sản xuất và mối quan hệ giữa các bộ phận sản xuất được bố trí theo các cấp khác nhau trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
a. Tổng hợp các giai đoạn công nghệ, các nguyên công, số chỗ làm việc, thời gian hao phí tương ứng của các bước công việc trong mối quan hệ với số chỗ làm việc trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
a. Tổng hợp các giai đoạn công nghệ trong mối quan hệ mật thiết với các bộ phận sản xuất và số chỗ làm việc trong quá trình sản xuất ra sản phẩm
114: Chu kỳ sản xuất được hiểu là:
a. Khoảng thời gian kể từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản xuất xong, qua KCS và nhập kho thành phẩm
a. Khoảng thời gian kể từ khi tìm kiếm và đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản xuất xong sản phẩm và đưa ra thị trường tiêu thụ
a. Khoảng thời gian kể từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản xuất xong, qua KCS, nhập kho thành phẩm và đưa ra thị trường tiêu thụ, thu tiền về
a. Khoảng thời gian kể từ khi tìm kiếm thị trường tiêu thụ cho đến khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất, sản xuất xong, qua KCS và nhập kho thành phẩm
115: “Khoảng thời gian mà đối tượng lao động trực tiếp chịu sự tác động của việc gia công chế biến làm thay đổi các tính chất cơ, lý, hoá, hính dáng theo yêu cầu của sản xuất” là loại thời gian nào trong kết cấu thời gian chu kỳ sản xuất:
a. Thời gian công nghệ
a. Thời gian tự nhiên
a. Thời gian tác nghiệp
a. Thời gian máy chạy
116: Phương pháp chuyển các dòng sản phẩm trong quá trình sản xuất tác động trực tiếp tới độ dài của loại thời gian nào trong kết cấu thời gian chu kỳ sản xuất?
a. Thời gian công nghệ
a. Thời gian vận chuyển
a. Thời gian kiểm tra
a. Thời gian ngừng sản xuất
117: Đối với loại hình sản xuất khối lượng lớn thì được đặc trưng bởi trình độ chuyên môn hoá:
a. Nhỏ
a. Trung bình
a. Cao
a. Rất cao
118: Máy móc thiết bị và các tổ hợp sản xuất được trang bị chỉ để sản xuất một loại sản phẩm là đặc trưng của loại hình sản xuất
a. Khối lượng lớn
a. Hàng loạt
a. Đơn chiếc
a. Dây chuyền
119:”Loại hình sản xuất mà nơi làm việc được phân công chế biến một số loại chi tiết hay sản phẩm khác nhau; các chi tiết được thay nhau chế biến lần lượt theo định kỳ” là đặc trưng của loại hình sản xuất:
a. Khối lượng lớn
b. Hàng loạt
b. Đơn chiếc
b. Dây chuyền
120:”Loại hình sản xuất có trình độ chuyên môn hoá thấp, nơi làm việc tham gia chế tạo rất nhiều bước công việc khác nhau và thông thường từ 11 bước công việc trở lên, mỗi loại chi tiết chỉ được sản xuất với số lượng rất ít”là đặc trưng của loại hình sản xuất:
a. Khối lượng lớn
b. Hàng loạt
b. Đơn chiếc
b. Dây chuyền
121: “ Với loại hình sản xuất này, người ta có thể sử dụng các thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dụng, bố trí các nơi làm việc theo hình thức đối tượng, chuyên môn hoá công nhân” đó là loại hình sản xuất nào?
a. Khối lượng lớn
b. Hàng loạt
b. Đơn chiếc
b. Dây chuyền
122: Với loại hình sản xuất này, người ta có thể sử dụng thiết bị, máy móc dụng cụ vạn năng. Đó là loại hình sản xuất nào?
a. Khối lượng lớn
b. Hàng loạt
b. Đơn chiếc
b. Dây chuyền
123: Loại hình sản xuất nào được đặc trưng bởi tính linh hoạt khi thay đổi nhiệm vụ rất cao, và bậc thợ cao nhưng năng suất lao động lại thấp?
a. Khối lượng lớn
b. Hàng loạt
b. Đơn chiếc
b. Dây chuyền
124: Loại hình sản xuất nào được đặc trưng bởi tính linh hoạt khi thay đổi nhiệm vụ rất thấp, bậc thợ thấp, nhưng năng suất lao động cao?
a. Khối lượng lớn
b. Hàng loạt
b. Đơn chiếc
b. Dây chuyền
125:” Chu kỳ sản xuất loạt sản phẩm bị kéo dài, lượng sản phẩm dở dang ở nơi làm việc lớn” là nhược điểm của phương thức phối hợp bước công việc theo nguyên tắc nào?
a. Tuần tự
a. Song song
a. Bắc cầu
a. Hỗn hợp
126: Trong công thức tính thời gian công nghệ theo nguyên tắc hỗn hợp, thời gian bước công việc dài hơn (tdh) được hiểu là:
a. Thời gian của bước công việc nằm giữa hai bước công việc có thời gian ngắn hơn
a. Thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc dài nhất
a. Tổng thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc dài nhất
a. Thời gian của bước công việc nằm liền kề trước hai bước công việc có thời gian ngắn hơn
127: Trong công thức tính thời gian công nghệ theo nguyên tắc hỗn hợp, thời gian bước công việc ngắn hơn (tnh) được hiểu là:
a. Thời gian của bước công việc nằm giữa hai bước công việc có thời gian dài hơn
a. Thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc ngắn nhất
a. Tổng thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc ngắn nhất
a. Thời gian của bước công việc nằm liền kề sau hai bước công việc có thời gian dài hơn
( CiTi )ng được hiểu là:
a. Thời gian tương ứng với 1 chỗ làm việc ngắn hơn khi so sánh 2 bước công việc liền kề
a. Thời gian tương ứng với 1 chỗ làm việc ngắn hơn khi so sánh tất cả bước công việc gia công sản phẩm
a. Thời gian tương ứng với 1 chỗ làm việc ngắn hơn khi so sánh 3 bước công việc kế tiếp nhau
a. Thời gian tương ứng với một chỗ làm việc dài hơn khi so sánh 2 bước công việc liền kề
a. Tổng thời gian trùng nhau giữa các bước công việc ứng với một chỗ làm việc khi gia công chế biến sản phẩm và thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc song song
a. Tổng thời gian trùng nhau giữa các bước công việc ứng với một chỗ làm việc khi gia công chế biến sản phẩm và thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp
a. Tổng thời gian gián đoạn giữa các bước công việc ứng với một chỗ làm việc khi gia công chế biến sản phẩm và thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp
a. Tổng thời gian nối tiếp giữa các bước công việc ứng với một chỗ làm việc khi gia công chế biến sản phẩm và thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp
130: Khi chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp nếu chuyển từ bước công việc có thời gian gia công dài hơn sang bước công việc có thời gian gia công ngắn hơn ta chuyển:
a. Theo nguyên tắc hỗn hợp
a. Theo nguyên tắc song song
a. Sao cho kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước thì bắt đầu chi tiết cuối cùng ở bước sau
a. Sao cho bắt dầu chi tiết cuối cùng ở bước sau thì kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước
131: Thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp, khi chuyển sản phẩm từ bước công việc trước sang bước công việc sau mà thời gian ngắn hơn bước công việc sau thì theo nguyên tắc:
a. Theo nguyên tắc hỗn hợp
a. Theo nguyên tắc song song
a. Sao cho kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước thì bắt đầu chi tiết cuối cùng ở bước sau
a. Sao cho bắt dầu chi tiết cuối cùng ở bước sau thì kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước
132: Hình thức bố trí sản xuất mà tên nơi làm việc thường lấy tên của máy móc thiết bị là hình thức bố trí theo nguyên tắc:
a. Công nghệ
a. Đối tượng
a. Hàng loạt
a. Hàng khối
133: Hình thức bố trí sản xuất mà tên nơi làm việc thường lấy tên của sản phẩm là hình thức bố trí theo nguyên tắc:
a. Công nghệ
a. Đối tượng
a. Hàng loạt
a. Hàng khối
134: Nơi làm việc được bố trí ít loại máy móc thiết bị, nhưng sản lượng lớn và yêu cầu trình dộ chuyên môn của người lao động phải cao, là đặc trưng của hình thức bố trí sản xuất:
a. Theo đối tượng
a. Theo công nghệ
a. Hàng Khối
a. Hàng loạt
135: Nơi làm việc phải hình thành một số hoặc thậm chí tất cả các giai đoạn công nghệ của quá trình sản xuất và được bố trí nhiều loại máy móc thiết bị khác nhau. Đây là đặc trưng của hình thức bố trí sản xuất:
a. Theo đối tượng
a. Theo công nghệ
a. Hàng Khối
a. Hàng loạt
135: Công thức nào trong các công thức sau đúng:
136: “Khoảng cách thời gian tuần tự chế biến xong 2 sản phẩm kế tiếp nhau ở bước công việc cuối cùng” là:
a. Nhịp dây chuyền
a. Bước dây chuyền
a. Tốc độ chuyển động của băng chuyền
a. Chiều dài của băng chuyền
137: “Khoảng cách giữa trung tâm 2 nơi làm việc liền kề nhau” là:
a. Nhịp dây chuyền
a. Bước dây chuyền
a. Tốc độ chuyển động của băng chuyền
a. Chiều dài của băng chuyền
138:”Khoảng cách giữa nơi làm việc thứ nhất đến nơi làm việc cuối cùng” là:
a. Nhịp dây chuyền
a. Bước dây chuyền
a. Tốc độ chuyển động của băng chuyền
a. Chiều dài của băng chuyền
139:”Khoảng cách mà dây chuyền chuyển động được trong 1 đơn vị thời gian” là:
a. Nhịp dây chuyền
a. Bước dây chuyền
a. Tốc độ chuyển động của băng chuyền
a. Chiều dài của băng chuyền
140. Mục tiêu của QTNS trong doanh nghiệp là
a. Mục tiêu kinh tế , mục tiêu xã hội
b. Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức
c.Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức
d. Tất cả các phương án trên
141. Quản trị NS nhằm mục đích sử dụng có hiệu quả nhất sức lao động nhằm tăng năng suất lao động, tạo tích lũy nhà nước và doanh nghiệp_thỏa mãn nhu cầu trang trải chi phí, tái sản xuất mở rộng sức lao động. Đó là mục tiêu ______của QTNS:
a. Mục tiêu kinh tế
b. Mục tiêu xã hội
c. Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức
d. Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức
142. Tạo thêm công ăn việc làm, giảm thất nghiệp, góp phần củng cố và duy trì những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc là mục tiêu_________của QTNS
a. Mục tiêu kinh tế
b. Mục tiêu xã hội
c. Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức
d. Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức
143. Sử dụng có hiệu quả nguồn nội lực, khẳng định giá trị vô hình của tổ chức, thực hiện mục tiêu kinh doanh là mục tiêu________của QTNS
a. Mục tiêu kinh tế
b. Mục tiêu xã hội
c. Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức
d. Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức
144. Nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp là:
a. Số lượng lao động mà doanh nghiệp cần có
c. Số lượng lao động mà doanh nghiệp có thể huy động
c. Chất lượng lao động mà doanh nghiệp cần có
d. Số lượng và chất lượng lao động cần có
145. Khả năng nhân sự của Doanh nghiệp là:
a. Chất lượng lao động doanh nghiệp cần có
b. Số lượng và chất lượng lao động doanh nghiệp có thể đáp ứng
c. Chất lượng lao động doanh nghiệp có thể đáp ứng
d. Số lượng và chất lượng lao động doanh nghiệp cần có.
146. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp:
a. Kế hoạch sản xuất hàng năm
b. Chế độ chính sách về lao động của doanh nghiệp và nhà nước quy định
c. Tình hình tăng giá nguyên vật liệu
d. Trình độ đổi mới công nghệ.
147. Xác định nhu cầu lao động của Doanh nghiệp cần căn cứ vào:
a. Khối lượng thời gian lao động
b. Quỹ thời gian làm việc thực tế của người lao động hàng năm
c. Cường độ lao động.
d. Tất cả các yếu tố trên.
148.Tình trạng nhu cầu nhân sự lớn hơn so với khả năng nhân sự của doanh nghiệp là
a. Thừa lao động
b. Thiếu lao động
c. Đủ về số lượng nhưng thiếu về chất lượng
d. Đủ về chất lượng nhưng thiếu về số lượng.
149. Tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng nhân sự của doanh nghiệp là
a. Thừa lao động
b. Thiếu lao động
c. Đủ về số lượng nhưng thiếu về chất lượng
d. Đủ về chất lượng nhưng thiếu về số lượng
150. Chính sách thường được áp dụng khi xảy ra tình trạng nhu cầu nhân sự lớn hơn so với khả năng:
a. Tuyển dụng nhân viên mới
b. Nghỉ việc không lương.
c. Giãn thợ
d. Tất cả các phương án trên.
151. Chính sách thường được áp dụng khi xảy ra tình trạng nhu cầu nhân sự lớn hơn so với khả năng:
a. Tuyển dụng nhân viên mới
b. Tăng cường đào tạo
c. Phân công lại lao động
d. Tất cả các phương án trên.
152.Chính sách thường được áp dụng khi xảy ra tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng:
a. Tuyển dụng nhân viên mới
b. Tăng cường đào tạo
c. Giãn thợ
d. Tất cả các phương án trên.
152.Chính sách thường được áp dụng khi xảy ra tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng:
a. Giãn thợ
b.Khuyến khích nghỉ hưu sớm
c. giảm giờ làm
d. Tất cả các phương án trên.
154. Hình thức trả lương theo thời gian thường áp dụng với:
a. Cán bộ quản lý
b. Lao động gián tiếp
c. Những bộ phận sản xuất không thể xây dựng định mức chính xác
d. Tất cả các phương án trên
155. Hình thức trả lương theo thời gian không áp dụng cho:
a. Cán bộ quản lý
b. Lao động gián tiếp
c. Công nhân sản xuất trực tiếp
d. Tất cả các phương án trên
156. Một trong những nhược điểm của hình thức trả lương theo thời gian là:
a. Lương thấp
b. Không khuyến khích sử dụng hợp lý, tiết kiệm lao động
c. Khó tính toán
d. Thu nhập không ổn định
157. Ưu điểm của hình thức trả lương theo thời gian là:
a. Dễ tính toán
b. Công bằng
c. Khuyến khích người lao động làm việc hăng hái hơn
d. Có thể áp dụng với toàn doanh nghiệp
158. Ưu điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm là:
a. Khuyến khích nhân viên tăng năng suất lao động
b. Góp phần giáo dục ý thức lao động tự giác
c. Thúc đẩy phong trào thi đua sản xuất giữa các nhân viên trong doanh nghiệp
d. tất cả các phương án trên
159. Nhược điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm là:
a. Khối lượng tính toán lớn
b. Khó xây dựng định mức tiên tiến và hiện thực
c. Khó xác định đơn giá chính xác
d. tất cả các phương án trên.
160. Nhược điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm là:
a. Khối lượng tính toán lớn
b. Không khuyến khích người lao động tăng năng suất
c. Không công bằng
d. Khó áp dụng trên thực tế.
161. Trả lương theo sản phẩm trực tiếp cá nhân là hình thức trả lương áp dụng đối với:
a. Lao động phục vụ, phù trợ
b. Lao động trực tiếp sản xuất
c. Cán bộ quản lý
d. Nhân viên kiểm tra, kiểm định
162. Lương sản phẩm trực tiếp cá nhân phụ thuộc vào:
a. Lương cấp bậc của công nhân chính
b. Định mức sản lượng của công nhân chính
c. Số lượng sản phẩm thực tế hoàn thành
d. Tất cả các phương án trên.
163. Trả lương theo sản phẩm gián tiếp là là hình thức trả lương áp dụng đối với:
a. Tổ, nhóm sản xuất
b. Lao động trực tiếp sản xuất
c. Lao động phục vụ, phù trợ
d. Nhân viên kiểm tra, kiểm định
164. Lương thực tế mà công nhân phục vụ nhận được:
a. Phụ thuộc vào sản lượng thực tế của công nhân chính
b. Không phụ thuộc và sản lượng thực tế của công nhân chính
c. Phụ thuộc vào lương cấp bậc của công nhân chính
d. Phụ thuộc vào thời gian làm việc của công nhân chính
165. Lương sản phẩm tập thể là hình thức trả lương áp dụng đối với:
a. Công việc khó xác định kết quả cho từng cá nhân
b. Công việc đòi hỏi trình độ tay nghề cao
c. Những việc quan trọng
d. Tất cả các phương án trên
166. Trả lương theo sản phẩm lũy tiến là hình thức trả lương:
a. Sử dụng đơn giá cao cho toàn bộ sản phẩm khi công nhân vượt định mức
b. Sử dụng nhiều đơn giá khác nhau để trả cho công nhân tăng sản lượng ở mức độ khác nhau.
c. Sử dụng đơn giá thống nhất cho toàn bộ sản phẩm.
d. Không có ý nào ở trên đúng.
167. ưu điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm lũy tiến:
a. Khuyến khích tinh thần hợp tác giữa các nhân viên
b. Khuyến khích công nhân nâng cao chất lượng sản phẩm
c. khuyến khích công nhân tăng nhanh số lượng sản phẩm
d. Tất cả các ý trên đều đúng
168. Nhược điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm lũy tiến:
a. Tốc độ tăng lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng năng suất lao động
b. Lương không phản ánh kết quả lao động thực tế
c. Lương của người lao động không ổn định
d. Không kích thích được người lao động tăng năng suất
169. Tuyển dụng nhân sự là quá trình:
a. Thu hút và lựa chọn người lao động đáp ứng yêu cầu về nhân sự của tổ chức
b. Bố trí người lao động vào các vị trí thích hợp
c. Tạo cho người lao động cơ hội để phát huy khả năng trình độ
d. Đưa người lao động từ bộ phận này sang bộ phận khác trong tổ chức.
170. Doanh nghiệp có thể tuyển chọn người lao động từ:
a. Những người đang làm việc trong doanh nghiệp
b. Các trung tâm môi giới, giới thiệu việc làm, các cơ sở đào tạo
c. Lao động của doanh nghiệp khác
d. Tất cả các ý trên đều đúng
171. Tuyển chọn nhân sự từ nguồn nội bộ có nghĩa là:
a. Không tổ chức thi tuyển, chỉ xét hồ sơ của các ứng viên
b. Tuyển lao động từ những người đang làm việc trong doanh nghiệp
c. Tuyển con em của các nhân viên trong doanh nghiệp
d. Tất cả các ý trên đều đúng
172. Nhận định nào không phải là ưu điểm của việc tuyển chọn lao động từ nguồn nội bộ:
a. Người lao động đã hiểu biết về doanh nghiệp
b. Người sử dụng lao động đã hiểu nhân viên của mình c. Không làm tăng biên chế lao động
d. Doanh nghiệp không phải tăng lương cho người được tuyển chọn
ss
173. Nhược điểm của việc tuyển chọn từ nguồn nội bộ:
a. Chi phí tuyển chọn tốn kém
b. Không khuyến khích phong trào thi đua trong doanh nghiệp
c. Không thu hút được những người trình độ cao ngoài doanh nghiệp
d. Phải trả lương cao hơn cho nhân viên
174. Tuyển chọn nhân sự từ nguồn bên ngoài có nghĩa là:
a. Chuyển những lao động đang làm việc ở bộ phận này sang bộ phận khác
b. Tuyển lao động từ thị trường lao động
c. Chọn lao động cho đi bồi dưỡng ở bên ngoài
d. Tất cả các ý kiến trên
175. ưu điểm của việc tuyển chọn nhân viên từ nguồn bên ngoài:
a. Tạo bầu không khí thi đua giữa các nhân viên đang làm việc tại doanh nghiệp
b. Tạo không khí mới, cách nhìn mới cho doanh nghiệp
c. Tiết kiệm chi phí tuyển chọn
d. Giải quyết sự mất cân đối giữa các bộ phận
176. Nhận định nào không phải là ưu điểm của việc tuyển chọn nhân viên từ nguồn bên ngoài:
a. Bổ sung lao động thiếu hụt
b. Thông qua việc tuyển chọn, có thể quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp đang trên đà phát triển
c. Tạo không khí thi đua giữa các nhân viên trong doanh nghiệp
d. Thu hút người lao động có trình độ cao.
177. Những yêu cầu đối với người được tuyển chọn:
a. Có trình độ chuyên môn cần thiết và thích hợp với vị trí cần tuyển
b. Có tinh thần kỷ luật, có đạo đức và khả năng gắn bó lâu dài với doanh nghiệp
c. Có sức khỏe tốt và khả năng làm việc lâu dài
d. Tất cả các ý trên đều đúng
178. Người lao động được tuyển chọn phải đảm bảo yêu cầu:
a. Có phương tiện đi lại
b. Có năng khiếu văn nghệ thể thao
c. Có trình độ, kỹ năng phù hợp công việc
d. Tất cả các ý trên đều đúng
179. Đâu là yếu tố quan trọng nhất đối với người được tuyển chọn:
a. Sức khỏe
b. Khả năng giao tiếp
c. Trình độ ngoại ngữ
d. Tùy vào yêu cầu công việc.
180. Doanh nghiệp cần tiến hành đào tạo nhân viên trong trường hợp:
a. Nhân viên mới bắt đầu làm quen công việc
b. Nhân viên cũ thiếu hụt những kỹ năng cần thiết
c. Cập nhật thông tin, kiến thức mới cho nhân viên.
d. Tất cả các trường hợp trên
181. Lợi ích của việc đào tạo nhân viên là:
a. Giúp nhân viên có thêm năng lực thực hiện công việc
b. Tạo cơ hội cho nhân viên tìm kiếm công việc mới
c. Để thỏa mãn nhu cầu hoàn thiện bản thân của nhân viên
d. Tất cả các trường hợp trên
182. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động đào tạo nhân viên:
a. Một người quản lý hướng dẫn công việc cho nhân viên trong nhóm của mình
b. Một nhân viên bán hàng theo học một khóa chăm sóc người già
c. Một nhóm nhân viên tham dự khóa học xây dựng đội nhóm
d. Nhân viên cứu hỏa thực tập sử dụng các thiết bị chữa cháy
183. Hoạt động nào sau đây là hoạt động đào tạo nhân viên:
a. Một nhóm sinh viên theo học một khóa đào tạo cử nhân ngôn ngữ
b. Nữ thư ký tham dự một buổi dạy tiếng Hoa cấp tốc cho khách du lịch
c. Nhân viên bán hàng mới quan sát nhân viên có kinh nghiệm hơn sử dụng máy tính tiền
d. Tất cả các hoạt động trên đều là đào tạo nhân viên.
184. Đề bạt lao động có nghĩa là:
a. Đưa người lao động từ bộ phận này sang bộ phận khác
b. Sự thăng tiến người lao động tới vị trí làm việc tốt hơn.
c. Trả lương cao hơn cho người lao động
d. Giao thêm công việc mới cho người lao động
185. Thuyên chuyển lao động là cần thiết trong trường hợp :
a. Để bảo vệ sức khỏe và an toàn cho người lao động
b. Để đáp ứng những yêu cầu của việc mở rộng kinh doanh
c. Để cắt giảm chi phí khi việc kinh doanh suy giảm
d. Tất cả các trường hợp trên
186. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của phòng nhân sự:
a. Tổ chức các khóa đào tạo cho nhân viên
b. Tạo động lực cho người lao động
c. Tổ chức ăn trưa cho cán bộ công nhân viên
d. Bảo vệ sức khỏe và năng lực làm việc cho nhân viên
187. Hoạt động nào sau đây là hoạt động của phòng nhân sự:
a. Xây dựng và giải quyết các mối quan hệ lao động
b. Đánh giá con người trong doanh nghiệp
c. Bảo vệ sức khỏe và năng lực làm việc cho nhân viên
d. Tất cả các hoạt động trên
188. Nội dung của Quản trị kỹ thuật công nghệ trong doanh nghiệp là:
a. Công tác chuẩn bị kỹ thuật cho sản xuất
b. Công tác quy trình quy phạm và tiêu chuẩn hoá
c. Công tác quản lý chất lượng sản phẩm
d. Tất cả các nội dung trên đều là nội dung của Quản trị kỹ thuật công nghệ
189. Nội dung của Quản trị kỹ thuật công nghệ trong doanh nghiệp không bao gồm:
a. Công tác chuẩn bị nguyên vật liệu cho sản xuất
b. Công tác quy trình quy phạm và tiêu chuẩn hoá
c. Công tác quản lý chất lượng sản phẩm
d. Tất cả các nội dung trên đều là nội dung của Quản trị kỹ thuật công nghệ
190. Nội dung của Quản trị kỹ thuật công nghệ trong doanh nghiệp là:
a. Công tác quản lý thiết bị máy móc
b. Công tác quản lý hồ sơ và các tài liệu kỹ thuật
c. Công tác quản lý chất lượng sản phẩm
d. Tất cả các nội dung trên đều là nội dung của Quản trị kỹ thuật công nghệ
191. ____________ là hệ thống những tri thức của loài người về những quy luật phát triển khách quan của tự nhiên, xã hội và tư duy
a. Khoa học
b. Kỹ thuật
c. Công nghệ
d. Phát minh
192. Kết quả của khoa học biểu hiện ở việc sản xuất và sử dụng những công cụ lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu, năng lượng và công nghệ. Đó là khái niệm của:
a. Công nghệ
b. Kỹ thuật
c. Sáng chế
d. Phát minh
193. Nội dung ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp:
a. Tăng cường đầu tư vốn
b. Đẩy mạnh phong trào phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất
c. Nâng cao trình độ quản lý
d. Tất cả nội dung trên
194. Phương án công nghệ được coi là tối ưu khi:
a. Dễ sản xuất hơn
b. Có giá thành nhỏ hơn
c. Sản xuất được nhiều sản phẩm hơn
d. Chi phí cố định nhỏ hơn.
195. Nếu doanh nghiệp dự định sản xuất một số lượng sản phẩm lớn hơn điểm nút (Q>q’) thì nên chọn phương án:
a. Chi phí cố định lớn hơn
b. Chi phí cố định nhỏ hơn
c. Hai phương án là như nhau
d. Không chọn phương án nào
196. Nếu doanh nghiệp dự định sản xuất một số lượng sản phẩm nhỏ hơn điểm nút (Q<q’) thì nên chọn phương án:
a. Chi phí cố định lớn hơn
b. Chi phí cố định nhỏ hơn
c. Hai phương án là như nhau
d. Không chọn phương án nào
197. Nếu doanh nghiệp dự định sản xuất một số lượng sản phẩm bằng điểm nút (Q=q’) thì nên chọn phương án:
a. Chi phí cố định lớn hơn
b. Chi phí cố định nhỏ hơn
c. Hai phương án là như nhau
d. Không chọn phương án nào
220. Nội dung của hoạt động quản lý và sử dụng vốn kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
a,Xác định nhu cầu và khai thác tạo lập vốn kinh doanh.
b,Khai thác vốn kinh doanh.
c,Sử dụng và bảo toàn vốn kinh doanh
d,Xác định nhu cầu, khai thác tạo lập, sử dụng và bảo toàn vốn kinh doanh.
221. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện bằng :
a,Tiền.
b,Tài sản hữu hình và tài sản vô hình của doanh nghiệp.
c,Giá trị của tài sản hữu hình và tài sản vô hình của doanh nghiệp
d,Các loại cổ phiếu, trái phiếu thuộc sở hữu của doanh nghiệp.
223. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp có thể được sử dụng để đầu tư vào lĩnh vực:
a, Sản xuất và thương mại
b, Thương mại và tài sản tài chính
c, Sản xuất, thương mại và tài sản tài chính.
d, Phi sản xuất.
224. Giá trị tài sản nào sau đây có thể được sử dụng để góp vốn liên doanh của doanh nghiệp:
a, Tiền, đất đai.
b, Đất đai, uy tín của doanh nghiệp.
c, Uy tín của doanh nghiệp
d, Tiền, đất đai, uy tín của doanh nghệp
225. Giá trị tài sản nào sau đây có thể được sử dụng để góp vốn liên doanh của doanh nghiệp:
a, Tài sản cố định đi thuê hoạt động
b, Vị trí địa lý của doanh nghiệp và tài sản cố định đi thuê hoạt động .
c, Vật tư, máy móc thiết bị và tài sản cố định đi thuê hoạt động.
d, Vị trí địa lý của doanh nghiệp, Vật tư máy móc thiết bị
226. Hoạt động nào được coi là đầu tư tài chính ra bên ngoài của doanh nghiệp:
a, Phát hành cổ phiếu.
b, Mua trái phiếu chính phủ.
c, Mua sắm tài sản cố định.
d, Phát hành cổ phiếu, mua trái phiếu.
227. Hoạt động nào được coi là đầu tư tài chính ra bên ngoài của doanh nghiệp:
a, Phát hành cổ phiếu.
b, Mua cổ phiếu của doanh nghiệp khác.
c, Mua bằng phát minh sáng chế.
d, Phát hành cổ phiếu và mua cổ phiếu của doanh nghiệp khác.
228. Hoạt động nào được coi là đầu tư tài chính ra bên ngoài của doanh nghiệp:
a, Mua cổ phiếu và phát hành cổ phiếu.
b, Góp vốn liên doanh và phát hành cổ phiếu
c, Đầu tư sản xuất kinh doanh
d, Mua cổ phiếu, trái phiếu và góp vốn liên doanh
229. Để bổ sung mguồn vốn kinh doanh, tất cả các loại hình doanh nghiệp đều có thể:
a, Phát hành cổ phiếu.
b, Vay vốn ngân hàng.
c, Ngân sách Nhà nước cấp phát.
d, Phát hành trái phiếu
230. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định hữu hình:
a, Nhà xưởng.
b, Thương hiệu
c, Tiền.
d, Hàng tồn kho
231. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định hữu hình:
a, Bằng phát minh sáng chế.
b, Vốn góp liên doanh dài hạn.
c, Phương tiện vận tải
d, Tiền mặt tại quỹ
232. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định hữu hình:
a, Nhãn hiệu thương mại.
b, Máy móc thiết bị.
c, Cổ phiếu, trái phiếu.
d, Phải thu của khách hàng.
233. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định hữu hình:
a, Vị trí địa lý của doanh nghiệp.
b, Dây chuyền sản xuất.
c, Hàng tồn kho.
d, Hàng tồn kho và dây chuyền sản xuất.
234. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định hữu hình:
a, Nhà xưởng của doanh nghiệp
b, Phải thu của khách hàng
c, Vốn góp liên doanh dài hạn
d, Vốn góp liên doanh dài hạn và phải thu của khách hàng.
235. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp:
a, Vốn trong thanh toán.
b, Bằng phát minh sáng chế.
c, Phương tiện vận tải.
d, Hàng hóa.
236. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp:
a, Hàng tồn kho.
b, Chi phí thành lập doanh nghiệp.
c, Nhà kho.
d, Hàng tồn kho; nhà kho của doanh nghiệp.
237. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp:
a, Nguyên vật liệu.
b, Phải thu của khách hàng.
c, Chi phí sử dụng đất.
d, Chi phí sử dụng đất và nguyên vật liệu.
238. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản lưu động của doanh nghiệp:
a, Thương hiệu .
b, Hàng tồn kho.
c, Nhà xưởng
d, Nhãn hiệu thương mại và nhà xưởng.
239. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản lưu động của doanh nghiệp:
a, Tiền mặt.
b, Thương hiệu của doanh nghiệp.
c, Nhà xưởng của doanh nghiệp.
d, Hàng tồn kho và nhà xưởng của doanh nghiệp.
240. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản lưu động của doanh nghiệp:
a, Phải thu của khách hàng
b, Thương hiệu của doanh nghiệp.
c, Nhà xưởng
d,Tiền mặt và nhà xưởng của doanh nghiệp.
241. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản lưu động của doanh nghiệp:
a, Thương hiệu
b, Dàn máy vi tính trị giá 12 triệu VNĐ
c, Nguyên vật liệu tồn kho
d, Thương hiệu và nguyên vật liệu tồn kho.
242. Khoản mục nào dưới đây được coi là tài sản lưu động của doanh nghiệp:
a, Vốn góp liên doanh dài hạn.
b, Phải thu của khách hàng.
c, Trái phiếu Chính phủ thời hạn 5 năm thuộc sở hữu của doanh nghiệp.
d, Phải thu của khách hàng và vốn góp liên doanh dài hạn.
243. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của tài sản cố định
a, Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh.
b, Trong quá trình sử dụng bị hao mòn.
c, Luôn thay đổi hình thái hiện vật trong quá trình sử dụng.
d, Luôn thay đổi hình thái hiện vật và bị hao mòn trong quá trình sử dụng.
244. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của tài sản cố định:
a, Luôn thay đổi hình thái hiện vật trong quá trình sử dụng.
b, Không bị hao mòn trong quá trình sử dụng.
c, Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
d, Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và không bị hao mòn trong quá trình sử dụng.
245. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của tài sản cố định:
a, Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh.
b, Không thay đổi hình thái hiện vật trong quá trình sử dụng.
c, Giá trị tăng dần trong quá trình sử dụng.
c, Giá trị tăng dần trong quá trình sử dụng.
246. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của tài sản cố định:
a,Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.
b,Thay đổi hình thái hiện vật trong quá trình sử dụng.
c, Được tiêu dùng hoàn toàn trong việc chế tạo sản phẩm.
d,Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và thay đổi hình thái hiện vật trong quá trình sử dụng.
247. Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân của hao mòn vô hình tài sản cố định:
a, Sử dụng nhiều trong quá trình sản xuất.
b, Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
c, Khí hậu, thời tiết.
d,Do sử dụng nhiều trong quá trình sản xuất và khí hậu thời tiết.
248. Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân của hao mòn vô hình tài sản cố định:
a, Các yếu tố tự nhiên
b, Chấm dứt chu kỳ sống sản phẩm.
c, Sử dụng nhiều trong quá trình sản xuất.
d, Các yếu tố tự nhiên và việc chấm dứt chu kỳ sống sản phẩm.
249. Quỹ khấu hao tài sản cố định được dùng để:
a, Duy trì hình thái hiện vật của tài sản cố định.
b,Tái sản xuất tài sản cố định.
c, Bổ sung vốn kinh doanh của doanh nghiệp
d, Tái sản xuất tài sản cố định và bổ sung vốn kinh doanh của doanh nghiệp.
250. Hao mòn vô hình của tài sản cố định là:
a, Hao mòn làm giảm giá trị sử dụng của tài sản cố định.
b, Hao mòn về mặt giá trị của tài sản cố định.
c, Hao mòn do sử dụng nhiều trong quá trình sản xuất
d, Hao mòn do khí hậu thời tiết
