Font size
WorksheetsĐỊA 11 CUỐI KÌ I
Total questions: 37
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là năm (a)
Câu 2. Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở
A. Brucxen (Bỉ)
B. Béc- lin (Đức)
C. Pari (Pháp)
D. Matxcova (Nga)
Câu 3. Trong các nước sau, nước nào không phải là thành viên của EU
Câu 4. Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?
A. Thụy Sĩ
B. Đức
C. Anh
D. Bỉ
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. Bỉ
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Câu 6. Tính từ năm 2004 đến nay, liên minh châu Âu được mở rộng sang hướng nào là chính?
A. Xuống phía Nam.
B. Sang phía Đông.
C. Sang phía Tây.
D. Lên phía Bắc.
Câu 7. Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là
A. tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn.
B. tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn.
C. tự do trao đổi người, hàng, vốn, tri thức.
D. tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán.
Câu 8. Euro với tư cách là đồng tiền của EU đã được đưa và giao dịch thanh toán từ năm (a)
Câu 9. Những quốc gia nào sau đây đã sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E- bớt ở châu Âu?
A. Phần Lan và Áo.
B. Đức, Pháp, Anh.
C. Hà Lan, Tây Ban Nha và Pháp.
D. Bỉ, Bồ Đào Nha và I –ta-li-a.
Câu 10. Theo hiệp ước, một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan
A. cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.
B. phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
C. không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
D. thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan.
Câu 11. Đường hầm giao thông nối nước Anh với Châu Âu đi qua biển nào sau đây?
A. Biển Địa Trung Hải.
B. Biển Măng Sơ.
C. Biển Đỏ.
D. Biển Đen.
Câu 12. Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
A. Các ủy ban chính phủ.
B. Hội đồng bộ trưởng.
C. Quốc hội Châu Âu
.D. Hội đồng Châu Âu.
Câu 13.
Ý nào sau đây không là lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô?
A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
B. Thủ tiêu những rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ.
C. Việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU thuận lợi.
D. Phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
Câu 14. Kinh tế của Liên minh châu Âu hiện nay phụ thuộc nhiều vào
A. các nước phát triển.
B. các nước đang phát triển.
C. hoạt động xuất - nhập khẩu.
D. ngành kinh tế mũi nhọn.
Câu 15. Tự do lưu thông ở châu Âu không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Lưu thông hàng hóa.
B. Lưu thông con người.
C. Lưu thông vũ khí hạt nhân.
D. Lưu thông tiền vốn
Câu 16. Những ngành công nghiệp nào sau đây của Cộng hòa Liên bang Đức có vị trí cao trên thị
A. Sản xuất ô tô, chế tạo máy.
B. Dệt may, thực phẩm.
C. Hóa chất, dệt may.
D. Da giày, chế tạo máy.
Câu 17. Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì
A. áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất.
B. EU trợ cấp cho hàng nông sản.
C. sản xuất đa dạng nông sản.
D. mở rộng thị trường tiêu thụ.
Câu 18. Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển công nghiệp của CHLB Đức là
A. nguồn lao động.
B. tài nguyên.
C. vị trí thuận lợi.
D. thu hút đầu tư.
Câu 19. Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?
A. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.
B. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.
C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột
D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hoà bình.
Câu 20. Sinh viên của các nước EU khi tham gia học tập tại nước thành viên đều có quyền lợi
A. được chế độ đãi ngộ đặc biệt.
B. bình đẳng như nước sở tại.
C. có sự phân biệt đối xử rõ rệt.
D. hạn chế quyền tự do đi lại.
Câu 22. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 23. Đông Nam Á chia làm 2 bộ phận
A. Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo
C. Phía Bắc và phía Nam
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Phía Đông và phía Tây
Câu 24. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)
C. hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Câu 25. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A. lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
B. thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
C. lao động không cần cù, siêng năng.
D. thiếu sự dẻo dai, năng động.
Câu 26. Các nước Đông Nam Á đều có chung một đặc điểm về tự nhiên là:
A. Tất cả đều có tính chất bán đảo.
B. Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
C. Tất cả đều giáp biển.
D. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 28. Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì
A. Nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
B. là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.
C. phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.
D. tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động
Câu 29. Đặc điểm về xã hội nào sau đây không thuộc các nước Đông Nam Á?
A. Đa dân tộc, một số dân tộc phân bố rộng rãi, không theo biên giới quốc gia.
B. Là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới
C. Phần lớn các quốc gia theo thiên Chúa giáo và Hồi giáo
D. Việc phân bố một số dân tộc không theo biên giới gây khó khăn cho việc quản lí, ổn định chính trị
Câu 27. Sông nào dài nhất Đông Nam Á
(a)
Câu 30. Vì sao việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây gặp khó khăn?
A. các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc – Đông Nam hoặc Bắc - Nam
B. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
C. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc – Tây Nam
D. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây
Câu 32. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
A. Trồng cây CN, ăn quả
B. Trồng lúa nước
C. Chăn nuôi gia súc lớn
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
Câu 33. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
B. Đầu tư mạnh vào công nghiệp khai khoáng.
C. Phát triển các ngành có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
Câu 32. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
A. Trồng cây CN, ăn quả
B. Trồng lúa nước
C. Chăn nuôi gia súc lớn
D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
Câu 34. Cơ cấu kinh tế Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng hiện dại hóa biểu hiện ở:
A. Đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ.
B. Kinh tế nông nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng.
C. Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
D. Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ.
Câu 35. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là
A. Thế mạnh về trồng lúa nước.
B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm.
C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới
D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
Câu 36. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
B. phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
C. xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
D. giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước
Câu 37. Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là
A. thông qua các diễn đàn, hội nghị.
B. thông qua các hiệp ước, hiệp định.
C. thông qua các dự án, chương trình.
D. các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia.
Câu 38. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
A. Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước.
