Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSỬ 12 KÌ 1
Total questions: 111
Worksheet time: 2hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguyên tắc cơ bản nhất chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là:
a)
A. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
b)
B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết giữa các dân tộc.
c)
C. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập về chính trị của tất cả các nước.
d)
D. Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).
e)
(optional)
2.
Câu 2. Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là gì?
a)
A. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước.
b)
B. Duy trì hoà bình và an ninh thế giới.
c)
C. Giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo.
d)
D. Giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.
3.
Câu 3. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở châu Á, Hội nghị Ianta đã
a)
A. phân công Pháp và Anh phản công tiến đánh Nhật Bản.
b)
B. quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật sau khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu.
c)
C. quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật trước khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu.
d)
D. quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật khi chiến tranh đang diễn ra ở châu Âu.
4.
Câu 4. Hội nghị Ianta diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu do
a)
A. sự đối lập về quan điểm và chủ trương của Liên Xô và Mĩ.
b)
B. mâu thuẫn của các cường quốc về phạm vi ảnh hưởng sau chiến tranh.
c)
C. quan điểm khác nhau về việc có hay không tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa Phát xít.
d)
D. các nước tham dự đều muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò, địa vị của mình.
5.
Câu 5. Năm 1957, Liên xô đã đạt được thành tựu gì về khoa học-kĩ thuật?
a)
A. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
b)
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
c)
C. Đưa chú chó Laika bay vào không gian.
d)
D. Phóng tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vào không gian.
6.
Câu 6. Thành tựu nổi bật mà Liên Xô đạt được năm 1949 là
a)
A. phóng thành công tàu vũ trụ
b)
B. trở thành cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới.
c)
C. chế tạo thành công bom nguyên tử.
d)
D. phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
7.
Câu 7. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô xây dựng đất nước với thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tính ưu việt của Chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
c)
C. Tinh thần tự lực tự cường của nhân dân Liên Xô.
d)
D. Nền tảng từ công cuộc xây dựng CNXH trước CTTG II.
8.
Câu 8. Giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979, quan hệ giữa ASEAN với ba nước Đông Dương như thế nào
a)
A. Đối đầu căng thẳng.
b)
B. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.
c)
C. Chuyển từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
d)
D. Giúp ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống Mỹ.
9.
Câu 9. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời không dựa vào lý do nào
a)
A. Muốn hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.
b)
B. Nhu cầu hợp tác phát triển kinh tế sau khi giành được độc lập.
c)
C. Xu thế khu vực hóa đang diễn ra mạnh mẽ và hiệu quả.
d)
D. Các nước Đông Nam Á muốn đấu tranh với chủ nghĩa thực dân.
10.
Câu 10. Biến đổi lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
A. Các nước Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN
b)
B. Các nước Đông Nam Á đều giành được độc lập
c)
C. Các nước Đông Nam Á có xu hướng liên kết với nhau
d)
D. Các nước Đông Nam Á trở thành nước công nghiệp mới (NIC)
11.
Câu 11. Nguyên nhân quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai
a)
A. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
B. Quân sự hoá nền kinh tế, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.
c)
C. Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
d)
D. Áp dụng những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
12.
Câu 12. Để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác, từ thập niên 90, Mĩ đã sử dụng chiêu bài :
a)
A. Lợi dụng vấn đề dân quyền.
b)
B. Khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” ở nước ngoài.
c)
C. Hợp tác kinh tế, cho vay không hoàn lại.
d)
D. Bảo trợ quân sự.
13.
Câu 13. Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
a)
A. Kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới.
b)
B. Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
c)
C. Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt.
d)
D. Kinh tế phát triển nhanh chóng.
14.
Câu 14. Liên minh châu Âu (EU) là một tổ chức liên minh về
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Kinh tế, chính trị.
d)
D. Kinh tế, chính trị, quân sự.
15.
Câu 15. Sau Chiến tranh lạnh, Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?
a)
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
b)
B. Trở thành đối trọng của Mĩ.
c)
C. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới.
d)
D. Liên minh chặt chẽ với Nga.
16.
Câu 16. Tổ chức đầu tiên khởi nguồn cho Liên minh châu Âu(EU) là:
a)
A. Cộng đồng than thép châu Âu (ECSC).
b)
B. Cộngđồng kinh tế Châu Âu (EEC).
c)
C. Cộng đông năng lượng nguyên tử châu Âu (EURATOM).
d)
D. Cộng đồng châu Âu (EC).
17.
Câu 17. Trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật, Nhật chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?
a)
A. Công nghiệp đóng tàu biển.
b)
B. Công nghiệp vũ trụ.
c)
C. Công nghiệp điện dân dụng.
d)
D. Công nghiệp quân sự
18.
Câu 18. Để phát triển khoa học - kĩ thuật, ở Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?
a)
A. Coi trọng và phát triển ngành giáo dục quốc dân, khoa học – kĩ thuật.
b)
B. Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển.
c)
C. Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng.
d)
D. Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh nước ngoài.
19.
Câu 19. Sau thời kì chiến tranh lạnh, Nhật Bản chú trọng phát triển quan hệ với các nước
a)
A. Đông Nam Á
b)
B. Tây Âu
c)
C. Châu Á
d)
D. Các nước thuộc Liên xô cũ.
20.
Câu 20. Sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
a)
A. Phát triển kinh tế
b)
B. Hội nhập quốc tế
c)
C. Phát triển quốc phòng
d)
D. Ổn định chính trị
21.
Câu 21. Ngày 9.11.1972 tại châu Âu đã diễn ra sự kiện quan trọng gì?
a)
A. Các cuộc gặp gỡ cấp cao giữa 2 nhà lãnh đạo Xô - Mĩ.
b)
B. Các thỏa thuận về hạn chế vũ khí chiến lược giữa Liên Xô - Mĩ.
c)
C. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức được kí kết.
d)
D. Định ước Henxinki được kí kết.
22.
Câu 22. Nguyên nhân dẫn đến sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Mĩ muốn làm bá chủ thế giới.
b)
B. Liên Xô và Mĩ đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược.
c)
C. Mĩ nắm độc quyền bom nguyên tử.
d)
D. Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới.
23.
Câu 23. Nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần 2 là do:
a)
A. sự tập trung tư bản diễn ra mạnh mẽ.
b)
B. giải quyết vấn đề lương thực.
c)
C. Bùng nổ dân số, vơi cạn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất
24.
Câu 24. Mục tiêu của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật trong lịch sử nhằm
a)
A. giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.
b)
B. giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
c)
C. đáp ứng như cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
d)
D. giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, sản xuất nhằm đáp ứng như cầu ngày càng cao của con người.
25.
Câu 25. Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật lần 2 là gì?
a)
A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. Tạo ra nguồn của cải vật chất khổng lồ.
c)
C. Kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
d)
D. Diễn ra xu thế toàn cầu hóa
26.
Câu 26. Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần hai ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
a)
A. Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam.
b)
B. Bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất.
c)
C. Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra.
d)
D. Để tăng cường sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa.
27.
Câu 27. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), ngoài đầu tư nhiều nhất vào nông nghiệp thực dân Pháp còn chú trọng đầu tư vào lĩnh vực nào?
a)
A. Khai thác mỏ.
b)
B. Công nghiệp
c)
C. Thương nghiệp.
d)
D. Giao thông vận tải.
28.
Câu 28. Trong nông nghiệp, Pháp chú trọng đầu tư nhiều nhất vào?
a)
A. xay xát gạo.
b)
B. đồn điền cà phê.
c)
C. đồn điền cao su.
d)
D. chăn nuôi gia súc.
29.
Câu 29. Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là
a)
A. đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.
b)
B. vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa.
c)
C. đầu tư hai ngành đồn điền cao su và khai mỏ.
d)
D. tăng cường đầu tư thu lãi cao.
30.
Câu 30. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương, thực dân Pháp rất hạn chế phát triển công nghiệp nặng?
a)
A. Do đầu tư vốn nhiều vào nông nghiệp.
b)
B. Để phục vụ nhu cầu công nghiệp chính quốc.
c)
C. Nhằm thâu tóm quyền lực vào tay người Pháp.
d)
D. Để cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp.
31.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây nằm ngoài lí do khiến tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
a)
A. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp..
b)
B. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất.
c)
C. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.
d)
D. Việt Nam không có tiềm năng để phát triển công nghiệp nặng.
32.
Câu 32. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên đã truyền bá lí luận nào dưới đây vào Việt Nam?
a)
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin.
b)
B. Lí luận giải phóng dân tộc.
c)
C. Chủ nghĩa Tam dân.
d)
D. Tư tưởng đấu tranh giai cấp.
33.
Câu 33. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là tổ chức cách mạng theo khuynh hướng nào dưới đây?
a)
A. Khuynh hướng vô sản.
b)
B. Khuynh hướng cải lương.
c)
C. Khuynh hướng dân chủ tư sản.
d)
D. Khuynh hướng cộng hoà tư sản.
34.
Câu 34. Mục tiêu của tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
a)
A. đoàn kết nhân dân đánh đổ đế quốc phong kiến.
b)
B. tổ chức nhân dân đấu tranh chống thực dân Pháp.
c)
C. tổ chức giai cấp công nhân đánh đổ đế quốc và tay sai.
d)
D. lãnh đạo quần chúng đoàn kết đấu tranh đánh đổ đế quốc tay sai.
35.
Câu 35. Cương lĩnh chính trị của Đảng đầu năm 1930 xác định lực lượng của cách mạng là
a)
A. công nhân và nông dân.
b)
B. công nhân, tư sản dân tộc, nông dân.
c)
C. tư sản dân tộc, công nhân, tiểu tư sản.
d)
D. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, trí thức.
36.
Câu 36. Ngày 18-6-1919, đánh dấu hoạt động nào sau đây của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp?
a)
A. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
b)
B. Nguyễn Ái Quốc đọc Bản Sơ thảo Luận cương của Lênin.
c)
C. Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nhị Vecsai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
d)
D. Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế cộng sản.
37.
Câu 37. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là kết quả của.
a)
A. phong trào dân tộc phát triển mạnh.
b)
B. cuộc đấu tranh mạnh mẽ của giai cấp công nhân Việt Nam.
c)
C. cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp quyết liệt của nhân dân Việt Nam.
d)
D. sự phát triển mạnh của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
38.
Câu 38. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt
a)
A. thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
b)
B. vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến ViệtNam.
c)
C. vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam.
d)
D. hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
39.
Câu 39. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam là
a)
A. đánh đổ đế quốc giành độc lập dân tộc.
b)
B. đấu tranh giành độc lập dân tộc, dân chủ.
c)
C. lật đổ giai cấp tư sản giành nhà máy cho công nhân.
d)
D. lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.
40.
Câu 40. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
a)
A. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng dân chủ cộng hoà vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
b)
B. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam.
c)
C. sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
d)
D. sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
41.
Câu 41. Hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào 1930 – 1931 là gì?
a)
A. Bãi công, biểu tình có vũ trang.
b)
B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
c)
C. Khởi nghĩa từng phần ở địa phương.
d)
D. Bạo động, thành lập các tổ chức quân sự.
42.
Câu 42. Lực lượng tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 chủ yếu là
a)
A. công nhân, nông dân, tư sản.
b)
B. công nhân và nông dân.
c)
C. toàn thể dân tộc Việt Nam.
d)
D. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.
43.
Câu 43. Một trong những nét nổi bật của tình hình xã hội Việt Nam những năm khủng hoảng kinh tế thế giới 1929- 1933 là
a)
A. Sản xuất nông nghiệp giảm sút.
b)
B. Tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân
c)
C. Kinh tế công thương nghiệp bị đình đốn.
d)
D. Tệ nạn xã hội ngày càng phổ biến
44.
Câu 44. Hình thức đấu tranh được Đảng ta xác định trong thời kì 1936 – 1939 là kết hợp đấu tranh
a)
A. công khai và hợp pháp.
b)
B. bí mật và bất hợp pháp.
c)
C. chính trị với đấu tranh vũ trang.
d)
D. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
45.
Câu 45. Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương trong những năm 1936-1939 là gì?
a)
A. Giành độc lập dân tộc và thực hiện người cày có ruộng.
b)
B. Đánh đổ thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.
c)
C. Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít và chiến tranh.
d)
D. Đánh đổ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
46.
Câu 46. Chính sách nào được Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp thực hiện ở Đông Dương những năm 1936 – 1939?
a)
A. Đầu tư khai thác thuộc địa.
b)
B. Chính sách Kinh tế chỉ huy.
c)
C. Đáp ứng các yêu sách của nhân dân.
d)
D. Ân xá tù chính trị, nới rộng quyền tự do báo chí.
47.
Câu 47. Hành động nào thể hiện rõ thái độ của thực dân Pháp sau khi phát xít Nhật vào Đông Dương?
a)
A. Đầu hàng và chia sẻ quyền lợi cho Nhật.
b)
B. Hợp tác cùng nhân dân Đông Dương chống Nhật.
c)
C. Kiên quyết đánh Nhật để độc chiếm Đông Dương.
d)
D. Thực hiện chính sách Kinh tế chỉ huy.
48.
Câu 48. Sự áp bức bóc lột của Nhật – Pháp ở Đông Dương đã dẫn đến mâu thuẫn nào:
a)
A. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt nam với phát xít Nhật
b)
B. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt nam với Pháp
c)
C. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt nam với phát xít Nhật và Pháp
d)
D. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Đông Dương với phát xít Nhật và Pháp
49.
Câu 49. Khi Nhật vào Đông Dương, để đối phó với tình hình mới Pháp đã thực hiện chính sách gì?
a)
A. Thi hành chính sách “Kinh tế chỉ huy”.
b)
B. Tăng cường đầu tư để thu lợi nhuận.
c)
C. Bóc lột bằng cách tăng thuế.
d)
D. Thỏa hiệp với Nhật để ra sức vơ vét bóc lột nhân dân ta.
50.
Câu 50. Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
a)
A. Là kết quả của quá trình đấu tranh giai cấp và dân tộc ở Việt Nam.
b)
B. Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
c)
C. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.
d)
D. Là bước chuẩn bị tất yếu có tính chất quyết định cho sự nhảy vọt về sau của cách mạng Việt Nam.
51.
Câu 51. Nội dung nào dưới đây không phải lí do khiến tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
a)
A. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp..
b)
B. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất.
c)
C. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.
d)
D. Việt Nam không có tiềm năng để phát triển công nghiệp nặng.
52.
Câu 52. Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp, còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp công nhân.
c)
C. Giai cấp đại địa chủ phong kiến.
d)
D. Giai cấp tư sản dân tộc.
53.
Câu 53. Đánh giá đúng nhất về vai trò của giai cấp công nhân đối với sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Là lực lượng cách mạng đông đảo, nắm vai trò lãnh đạo của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam.
b)
B. Là lực lượng xã hội tiên tiến, đại biểu cho quyền lợi của dân tộc, là một động lực và có sứ mệnh lãnh đạo cách mạng.
c)
C. Có tinh thần cách mạng triệt để, mạnh mẽ, có sức lôi cuốn nông dân, và có khả năng lãnh đạo cách mạng.
d)
D. Là lực lượng có trình độ cao nhất, có kỉ luật cao, có khả năng lãnh đạo cách mạng.
54.
Câu 54. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (9/1939) đã tác động như thế nào đến tình hình Đông Dương?
a)
A. Pháp và Nhật câu kết cai trị, bóc lột nhân dân Đông Dương.
b)
B. Pháp tiếp tục thực hiện một số chính sách tiến bộ ở Đông Dương.
c)
C. Pháp ở Đông Dương ra sức vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh.
d)
D. Toàn quyền mới ở Đông Dương nới lỏng một số quyền tự do, dân chủ.
55.
Câu 55. Nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh đầu tiên của Đảng là:
a)
A. đánh đổ đế quốc Pháp và chế độ phong kiến.
b)
B. đánh đổ tư sản mại bản và chế độ phong kiến.
c)
C. tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc và phong kiến.
d)
D. đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
56.
Câu 56. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, kinh tế Việt Nam có những chuyển biến mới là do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Chính sách đầu tư vốn.
b)
B. Chính sách tăng thuế khóa.
c)
C. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai.
d)
D. Chính sách tăng cường đầu tư vào công nghiệp.
57.
Câu 57. Do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), kinh tế Việt Nam có đặc điểm gì?
a)
A. Kinh tế tư bản chủ nghĩa du nhập.
b)
B. Phát triển cân đối giữa các ngành.
c)
C. Phát triển chậm và lệ thuộc vào Pháp.
d)
D. Phát triển mất cân đối, lệ thuộc Pháp.
58.
Câu 58. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, xã hội Việt Nam bị phân hóa thành những giai cấp nào?
a)
A. Nông dân, địa chủ, tư sản dân tộc, công nhân,tiểu tư sản.
b)
B. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, đại địa chủ,tư sản.
c)
C. tiểu tư sản, công nhân, nông dân, địa chủ, tư sản mại bản .
d)
D. Địa chủ, nông dân, công nhân, tiểu tư sản, tư sản.
59.
Câu 59. Yếu tố nào dưới đây đã tác động trực tiếp đến xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Ảnh hưởng cách mạng tháng Mười Nga.
b)
B. Pháp đẩy mạnh đàn áp phong trào đấu tranh.
c)
C. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai.
d)
D. Nguyễn Ái Quốc truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin về nước.
60.
Câu 60. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là mốc đánh dấu phong trào công nhân trở thành phong trào hoàn toàn tự giác vì lí do nào dưới đây?
a)
A. Giai cấp công nhân đã có một chính đảng lãnh đạo với đường lối đúng đắn.
b)
B. Giai cấp công nhân đã đoàn kết với giai cấp nông dân đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm, giảm sưu, giảm thuế.
c)
C. Giai cấp công nhân Việt Nam đã biết đoàn kết với các nước thuộc địa khác trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung.
d)
D. Giai cấp công nhân không chỉ đấu tranh đòi quyền lợi cho mình mà còn thể hiện tinh thần quốc tế vô sản.
61.
Câu 61. Pháp dựa vào giai cấp nào để thống trị nhân dân ta?
a)
A. Giai cấp nông dân.
b)
B. Giai cấp công nhân.
c)
C. Giai cấp đại địa chủ phong kiến.
d)
D. Giai cấp tiểu tư sản.
62.
Câu 62. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của Cách mạng Việt Nam?
a)
A. Địa chủ và nông dân.
b)
B. Công nhân và tư sản.
c)
C. Nông dân và địa chủ.
d)
D. Nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
63.
Câu 63. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên nhằm
a)
A. tổ chức và lãnh đạo quần chúng đánh đổ đế quốc Pháp và tay sai.
b)
B. phát động nhân dân đòi thực dân Pháp phải cải cách hành chính.
c)
C. kêu gọi thanh niên Việt Nam tham gia vào các tổ chức chính trị.
d)
D. đào tạo những cán bộ xuất sắc cho đi học ở nước ngoài.
64.
Câu 64. Vì sao nói, cuộc bãi công của công nhân Ba son (8/1925) là mốc đánh dấu sự chuyển biến từ tự phát sang tự giác của phong trào công nhân Việt Nam?
a)
A. Kết quả đấu tranh buộc Pháp phải tăng 20% lương.
b)
B. Cuộc đấu tranh có sự liên kết chặt chẽ với nông dân.
c)
C. Lần đầu tiên có sự đoàn kết đấu tranh vì nhân dân Trung Quốc.
d)
D. Đấu tranh có tổ chức, bước đầu thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.
65.
Câu 65. Phong trào “Vô sản hoá” từ cuối năm 1928 của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên có vai trò
a)
A. góp phần huấn luyện, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ.
b)
B. tổ chức quần chúng nhân dân tập dượt đấu tranh cách mạng.
c)
C. đưa cán bộ, hội viên sang Quảng Châu-Trung Quốc học tập.
d)
D. tuyên truyền vận động, nâng cao ý thức chính trị cho giai cấp công nhân.
66.
Câu 66. Đa số học viên dự lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ ở Quảng Châu (Trung Quốc), sau khi học xong được
a)
A. gửi sang học ở trường Đại học Phương Đông ở Mát-xcơ-va.
b)
B. cử đi học ở trường Quân sự Hoàng Phố ở Trung Quốc.
c)
C. tham gia vào các cơ quan của chính quyền thuộc địa ở Việt Nam.
d)
D. bí mật về Việt Nam truyền bá lý luận giải phóng dân tộc.
67.
Câu 67. Bài học chủ yếu rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự chia rẽ của ba tổ chức cộng sản năm 1929 là:
a)
A. Xây dựng khối đoàn kết trong Đảng.
b)
B. Thống nhất trong lực lượng lãnh đạo.
c)
C. Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc
d)
D. Thống nhất về tư tưởng chính trị
68.
Câu 68. Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
a)
A. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
b)
B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
c)
C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo cách mạng.
d)
D. Nông dân bị phong kiến và thực dân Pháp áp bức, bóc lột nặng nề.
69.
Câu 69. Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930-1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
a)
A. hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
b)
B. quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
c)
C. lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
d)
D. đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
70.
Câu 70. Yếu tố khách quan tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm 1936 – 1939 là
a)
A. ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
b)
B. Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
c)
C. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
d)
D. Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
71.
Câu 71 . Vì sao Nghệ Tĩnh là địa phương đấu tranh mạnh nhất trong phong trào 1930-1931?
a)
A. Là nơi có truyền thống anh dũng dân tộc chống giặc ngoại xâm.
b)
B. Là nơi tập trung đông đảo giai cấp công nhân.
c)
C. Là nơi có đội ngũ cán bộ Đảng đông nhất trong cả nước.
d)
D. Là nơi thành lập chính quyền Xô viết sớm nhất.
72.
Câu 72. Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
a)
A. Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh
b)
B. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
c)
C. Thu hút đông đảo quần chúng, sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
d)
D. Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị được nâng cao.
73.
Câu 73. Sự áp bức bóc lột của Nhật – Pháp ở Đông Dương đã dẫn đến mâu thuẫn nào:
a)
A. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt nam với phát xít Nhật
b)
B. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt nam với Pháp
c)
C. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt nam với phát xít Nhật và Pháp
d)
D. Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Đông Dương với phát xít Nhật và Pháp
74.
Câu 74. Phong trào đấu tranh công khai rộng lớn của quần chúng trong cao trào 1936-1939 mở đầu bằng sự kiện nào?
a)
A. Vận động thành lập Uỷ ban trù bị Đông Dương Đại hội.
b)
B. Triệu tập Đông Dương Đai hội.
c)
C. Thành lập các Uỷ ban hành động ở nhiều địa phương.
d)
D. Đón phái viên của Chính phủ Pháp sang Đông Dương.
75.
Câu 75. Thành quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
a)
A. buộc chính quyền Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách.
b)
B. khối liên minh công nông hình thành.
c)
C. quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.
d)
D. Đảng tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
76.
Câu 76. So với phong trào cách mạng 1930 - 1931, các cuộc bãi công của thời kì 1936 - 1939
a)
A. ít hơn về số lượng, chủ yếu tập trung ở Bắc Kì.
b)
B. diễn ra trên quy mô rộng hơn.
c)
C. có tổ chức và có kỉ luật hơn, đưa ra những yêu sách cụ thể hơn.
d)
D. chỉ tập trung ở những trung tâm công nghiệp lớn.
77.
Câu 77. Chủ trương điều chỉnh chiến lược cách mạng của Đảng được bắt đầu từ Hội nghị Trung ương nào?
a)
A. Hội nghị Trung ương 6.
b)
B. Hội nghị Trung ương 7.
c)
C. Hội nghị Trung ương 8.
d)
D. Hội nghị Trung ương 9.
78.
Câu 78. Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?
a)
A. Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945).
b)
B. Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941).
c)
C. Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).
d)
D. Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939).
79.
Câu 79. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1939 đề ra khẩu hiệu:
a)
A. Thành lập chính phủ dân chủ tư sản.
b)
B. Thành lập chính quyền dân chủ cộng hòa.
c)
C. Thành lập chính quyền công nhân–nông dân.
d)
D. Thành lập chính quyền Xô Viết công nông binh.
80.
Câu 80. Vì sao hội nghị trung ương tháng 11/1939 đã đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
a)
A. Đế quốc Pháp đầu hàng phát xít Đức
b)
B. Chiến tranh thế giới bùng nổ, chính phủ Pháp thực hiện chính sách phản động ở thuộc địa.
c)
C. Nhật vào Đông Dương, Nhật - Pháp bắt tay đàn áp nhân dân Đông Dương
d)
D. Thời cơ cách mạng đã đến
81.
Câu 81. Vì sao Đảng ta quyết định chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng trong những năm 1936-1939?
a)
A. Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi.
b)
B. Chính phủ của Mặt trận nhân dân Pháp đã lên cầm quyền ở Pháp.
c)
C. Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.
d)
D. Sự chỉ đạo của Quốc Tế Cộng sản.
82.
Câu 82. Sự khác biệt cơ bản giữa “Chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã trải qua
a)
A. Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.
b)
B. Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
c)
C. Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.
d)
D. Chiến tranh lạnh diễn ra trên mọi lĩnh vực nhưng không bùng phát xung đột trực tiếp bằng quân sự.
83.
Câu 83. Sự kiện nào dưới đây góp phần làm cho tình hình căng thẳng ở châu Âu giảm đi rõ rệt?
a)
A. Hiệp ước về cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972).
b)
B. Mĩ, Cana đa và 33 nước châu Âu ký Định ước Henxinki (1975).
c)
C. Cuộc gặp gỡ giữa M. Goócbachốp và G.Busơ trên đảo Manta (1989).
d)
D. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.
84.
Câu 84. Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai nền kinh tế Đông Dương vẫn bị cột chặt vào nền kinh tế Pháp vì
a)
A. kinh tế nông nghiệp là chủ yếu,công nghiệp nặng kém phát triển.
b)
B. kinh tế Đông Dương phát triển được là do sự hỗ trợ của kinh tế Pháp.
c)
C. Đông Dương là thị trường độc quyền của Pháp.
d)
D. Ngân hàng Đông Dương nắm độc quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương.
85.
Câu 85. Nhận xét nào dưới đây đúng với sự chuyển biến của giai cấp nông dân sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Phát triển nhanh về số lượng và trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng.
b)
B. Tăng nhanh về số lượng, trở thành lực lượng lớn nhất và quan trọng của cách mạng.
c)
C. Bị đế quốc, phong kiến tước đoạt ruộng đất, không lối thoát, là lực lượng to lớn của cách mạng.
d)
D. Bị tước đoạt ruộng đất, bị bần cùng, nên hăng hái đấu tranh vì độc lập, tự do của dân tộc.
86.
Câu 86. Nhận xét nào dưới đây đúng với sự chuyển biến của giai cấp nông dân sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Phát triển nhanh về số lượng và trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng.
b)
B. Tăng nhanh về số lượng, trở thành lực lượng lớn nhất và quan trọng của cách mạng.
c)
C. Bị đế quốc, phong kiến tước đoạt ruộng đất, không lối thoát, là lực lượng to lớn của cách mạng.
d)
D. Bị tước đoạt ruộng đất, bị bần cùng, nên hăng hái đấu tranh vì độc lập, tự do của dân tộc.
87.
Câu 87. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
a)
A. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng dân chủ cộng hoà vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
b)
B. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam.
c)
C. sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
d)
D. sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
88.
Câu 88. Nguyên nhân chủ quan dẫn tới sự thất bại của phong trào dân tộc dân chủ (1919-1925) là
a)
A. chưa có đường lối đúng đắn, khoa học và thiếu một giai cấp tiến bộ đủ sức để lãnh đạo cách mạng.
b)
B. hệ tư tưởng dân chủ tư sản đã trở nên lỗi thời, lạc hậu.
c)
C. thực dân Pháp còn mạnh, đủ khả năng đàn áp phong trào.
d)
D. chủ nghĩa Mác - Lê nin chưa được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
89.
Câu 89. Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
a)
A. Là kết quả của quá trình đấu tranh giai cấp và dân tộc ở Việt Nam.
b)
B. Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
c)
C. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.
d)
D. Là bước chuẩn bị tất yếu có tính chất quyết định cho sự nhảy vọt về sau của cách mạng Việt Nam.
90.
Câu 90. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng ý nghĩa sự ra đời 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam trong năm 1929?
a)
A. Là sự chuẩn bị cho sự ra đời Đảng cộng sản Việt Nam.
b)
B. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.
c)
C. Là sự phát triển khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc.
d)
D. Phản ánh sự phát triển của phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
91.
Câu 91. Vấn đề dân tộc và giai cấp được giải quyết như thế nào trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?
a)
A. Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.
b)
B. Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu.
c)
C. Giải quyết đồng thời vấn đề dân tộc và giai cấp.
d)
D. Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu.
92.
Câu 92. So với phong trào cách mạng 1930-1931, điểm khác biệt về xác định nhiệm vụ của thời kì 1936-1939 là
a)
A. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
b)
B. đề ra nhiệm vụ trước mắt là chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít và chiến tranh.
c)
C. Chống đế quốc, chống phong kiến nhằm thực hiện mục tiêu “Độc lập dân tộc” và “Người cày có ruộng”.
d)
D. tạm gác khẩu hiệu “Người cày có ruộng”, đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
93.
Câu 93. Bài học kinh nghiệm về lực lượng cách mạng được rút ra trong phong trào cách mạng 1930-1931 là gì?
a)
A. Xây dựng khối đoàn kết dân tộc.
b)
B. Xây dựng khối đoàn kết tư sản – vô sản.
c)
C. Xây dựng sự đoàn kết giữa công-nông với các lực lượng cách mạng khác
d)
D. Xây dựng khối liên minh công - nông.
94.
Câu 94. Đảng cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936-1939 là do
a)
A. sự chỉ đạo của quốc tế Cộng sản.
b)
B. tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi.
c)
C. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa.
d)
D. Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt.
95.
Câu 95. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp – Nhật và phong kiến,đem lại độc lập tự do cho dân tộc.
b)
B. mở ra kỉ nguyên mới cho lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.
c)
C. Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền,thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
d)
D. Thắng lợi đầu tiên trong thời kì mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi đế quốc thực dân.
96.
Câu 96. Tính chất của cách mạng tháng Tám là gì?
a)
A. Cách mạng vô sản.
b)
B. Cách mạng tư sản.
c)
C. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
d)
D. Cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân
97.
Câu 97. Thắng lợi nào đã đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước?
a)
A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
c)
C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.
98.
Câu 98. Cách mạng tháng Tám thắng lợi trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ tay bọn nào?
a)
A. Bọn phong kiến.
b)
B. Bọn phong kiến – Pháp.
c)
C. Nhật và bọn phong kiến tay sai.
d)
D. Pháp – Nhật - phong kiến tay sai.
99.
Câu 99. Bài học cơ bản nào cho cách mạng Việt Nam hiện nay được rút ra từ sự thất bại của phong trào 1930-1931?
a)
A. Tổ chức và lãnh đạo quần chính đấu tranh.
b)
B. Tổ chức, lãnh đạo quần chính đấu tranh công khai.
c)
C. Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
d)
D. Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
100.
Câu 100. Thành quả đạt được lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 - 1931 là gì?
a)
A. Quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.
b)
B. Thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.
c)
C. Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.
d)
D. Hình thành khối liên minh công nông.
101.
Câu 101. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam là do
a)
A. thiếu đường lối chính trị đúng đắn và phương pháp khoa học.
b)
B. so sánh lực lượng không có lợi cho cách mạng, thời cơ chưa xuất hiện.
c)
C. ngọn cờ tư tưởng tư sản đã lỗi thời, không tập hợp được lực lượng.
d)
D. nổ ra trong tình thế bị động, tổ chức thiếu chu đáo, Pháp đang mạnh.
102.
Câu 102. Trong những năm 1919-1924, Nguyễn Ái Quốc đã chuẩn bị những gì cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam?
a)
A. Chuẩn bị về mặt tư tưởng - chính trị cho sự ra đời của Đảng.
b)
B. Tìm ra con đường giải phóng dân tộc đúng đắn.
c)
C. Tạo ra bước ngoặt cho sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.
d)
D. Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự ra đời của Đảng.
103.
Câu 103. Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 chứng tỏ điều gì?
a)
A. Phong trào công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trở thành phong trào tự giác.
b)
B. Sự phát triển của khuynh hướng cứu nước theo con đường cách mạng vô sản.
c)
C. Cuộc khủng hoảng đường lối cứu nước ở Việt Nam đã được giải quyết.
d)
D. Giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
104.
Câu 104. Đảng ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa các yếu tố
a)
A. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào dân tộc và phong trào dân chủ.
b)
B. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào dân chủ và phong trào yêu nước.
c)
C. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào dân chủ.
d)
D. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
105.
Câu 105. Ý nghĩa quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hang chục thế kỉ trên đất nước ta.
b)
B. chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta.
c)
C. đem lại độc lập,tự do cho dân tộc và góp phần cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.
d)
D. người dân Việt Nam từ than phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.
106.
Câu 106. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
a)
A. dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn, bất khuất.
b)
B. toàn Đảng, toàn dân đoàn kết nhất trí, đồng lòng.
c)
C. sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.
107.
Câu 107. Yếu tố nào dưới đây có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu?
a)
A. Do thời cơ chủ quan thuận lợi.
b)
B. Do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.
c)
C. Do thời cơ khách quan thuận lợi.
d)
D. Do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.
108.
Câu 108. Yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến việc tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành?
a)
A. Do tinh thần yêu nước thương dân, ý chí đánh đuổi giặc Pháp của Nguyễn Tất Thành
b)
B. Những hoạt động cứu nước của các vị tiền bối diễn ra sôi nổi nhưng đều thất bại
c)
C. Phong trào cách mạng thế giới diễn ra mạnh mẽ cổ vũ cách mạng Việt Nam
d)
D. Do yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc cần tìm ra con đường cứu nước phù hợp
109.
Câu 109. Bản yêu sách của Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Véc xai (1919) bị từ chối giúp người rút ra bài học nào dưới đây?
a)
A. Quyết tâm đi theo con đường cách mạng vô sản.
b)
B. Phân biệt rõ bạn - thù của dân tộc.
c)
C. Phải dựa vào sức mình để tự giải phóng.
d)
D. Nhận thức rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc.
110.
Câu 110 Một luận điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc khi vận dụng lý luận cách mạng vô sản vào hoàn cảnh thực tiễn của các nước thuộc địa là
a)
A. thấy được vai trò của giai cấp vô sản.
b)
B. thấy được vai trò của giai cấp tiểu tư sản.
c)
C. thấy được vai trò của giai cấp nông dân.
d)
D. thấy được vai trò của bộ phận tư sản dân tộc.
111.
Câu 111(câu 84 lần 1). Đặc trưng nổi bật của quan hệ quốc tế từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000
a)
A. Xu thế toàn càu hoá.
b)
B. Quan hệ quốc tế diễn biến phức tạp, da dạng và được mở rộng
c)
C. Cục diện hai phe, hai cực
d)
D. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Reset
