wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng hàn sơ cấp 3 ngữ pháp 4

Total questions: 5

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng

a)

엄마는 대신 언니과 같이 학교에 가고 싶어요

b)

그 옷은 싼 대신 안 예뻐요

c)

주스는 대신 커피를 좋아해요

d)

영화를 본 대신에 음악회에 참가하고 싶어요

2.

기는 하다

Câu nào áp dụng đúng cấu trúc

a)

책이 재미있은 기하는데 삐사요

b)

책이 재미있는데 비싸요

c)

책이 재미있기 하는데 비싸요

d)

책이 재미기는 하는데 비싸요

3.

대신 đi với động từ

(a)  

4.

대신 đi với tính từ

a)

는 대신

b)

ㄴ/은 대신

c)

기는 대신

d)

는 것을 대신

5.

Câu nào dịch sát nghĩa

그 옷이 너무 사이즈가 헐렁하기는 하는데 아주 싸요

a)

Áo thì rất là đẹp nhưng rẻ

b)

Áo thì tuy rất rộng nhưng giá rẻ

c)

Áo tuy rất dài nhưng rẻ

d)

Áo tuy lỗi thời nhưng rẻ