Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 THPT LN

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử X có Z = 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

2.

Những đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học cho dưới đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Tính kim loại và phi kim.

b)

Tính acid-base của các hydroxide.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

3.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O3?

a)

15P

b)

12Mg

c)

14Si

d)

13Al

4.

Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1?

a)

Chu kì 4, nhóm IB.

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 4, nhóm VIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIB.

5.

Hợp chất khí với hydro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là?

a)

M2O

b)

M2O5

c)

MO3

d)

M2O3

6.

Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al; 11Na; 12Mg; 16S. Dãy thứ tự đúng về bán kính nguyên tử tăng dần là

a)

Al<Na< Mg<S.    

b)

Na<Al<S<Mg

c)

S<Mg<Na<Al

d)

S < Al <Mg<Na.

7.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

Li, Na, O, F.

b)

F, O, Li, Na.

c)

F, Li, O, Na.

d)

F, Na, O, Li.

8.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3.

b)

H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.

c)

Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4.

d)

H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4.

9.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính base?

a)

K2O; Al2O3; MgO; CaO.

b)

Al2O3; MgO; CaO; K₂O.

c)

MgO; CaO; Al2O3; K2O.

d)

CaO; Al2O3; K2O, MgO.

10.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron như nhau.

b)

số lớp electron như nhau.

c)

số electron s hay p.

d)

Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

11.

Độ âm điện của một nguyên từ đặc trưng cho

a)

khả năng hút electron của nguyên từ đó khi hình thành liên kết hóa học

b)

khả năng nhường electron của nguyên từ đó cho nguyên tử khác.

c)

khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

d)

khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

12.

Nguyên tố X có công thức oxide cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3:8 . Công thức XO2 là

a)

CO2.

b)

NO2.

c)

SO2.

d)

SiO2.

13.

Nguyên từ lithium (Z = 3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng.

a)

Nhường 1 electron.

b)

Nhận 7 electron.

c)

Nhường 11 electron.

d)

Nhận 1 electron.

14.

Nguyên từ nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron.

b)

Helium.

c)

Potassium.

d)

Fluorine.

15.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên từ Mg (Z = 12) theo quy tắc bát tử?

a)

Mg + 2e → Mg2+

b)

Mg → Mg2+ + 2e.

c)

Mg + 6e → Mg6-

d)

Mg + 2e → Mg2-

16.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên từ S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

S + 2e → S2-

b)

S → S2+ + 2e.

c)

S + 6e → S6-

d)

S → S2- + 2e

17.

lon Mg2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếmnào?

a)

Helium.

b)

Neon.

c)

Argon.

d)

Krypton.

18.

Trong ion Na+:

a)

số electron nhiều hơn số proton.

b)

số proton nhiều hơn số electron.

c)

số electron bằng số proton.

d)

số electron bằng hai lần số proton.

19.

Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

a)

10

b)

11

c)

22

d)

23

20.

Liên kết ion có bản chất là

a)

Sự dùng chung các electron.

b)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

Lực hút giữa các phân tử.

21.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

Kim loại điển hình

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại và phi kim

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

22.

Cho Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+

b)

Na+, Mg2+, Al6+

c)

Na2+, Mg2+, Al3+

d)

Na+, Mg2+, Al3+

23.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

Na + 1e → Na+

b)

O + 2e → 2O2-

c)

Cl2 → 2Cl- + 2e

d)

Al → Al3+ + 3e

24.

Dây các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2. HCl.

b)

BaCl2, Al2O3, KCl, Na₂O.

c)

HCl, H2S, NaCl, N₂O.

d)

HCl, H3PO4, H2SO4, MgO.

25.

Hợp chất nào sau đây có phân tử phân cực?

a)

H2

b)

CH4

c)

CHCl3

d)

N2

26.

Cho hai nguyên tố X (Z=20), Y (Z=17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hóa trị.

b)

X2Y3: liên kết ion.

c)

X2Y: liên kết cộng hóa trị.

d)

XY2: liên kết ion.

27.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.

b)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.

c)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với cáo nguyên tử nguyên tố phi kim.

d)

các nguyên tử khí hiếm với nhau.

28.

Nguyên tố nào dưới đây sau khi nhận 2 electron tạo thành ion X2- để đạt cấu hình electron 1s22s22p6?

A. Na.                   B. Mg                   C. S.                     D. O

a)

Mg

b)

O

c)

S

d)

Na