wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2 - BUỔI 9 - KIỂM TRA BÀI CŨ

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

여기는 학교입니다

a)

Ở đây là trường học

b)

ở đây là khách sạn

c)

ở đây là nhà hàng

d)

ở đó là trường học

2.

저기는 식당입니다

a)

ở đó là nhà hàng

b)

ở đây là nhà hàng

c)

ở kia là nhà hàng

d)

ở đây là văn phòng

3.

교실에 책상, 의자, 선생님이 있습니다

a)

ở lớp học không có bàn

b)

ở trường học có ghế

c)

ở lớp học có giáo viên

d)

ở lớp học có bàn, ghế, giáo viên

4.

ở ngân hàng có máy vi tính, bàn, ghế

a)

은행에 컴퓨터, 책상, 의자가 있습니다

b)

은행에 컴퓨터, 의자가 있습니다

5.

여기는 도서관입니다

도서관이 책이 있습니다.

컴퓨터가 없습니다

a)

ở đây là thư viện

b)

ở đây là khách sạn

c)

ở đây là thư viện. ở thư viện có sách. không có máy vi tính

6.

ở đây là trường đại học việt nam

ở đây có giảng đường

có thư viện

không có ngân hàng

a)

여기는 베트남대학교입니다.

여기에 강의실에 없습니다.

도서관이 있습니다

은행이 없습니다

b)

여기는 베트남대학교입니다

여기 강의실이 있습니다

도서관이 있습니다

은행이 없습니다

7.

ở đây là trường học phải không?

vâng, là trường học

a)

여기는 학교입니까?

네 , 학교입니다

b)

거기는 학교입니까?

네, 학교입니다

8.

ở giảng đường có đồng hồ

ở ngân hàng có cửa

a)

강의실에 칠판이 있습니다

b)

강의실에 시계가 있습니다

은행에 문이 있습니다