Font size
WorksheetsEnglish - Last Term Test.
Total questions: 63
Worksheet time: 41mins
To reduce sth = To _ sth = Suy giảm.
(a)
Cosy = _ = Ấm cúng.
(a)
Dilapidated = _ = Tình trạng tồi tệ.
(a)
Vital = _ = Quan trọng.
(a)
Cramped = _ = Chật hẹp, tù túng.
(a)
Tiny = _ = Nhỏ bé.
(a)
Quite = _ = Yên tĩnh.
(a)
To turn a blind eye to sth = To _ sth = Ngó lơ.
(a)
Spacious = _ = Rộng rãi.
(a)
To make a big effort = To _ = Cố gắng.
(a)
To have a word with sb = To _ sb = Trò chuyện.
(a)
To get in touch with sb = To _ sb = Giao tiếp.
(a)
To live/sleep rough = To _ = Sống bên ngoài.
(a)
Wordform:
Hope (v): Hy vọng.
? (n): Sự hy vọng.
? (adj): Hy vọng.
? (adj): Thất vọng.
? (adv): Một cách hy vọng.
? (adv): Một cách thất vọng.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Beauty (n): Vẻ đẹp.
? (v): Làm đẹp.
? (adj): Xinh đẹp.
? (adv): Một cách xinh đẹp.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Comfort (v): An ủi.
? (n): Sự an ủi, sự tiện nghi.
? (adj): Thoải mái.
? (adj): Không thoải mái.
? (adv): Một cách thoải mái.
? (adv): Một cách không thoải mái.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Danger (n): Sự nguy hiểm.
? (v): Gây nguy hiểm.
? (adj): Có nguy cơ tuyệt chủng.
? (adj): Nguy hiểm.
? (adv): Một cách nguy hiểm.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Employ (v): Thuê, mướn.
? (n): Nhân viên.
? (n): Chủ.
? (n): Công việc.
? (n): Nạn thất nghiệp.
? (adj): Thất nghiệp.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Expense (n): Chi phí.
? (adj): Đắt tiền.
? (adj): Rẻ tiền.
? (adv): Một cách đắt tiền.
? (adv): Một cách rẻ tiền.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Modernize (v): Hiện đại hoá.
? (n): Xu hướng hiện đại hoá.
? (adj): Hiện đại.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Organise (v): Tổ chức.
? (n): Sự tổ chức.
? (n): Nhà tổ chức.
? (n): Tình trạng không tổ chức.
? (adj): Không tổ chức tốt.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
Wordform:
Popularise (v): Làm phổ biến.
? (n): Sự phổ biến.
? (adj): Phổ biến.
? (adj): Không phổ biến.
? (adv): Một cách phổ biến.
(Mỗi câu trả lời ghi một dấu gạch nối, ví dụ A - B - C...)
(a)
To spend sth _ sth = Bỏ ra, chi trả
(a)
To prevent sb/sth _ (doing) sth = Ngăn cản.
(a)
To cope _ sb/sth = Đối mặt với.
(a)
To pass _ = To become unconscious = Ngất xỉu.
(a)
To come up _ sth = To think of sth = Nảy ra ý tưởng.
(a)
To participate _ = Tham gia.
(a)
Far _ sth = Xa.
(a)
_ good/bad condition = Tình trạng tốt/xấu.
(a)
_ the outskirts of = Ở ngoại ô.
(a)
_ the suburb of = Ở ngoại ô.
(a)
To deal _ sb/sth = Giải quyết.
(a)
To take sth _ = Mang đi.
(a)
To invite sb _ a place = Mời.
(a)
To keep _ touch with sb = Liên lạc.
(a)
To _ a blind eye to sth = To ignore sth = Làm lơ.
(a)
To _ a big effort = To try hard = Cố gắng
(a)
To _ the time of your life = To enjoy yourself a lot = Tận hưởng.
(a)
To _ a word with sb = To talk to sb = Trò chuyện
(a)
To _ in touch with sb = To contact sb = Giap tiếp.
(a)
To _ part in sth = Tham gia
(a)
To _ a party = Tổ chức tiệc
(a)
To _ a change = Thay đổi.
(a)
To _ sb a lift = Cho đi nhờ
(a)
To _ a look at sb/sth = Nhìn
(a)
To _ an appointment = Sắp xếp cuộc hẹn.
(a)
To _ up your mind = To decide = Quyết định
(a)
To _ damage to sth = Gây thiệt hại
(a)
To _ a photograph = Chụp hình
(a)
To loathe = To _
(a)
Hard - working = _
(a)
Raw = _
(a)
Out of this world = _
(a)
Guilty = _
(a)
Similarity = _
(a)
To reduce sth = To _ sth
(a)
Vital = _
(a)
Cramped = _
(a)
Tiny = _
(a)
Quite = _
(a)
Dilapidated = _
(a)
To turn a blind eye to sth = To _
(a)
